Bảng giá đất Xã An Toàn, Gia Lai từ 01/01/2026

16 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Toàn360.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư thôn 2, xã An Toàn, đoạn Ngã ba nhà Ông Nguyễn Văn Xảo đến Đoạn hộ sâu sau làng khu giãn dân thôn 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư thôn 2, xã An ToànNgã ba nhà Ông Nguyễn Văn Xảo - Đoạn hộ sâu sau làng khu giãn dân thôn 2360.000
Khu tái định cư thôn 2, xã An ToànTuyến đường từ Sân khấu thôn 2 - Cuối làng Khu giãn dân thôn 2360.000
Đường bê tôngNhà ông Đinh Văn Cô - Ruộng Bagia300.000
Đường bê tôngNgã Ba Ghế - Cuối làng Thôn 1300.000
Đường bê tôngCổng chào thôn 1 - Nhà ông Đinh Văn Chín thôn 1300.000
Đường bê tôngNhà Văn Hóa thôn Nước Lương Ngọn - Ruộng Vua300.000
Đường liên thônNhà văn hóa làng Hòn Chiêng - Pa nông300.000
Đường liên thônNgã Ba Ghế - Làng Đồng Bà Lãnh300.000
Đường liên thônKhu vực giãn dân thôn Làng nước Rong và nước Lương300.000
Đường liên thônNhà Văn Hóa - Thôn Nước Lương Ngọn làng cũ300.000
Đường liên thônNgã 3 thôn Hòn chiêng - Nhà Văn Hóa làng Thôn Nước Lương ngọn300.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3340.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
20.00017.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
100.00085.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.