Bảng giá đất Xã Tuy Phước Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026

78 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy Phước Bắc là 8.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc, đoạn Đường ĐS1, lộ giới 15m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 57
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Phía nam nhà Lê Thanh Tùng, thôn Háo Lễ
Mục 20
2.100.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Gần nhà thầy Mai thôn Quảng Nghiệp
Mục 20
3.680.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Phía Bắc chùa Bích Nam
Mục 20
5.250.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Trên nhà hàng Nam Thái
Mục 20
4.200.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Dưới nhà ông Trương Thanh Tuấn, thôn Nho Lâm
Mục 20
1.790.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Trước nhà Lê Nhật Quảng
Mục 20
5.250.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Phía Đông Gió Đồng quê
Mục 20
5.250.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Phía đông trường Tiểu học Số 2
Mục 20
4.200.000
Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)Trước nhà Lê Văn Thu
Mục 20
5.250.000
Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện TâyĐường quy hoạch lộ giới 9m
Mục 25
3.990.000
Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện TâyĐường quy hoạch lộ giới 5m
Mục 25
3.150.000
Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện TâyĐường quy hoạch lộ giới 14m
Mục 25
3.990.000
Khu dân cư Phía Tây nhà ông Nguyễn Minh Tâm thôn Văn QuangĐường quy hoạch lộ giới 5,5m
Mục 26
2.210.000
Khu dân cư phía Nam nhà ông Man Văn Đào thuộc thôn Định Thiện Đông, xã Phước Quang (cũ)Đường quy hoạch lộ giới 5,5 m
Mục 28
3.000.000
Khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Tri ThiệnĐường quy hoạch lộ giới 6m
Mục 27
3.680.000
Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 SángĐường lộ giới 7,5m
Mục 24
4.200.000
Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 SángĐường lộ giới 14m
Mục 24
6.300.000
Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 SángĐường lộ giới 13m
Mục 24
5.250.000
Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang BắcĐường ĐS2, lộ giới 12m
Mục 15
6.300.000
Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang BắcĐường ĐS1, lộ giới 15m
Mục 15
8.400.000
Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang BắcĐường ĐS5, lộ giới 7,5m
Mục 15
5.250.000
Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang BắcĐường ĐS3, lộ giới 9m
Mục 15
5.780.000
Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục LễĐường ĐN2 lộ giới 10,5m
Mục 18
6.300.000
Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục LễĐường ĐN1 lộ giới 10,5m
Mục 18
7.350.000
Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục LễĐường ĐD1 lộ giới 14m
Mục 18
5.780.000
Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân LễĐường ĐS2, lộ giới 9m
Mục 17
5.250.000
Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân LễĐường ĐS1, lộ giới 30m
Mục 17
7.350.000
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)Đường ĐS8, lộ giới 7m4.730.000
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)Đường ĐS4, lộ giới 6m
Mục 11
4.730.000
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)Đường ĐS12, lộ giới 8m4.730.000
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)Đường ĐS11, lộ giới 8m
Mục 11
4.730.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện TâyĐường lộ giới 15m
Mục 23
6.300.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện TâyĐường lộ giới 14m
Mục 23
5.780.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện TâyĐường lộ giới 16m
Mục 23
6.830.000
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện TâyĐường lộ giới 18m
Mục 23
7.880.000
Khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu tại thôn Đại LễĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu thôn Đại Lễ
Mục 13
3.150.000
Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang BắcĐường phía Tây, lộ giới 6,5m
Mục 16
5.250.000
Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang BắcĐường phía Đông , lộ giới 15m
Mục 16
6.300.000
Khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức tại thôn Đại LễĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức thôn Đại Lễ
Mục 14
1.790.000
Khu quy hoạch dân cư trước Nhà Hạt tại thôn Luật ChánhĐường nội bộ khu quy hoạch dân cư trước nhà Hạt thôn Luật Chánh
Mục 12
3.680.000
Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)Đường trong Khu tái định cư song song với Đường ĐT636B1.920.000
Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)Đường ĐT636B vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B)
Mục 22
2.210.000
Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)Đường N1, lộ giới 10,5m6.300.000
Khu vực 1
Mục 29
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 30
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 31
440.000370.000330.000
Trục đường liên xãGiáp ranh xã Phước Hưng (cũ) - Giáp đường tỉnh lộ ĐT6361.470.000
Trục đường liên xãNgả ba ông Kẹ - Giáp Phước Quang (cũ) và các lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã1.470.000
Trục đường liên xãTuyến ĐH42 (từ cầu Sông Tranh) - Giáp cầu Tuân Lễ
Mục 4
5.780.000
Trục đường liên xãGiáp ĐH42 - Giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ4.200.000
Trục đường liên xãChợ Tình Giang - Thất Cao Đài3.680.000
Trục đường liên xãTháp Bánh Ít - Hết ranh giới xã Phước Hiệp cũ (đèo Xuân Mỹ)4.730.000
Tuyến tránh Quốc lộ 1ANút giao ĐT 636 - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ), thị xã An Nhơn (cũ)
Mục 1
7.940.000
Tuyến từ Cầu Đại Hàn đến giáp Trụ sở thôn Luật ChánhCầu Đại Hàn - Giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Mục 9
3.680.000
Tuyến từ ngã ba giáp thôn Tuân Lễ đến giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ CangNgã ba giáp thôn Tuân Lễ - Giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Mục 10
3.680.000
Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
Mục 21
7.940.000
Đường Tỉnh lộ ĐT 636Trạm y tế xã Phước Quang - Giáp ranh giới xã Phước Hưng (cũ)
Mục 2
2.940.000
Đường Tỉnh lộ ĐT 636Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Hết Trạm y tế Phước Quang
Mục 2
2.060.000
Đường Tỉnh lộ ĐT 636Cầu Quảng Nghiệp - Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
Mục 2
4.120.000
Đường Tỉnh lộ ĐT 636Giáp ranh giới xã Phước Quang cũ - Phước Hưng cũ - Cầu Quảng Nghiệp
Mục 2
3.240.000
Đường Tỉnh lộ ĐT 636Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Giáp phường Bình Định (cũ)
Mục 2
5.880.000
Đường Tỉnh lộ ĐT 636Mương thủy lợi Phước Quang - Hết Trường tiểu Tiểu học Số 2 Phước Quang
Mục 2
1.770.000
Đường liên thôn An Cửu Biểu ChánhKaraoke Điểm hẹn - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ)
Mục 5
610.000
Đường liên thôn An Cửu Biểu ChánhTrạm điện An Cửu - Karaoke Điểm hẹn
Mục 5
610.000
Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu ChánhCây xăng Trường Úc - Nhà bà Nguyễn Thị Bề
Mục 6
610.000
Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu ChánhNhà Lê Bá Cương - Trạm điện Biểu Chánh
Mục 6
610.000
Đường thôn Phục Thiện – Tri ThiệnĐường ĐT 636 - Đường An Nhơn – Tây Đầm
Mục 3
1.200.000
Đường thôn Phục Thiện – Tri ThiệnĐường An Nhơn – Tây Đầm - Nhà văn hoá thôn Lộc Ngãi
Mục 3
1.000.000
Đường thôn Phục Thiện – Tri ThiệnĐường ĐT 636 - Sông Kôn
Mục 3
1.200.000
Đường xóm 18Đường liên xã - Chùa Thiên Lộc
Mục 8
610.000
Đường xóm 18Đường liên xã - Nhà ông Nguyễn Thành Nhân
Mục 8
610.000
Đường xóm 8Trường tiểu học số 1 - Nhà ông Hồ Mân
Mục 7
610.000
Đường D2, lộ giới 13m
Mục 19
6.830.000
Đường D1, lộ giới 14m
Mục 19
7.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 55
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 57
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 57
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.