Bảng giá đất Xã Ia Phí, Gia Lai từ 01/01/2026

47 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Phí3.620.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ), đoạn Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ3 đến đất dân cư hiện trạng (Lô số B1 đến B14)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
38.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Tỉnh lộ 661Ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) - Hết ranh giới Trường Tiểu học Ia Nhin (cũ)1.560.000
Tỉnh lộ 661Hết Thôn 1 (Xã Ia Ka cũ) - Hết Trụ sở UBND Xã Ia Ka (cũ)755.000
Tỉnh lộ 661Ranh giới Xã Ia Nhin (cũ) - Hết Thôn 1 (Xã Ia Ka cũ)1.320.000
Tỉnh lộ 661Hết ranh giới Trường Tiểu học Ia Nhin (cũ) - Hết Trụ sở UBND Xã Ia Nhin (cũ)2.010.000
Tỉnh lộ 661Hết Trụ sở UBND Xã Ia Nhin (cũ) - Ranh giới Xã Ia Ka (cũ)1.640.000
Đường liên xã Ia Phí - Chư PăhChỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 300545.000
Đường liên xã Ia Phí - Ia GraiToàn khu vực Thôn 7545.000
Đường liên xã Ia Phí - Ia GraiĐầu Thôn Ia Sik - Cuối Thôn 6270.000
Đường liên xã Ia Phí - Ia KhươlHết Trường Tiểu học xã Ia Phí - Đầu 3 Làng Lòng Hồ95.000
Đường liên xã Ia Phí - Ia KhươlRanh giới Xã Ia Khươl - Hết Trường Tiểu học Xã Ia Phí160.000
Đường liên xã Ia Phí - Ia KhươlHết Trụ sở UBND Xã Ia Ka (cũ) - Hết ranh giới Xã Ia Mơ Nông (cũ)555.000
Đường liên xã Ia Phí - Ia LyRanh giới xã Ia Phí - Ranh giới xã Ia Ly125.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Xã Ia Nhin (cũ)Đường QH Đ2: Từ đường QH Đ1 đến QH Đ4 (Lô số 1 đến lô 5)505.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Xã Ia Nhin (cũ)Đường QH Đ4: Từ đường QH Đ2 đến QH Đ3 (Lô số 6 đến lô 18)505.000
Khu quy hoạch xã Ia Nhin và Ia Ka (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH D1 đến QH D7 (Lô số A1 đến A9; B2 đến B12; C1 đến1.690.000
Khu quy hoạch xã Ia Nhin và Ia Ka (cũ)Đường QH D8: Từ đường QH D1 đến QH D7 (Lô số D10 đến D13; K1 đến K76)600.000
Đường liên xã Ia Ka (cũ) - Ia Phí (cũ)Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 300380.000
Đường liên xã Ia Ka (cũ) - Ia Phí (cũ)Mét thứ > 300 - đường) Mét thứ 500365.000
Đường liên xã Ia Ka (cũ) - Ia Phí (cũ)Mét thứ > 500 - Hết đường270.000
Đường liên xã Ia Ka (cũ) - Ia Phí (cũ)Mét thứ > 300 - Mét thứ 500250.000
Đường mở rộng (khu chợ cũ); đường liên huyện (toàn khu vực Làng Bàng)Đường QH Đ1: Từ đường QH Đ7 đến QH Đ3 (Lô số 19 đến lô 48)630.000
Đường mở rộng (khu chợ cũ); đường liên huyện (toàn khu vực Làng Bàng)Toàn tuyến665.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Chợ cũ, Xã Ia Ka (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường đi Xã Ia Nhin đến đường đi Xã Ia1.540.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Chợ cũ, Xã Ia Ka (cũ)Đường hiện trạng: Từ đường hiện trạng đến Tỉnh lộ 661 (Lô số 10; Lô số 11)820.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực Chợ cũ, Xã Ia Ka (cũ)Đường hiện trạng: Từ đường hiện trạng đến giáp đất dân cư (Lô số 1 đến lô 9)720.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (cũ)D1 đến QH D7 (Lô số 1A(A1) ; 2A(A2); B1; B13; 1C(C1); 2C(C2);1E(E1);1.690.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (cũ)Đường liên huyện: Từ tỉnh lộ 661 đến đường QH D8 (Lô số A17 đến A23, A24 đến A29)2.050.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (cũ)Đường QH D4: Từ tỉnh lộ 661 đến đường QH D8 (Lô số A4 đến A16)2.050.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khuôn viên chợ (mới), xã Ia Nhin (cũ)trạng liên huyện đến đường QH D4 (Lô số A1 đến A3,2.330.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ)Đường hiện trạng liên huyện: Từ Tỉnh lộ 661 đến đường QH Đ1 (Lô số A1 đến A7)2.250.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường QH Đ3 đến đất dân cư hiện trạng (Lô số B1 đến B14)3.620.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ)Tỉnh lộ 661: Từ đường hiện trạng liên huyện đến đường QH Đ3 (Lô số A8 đến A31)3.440.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ)liên huyện đến đường QH Đ3 (Lô số C23 đến C37; D6 đến1.120.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ)liên huyện đến đường QH Đ3 (Lô số A32 đến A55; C10 đến1.450.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ)Đường hiện trạng liên huyện: Từ đường QH Đ1 đến đường QH Đ2 (Lô số C1 đến C9)1.910.000
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu ngã 3 Làng Bàng, xã Ia Ka (cũ)Đường QH Đ1: Từ đường QH Đ3 đến đất dân cư hiện trạng (Lô số B15 đến B28)1.450.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Khu vực đất dự trữ: Từ đường QH Đ1 đến đất cao su (Đường QH Đ3)1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đ1)186.000149.000119.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3140.000112.00090.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường hiện trạng liên huyện: Từ đất cao su đến đường QH Đ2 (Lô số D1 đến D5)1.300.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3đường QH Đ3 đến khu dân cư hiện trạng (Đường QH1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Khu vực đất dự trữ: Từ đường liên huyện đến đường QH Đ3 (Đường QH Đ2)1.500.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Khu vực đất dự trữ: Từ đường liên huyện đến đường QH Đ3 (Đường QH Đ1)1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
19.00011.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00045.00022.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
63.60048.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.