Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026

228 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Bắc14.910.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Chí Thanh, đoạn Ngã ba Bưu điện văn hóa phường đến Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (223 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Chế Lan ViênNgã 3 (Đường Bê Tông Đi Tổ 2, Khu Phố Dĩnh Thạnh) - Bến Đò Cũ (Khu Phố Tân Thành 2)1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Cửu LợiGiáp đường nhựa (Nhà ông Lam, Khu Phố Tân Thành) - Cầu Tân Mỹ3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Lê Văn TúGiáp Đường Bê Tông (Nhà Ông Võ Đức Chi, Khu Phố Tân Thành 1) - Hết đất Ông Lê Tấn Đạt, Khu Phố Tân Thành 11.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Lê Văn TúGiáp Đường bê tông (Nhà Ông Chín, Khu Phố Tân Thành 1) - Giáp Đường Bê Tông (Cống Bà May)1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đặng Tiến ĐôngCuối đường bê tông (Nhà à Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đất Ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh900.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Giếng TruôngĐường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) - Giáp đường gom đường sắt1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài)Đường Nguyễn Chí Thanh (Cầu Thiện Chánh) - Giáp đường Thống Nhất4.310.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Lê Phi HùngGiáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Trạm biên phòng Tam Quan1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Lê Phi HùngGiáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 13.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Lê Thánh Tôngđường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Công - Ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1)1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Mạc Đĩnh ChiGiáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường 3/2Giáp địa phận phường Tam Quan - Hết cây xăng dầu Việt Hưng5.880.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.0001.660.0001.500.000
Mê LinhGiáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Cuối đường bê tông (Cống bà Trà khu phố Tân Thành 1)1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmGiáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Nguyễn Chí ThanhNgã ba Bưu điện văn hóa phường - Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Nguyễn Thị Minh Giáp xã Hoài KhaiChâu Bắc - Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Ngô Sĩ LiênGiáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2)1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Phú XuânCông Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường - (Hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh)1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Quang TrungĐường từ ngã 4 phường Tam Quan11.870.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.000
Quang TrungĐường từ 26/3 - Đến Cầu Gia An9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Thống NhấtĐường Gò Dài: Đường từ Quốc lộ Gò Dài 1A (mả ông Già)10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Trần Quang KhảiNgã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) - Giáp đường Thống nhất2.840.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000810.000730.000
Trần Quang KhảiGiáp đường Thống nhất - Ngã 5 Công Thạnh1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Trần Quốc ToảnNgã ba từ nhà ông Trần Văn Hải - Ngã 5 Công Thạnh3.260.0001.630.0001.470.0001.230.0001.110.000930.000840.000
Trần Đăng NinhCuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1)1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Trần Đăng NinhĐường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp "Ao Tôm"800.000400.000360.000300.000270.000230.000210.000
Trương ĐịnhCống Bộng Thanh - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Trương ĐịnhNgã 5 Công Thạnh - Cống Bộng Thanh1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Trần Văn TràCầu Xuân Thành - Minh Khai (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Trần Văn TràNgã 5 đi Công Thạnh - Cầu Xuân Thành1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Trần Văn TràGiáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) - Bến Đò Cũ1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Võ Nguyên GiápGiáp phường Tam Ngã ba Bưu Quan Nam - điện văn hóa10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Văn LangGiáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Ngã 4 Bình Đê - Hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Giáp đường bê tông đi Hy Thế2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Cầu Bà Quyến (thôn Bình Đê) - Ngã 4 Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc cũ1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Nhà ông Tùng thôn Tường Sơn Nam - Giáp Cầu Bà Quyến2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Yết Kiêutông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân - Giáp sông Thiện Chánh2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Yết KiêuNgã 3 Bưu điện văn hóa phường - Hết Trạm Biên Phòng Tam Quan13.020.0006.510.0005.860.0004.890.0004.410.0003.670.0003.310.000
Yết KiêuCầu Ngã 3 - Giáp xã Hoài Sơn cũ1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Ngã ba Đình - Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ - Hết địa phận thôn An Hội Bắc2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Giáp đường Tây Tỉnh - Giáp ngã ba Đình2.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000720.000650.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Nhà bà Lê Thị Ngọc Hoa (thôn Liễu An Nam) - Giáp nhà ông Dương Xuân Thu2.310.0001.160.0001.050.000870.000790.000660.000600.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Đường bê tông đi Hy Thế - Giáp ngã 3 Chương Hòa3.470.0001.740.0001.570.0001.310.0001.180.000990.000900.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Giáp đường số 2 (Bình Đê)2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânĐịa phận thôn An Hội Bắc - Hồ An Đỗ1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânGiáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Ngõ Muộn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũNgõ Muộn - hóa thôn Túy Sơn thuộc địa phận xã Hoài1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũNgõ Tứ (ĐT 638) - Giáp xã Hoài Châu cũ610.000310.000280.000240.000220.000180.000170.000
Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũNgã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Giáp đường Gia Long (ngã 3 Vũ Thời)2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tuyến đường số 2Giáp Ngọc An - Lương Thọ - Đê (trừ khu dân cư thôn Liễu An - Ngoài nhà ông1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũNhà Văn hóa thôn Chương Hòa - Miễu Diên610.000310.000280.000240.000220.000180.000170.000
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũTuyến đường gom khu dân cư Bình Đê4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũHoa viên Liễu An Nam - Sân vận động cũ Hoài Châu cũ2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânĐường ngã ba nhà bà Hải khu phố Chương Hòa - Giáp khu phố Trường Xuân Đông600.000300.000270.000230.000210.000180.000170.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânNgã ba nhà ông Hiền khu phố Túy Sơn - Giáp Quốc lộ 1A củ thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânQuốc lộ Quốc lộ 1A cũ - Xuân Đông thuộc địa phận xã Hoài Châu3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng XuânNgõ Nghinh khu phố Tường Sơn - Nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam1.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng XuânNgã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn - Cống Khấu1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng XuânNgõ Âu - Ngã ba ruộng Xuân1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũĐường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m740.000370.000340.000280.000260.000210.000190.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũĐường có lộ giới <3m690.000350.000320.000270.000250.000210.000190.000
Các tuyến đường xãTuyến đường bê tông Ngã Ba Đình Ngõ Quá (Ngã ba Đình Ngõ Quá)1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Các tuyến đường xãNgõ Chung thôn Hy Văn Trường mầm non xã Hoài sơn (Ngõ Chung1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Các tuyến đường xãtông tây nam UBND xã (Ngã ba phía nam UBND xã đến1.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới rộng > = 4m Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có570.000
giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh)C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn - Giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP.ThiệnChánh)2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh)400.000
giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh)Nhà ông Nô - Giáp đường sắt1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh)Nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Nguyễn Văn Công Thạnh - Hết đất ông Trương1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đếnNhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đếnGiáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) - (nhà ông Bùi Thị Thẩm, khu phố Thiện1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đếnNhà ông Trần Tắng, khu phố Thiện Chánh 1 - tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đếnNhà ông Ngô Văn tông (Trụ sở KP. Thơi - Giáp Đường bê Thiện Chánh 1 cũ)2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đếnTrụ sở khu phố Thiện Chánh - tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhàĐường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhàNhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2 - tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhàNhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2 - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2)1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhàNhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2 - tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2)Nhà ông Bùi văn - Giáp đường Giếng Truông820.000410.000370.000310.000280.000240.000220.000
Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2)Nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 - Nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 21.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2)Trạm biên phòng Tam Quan - tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Hiền Truông Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2)Nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1 - Cuối đường bê tông1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân ThànhNhà ông Đào Nguyên Hóa - Hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân ThànhNhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành - Giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân ThànhChợ Tam Quan Bắc - tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân ThànhNhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 21.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân ThànhNhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành - Hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn,Nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1 - Giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn,Nhà ông Nguyễn Đảnh, khu phố Tân Thành 2 - Đất ông Nguyễn Văn Sơn, KP. Tân Thành 2990.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn,Giếng Truông - Giáp gác chắn đường sắt890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn,Nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1 - Chùa Định Quang900.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn,Cống bà Trà - Nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn,Nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1 - Cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1)1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công ThạnhCầu Xuân Thạnh - Nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh940.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công ThạnhNhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2 - Giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công ThạnhĐình Hạ, khu phố Công Thạnh - Hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công ThạnhNhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2 - Hết thổ cư ông Nguyễn Phương1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết Nhà ông Ngô bến kéo ông Minh, khu phố Công ThạnhCầu Xuân Thạnh - Trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh940.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)Nhà ông Thuận - Đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)1.040.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)Đường từ ngã 5 Công Thạnh - tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc Ao Gò Tý lộ 1A Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Ngã 3 (nhà ông Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)Nhà bà Nguyễn Thị Liễu - Đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh880.000440.000400.000330.000300.000250.000230.000
Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)Giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây850.000430.000390.000330.000300.000250.000230.000
Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân - Nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Giáp đường Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)Ngã 4 (Ao Gò Tý) - Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
(đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)Ngã 3 Quán ông Trân - tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường990.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
(đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)Nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông - Cống Ông Gạt930.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
(đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)Nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông - Trường Tiểu học Trường Xuân1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
(đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)Cống Ông Gạt - Giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông)930.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
(đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)Ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Các tuyến đường nội bộ KDC Trường Xuân Tây (lộ giới 6,0 m)4.200.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới)Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc cũ - Giáp tỉnh Quảng Ngãi2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới)hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài - cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc7.770.0003.890.0003.510.0002.920.0002.630.0002.190.0001.980.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A)Cầu Chui - Giáp Quảng Ngãi3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A)Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Giáp Cầu Chui2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A)Cầu Gia An - Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)7.770.0003.890.0003.510.0002.920.0002.630.0002.190.0001.980.000
đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu) đến nhà bà Trần Thị Tậptông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh - Nhà bà Trần Thị Tập890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m4.000.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS 1 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1)giáp tuyến đường mới quy hoạch 13,5m đường N2 điểm tái định cư3.300.000
Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1)Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình lộ giới 13,5m3.600.000
Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 2)Tuyến đường quy hoạch lộ gới 14,0m1.500.000
nội bộ Khu tái định Cư Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn cũ (lộ giới 7,0 m)3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 13,0m3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0m4.000.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS3 lộ gới quy hoạch 13,0m3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,0m3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,0m3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,0m4.000.000
Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũTuyến đường quy hoạch lộ giới 9.5m2.500.000
Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũTuyến đường S4 lộ gới quy hoạch 14m4.500.000
Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình ĐêĐường gom lộ gới quy hoạch 9,0m4.000.000
Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình ĐêĐường S1 lộ gới quy hoạch 9,5m3.500.000
Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An ĐôngTuyến đường S2 lộ gới quy hoạch 14m4.200.000
Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An ĐôngTuyến đường S1 lộ gới quy hoạch 15m4.500.000
Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An ĐôngTuyến đường S3 lộ gới quy hoạch 14m4.500.000
Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Văn Cừ nối dài lộ gới quy hoạch 26,5m4.600.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S8 lộ giới quy hoạch 14,0 m4.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S10 lộ giới quy hoạch 11.5 và 14,0 m5.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamTuyến đường bê tông hiện trạng 14,0m5.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S9 lộ giới quy hoạch 11.5 m4.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S7 lộ giới quy hoạch 20,0 m5.000.000
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An)Đường ĐS2 (Từ Giáp Ngọc Lương Thọ đi ngã 4 Bình Đê)2.200.000
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An)Bê tông liên thôn lộ giới 3m2.000.000
nối dài, thôn Liễu An Nam.Đường bê tông hiện trang quy hoạch 14m4.000.000
nối dài, thôn Liễu An Nam.Đường S6 lộ giới quy hoạch 9,5m3.500.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Tuyến đường DS4 lộ giới 14m3.150.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Tuyến đường DS5 lộ giới 14m3.150.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Tuyến đường DS3 lộ giới 14m3.150.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Nguyễn Văn Cừ nối dài (đường4.410.000
Khu dân cư bờ liên doanh (giai đoạn 1) Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũCầu Chui Quốc lộ 1A cũ - Đường bê tông Trường Xuân Đông3.500.000
Khu dân cư bờ liên doanh (giai đoạn 1) Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũĐường lộ giới 11,5m5.500.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Quy Thuận2.000.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Chương Hòa2.100.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Liễu An2.200.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Bình Đê2.630.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ LộcTuyến đường N5, lộ giới 14m5.780.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ LộcTuyến đường N3, lộ giới 14m5.780.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ LộcTuyến đường D1 có lộ giới 15m5.110.000
Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanhTuyến đường lộ giới 11,5m3.570.000
Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanhTuyến đường lộ giới 15,5m4.200.000
Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanhĐường quy hoạch phân khu 18m10.500.000
Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông Khu dân cư bờ liên doanhTuyến đường N5 có lộ giới 13m5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường D3 có lộ giới 13m5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N1 có lộ giới 27m8.400.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N2 có lộ giới 13m5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N4 có lộ giới 13m5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường D2 có lộ giới 13m5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N3 có lộ giới 14m5.110.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcĐường quy hoạch lộ giới 18m9.140.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS3 lộ giới 14m3.970.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS2 lộ giới 14m3.970.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS4 lộ giới 14m3.970.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcĐường lộ giới 11,5m6.830.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS1 lộ giới 14m3.970.000
Khu dân cư Tây cầu SoiĐường quy hoạch lộ giới 14m2.310.000
Khu dân cư Tây cầu SoiĐường bê tông hiện trạng lộ giới 5m2.630.000
Khu dân cư thôn Hy VănĐường gom quy hoạch lộ giới 8m3.150.000
Khu dân cư thôn Hy VănĐường quy hoạch lộ giới 13,5m3.780.000
Khu dân cư thôn Hy VănĐường quy hoạch lộ giới 11,5m3.470.000
Điểm tái định cưLô đất số 01 - khu N001 (tiếp4.120.000
Lô đất số 08 - đất số 13 (khu NO02) (Tiếp giáp với tuyến đường Cẩn Hậu3.090.000
Lô số 18 - đến lô đất số 21, thuộc khu NO02 (tiếp giáp với tuyến đường1.600.000
Điểm tái định cưLô đất số 21 - NO01 và từ lô số 08 đến lô số 14, thuộc khu1.600.000
Điểm tái định cưLô đất số 01 - đường từ ĐT.638 qua trường học đến2.470.000
Điểm tái định cưLô đất số 12 - tuyến đường từ ĐT.638, qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ2.360.000
Điểm tái định cưLô đất số 01 - NO01 (tiếp giáp với tuyến đường từ ĐT.638 đến Ngã ba Đình, lộ4.410.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS 4 lộ giới quy hoạch 16,0 m2.300.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS 3 lộ giới quy hoạch 16,0 m2.500.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0 m2.500.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 26,5m3.000.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 26,5m4.000.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 16,0 m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0 m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m3.000.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m2.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 13,0 m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m3.000.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 16,0m2.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS9 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS13 lộ giới quy hoạch 14,04.200.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiNgã ba giáp tuyến tuyến đường đường Đ9S13 - Giáp ngã ba ĐS9 lộ giới quy hoạch 30,0m4.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Tuyến đường ĐS7 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Tuyến đường ĐS11 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.