Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026
228 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Bắc là 14.910.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Chí Thanh, đoạn Ngã ba Bưu điện văn hóa phường đến Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (223 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chế Lan Viên | Ngã 3 (Đường Bê Tông Đi Tổ 2, Khu Phố Dĩnh Thạnh) - Bến Đò Cũ (Khu Phố Tân Thành 2) | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Cửu Lợi | Giáp đường nhựa (Nhà ông Lam, Khu Phố Tân Thành) - Cầu Tân Mỹ | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Lê Văn Tú | Giáp Đường Bê Tông (Nhà Ông Võ Đức Chi, Khu Phố Tân Thành 1) - Hết đất Ông Lê Tấn Đạt, Khu Phố Tân Thành 1 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Lê Văn Tú | Giáp Đường bê tông (Nhà Ông Chín, Khu Phố Tân Thành 1) - Giáp Đường Bê Tông (Cống Bà May) | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đặng Tiến Đông | Cuối đường bê tông (Nhà à Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đất Ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh | 900.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Giếng Truông | Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) - Giáp đường gom đường sắt | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cầu Thiện Chánh) - Giáp đường Thống Nhất | 4.310.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Lê Phi Hùng | Giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Trạm biên phòng Tam Quan | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Lê Phi Hùng | Giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Lê Thánh Tông | đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Công - Ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1) | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường 3/2 | Giáp địa phận phường Tam Quan - Hết cây xăng dầu Việt Hưng | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 |
| Mê Linh | Giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Cuối đường bê tông (Cống bà Trà khu phố Tân Thành 1) | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng) | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Ngã ba Bưu điện văn hóa phường - Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã) | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Nguyễn Thị Minh Giáp xã Hoài Khai | Châu Bắc - Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2) | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Phú Xuân | Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường - (Hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh) | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Quang Trung | Đường từ ngã 4 phường Tam Quan | 11.870.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 |
| Quang Trung | Đường từ 26/3 - Đến Cầu Gia An | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Thống Nhất | Đường Gò Dài: Đường từ Quốc lộ Gò Dài 1A (mả ông Già) | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Trần Quang Khải | Ngã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) - Giáp đường Thống nhất | 2.840.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 |
| Trần Quang Khải | Giáp đường Thống nhất - Ngã 5 Công Thạnh | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Trần Quốc Toản | Ngã ba từ nhà ông Trần Văn Hải - Ngã 5 Công Thạnh | 3.260.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 930.000 | 840.000 |
| Trần Đăng Ninh | Cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Trần Đăng Ninh | Đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp "Ao Tôm" | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Trương Định | Cống Bộng Thanh - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Trương Định | Ngã 5 Công Thạnh - Cống Bộng Thanh | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Trần Văn Trà | Cầu Xuân Thành - Minh Khai (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Trần Văn Trà | Ngã 5 đi Công Thạnh - Cầu Xuân Thành | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Trần Văn Trà | Giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) - Bến Đò Cũ | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Giáp phường Tam Ngã ba Bưu Quan Nam - điện văn hóa | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Văn Lang | Giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Ngã 4 Bình Đê - Hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Giáp đường bê tông đi Hy Thế | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Cầu Bà Quyến (thôn Bình Đê) - Ngã 4 Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc cũ | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Nhà ông Tùng thôn Tường Sơn Nam - Giáp Cầu Bà Quyến | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Yết Kiêu | tông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân - Giáp sông Thiện Chánh | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Yết Kiêu | Ngã 3 Bưu điện văn hóa phường - Hết Trạm Biên Phòng Tam Quan | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.860.000 | 4.890.000 | 4.410.000 | 3.670.000 | 3.310.000 |
| Yết Kiêu | Cầu Ngã 3 - Giáp xã Hoài Sơn cũ | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Ngã ba Đình - Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ - Hết địa phận thôn An Hội Bắc | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Giáp đường Tây Tỉnh - Giáp ngã ba Đình | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Nhà bà Lê Thị Ngọc Hoa (thôn Liễu An Nam) - Giáp nhà ông Dương Xuân Thu | 2.310.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 790.000 | 660.000 | 600.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Đường bê tông đi Hy Thế - Giáp ngã 3 Chương Hòa | 3.470.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Giáp đường số 2 (Bình Đê) | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Địa phận thôn An Hội Bắc - Hồ An Đỗ | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Ngõ Muộn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũ | Ngõ Muộn - hóa thôn Túy Sơn thuộc địa phận xã Hoài | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũ | Ngõ Tứ (ĐT 638) - Giáp xã Hoài Châu cũ | 610.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũ | Ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Giáp đường Gia Long (ngã 3 Vũ Thời) | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tuyến đường số 2 | Giáp Ngọc An - Lương Thọ - Đê (trừ khu dân cư thôn Liễu An - Ngoài nhà ông | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ | Nhà Văn hóa thôn Chương Hòa - Miễu Diên | 610.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ | Tuyến đường gom khu dân cư Bình Đê | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ | Hoa viên Liễu An Nam - Sân vận động cũ Hoài Châu cũ | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Đường ngã ba nhà bà Hải khu phố Chương Hòa - Giáp khu phố Trường Xuân Đông | 600.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 | 180.000 | 170.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Ngã ba nhà ông Hiền khu phố Túy Sơn - Giáp Quốc lộ 1A củ thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Quốc lộ Quốc lộ 1A cũ - Xuân Đông thuộc địa phận xã Hoài Châu | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng Xuân | Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn - Nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng Xuân | Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn - Cống Khấu | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng Xuân | Ngõ Âu - Ngã ba ruộng Xuân | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m | 740.000 | 370.000 | 340.000 | 280.000 | 260.000 | 210.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ | Đường có lộ giới <3m | 690.000 | 350.000 | 320.000 | 270.000 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường xã | Tuyến đường bê tông Ngã Ba Đình Ngõ Quá (Ngã ba Đình Ngõ Quá) | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường xã | Ngõ Chung thôn Hy Văn Trường mầm non xã Hoài sơn (Ngõ Chung | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường xã | tông tây nam UBND xã (Ngã ba phía nam UBND xã đến | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới rộng > = 4m Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có | 570.000 | |||||||
| giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh) | C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn - Giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP.ThiệnChánh) | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh) | 400.000 | |||||||
| giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh) | Nhà ông Nô - Giáp đường sắt | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh) | Nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Nguyễn Văn Công Thạnh - Hết đất ông Trương | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến | Nhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến | Giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) - (nhà ông Bùi Thị Thẩm, khu phố Thiện | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến | Nhà ông Trần Tắng, khu phố Thiện Chánh 1 - tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến | Nhà ông Ngô Văn tông (Trụ sở KP. Thơi - Giáp Đường bê Thiện Chánh 1 cũ) | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến | Trụ sở khu phố Thiện Chánh - tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhà | Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhà | Nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2 - tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhà | Nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2 - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhà | Nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2 - tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) | Nhà ông Bùi văn - Giáp đường Giếng Truông | 820.000 | 410.000 | 370.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) | Nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 - Nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) | Trạm biên phòng Tam Quan - tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) | Nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1 - Cuối đường bê tông | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành | Nhà ông Đào Nguyên Hóa - Hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành - Giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành | Chợ Tam Quan Bắc - tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành | Nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành | Nhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành - Hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, | Nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1 - Giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, | Nhà ông Nguyễn Đảnh, khu phố Tân Thành 2 - Đất ông Nguyễn Văn Sơn, KP. Tân Thành 2 | 990.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, | Giếng Truông - Giáp gác chắn đường sắt | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, | Nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1 - Chùa Định Quang | 900.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, | Cống bà Trà - Nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, | Nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1 - Cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh | Cầu Xuân Thạnh - Nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh | 940.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh | Nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2 - Giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh | Đình Hạ, khu phố Công Thạnh - Hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh | Nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2 - Hết thổ cư ông Nguyễn Phương | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh | Cầu Xuân Thạnh - Trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh | 940.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) | Nhà ông Thuận - Đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) | Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) | 1.040.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) | Đường từ ngã 5 Công Thạnh - tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 | |
| Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) | Nhà bà Nguyễn Thị Liễu - Đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh | 880.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) | Giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) | Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây | 850.000 | 430.000 | 390.000 | 330.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) | đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân - Nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) | Ngã 4 (Ao Gò Tý) - Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) | Ngã 3 Quán ông Trân - tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường | 990.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) | Nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông - Cống Ông Gạt | 930.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) | Nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông - Trường Tiểu học Trường Xuân | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) | Cống Ông Gạt - Giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) | 930.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) | Ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Các tuyến đường nội bộ KDC Trường Xuân Tây (lộ giới 6,0 m) | 4.200.000 | |||||||
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) | Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc cũ - Giáp tỉnh Quảng Ngãi | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) | hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài - cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc | 7.770.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) | Cầu Chui - Giáp Quảng Ngãi | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) | Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Giáp Cầu Chui | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) | Cầu Gia An - Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) | 7.770.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu) đến nhà bà Trần Thị Tập | tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh - Nhà bà Trần Thị Tập | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS 1 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1) | giáp tuyến đường mới quy hoạch 13,5m đường N2 điểm tái định cư | 3.300.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1) | Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình lộ giới 13,5m | 3.600.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 2) | Tuyến đường quy hoạch lộ gới 14,0m | 1.500.000 | ||||||
| nội bộ Khu tái định Cư Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn cũ (lộ giới 7,0 m) | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 | |
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 13,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS3 lộ gới quy hoạch 13,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,0m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũ | Tuyến đường quy hoạch lộ giới 9.5m | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũ | Tuyến đường S4 lộ gới quy hoạch 14m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình Đê | Đường gom lộ gới quy hoạch 9,0m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình Đê | Đường S1 lộ gới quy hoạch 9,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An Đông | Tuyến đường S2 lộ gới quy hoạch 14m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An Đông | Tuyến đường S1 lộ gới quy hoạch 15m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An Đông | Tuyến đường S3 lộ gới quy hoạch 14m | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài lộ gới quy hoạch 26,5m | 4.600.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S8 lộ giới quy hoạch 14,0 m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S10 lộ giới quy hoạch 11.5 và 14,0 m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Tuyến đường bê tông hiện trạng 14,0m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S9 lộ giới quy hoạch 11.5 m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S7 lộ giới quy hoạch 20,0 m | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An) | Đường ĐS2 (Từ Giáp Ngọc Lương Thọ đi ngã 4 Bình Đê) | 2.200.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An) | Bê tông liên thôn lộ giới 3m | 2.000.000 | ||||||
| nối dài, thôn Liễu An Nam. | Đường bê tông hiện trang quy hoạch 14m | 4.000.000 | ||||||
| nối dài, thôn Liễu An Nam. | Đường S6 lộ giới quy hoạch 9,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Tuyến đường DS4 lộ giới 14m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Tuyến đường DS5 lộ giới 14m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Tuyến đường DS3 lộ giới 14m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Nguyễn Văn Cừ nối dài (đường | 4.410.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ liên doanh (giai đoạn 1) Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũ | Cầu Chui Quốc lộ 1A cũ - Đường bê tông Trường Xuân Đông | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ liên doanh (giai đoạn 1) Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũ | Đường lộ giới 11,5m | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Quy Thuận | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Chương Hòa | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Liễu An | 2.200.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Bình Đê | 2.630.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ Lộc | Tuyến đường N5, lộ giới 14m | 5.780.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ Lộc | Tuyến đường N3, lộ giới 14m | 5.780.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ Lộc | Tuyến đường D1 có lộ giới 15m | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanh | Tuyến đường lộ giới 11,5m | 3.570.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanh | Tuyến đường lộ giới 15,5m | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanh | Đường quy hoạch phân khu 18m | 10.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanh | Tuyến đường N5 có lộ giới 13m | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường D3 có lộ giới 13m | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N1 có lộ giới 27m | 8.400.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N2 có lộ giới 13m | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N4 có lộ giới 13m | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường D2 có lộ giới 13m | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N3 có lộ giới 14m | 5.110.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Đường quy hoạch lộ giới 18m | 9.140.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS3 lộ giới 14m | 3.970.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS2 lộ giới 14m | 3.970.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS4 lộ giới 14m | 3.970.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Đường lộ giới 11,5m | 6.830.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS1 lộ giới 14m | 3.970.000 | ||||||
| Khu dân cư Tây cầu Soi | Đường quy hoạch lộ giới 14m | 2.310.000 | ||||||
| Khu dân cư Tây cầu Soi | Đường bê tông hiện trạng lộ giới 5m | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hy Văn | Đường gom quy hoạch lộ giới 8m | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hy Văn | Đường quy hoạch lộ giới 13,5m | 3.780.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hy Văn | Đường quy hoạch lộ giới 11,5m | 3.470.000 | ||||||
| Điểm tái định cư | Lô đất số 01 - khu N001 (tiếp | 4.120.000 | ||||||
| Lô đất số 08 - đất số 13 (khu NO02) (Tiếp giáp với tuyến đường Cẩn Hậu | 3.090.000 | |||||||
| Lô số 18 - đến lô đất số 21, thuộc khu NO02 (tiếp giáp với tuyến đường | 1.600.000 | |||||||
| Điểm tái định cư | Lô đất số 21 - NO01 và từ lô số 08 đến lô số 14, thuộc khu | 1.600.000 | ||||||
| Điểm tái định cư | Lô đất số 01 - đường từ ĐT.638 qua trường học đến | 2.470.000 | ||||||
| Điểm tái định cư | Lô đất số 12 - tuyến đường từ ĐT.638, qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ | 2.360.000 | ||||||
| Điểm tái định cư | Lô đất số 01 - NO01 (tiếp giáp với tuyến đường từ ĐT.638 đến Ngã ba Đình, lộ | 4.410.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS 4 lộ giới quy hoạch 16,0 m | 2.300.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS 3 lộ giới quy hoạch 16,0 m | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0 m | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 26,5m | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 26,5m | 4.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 16,0 m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0 m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 13,0 m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 16,0m | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS9 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS13 lộ giới quy hoạch 14,0 | 4.200.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Ngã ba giáp tuyến tuyến đường đường Đ9S13 - Giáp ngã ba ĐS9 lộ giới quy hoạch 30,0m | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | |||||||
| Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | |||||||
| Tuyến đường ĐS7 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | |||||||
| Tuyến đường ĐS11 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.