Bảng giá đất Phường Hoài Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026

236 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoài Nhơn Bắc là 14.910.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Chí Thanh, đoạn Ngã ba Bưu điện văn hóa phường đến Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 1
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (231 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Chế Lan ViênNgã 3 (Đường Bê Tông Đi Tổ 2, Khu Phố Dĩnh Thạnh) - Bến Đò Cũ (Khu Phố Tân Thành 2)
Mục 1
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũĐường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m
Mục 38
740.000370.000340.000280.000260.000210.000190.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũĐường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 38
690.000350.000320.000270.000250.000210.000190.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũĐường có lộ giới <3m
(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 38
630.000320.000290.000240.000220.000180.000170.000
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan Bắc cũĐường có lộ giới <3m
Mục 38
690.000350.000320.000270.000250.000210.000190.000
Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có
Mục 43
500.000
Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng < 3m
Mục 45
330.000
Các tuyến đường giao thông chưa bê tông đường cấp phối, đất có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m.
Mục 44
400.000
Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m
Mục 42
360.000
Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m
Mục 41
440.000
Các tuyến đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập, có lộ giới rộng > = 4m
Mục 40
570.000
Các tuyến đường nội bộ KDC Trường Xuân Tây (lộ giới 6,0 m)(bảng kê thứ 2 trong phụ lục)
Mục 95
4.730.000
Các tuyến đường nội bộ KDC Trường Xuân Tây (lộ giới 6,0 m)
Mục 95
4.200.000
Các tuyến đường nội bộ Khu tái định Cư Quảng trường biển thị xã Hoài Nhơn cũ (lộ giới 7,0 m)
Mục 96
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ LộcTuyến đường N3, lộ giới 14m
Mục 111
5.780.000
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch khu đô thị Khang Mỹ LộcTuyến đường N5, lộ giới 14m
Mục 111
5.780.000
Các tuyến đường xãTuyến đường bê tông Ngã Ba Đình Ngõ Quá (Ngã ba Đình Ngõ Quá)
Mục 39
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Các tuyến đường xãTuyến bê tông Ngõ Chung thôn Hy Văn Trường mầm non xã Hoài sơn (Ngõ Chung Trường mần non)
Mục 39
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Các tuyến đường xãTuyến đường bê tông tây nam UBND xã (Ngã ba phía nam UBND xã đến nhà ông Bổn)
Mục 39
1.580.000790.000720.000600.000540.000450.000410.000
Cửu LợiGiáp đường nhựa (Nhà ông Lam, Khu Phố Tân Thành) - Cầu Tân Mỹ
Mục 3
3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ)Nhà ông Ngô Văn Thơi - Giáp Đường bê tông (Trụ sở KP. Thiện Chánh 1 cũ)
Mục 49
2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
Giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP. Thiện Chánh)C.ty CP thuỷ sản Hoài Nhơn - Giáp Đường bê tông (nhà ông Phan Mười KP.ThiệnChánh)
Mục 48
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Giáp Đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1)Nhà ông Trần Tắng, khu phố Thiện Chánh 1 - Giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1)
Mục 50
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường sắtNhà ông Nô - Giáp đường sắt
Mục 47
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Giếng TruôngĐường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) - Giáp đường gom đường sắt
Mục 6
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài)Đường Nguyễn Chí Thanh (Cầu Thiện Chánh) - Giáp đường Thống Nhất
Mục 7
4.310.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS2 lộ giới 14m
Mục 115
3.970.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS4 lộ giới 14m
Mục 115
3.970.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS1 lộ giới 14m
Mục 115
3.970.000
KDC bờ gò xa, khu phố Trường Xuân Tây, phường Tam Quan BắcTuyến đường DS3 lộ giới 14m
Mục 115
3.970.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Tuyến đường DS4 lộ giới 14m
Mục 108
3.150.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Giáp đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đường Gia Long)
Mục 108
4.410.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Tuyến đường DS3 lộ giới 14m
Mục 108
3.150.000
Khu dân cư Bình Đê (dọc đường Nguyễn Văn Cứ nối dài)Tuyến đường DS5 lộ giới 14m
Mục 108
3.150.000
Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũTuyến đường quy hoạch lộ giới 9.5m
Mục 102
2.500.000
Khu dân cư Chương hòa, phường Hoài Nhơn Bắc cũCầu Chui Quốc lộ 1A cũ - Đường bê tông Trường Xuân Đông
Mục 110
3.500.000
Khu dân cư Tây cầu SoiĐường bê tông hiện trạng lộ giới 5m
Mục 116
2.630.000
Khu dân cư Tây cầu SoiĐường quy hoạch lộ giới 14m
Mục 116
2.310.000
Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình ĐêĐường S1 lộ gới quy hoạch 9,5m
Mục 103
3.500.000
Khu dân cư Tại cầu vượt cao tốc, thuộc thôn Bình ĐêĐường gom lộ gới quy hoạch 9,0m
Mục 103
4.000.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 99
4.000.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,5m
Mục 99
3.500.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 13,5m3.500.000
Khu dân cư bình điện khu phố An HộiTuyến đường ĐS 1 lộ giới quy hoạch 13,5m
Mục 99
3.500.000
Khu dân cư bờ liên doanhĐường quy hoạch phân khu 18m
Mục 114
10.500.000
Khu dân cư bờ liên doanhĐường quy hoạch lộ giới 18m9.140.000
Khu dân cư bờ liên doanhĐường lộ giới 11,5m6.830.000
Khu dân cư bờ liên doanh (giai đoạn 1)Đường lộ giới 11,5m
Mục 109
5.500.000
Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân ĐôngTuyến đường lộ giới 15,5m
Mục 113
4.200.000
Khu dân cư bờ xã thương, khu phố Trường Xuân ĐôngTuyến đường lộ giới 11,5m
Mục 113
3.570.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S10 lộ giới quy hoạch 11.5 và 14,0 m
Mục 105
5.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S9 lộ giới quy hoạch 11.5 m
Mục 105
4.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S7 lộ giới quy hoạch 20,0 m
Mục 105
5.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamTuyến đường bê tông hiện trạng 14,0m
Mục 105
5.000.000
Khu dân cư khu phố Gia An NamĐường S8 lộ giới quy hoạch 14,0 m
Mục 105
4.000.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 13,0m
Mục 100
3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 13,0m
Mục 100
3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 13,0m
Mục 100
4.000.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 13,0m
Mục 100
3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS3 lộ gới quy hoạch 13,0m
Mục 100
3.500.000
Khu dân cư khu phố Phú NôngTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 100
4.000.000
Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An ĐôngTuyến đường S3 lộ gới quy hoạch 14m
Mục 101
4.500.000
Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An ĐôngTuyến đường S4 lộ gới quy hoạch 14m
Mục 101
4.500.000
Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An ĐôngTuyến đường S1 lộ gới quy hoạch 15m
Mục 101
4.500.000
Khu dân cư phía Đông điểm tái định cư số 1 thôn Gia An ĐôngTuyến đường S2 lộ gới quy hoạch 14m
Mục 101
4.200.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N1 có lộ giới 27m
Mục 112
8.400.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường D2 có lộ giới 13m
Mục 112
5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường D1 có lộ giới 15m
Mục 112
5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N2 có lộ giới 13m
Mục 112
5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N5 có lộ giới 13m
Mục 112
5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N4 có lộ giới 13m
Mục 112
5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường D3 có lộ giới 13m
Mục 112
5.110.000
Khu dân cư phía Đông, Quốc lộ 1A cũ, khu phố Công ThạnhTuyến đường N3 có lộ giới 14m
Mục 112
5.110.000
Khu dân cư thôn Hy VănĐường gom quy hoạch lộ giới 8m
Mục 117
3.150.000
Khu dân cư thôn Hy VănĐường quy hoạch lộ giới 13,5m
Mục 117
3.780.000
Khu dân cư thôn Hy VănĐường quy hoạch lộ giới 11,5m
Mục 117
3.470.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Bình Đê
Mục 107
2.630.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Liễu An
Mục 107
2.200.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Chương Hòa
Mục 107
2.100.000
Khu dân cư trong địa bàn xã Hoài Châu Bắc cũKhu dân cư thôn Quy Thuận
Mục 107
2.000.000
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An)Bê tông liên thôn lộ giới 3m
Mục 106
2.000.000
Khu dân cư xã Hoài Châu Bắc (thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám) nay là khu dân cư phường Hoài Nhơn Bắc (Khu phố Liễu An)Đường ĐS2 (Từ Giáp Ngọc Lương Thọ đi ngã 4 Bình Đê)
Mục 106
2.200.000
Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1)Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình lộ giới 13,5m
Mục 97
3.600.000
Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 1)Tuyến đường tiếp giáp tuyến đường mới quy hoạch 13,5m đường N2 điểm tái định cư số 2
Mục 97
3.300.000
Khu dân cư xã Hoài Sơn khu phố Hy Văn (Khu số 2)Tuyến đường quy hoạch lộ gới 14,0m
Mục 98
1.500.000
Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, thôn Liễu An Nam.Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài lộ gới quy hoạch 26,5m
Mục 104
4.600.000
Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, thôn Liễu An Nam.Đường bê tông hiện trang quy hoạch 14m4.000.000
Khu dân dọc theo tuyến đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, thôn Liễu An Nam.Đường S6 lộ giới quy hoạch 9,5m3.500.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS 3 lộ giới quy hoạch 16,0 m
Mục 120
2.500.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS 4 lộ giới quy hoạch 16,0 m
Mục 120
2.300.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 26,5m
Mục 120
3.000.000
Khu tái định cư khu phố An Đổ phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0 m
Mục 120
2.500.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 26,5m4.000.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 16,0 m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 121
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 16,0 m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 121
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Cẩn Hậu phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 121
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 14,0m
Mục 123
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiNgã ba giáp tuyến đường Đ9S13 - Giáp ngã ba tuyến đường ĐS9 lộ giới quy hoạch 30,0m
Mục 123
4.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS8 lộ giới quy hoạch 14,0m
Mục 123
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS9 lộ giới quy hoạch 14,0m
Mục 123
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 14,0m
Mục 123
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS11 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 14,0m
Mục 123
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS7 lộ giới quy hoạch 14,0m3.500.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS13 lộ giới quy hoạch 14,0
Mục 123
4.200.000
Khu tái định cư khu phố Hy Văn phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 14,0m
Mục 123
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS5 lộ giới quy hoạch 16,0 m
Mục 122
3.000.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS6 lộ giới quy hoạch 13,0 m
Mục 122
3.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS1 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 122
2.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS3 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 122
3.000.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS4 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 122
2.500.000
Khu tái định cư khu phố Tường Sơn Nam phục vụ công tác GPMB dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam qua địa bàn tỉnh Gia LaiTuyến đường ĐS2 lộ giới quy hoạch 16,0m
Mục 122
3.000.000
Lê Phi HùngGiáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1
Mục 8
3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Lê Phi HùngGiáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Trạm biên phòng Tam Quan
Mục 8
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Lê Thánh TôngNgã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Công Thạnh) - Ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1)
Mục 9
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Lê Văn TúGiáp Đường bê tông (Nhà Ông Chín, Khu Phố Tân Thành 1) - Giáp Đường Bê Tông (Cống Bà May)
Mục 2
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Lê Văn TúGiáp Đường Bê Tông (Nhà Ông Võ Đức Chi, Khu Phố Tân Thành 1) - Hết đất Ông Lê Tấn Đạt, Khu Phố Tân Thành 1
Mục 2
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Mê LinhGiáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Cuối đường bê tông (Cống bà Trà khu phố Tân Thành 1)
Mục 11
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Mạc Đĩnh ChiGiáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành)
Mục 10
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmGiáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)
Mục 13
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Nguyễn Chí ThanhNgã ba Bưu điện văn hóa phường - Ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)
Mục 14
14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp xã Hoài Châu Bắc - Quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)
Mục 15
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Ngô Sĩ LiênGiáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2)
Mục 12
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Phú XuânĐoạn Mới Tổ 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân) - (Hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh)
Mục 16
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Quang TrungĐường từ ngã 4 phường Tam Quan
Mục 17
11.870.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.000
Quang TrungĐường từ 26/3 - Đến Cầu Gia An
Mục 17
9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Thống NhấtĐường Gò Dài: Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Gò Dài
Mục 18
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Trương ĐịnhNgã 5 Công Thạnh - Cống Bộng Thanh
Mục 23
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Trương ĐịnhCống Bộng Thanh - Cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh
Mục 23
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Trần Quang KhảiNgã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) - Giáp đường Thống nhất
Mục 20
2.840.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000810.000730.000
Trần Quang KhảiGiáp đường Thống nhất - Ngã 5 Công Thạnh
Mục 20
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Trần Quốc ToảnCầu Xuân Thành - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố Trường Xuân Tây)1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Trần Quốc ToảnNgã ba từ nhà ông Trần Văn Hải - Ngã 5 Công Thạnh
Mục 21
3.260.0001.630.0001.470.0001.230.0001.110.000930.000840.000
Trần Quốc ToảnNgã 5 đi Công Thạnh - Cầu Xuân Thành1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Trần Văn TràGiáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) - Bến Đò Cũ
Mục 22
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Trần Đăng NinhĐường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp "Ao Tôm"
Mục 19
800.000400.000360.000300.000270.000230.000210.000
Trần Đăng NinhCuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1)
Mục 19
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ - Hết địa phận thôn An Hội Bắc
Mục 29
2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Địa phận thôn An Hội Bắc - Hồ An Đỗ
Mục 29
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Giáp đường Tây Tỉnh - Giáp ngã ba Đình
Mục 29
2.520.0001.260.0001.140.000950.000860.000720.000650.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Ngã ba Đình - Hết Sân vận động xã Hoài Sơn cũ
Mục 29
3.680.0001.840.0001.660.0001.380.0001.250.0001.040.000940.000
Tuyến từ ngã 3 Chương Hoà- An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc- xã Hoài Sơn cũ)Giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Giáp ngã ba Đình
Mục 29
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Nhà bà Lê Thị Ngọc Hoa (thôn Liễu An Nam) - Giáp nhà ông Dương Xuân Thu
Mục 28
2.310.0001.160.0001.050.000870.000790.000660.000600.000
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê)Nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Giáp đường số 2 (Bình Đê)
Mục 28
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânQuốc lộ Quốc lộ 1A cũ - Khu phố Trường Xuân Đông thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ
Mục 37
3.500.0001.750.0001.580.0001.320.0001.190.000990.000900.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânGiáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Ngõ Muộn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ
Mục 30
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânNgõ Muộn - Cổng làng văn hóa thôn Túy Sơn thuộc địa phận xã Hoài Sơn cũ1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânNgã ba nhà ông Hiền khu phố Túy Sơn - Giáp Quốc lộ 1A củ thuộc địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ
Mục 37
1.600.000800.000720.000600.000540.000450.000410.000
Tuyến đường Cẩn Hậu - Trường XuânĐường ngã ba nhà bà Hải khu phố Chương Hòa - Giáp khu phố Trường Xuân Đông
Mục 37
600.000300.000270.000230.000210.000180.000170.000
Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũNgã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Giáp đường Gia Long (ngã 3 Vũ Thời)
Mục 31
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tuyến đường Hoài Châu Bắc cũ - Hoài Châu cũNgõ Tứ (ĐT 638) - Giáp xã Hoài Châu cũ
Mục 31
610.000310.000280.000240.000220.000180.000170.000
Tuyến đường số 2Giáp Ngọc An - Lương Thọ - Giáp ngã 4 Bình Đê (trừ khu dân cư thôn Liễu An - Ngoài nhà ông Tám )
Mục 33
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tuyến đường từ Ngõ Nghinh khu phố Tường Sơn đến nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn NamNgõ Nghinh khu phố Tường Sơn - Nhà Văn hóa khu phố Tường Sơn Nam
Mục 35
1.400.000700.000630.000530.000480.000400.000360.000
Tuyến đường từ Ngõ Âu đến đến ngã ba ruộng XuânNgõ Âu - Ngã ba ruộng Xuân
Mục 36
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũTuyến đường gom khu dân cư Bình Đê
Mục 32
4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũHoa viên Liễu An Nam - Sân vận động cũ Hoài Châu cũ
Mục 32
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tuyến đường xã Hoài Châu Bắc cũNhà Văn hóa thôn Chương Hòa - Miễu Diên
Mục 32
610.000310.000280.000240.000220.000180.000170.000
Tuyến đường Đoạn từ Ngã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn đến Cống KhấuNgã ba cổng làng văn hóa khu phố Túy Sơn - Cống Khấu
Mục 34
1.200.000600.000540.000450.000410.000340.000310.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Nhà ông Tùng thôn Tường Sơn Nam - Giáp Cầu Bà Quyến
Mục 27
2.630.0001.320.0001.190.000990.000900.000750.000680.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) - Giáp đường bê tông đi Hy Thế
Mục 27
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Cầu Ngã 3 - Giáp xã Hoài Sơn cũ
Mục 27
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Đường bê tông đi Hy Thế - Giáp ngã 3 Chương Hòa3.470.0001.740.0001.570.0001.310.0001.180.000990.000900.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Ngã 4 Bình Đê - Hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)
Mục 27
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)Cầu Bà Quyến (thôn Bình Đê) - Ngã 4 Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc cũ
Mục 27
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Võ Nguyên GiápGiáp phường Tam Quan Nam - Ngã ba Bưu điện văn hóa
Mục 25
10.920.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.0003.080.0002.780.000
Võ Nguyên GiápNgã 3 Bưu điện văn hóa phường - Hết Trạm Biên Phòng Tam Quan13.020.0006.510.0005.860.0004.890.0004.410.0003.670.0003.310.000
Văn LangGiáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành
Mục 24
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Yết KiêuGiáp đường bê tông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân Tây) - Giáp sông Thiện Chánh
Mục 26
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Điểm tái định cư Vị trí 1Lô số 18 - Lô đất số 23 (khu NO01) và từ lô đất số 14 đến lô đất số 21, thuộc khu NO02 (tiếp giáp với tuyến đường mới quy hoạch, lộ giới quy hoạch 13,5m)1.600.000
Điểm tái định cư Vị trí 1Lô đất số 08 - Lô số 17 (khu N001) và từ lô đất số 01 đến lô đất số 13 (khu NO02) (Tiếp giáp với tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân, lộ giới quy hoạch 16m)3.090.000
Điểm tái định cư Vị trí 1Lô đất số 01 - Lô số 07, thuộc khu N001 (tiếp giáp với tuyến đường từ Sân
Mục 118
4.120.000
Điểm tái định cư Vị trí 2Lô đất số 12 - Lô số 20 -khu NO01 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638, qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới QH 14m Đường N1)
Mục 119
2.360.000
Điểm tái định cư Vị trí 2Lô đất số 01 - Lô số 11 - khu NO01 (tiếp giáp với tuyến đường từ ĐT.638 đến Ngã ba Đình, lộ giới QH 26,5m)
Mục 119
4.410.000
Điểm tái định cư Vị trí 2Lô đất số 01 - Lô đất số 07 - khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638 qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới QH 14m Đường N1)
Mục 119
2.470.000
Điểm tái định cư Vị trí 2Lô đất số 21 - Lô số 29 - khu NO01 và từ lô số 08 đến lô số 14, thuộc khu NO02 (tiếp giáp
Mục 119
1.600.000
Đoạn giáp Đường từ bê tông đến hết bến kéo ông Minh, khu phố Công ThạnhNhà ông Ngô Đình Hạ, khu phố Công Thạnh - Hết bến kéo ông Minh, khu phố Công Thạnh
Mục 77
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường 3/2Giáp địa phận phường Tam Quan - Hết cây xăng dầu Việt Hưng
Mục 5
5.880.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.0001.660.0001.500.000
Đường Bê tông đoạn từ nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 đến nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2Nhà văn hóa khu phố Thiện Chánh 1 - Nhà bà Trần Thị Xuân khu phố thiện Chánh 2
Mục 60
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường Quốc lộ 1A đến hết đất ông Nguyễn Văn TrươngNhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh - Hết đất ông Nguyễn Văn Trương
Mục 46
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công ThạnhCầu Xuân Thạnh - Nhà ông Dương Thanh Khoa khu phố Công Thạnh
Mục 75
940.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
Đường bê tông từ cầu Xuân Thạnh đến trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công ThạnhCầu Xuân Thạnh - Trại tôm ông Phan Văn Nùng khu phố Công Thạnh
Mục 76
940.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
Đường bê tông từ giáp đường 4 đến giáp đường Giếng TruôngNhà ông Bùi văn Hiền - Giáp đường Giếng Truông
Mục 58
820.000410.000370.000310.000280.000240.000220.000
Đường bê tông từ giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân TâyGiáp đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà ông Trần Huyên Lân khu phố Trường Xuân Tây
Mục 84
850.000430.000390.000330.000300.000250.000230.000
Đường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh đến hết Đất nhàĐường nhựa từ nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh giáp ranh
Mục 57
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc lộ 1AAo Gò Tý - Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh)
Mục 78
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Đường từ bê tông đến Đất ông Nguyễn Văn Sơn,Nhà ông Nguyễn Đảnh, khu phố Tân Thành 2 - Đất ông Nguyễn Văn Sơn, KP. Tân Thành 2
Mục 72
990.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp gác chắn đường sắtGiếng Truông - Giáp gác chắn đường sắt
Mục 67
890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân ThọNhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1 - Giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ
Mục 68
890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ cuối đường bê tông đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân ThànhNhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành - Giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành
Mục 65
1.050.000530.000480.000400.000360.000300.000270.000
Đường từ cuối đường bê tông đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1Cống bà Trà - Nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1
Mục 70
890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ cống ông Gạt đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông)Cống Ông Gạt - Giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông)
Mục 90
930.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)Giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)
Mục 86
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ giáp ngã tư đến giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2)Trạm biên phòng Tam Quan - Giáp Đường bê tông nhà bà Trần Thị Kết (khu phố Thiện Chánh 2)
Mục 61
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Đường từ giáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) đếnGiáp Đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) - Giáp Đường 4 (nhà ông Bùi Thị Thẩm, khu phố Thiện Chánh 1)
Mục 53
1.890.000950.000860.000720.000650.000540.000490.000
Đường từ giáp Đường 4 đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2)Nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2 - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2)
Mục 54
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ giáp Đường 4 đến giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh)Trụ sở khu phố Thiện Chánh - Giáp Đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh)
Mục 52
2.210.0001.110.0001.000.000840.000760.000630.000570.000
Đường từ giáp Đường 4 đến hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện ChánhNhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh - Hết Đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh
Mục 51
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ giáp Đường nhựa đến cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1)Nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1 - Cuối Đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1)
Mục 71
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường từ giáp Đường nhựa đến hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân ThànhNhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành - Hết Đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành
Mục 63
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2)Nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2)
Mục 55
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ giáp đường 4 đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2)Nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2)
Mục 56
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu) đến nhà bà Trần Thị TậpGiáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) - Nhà bà Trần Thị Tập
Mục 92
890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ giáp đường bê tông đến Cống ông GạtNhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông - Cống Ông Gạt
Mục 88
930.000470.000430.000360.000330.000270.000250.000
Đường từ giáp đường bê tông đến chùa Định QuangNhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1 - Chùa Định Quang
Mục 69
900.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ giáp đường bê tông đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2Nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2 - Giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2
Mục 62
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ giáp đường bê tông đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)Nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2 - Giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)
Mục 73
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường từ giáp đường nhựa đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành)Chợ Tam Quan Bắc - Giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành)
Mục 64
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ giáp đường nhựa đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân ThànhNhà ông Đào Nguyên Hóa - Hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành
Mục 66
1.160.000580.000530.000440.000400.000330.000300.000
Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Võ Căn, khu phố Công ThạnhNhà bà Nguyễn Thị Liễu - Đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh
Mục 80
880.000440.000400.000330.000300.000250.000230.000
Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)Ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)
Mục 82
1.040.000520.000470.000390.000360.000300.000270.000
Đường từ ngã 3 Quán ông Trân đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)Ngã 3 Quán ông Trân - Cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)
Mục 91
990.000500.000450.000380.000350.000290.000270.000
Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công ThạnhNhà ông Thuận - Đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh
Mục 81
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ ngã 3 đến hết thổ cư ông Nguyễn PhươngNhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2 - Hết thổ cư ông Nguyễn Phương
Mục 74
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị MựcNgã 4 (Ao Gò Tý) - Hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh)
Mục 83
890.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Đường từ ngã 5 Công Thạnh đến giáp đường bê tôngĐường từ ngã 5 Công Thạnh - Giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh)
Mục 79
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến) đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân TâyNgã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây
Mục 87
1.260.000630.000570.000480.000440.000360.000330.000
Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ) đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân TâyNgã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) - Nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây
Mục 85
1.470.000740.000670.000560.000510.000420.000380.000
Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đến Trường Tiểu học Trường XuânNhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông - Trường Tiểu học Trường Xuân
Mục 89
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Đường từ Đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản đến cuối đường bê tôngNhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1 - Cuối đường bê tông
Mục 59
1.790.000900.000810.000680.000620.000510.000460.000
Đặng Tiến ĐôngCuối đường bê tông (Nhà à Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đất Ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh
Mục 4
900.000450.000410.000340.000310.000260.000240.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới)Cầu Gia An đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ - Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc cũ
Mục 93
7.770.0003.890.0003.510.0002.920.0002.630.0002.190.0001.980.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1 mới)Hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc cũ - Giáp tỉnh Quảng Ngãi
Mục 93
2.730.0001.370.0001.240.0001.030.000930.000780.000710.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A)Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Giáp Cầu Chui
Mục 94
2.100.0001.050.000950.000790.000720.000600.000540.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A)Cầu Chui - Giáp Quảng Ngãi
Mục 94
3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000
Địa phận xã Hoài Châu Bắc cũ (thuộc tuyến Quốc lộ 1A)Cầu Gia An - Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)
Mục 94
7.770.0003.890.0003.510.0002.920.0002.630.0002.190.0001.980.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 8
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.