Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026
236 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Bắc là 14.910.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Chí Thanh, đoạn Ngã ba Bưu điện văn hóa phường đến Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 1 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (231 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chế Lan Viên | Ngã 3 (Đường Bê Tông Đi Tổ 2, Khu Phố Dĩnh Thạnh) - Bến Đò Cũ (Khu Phố Tân Thành 2) Mục 1 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m Mục 38 | 740.000 | 370.000 | 340.000 | 280.000 | 260.000 | 210.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 38 | 690.000 | 350.000 | 320.000 | 270.000 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ | Đường có lộ giới <3m (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 38 | 630.000 | 320.000 | 290.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũ | Đường có lộ giới <3m Mục 38 | 690.000 | 350.000 | 320.000 | 270.000 | 250.000 | 210.000 | 190.000 |
| Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có | Mục 43 | 500.000 | ||||||
| Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m | Mục 45 | 330.000 | ||||||
| Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m. | Mục 44 | 400.000 | ||||||
| Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m | Mục 42 | 360.000 | ||||||
| Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m | Mục 41 | 440.000 | ||||||
| Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới rộng > = 4m | Mục 40 | 570.000 | ||||||
| Các tuyến đường nội bộ KDC Trường Xuân Tây (lộ giới 6,0 m) | (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 95 | 4.730.000 | ||||||
| Các tuyến đường nội bộ KDC Trường Xuân Tây (lộ giới 6,0 m) | Mục 95 | 4.200.000 | ||||||
| Các tuyến đường nội bộ Khu tái định Cư Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn cũ (lộ giới 7,0 m) | Mục 96 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ Lộc | Tuyến đường N3, lộ giới 14m Mục 111 | 5.780.000 | ||||||
| Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ Lộc | Tuyến đường N5, lộ giới 14m Mục 111 | 5.780.000 | ||||||
| Các tuyến đường xã | Tuyến đường bê tông Ngã Ba Đình Ngõ Quá (Ngã ba Đình Ngõ Quá) Mục 39 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường xã | Tuyến bê tông Ngõ Chung thôn Hy Văn Trường mầm non xã Hoài sơn (Ngõ Chung Trường mần non) Mục 39 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Các tuyến đường xã | Tuyến đường bê tông tây nam UBND xã (Ngã ba phía nam UBND xã đến nhà ông Bổn) Mục 39 | 1.580.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Cửu Lợi | Giáp đường nhựa (Nhà ông Lam, Khu Phố Tân Thành) - Cầu Tân Mỹ Mục 3 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) | Nhà ông Ngô Văn Thơi - Giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ) Mục 49 | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh) | C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn - Giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP.ThiệnChánh) Mục 48 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) | Nhà ông Trần Tắng, khu phố Thiện Chánh 1 - Giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) Mục 50 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt | Nhà ông Nô - Giáp đường sắt Mục 47 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Giếng Truông | Đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) - Giáp đường gom đường sắt Mục 6 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài) | Đường Nguyễn Chí Thanh (Cầu Thiện Chánh) - Giáp đường Thống Nhất Mục 7 | 4.310.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS2 lộ giới 14m Mục 115 | 3.970.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS4 lộ giới 14m Mục 115 | 3.970.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS1 lộ giới 14m Mục 115 | 3.970.000 | ||||||
| KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan Bắc | Tuyến đường DS3 lộ giới 14m Mục 115 | 3.970.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Tuyến đường DS4 lộ giới 14m Mục 108 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Giáp đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đường Gia Long) Mục 108 | 4.410.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Tuyến đường DS3 lộ giới 14m Mục 108 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài) | Tuyến đường DS5 lộ giới 14m Mục 108 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũ | Tuyến đường quy hoạch lộ giới 9.5m Mục 102 | 2.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũ | Cầu Chui Quốc lộ 1A cũ - Đường bê tông Trường Xuân Đông Mục 110 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Tây cầu Soi | Đường bê tông hiện trạng lộ giới 5m Mục 116 | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư Tây cầu Soi | Đường quy hoạch lộ giới 14m Mục 116 | 2.310.000 | ||||||
| Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình Đê | Đường S1 lộ gới quy hoạch 9,5m Mục 103 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình Đê | Đường gom lộ gới quy hoạch 9,0m Mục 103 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 99 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,5m Mục 99 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 13,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bình điện khu phố An Hội | Tuyến đường ĐS 1 lộ giới quy hoạch 13,5m Mục 99 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ liên doanh | Đường quy hoạch phân khu 18m Mục 114 | 10.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ liên doanh | Đường quy hoạch lộ giới 18m | 9.140.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ liên doanh | Đường lộ giới 11,5m | 6.830.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ liên doanh (giai đoạn 1) | Đường lộ giới 11,5m Mục 109 | 5.500.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông | Tuyến đường lộ giới 15,5m Mục 113 | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân Đông | Tuyến đường lộ giới 11,5m Mục 113 | 3.570.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S10 lộ giới quy hoạch 11.5 và 14,0 m Mục 105 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S9 lộ giới quy hoạch 11.5 m Mục 105 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S7 lộ giới quy hoạch 20,0 m Mục 105 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Tuyến đường bê tông hiện trạng 14,0m Mục 105 | 5.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Gia An Nam | Đường S8 lộ giới quy hoạch 14,0 m Mục 105 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,0m Mục 100 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 13,0m Mục 100 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,0m Mục 100 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,0m Mục 100 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS3 lộ gới quy hoạch 13,0m Mục 100 | 3.500.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Phú Nông | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 100 | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An Đông | Tuyến đường S3 lộ gới quy hoạch 14m Mục 101 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An Đông | Tuyến đường S4 lộ gới quy hoạch 14m Mục 101 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An Đông | Tuyến đường S1 lộ gới quy hoạch 15m Mục 101 | 4.500.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An Đông | Tuyến đường S2 lộ gới quy hoạch 14m Mục 101 | 4.200.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N1 có lộ giới 27m Mục 112 | 8.400.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường D2 có lộ giới 13m Mục 112 | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường D1 có lộ giới 15m Mục 112 | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N2 có lộ giới 13m Mục 112 | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N5 có lộ giới 13m Mục 112 | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N4 có lộ giới 13m Mục 112 | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường D3 có lộ giới 13m Mục 112 | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công Thạnh | Tuyến đường N3 có lộ giới 14m Mục 112 | 5.110.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hy Văn | Đường gom quy hoạch lộ giới 8m Mục 117 | 3.150.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hy Văn | Đường quy hoạch lộ giới 13,5m Mục 117 | 3.780.000 | ||||||
| Khu dân cư thôn Hy Văn | Đường quy hoạch lộ giới 11,5m Mục 117 | 3.470.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Bình Đê Mục 107 | 2.630.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Liễu An Mục 107 | 2.200.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Chương Hòa Mục 107 | 2.100.000 | ||||||
| Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũ | Khu dân cư thôn Quy Thuận Mục 107 | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An) | Bê tông liên thôn lộ giới 3m Mục 106 | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An) | Đường ĐS2 (Từ Giáp Ngọc Lương Thọ đi ngã 4 Bình Đê) Mục 106 | 2.200.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1) | Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình lộ giới 13,5m Mục 97 | 3.600.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1) | Tuyến đường tiếp giáp tuyến đường mới quy hoạch 13,5m đường N2 điểm tái định cư số 2 Mục 97 | 3.300.000 | ||||||
| Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 2) | Tuyến đường quy hoạch lộ gới 14,0m Mục 98 | 1.500.000 | ||||||
| Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, thôn Liễu An Nam. | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài lộ gới quy hoạch 26,5m Mục 104 | 4.600.000 | ||||||
| Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, thôn Liễu An Nam. | Đường bê tông hiện trang quy hoạch 14m | 4.000.000 | ||||||
| Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, thôn Liễu An Nam. | Đường S6 lộ giới quy hoạch 9,5m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS 3 lộ giới quy hoạch 16,0 m Mục 120 | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS 4 lộ giới quy hoạch 16,0 m Mục 120 | 2.300.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 26,5m Mục 120 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0 m Mục 120 | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 26,5m | 4.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 16,0 m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 121 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0 m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 121 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 121 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 14,0m Mục 123 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Ngã ba giáp tuyến đường Đ9S13 - Giáp ngã ba tuyến đường ĐS9 lộ giới quy hoạch 30,0m Mục 123 | 4.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 14,0m Mục 123 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS9 lộ giới quy hoạch 14,0m Mục 123 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 14,0m Mục 123 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS11 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 14,0m Mục 123 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS7 lộ giới quy hoạch 14,0m | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS13 lộ giới quy hoạch 14,0 Mục 123 | 4.200.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 14,0m Mục 123 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 16,0 m Mục 122 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 13,0 m Mục 122 | 3.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 122 | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 122 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 122 | 2.500.000 | ||||||
| Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia Lai | Tuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m Mục 122 | 3.000.000 | ||||||
| Lê Phi Hùng | Giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 Mục 8 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Lê Phi Hùng | Giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Trạm biên phòng Tam Quan Mục 8 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Lê Thánh Tông | Ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Công Thạnh) - Ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1) Mục 9 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Lê Văn Tú | Giáp Đường bê tông (Nhà Ông Chín, Khu Phố Tân Thành 1) - Giáp Đường Bê Tông (Cống Bà May) Mục 2 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Lê Văn Tú | Giáp Đường Bê Tông (Nhà Ông Võ Đức Chi, Khu Phố Tân Thành 1) - Hết đất Ông Lê Tấn Đạt, Khu Phố Tân Thành 1 Mục 2 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Mê Linh | Giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Cuối đường bê tông (Cống bà Trà khu phố Tân Thành 1) Mục 11 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành) Mục 10 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng) Mục 13 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Ngã ba Bưu điện văn hóa phường - Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã) Mục 14 | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp xã Hoài Châu Bắc - Quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi) Mục 15 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Ngô Sĩ Liên | Giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2) Mục 12 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Phú Xuân | Đoạn Mới Tổ 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân) - (Hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh) Mục 16 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Quang Trung | Đường từ ngã 4 phường Tam Quan Mục 17 | 11.870.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 |
| Quang Trung | Đường từ 26/3 - Đến Cầu Gia An Mục 17 | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Thống Nhất | Đường Gò Dài: Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Gò Dài Mục 18 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Trương Định | Ngã 5 Công Thạnh - Cống Bộng Thanh Mục 23 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Trương Định | Cống Bộng Thanh - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh Mục 23 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Trần Quang Khải | Ngã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) - Giáp đường Thống nhất Mục 20 | 2.840.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 |
| Trần Quang Khải | Giáp đường Thống nhất - Ngã 5 Công Thạnh Mục 20 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Trần Quốc Toản | Cầu Xuân Thành - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố Trường Xuân Tây) | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Trần Quốc Toản | Ngã ba từ nhà ông Trần Văn Hải - Ngã 5 Công Thạnh Mục 21 | 3.260.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | 930.000 | 840.000 |
| Trần Quốc Toản | Ngã 5 đi Công Thạnh - Cầu Xuân Thành | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Trần Văn Trà | Giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) - Bến Đò Cũ Mục 22 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Trần Đăng Ninh | Đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp "Ao Tôm" Mục 19 | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 |
| Trần Đăng Ninh | Cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) Mục 19 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ - Hết địa phận thôn An Hội Bắc Mục 29 | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Địa phận thôn An Hội Bắc - Hồ An Đỗ Mục 29 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Giáp đường Tây Tỉnh - Giáp ngã ba Đình Mục 29 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Ngã ba Đình - Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ Mục 29 | 3.680.000 | 1.840.000 | 1.660.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 1.040.000 | 940.000 |
| Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ) | Giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình Mục 29 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Nhà bà Lê Thị Ngọc Hoa (thôn Liễu An Nam) - Giáp nhà ông Dương Xuân Thu Mục 28 | 2.310.000 | 1.160.000 | 1.050.000 | 870.000 | 790.000 | 660.000 | 600.000 |
| Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) | Nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Giáp đường số 2 (Bình Đê) Mục 28 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Quốc lộ Quốc lộ 1A cũ - Khu phố Trường Xuân Đông thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ Mục 37 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.580.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Ngõ Muộn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ Mục 30 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Ngõ Muộn - Cổng làng văn hóa thôn Túy Sơn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Ngã ba nhà ông Hiền khu phố Túy Sơn - Giáp Quốc lộ 1A củ thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ Mục 37 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 |
| Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường Xuân | Đường ngã ba nhà bà Hải khu phố Chương Hòa - Giáp khu phố Trường Xuân Đông Mục 37 | 600.000 | 300.000 | 270.000 | 230.000 | 210.000 | 180.000 | 170.000 |
| Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũ | Ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Giáp đường Gia Long (ngã 3 Vũ Thời) Mục 31 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũ | Ngõ Tứ (ĐT 638) - Giáp xã Hoài Châu cũ Mục 31 | 610.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Tuyến đường số 2 | Giáp Ngọc An - Lương Thọ - Giáp ngã 4 Bình Đê (trừ khu dân cư thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám ) Mục 33 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam | Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn - Nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam Mục 35 | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 |
| Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng Xuân | Ngõ Âu - Ngã ba ruộng Xuân Mục 36 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ | Tuyến đường gom khu dân cư Bình Đê Mục 32 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ | Hoa viên Liễu An Nam - Sân vận động cũ Hoài Châu cũ Mục 32 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũ | Nhà Văn hóa thôn Chương Hòa - Miễu Diên Mục 32 | 610.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 | 180.000 | 170.000 |
| Tuyến đường Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống Khấu | Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn - Cống Khấu Mục 34 | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Nhà ông Tùng thôn Tường Sơn Nam - Giáp Cầu Bà Quyến Mục 27 | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | 990.000 | 900.000 | 750.000 | 680.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Giáp đường bê tông đi Hy Thế Mục 27 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Cầu Ngã 3 - Giáp xã Hoài Sơn cũ Mục 27 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Đường bê tông đi Hy Thế - Giáp ngã 3 Chương Hòa | 3.470.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Ngã 4 Bình Đê - Hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) Mục 27 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) | Cầu Bà Quyến (thôn Bình Đê) - Ngã 4 Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc cũ Mục 27 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Giáp phường Tam Quan Nam - Ngã ba Bưu điện văn hóa Mục 25 | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 | 3.080.000 | 2.780.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Ngã 3 Bưu điện văn hóa phường - Hết Trạm Biên Phòng Tam Quan | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.860.000 | 4.890.000 | 4.410.000 | 3.670.000 | 3.310.000 |
| Văn Lang | Giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành Mục 24 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Yết Kiêu | Giáp đường bê tông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân Tây) - Giáp sông Thiện Chánh Mục 26 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Điểm tái định cư Vị trí 1 | Lô số 18 - Lô đất số 23 (khu NO01) và từ lô đất số 14 đến lô đất số 21, thuộc khu NO02 (tiếp giáp với tuyến đường mới quy hoạch, lộ giới quy hoạch 13,5m) | 1.600.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 1 | Lô đất số 08 - Lô số 17 (khu N001) và từ lô đất số 01 đến lô đất số 13 (khu NO02) (Tiếp giáp với tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân, lộ giới quy hoạch 16m) | 3.090.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 1 | Lô đất số 01 - Lô số 07, thuộc khu N001 (tiếp giáp với tuyến đường từ Sân Mục 118 | 4.120.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 2 | Lô đất số 12 - Lô số 20 -khu NO01 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638, qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới QH 14m Đường N1) Mục 119 | 2.360.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 2 | Lô đất số 01 - Lô số 11 - khu NO01 (tiếp giáp với tuyến đường từ ĐT.638 đến Ngã ba Đình, lộ giới QH 26,5m) Mục 119 | 4.410.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 2 | Lô đất số 01 - Lô đất số 07 - khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638 qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới QH 14m Đường N1) Mục 119 | 2.470.000 | ||||||
| Điểm tái định cư Vị trí 2 | Lô đất số 21 - Lô số 29 - khu NO01 và từ lô số 08 đến lô số 14, thuộc khu NO02 (tiếp giáp Mục 119 | 1.600.000 | ||||||
| Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh | Nhà ông Ngô Đình Hạ, khu phố Công Thạnh - Hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh Mục 77 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường 3/2 | Giáp địa phận phường Tam Quan - Hết cây xăng dầu Việt Hưng Mục 5 | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 |
| Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 | Nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 - Nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2 Mục 60 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương | Nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh - Hết đất ông Nguyễn Văn Trương Mục 46 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh | Cầu Xuân Thạnh - Nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh Mục 75 | 940.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh | Cầu Xuân Thạnh - Trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh Mục 76 | 940.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng Truông | Nhà ông Bùi văn Hiền - Giáp đường Giếng Truông Mục 58 | 820.000 | 410.000 | 370.000 | 310.000 | 280.000 | 240.000 | 220.000 |
| Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây | Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây Mục 84 | 850.000 | 430.000 | 390.000 | 330.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhà | Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh Mục 57 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc lộ 1A | Ao Gò Tý - Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) Mục 78 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn, | Nhà ông Nguyễn Đảnh, khu phố Tân Thành 2 - Đất ông Nguyễn Văn Sơn, KP. Tân Thành 2 Mục 72 | 990.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắt | Giếng Truông - Giáp gác chắn đường sắt Mục 67 | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ | Nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1 - Giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ Mục 68 | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành - Giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành Mục 65 | 1.050.000 | 530.000 | 480.000 | 400.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 | Cống bà Trà - Nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 Mục 70 | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) | Cống Ông Gạt - Giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) Mục 90 | 930.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) | Giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) Mục 86 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) | Trạm biên phòng Tam Quan - Giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2) Mục 61 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đến | Giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) - Giáp Đường 4 (nhà ông Bùi Thị Thẩm, khu phố Thiện Chánh 1) Mục 53 | 1.890.000 | 950.000 | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 540.000 | 490.000 |
| Đường từ giáp Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) | Nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2 - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) Mục 54 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) | Trụ sở khu phố Thiện Chánh - Giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) Mục 52 | 2.210.000 | 1.110.000 | 1.000.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 |
| Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh | Nhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh Mục 51 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) | Nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1 - Cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) Mục 71 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành | Nhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành - Hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành Mục 63 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) | Nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) Mục 55 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) | Nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) Mục 56 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu) đến nhà bà Trần Thị Tập | Giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) - Nhà bà Trần Thị Tập Mục 92 | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông Gạt | Nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông - Cống Ông Gạt Mục 88 | 930.000 | 470.000 | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 270.000 | 250.000 |
| Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định Quang | Nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1 - Chùa Định Quang Mục 69 | 900.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ giáp đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 | Nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 Mục 62 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) | Nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2 - Giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) Mục 73 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) | Chợ Tam Quan Bắc - Giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) Mục 64 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành | Nhà ông Đào Nguyên Hóa - Hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành Mục 66 | 1.160.000 | 580.000 | 530.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh | Nhà bà Nguyễn Thị Liễu - Đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh Mục 80 | 880.000 | 440.000 | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) | Ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) Mục 82 | 1.040.000 | 520.000 | 470.000 | 390.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) | Ngã 3 Quán ông Trân - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) Mục 91 | 990.000 | 500.000 | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 290.000 | 270.000 |
| Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh | Nhà ông Thuận - Đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh Mục 81 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương | Nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2 - Hết thổ cư ông Nguyễn Phương Mục 74 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực | Ngã 4 (Ao Gò Tý) - Hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh) Mục 83 | 890.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tông | Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh) Mục 79 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây | Ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây Mục 87 | 1.260.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 | 360.000 | 330.000 |
| Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây | Ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) - Nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây Mục 85 | 1.470.000 | 740.000 | 670.000 | 560.000 | 510.000 | 420.000 | 380.000 |
| Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường Xuân | Nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông - Trường Tiểu học Trường Xuân Mục 89 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tông | Nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1 - Cuối đường bê tông Mục 59 | 1.790.000 | 900.000 | 810.000 | 680.000 | 620.000 | 510.000 | 460.000 |
| Đặng Tiến Đông | Cuối đường bê tông (Nhà à Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đất Ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh Mục 4 | 900.000 | 450.000 | 410.000 | 340.000 | 310.000 | 260.000 | 240.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) | Cầu Gia An đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ - Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ Mục 93 | 7.770.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới) | Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc cũ - Giáp tỉnh Quảng Ngãi Mục 93 | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | 1.030.000 | 930.000 | 780.000 | 710.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) | Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Giáp Cầu Chui Mục 94 | 2.100.000 | 1.050.000 | 950.000 | 790.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) | Cầu Chui - Giáp Quảng Ngãi Mục 94 | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A) | Cầu Gia An - Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) Mục 94 | 7.770.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 | 2.190.000 | 1.980.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 8 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.