Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026

272 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Nam là 94.400.000 đồng/m² (vị trí 1, An Dương Vương, đoạn Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (268 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
An Dương VươngTrọn đường
Mục 1
94.400.00047.200.00042.480.00035.400.00031.860.00026.550.00023.900.000
Biên CươngTrọn đường
Mục 3
24.200.00012.100.00010.890.0009.080.0008.180.0006.810.0006.130.000
Bùi Hữu NghĩaĐường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m
Mục 6
19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m)Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)
Mục 5
38.300.00019.150.00017.240.00014.370.00012.940.00010.780.0009.710.000
Bùi Tư ToànĐường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 7
26.880.00013.440.00012.100.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.000
Bùi ĐiềnĐường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m
Mục 4
8.160.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.0002.300.0002.070.000
Bế Văn ĐànTrọn đường (Đường lộ giới 8m)
Mục 2
20.200.00010.100.0009.090.0007.580.0006.830.0005.690.0005.130.000
Cao Văn LầuKhu QHDC Khu đô thị Vũng Chua
Mục 9
14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Chi LăngĐoạn còn lại
Mục 15
3.430.0001.720.0001.550.0001.290.0001.170.000970.000880.000
Chi LăngĐường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn
Mục 15
6.930.0003.470.0003.130.0002.610.0002.350.0001.960.0001.770.000
Chàng LíaĐoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Mục 10
22.710.00011.360.00010.230.0008.520.0007.670.0006.390.0005.760.000
Châu Mạnh TrinhĐường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ)
Mục 11
14.960.0007.480.0006.740.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Châu Thượng VănĐường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ)
Mục 12
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Châu Văn LiêmTrọn đường, Khu QHDC Trại Gà
Mục 13
19.700.0009.850.0008.870.0007.390.0006.660.0005.550.0005.000.000
Chương DươngTrọn đường, lộ giới 20m
Mục 16
59.500.00029.750.00026.780.00022.320.00020.090.00016.740.00015.070.000
Chế Lan ViênTrọn đường
Mục 14
20.300.00010.150.0009.140.0007.620.0006.860.0005.720.0005.150.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ)15.840.0007.920.0007.130.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ)
Mục 158
8.750.0004.380.0003.950.0003.290.0002.970.0002.470.0002.230.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênĐường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây
Mục 158
23.910.00011.960.00010.770.0008.970.0008.080.0006.730.0006.060.000
Các tuyến đường chưa được đặt tênHẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m)
Mục 158
20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ)Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng)16.710.0008.360.0007.530.0006.270.0005.650.0004.710.0004.240.000
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ)Đường lộ giới 10m
Mục 157
17.860.0008.930.0008.040.0006.700.0006.030.0005.030.0004.530.000
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ)Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang)11.800.0005.900.0005.310.0004.430.0003.990.0003.330.0003.000.000
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ)Đường có lộ giới dưới 14m
Mục 157
21.030.00010.520.0009.470.0007.890.0007.110.0005.920.0005.330.000
Cần VươngTrọn đường
Mục 8
23.600.00011.800.00010.620.0008.850.0007.970.0006.640.0005.980.000
Diên HồngĐường Lê Lai - Đường Ngô Mây
Mục 30
46.270.00023.140.00020.830.00017.360.00015.630.00013.020.00011.720.000
Dã TượngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
Mục 17
25.130.00012.570.00011.320.0009.430.0008.490.0007.080.0006.380.000
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ)Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m
Mục 159
6.050.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.0001.710.0001.540.000
Hoài ThanhLộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung
Mục 42
17.850.0008.930.0008.040.0006.700.0006.030.0005.030.0004.530.000
Hoàng Văn ThụĐoạn còn lại, lộ giới 13m
Mục 43
22.140.00011.070.0009.970.0008.310.0007.480.0006.240.0005.620.000
Hoàng Văn ThụNgã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m)
Mục 43
30.750.00015.380.00013.850.00011.540.00010.390.0008.660.0007.800.000
Hoàng Xuân HãnĐường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)
Mục 44
18.700.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Huỳnh LýĐường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ)
Mục 45
13.110.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Hàm NghiĐoạn còn lại
Mục 36
25.130.00012.570.00011.320.0009.430.0008.490.0007.080.0006.380.000
Hàm NghiGiáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Mục 36
33.950.00016.980.00015.290.00012.740.00011.470.0009.560.0008.610.000
Hàn Mặc TửNgã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)
Mục 37
53.700.00026.850.00024.170.00020.140.00018.130.00015.110.00013.600.000
Hồ Công ThuyênHẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ)
Mục 38
18.000.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.0005.070.0004.570.000
Hồ Học LãmĐường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ)
Mục 39
14.960.0007.480.0006.740.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Hồ Tá BangĐường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu)
Mục 40
12.240.0006.120.0005.510.0004.590.0004.140.0003.450.0003.110.000
Hồ Tùng MậuĐường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu
Mục 41
14.960.0007.480.0006.740.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m)Lý Thái Tổ - Đặng Dung
Mục 169
21.890.00010.950.0009.860.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m
Mục 178
6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS1 - Lộ giới 13m
Mục 178
4.800.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.0001.350.0001.220.000
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 - Lộ giới 13m
Mục 178
4.800.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.0001.350.0001.220.000
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 - Lộ giới 13 m4.800.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.0001.350.0001.220.000
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ)Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m
Mục 188
3.720.0001.860.0001.680.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ)Đường số 6 - Lộ giới 15,5m
Mục 188
4.320.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ)Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m
Mục 188
4.100.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.0001.160.0001.050.000
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy NhơnA1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m
Mục 187
5.120.0002.560.0002.310.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh RángĐường quy hoạch Lộ giới 6m
Mục 160
7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh RángĐường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m)
Mục 166
8.710.0004.360.0003.930.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh RángCác tuyến đường rẽ nhánh
Mục 162
2.130.0001.070.000970.000810.000730.000610.000550.000
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh RángĐường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa
Mục 162
3.200.0001.600.0001.440.0001.200.0001.080.000900.000810.000
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn CừĐường lộ giới 10m
Mục 163
29.090.00014.550.00013.100.00010.920.0009.830.0008.190.0007.380.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A4 - Lộ giới 17,5m24.000.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư24.000.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A2 - Lộ giới 12m
Mục 164
35.000.00017.500.00015.750.00013.130.00011.820.0009.850.0008.870.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A5 - Lộ giới 13m27.000.00013.500.00012.150.00010.130.0009.120.0007.600.0006.840.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A7 - Lộ giới 16m
Mục 164
28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A1 - Lộ giới 20m
Mục 164
33.000.00016.500.00014.850.00012.380.00011.150.0009.290.0008.370.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A4 - Lộ giới 16m
Mục 164
28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m27.000.00013.500.00012.150.00010.130.0009.120.0007.600.0006.840.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A6 - Lộ giới 13m27.000.00013.500.00012.150.00010.130.0009.120.0007.600.0006.840.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A8 - Lộ giới 16m28.000.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.000
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1DĐường A3 - Lộ giới 13m27.000.00013.500.00012.150.00010.130.0009.120.0007.600.0006.840.000
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángĐường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m
Mục 165
1.860.000930.000840.000700.000630.000530.000480.000
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángĐường số 8 - Lộ giới 6m
Mục 165
3.720.0001.860.0001.680.0001.400.0001.260.0001.050.000950.000
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh RángĐường số 9 - Lộ giới 4m
Mục 165
2.130.0001.070.000970.000810.000730.000610.000550.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũĐường Gom Lộ giới 7m11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũLộ giới 11,5m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTuyến G Lộ giới 7,5m11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTuyến B Lộ giới 5,75m8.960.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTuyến A Lộ giới 9m11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTuyến L Lộ giới 8m11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũLộ giới 4m9.220.0004.610.0004.150.0003.460.0003.120.0002.600.0002.340.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũNguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTuyến K Lộ giới 8,5m12.290.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTrần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H
Mục 161
15.360.0007.680.0006.920.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũLộ giới 13,5m
Mục 161
14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũLộ giới 9m12.290.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũVũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m13.570.0006.790.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTuyến A Lộ giới 7m-7,75m9.990.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũTuyến H Lộ giới 7m11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ)Đường quy hoạch (Lộ giới 12m)
Mục 168
16.390.0008.200.0007.380.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.000
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ)Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m)
Mục 168
21.250.00010.630.0009.570.0007.980.0007.190.0005.990.0005.400.000
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655Đường số 1A
Mục 174
35.720.00017.860.00016.080.00013.400.00012.060.00010.050.0009.050.000
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũCác lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m
Mục 170
19.460.0009.730.0008.760.0007.300.0006.570.0005.480.0004.940.000
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ)Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự
Mục 171
19.300.0009.650.0008.690.0007.240.0006.520.0005.430.0004.890.000
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ)Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1)6.660.0003.330.0003.000.0002.500.0002.250.0001.880.0001.700.000
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ)Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4)
Mục 172
14.080.0007.040.0006.340.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.000
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ)Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp)11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ)Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5)
Mục 172
19.970.0009.990.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ)Đường lộ giới 9,5m (trọn đường)
Mục 173
7.680.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ)
Mục 175
11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ)Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ)
Mục 176
23.450.00011.730.00010.560.0008.800.0007.920.0006.600.0005.940.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS2 - Lộ giới 16m
Mục 177
4.610.0002.310.0002.080.0001.740.0001.570.0001.310.0001.180.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS7 - Lộ giới 13m
Mục 177
4.870.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS3 - Lộ giới 13m
Mục 177
4.870.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m
Mục 177
5.120.0002.560.0002.310.0001.920.0001.730.0001.440.0001.300.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS6 - Lộ giới 13m
Mục 177
4.870.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS4 - Lộ giới 20m
Mục 177
5.640.0002.820.0002.540.0002.120.0001.910.0001.590.0001.440.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS1 - Lộ giới 12,5m
Mục 177
4.870.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy NhơnĐường ĐS5 - Lộ giới 13m
Mục 177
4.870.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.0001.380.0001.250.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ)Đường D12 - Lộ giới 7m
Mục 179
10.080.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.000
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ)Đường D12 - Lộ giới 9,5m
Mục 179
11.090.0005.550.0005.000.0004.170.0003.760.0003.130.0002.820.000
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũCác đường nội bộ còn lại
Mục 180
32.260.00016.130.00014.520.00012.100.00010.890.0009.080.0008.180.000
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ)
Mục 181
15.840.0007.920.0007.130.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.000
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ)Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m)
Mục 183
22.000.00011.000.0009.900.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.000
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ)
Mục 186
15.840.0007.920.0007.130.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.000
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũCác đường nội bộ còn lại
Mục 182
14.850.0007.430.0006.690.0005.580.0005.030.0004.190.0003.780.000
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ)Các đường nội bộ khác
Mục 184
12.390.0006.200.0005.580.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.000
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ)Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải)
Mục 184
15.840.0007.920.0007.130.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.000
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ)Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào
Mục 185
18.440.0009.220.0008.300.0006.920.0006.230.0005.190.0004.680.000
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ)Các đường nội bộ
Mục 185
15.840.0007.920.0007.130.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.000
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng
Mục 189
2.120.0001.060.000960.000800.000720.000600.000540.000
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m
Mục 167
44.100.00022.050.00019.850.00016.540.00014.890.00012.410.00011.170.000
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m
Mục 167
42.000.00021.000.00018.900.00015.750.00014.180.00011.820.00010.640.000
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D)
Mục 167
35.700.00017.850.00016.070.00013.390.00012.060.00010.050.0009.050.000
Khúc HạoĐường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 46
15.240.0007.620.0006.860.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.000
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m)Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)
Mục 47
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Lâm Văn ThạnhĐường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương
Mục 48
27.870.00013.940.00012.550.00010.460.0009.420.0007.850.0007.070.000
Lê Anh XuânĐường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 49
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Lê Anh XuânĐường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 49
14.960.0007.480.0006.740.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Lê Công MiễnĐoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ)
Mục 50
8.750.0004.380.0003.950.0003.290.0002.970.0002.470.0002.230.000
Lê Công MiễnGiáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến
Mục 50
18.070.0009.040.0008.140.0006.780.0006.110.0005.090.0004.590.000
Lê LaiTrọn đường
Mục 52
26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Lê Thành PhươngĐường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương
Mục 53
27.870.00013.940.00012.550.00010.460.0009.420.0007.850.0007.070.000
Lê Thị RiêngĐường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ)
Mục 54
9.800.0004.900.0004.410.0003.680.0003.320.0002.760.0002.490.000
Lê Văn ChânTrọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê)
Mục 55
18.970.0009.490.0008.550.0007.120.0006.410.0005.340.0004.810.000
Lê Văn HưngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
Mục 56
14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Lê Văn TrungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
Mục 57
14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Lê Văn TúĐường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng
Mục 58
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Lê Văn TúĐường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng
Mục 58
8.160.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.0002.300.0002.070.000
Lê Đình ChinhĐường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 51
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Lý Thái TổĐường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m
Mục 63
26.460.00013.230.00011.910.0009.930.0008.940.0007.450.0006.710.000
Lưu Quang VũLộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ)
Mục 61
15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Lưu Văn LangĐường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 62
15.240.0007.620.0006.860.0005.720.0005.150.0004.290.0003.870.000
Lương Đắc BằngĐường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 60
27.300.00013.650.00012.290.00010.240.0009.220.0007.680.0006.920.000
Lữ GiaTrọn đường
Mục 59
19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Mai DươngĐường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung
Mục 64
14.420.0007.210.0006.490.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.000
Mai Hắc ĐếTrọn đường
Mục 65
25.200.00012.600.00011.340.0009.450.0008.510.0007.090.0006.390.000
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m)Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
Mục 66
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Nguyễn CangĐường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương )
Mục 74
25.710.00012.860.00011.580.0009.650.0008.690.0007.240.0006.520.000
Nguyễn HòaĐường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ)
Mục 76
12.440.0006.220.0005.600.0004.670.0004.210.0003.510.0003.160.000
Nguyễn Hồng ChâuĐường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m
Mục 77
11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m)Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm
Mục 78
26.300.00013.150.00011.840.0009.870.0008.890.0007.410.0006.670.000
Nguyễn Khoa ChiêmĐường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 80
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Nguyễn KhoáiTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
Mục 81
21.140.00010.570.0009.520.0007.930.0007.140.0005.950.0005.360.000
Nguyễn Khắc ViệnĐường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Mục 79
18.700.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Nguyễn LữTrọn đường
Mục 82
28.770.00014.390.00012.960.00010.800.0009.720.0008.100.0007.290.000
Nguyễn Minh VỹĐường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ)
Mục 83
12.440.0006.220.0005.600.0004.670.0004.210.0003.510.0003.160.000
Nguyễn NghiêmKhu QHDC Xóm Tiêu
Mục 84
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Nguyễn Như ĐỗLộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 86
32.620.00016.310.00014.680.00012.240.00011.020.0009.180.0008.270.000
Nguyễn NhạcTrọn đường
Mục 85
26.400.00013.200.00011.880.0009.900.0008.910.0007.430.0006.690.000
Nguyễn Phi KhanhTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)
Mục 87
15.540.0007.770.0007.000.0005.830.0005.250.0004.380.0003.950.000
Nguyễn Phong SắcĐường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 88
17.680.0008.840.0007.960.0006.630.0005.970.0004.980.0004.490.000
Nguyễn Phúc LanĐường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m
Mục 89
13.300.0006.650.0005.990.0004.990.0004.500.0003.750.0003.380.000
Nguyễn Thái HọcGiáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn
Mục 90
42.000.00021.000.00018.900.00015.750.00014.180.00011.820.00010.640.000
Nguyễn Thái HọcĐường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây
Mục 90
50.000.00025.000.00022.500.00018.750.00016.880.00014.070.00012.670.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây
Mục 92
26.000.00013.000.00011.700.0009.750.0008.780.0007.320.0006.590.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão
Mục 92
25.690.00012.850.00011.570.0009.640.0008.680.0007.230.0006.510.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Mục 92
33.950.00016.980.00015.290.00012.740.00011.470.0009.560.0008.610.000
Nguyễn Thị YếnĐường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ)
Mục 93
13.110.0006.560.0005.910.0004.920.0004.430.0003.690.0003.330.000
Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m)Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Mục 94
12.240.0006.120.0005.510.0004.590.0004.140.0003.450.0003.110.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m
Mục 91
52.640.00026.320.00023.690.00019.740.00017.770.00014.810.00013.330.000
Nguyễn Thị ĐịnhĐường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m
Mục 91
35.630.00017.820.00016.040.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.000
Nguyễn Trung TrựcTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
Mục 96
19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Nguyễn Trung TínĐường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 95
72.520.00036.260.00032.640.00027.200.00024.480.00020.400.00018.360.000
Nguyễn Trường TộĐường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu
Mục 97
19.320.0009.660.0008.700.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.000
Nguyễn Viết XuânTrọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2)
Mục 101
19.100.0009.550.0008.600.0007.170.0006.460.0005.380.0004.850.000
Nguyễn VănLộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Mục 98
21.900.00010.950.0009.860.0008.220.0007.400.0006.170.0005.560.000
Nguyễn VănĐường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2
Mục 98
19.100.0009.550.0008.600.0007.170.0006.460.0005.380.0004.850.000
Nguyễn Văn HiểnLộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 99
34.300.00017.150.00015.440.00012.870.00011.590.0009.660.0008.700.000
Nguyễn Văn TrỗiTrọn đường
Mục 100
20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Nguyễn Xuân NhĩĐường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu
Mục 102
14.420.0007.210.0006.490.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.000
Nguyễn Xuân ÔnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
Mục 103
19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Nguyễn Đình ThụSố 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m)
Mục 75
13.160.0006.580.0005.930.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.000
Ngô Bàn (Đường số 5A)Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu)
Mục 67
14.960.0007.480.0006.740.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Ngô Gia TựĐường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến
Mục 69
45.000.00022.500.00020.250.00016.880.00015.200.00012.660.00011.400.000
Ngô Gia TựĐường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định
Mục 69
30.000.00015.000.00013.500.00011.250.00010.130.0008.440.0007.600.000
Ngô Gia TựĐường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương
Mục 69
35.000.00017.500.00015.750.00013.130.00011.820.0009.850.0008.870.000
Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m)Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)
Mục 70
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Ngô MâyNgã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học
Mục 71
52.360.00026.180.00023.570.00019.640.00017.680.00014.730.00013.260.000
Ngô MâyĐoạn còn lại
Mục 71
39.830.00019.920.00017.930.00014.940.00013.450.00011.210.00010.090.000
Ngô Thì SĩĐường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)
Mục 73
18.700.0009.350.0008.420.0007.020.0006.320.0005.270.0004.750.000
Ngô Tất TốĐường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)
Mục 72
18.800.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.0005.290.0004.770.000
Ngô Đức ĐệLộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự)
Mục 68
17.430.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.0004.910.0004.420.000
Nơ Trang LongĐường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 104
17.920.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.0005.040.0004.540.000
Phan Văn TrịTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
Mục 108
19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Phạm Cần ChínhĐường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Mục 105
13.800.0006.900.0006.210.0005.180.0004.670.0003.890.0003.510.000
Phạm HổLộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung
Mục 106
15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Phạm Thị ĐàoTrọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng)
Mục 107
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Quốc lộ 1DKm 11 - Km 158.960.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.000
Quốc lộ 1DGiáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu25.620.00012.810.00011.530.0009.610.0008.650.0007.210.0006.490.000
Quốc lộ 1DGiáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 114.970.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.0001.410.0001.270.000
Quốc lộ 1DKm 15 - Giáp ranh giới Phú Yên4.130.0002.070.0001.870.0001.560.0001.410.0001.170.0001.060.000
Quốc lộ 1DNgã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu
Mục 109
33.040.00016.520.00014.870.00012.390.00011.160.0009.300.0008.370.000
Quốc lộ 1DNgã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học33.000.00016.500.00014.850.00012.380.00011.150.0009.290.0008.370.000
Thanh NiênĐường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D17.850.0008.930.0008.040.0006.700.0006.030.0005.030.0004.530.000
Thanh NiênHẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành
Mục 113
20.510.00010.260.0009.240.0007.700.0006.930.0005.780.0005.210.000
Thanh NiênĐường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Thi SáchTrọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 116
15.190.0007.600.0006.840.0005.700.0005.130.0004.280.0003.860.000
Thành TháiĐường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu
Mục 114
25.300.00012.650.00011.390.0009.490.0008.550.0007.120.0006.410.000
Thái Văn LungĐường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 112
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Thép MớiLộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung
Mục 115
15.330.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Trương Minh GiảngĐường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Mục 143
14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Trương Văn CủaLộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 144
33.110.00016.560.00014.910.00012.420.00011.180.0009.320.0008.390.000
Trương ĐịnhTrọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3)
Mục 142
34.510.00017.260.00015.540.00012.950.00011.660.0009.720.0008.750.000
Trạng QuỳnhTrọn đường
Mục 140
17.080.0008.540.0007.690.0006.410.0005.770.0004.810.0004.330.000
Trần An TưTrọn đường
Mục 124
24.780.00012.390.00011.160.0009.300.0008.370.0006.980.0006.290.000
Trần Anh TôngTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
Mục 125
26.250.00013.130.00011.820.0009.850.0008.870.0007.390.0006.660.000
Trần CanĐường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 126
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Trần Khánh DưTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
Mục 128
21.140.00010.570.0009.520.0007.930.0007.140.0005.950.0005.360.000
Trần Kỳ PhongChàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Mục 129
10.570.0005.290.0004.770.0003.970.0003.580.0002.980.0002.690.000
Trần LươngLộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự)
Mục 130
17.430.0008.720.0007.850.0006.540.0005.890.0004.910.0004.420.000
Trần Nhật DuậtTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
Mục 131
21.140.00010.570.0009.520.0007.930.0007.140.0005.950.0005.360.000
Trần Quang KhanhĐường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu
Mục 133
14.420.0007.210.0006.490.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.000
Trần Quang KhảiTrọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
Mục 132
25.130.00012.570.00011.320.0009.430.0008.490.0007.080.0006.380.000
Trần Quý KhoángTrọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)
Mục 134
15.890.0007.950.0007.160.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.000
Trần Thị KỷGiáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng
Mục 135
19.810.0009.910.0008.920.0007.440.0006.700.0005.580.0005.030.000
Trần Thị KỷGiáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Mục 135
67.200.00033.600.00030.240.00025.200.00022.680.00018.900.00017.010.000
Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m)Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Mục 136
12.240.0006.120.0005.510.0004.590.0004.140.0003.450.0003.110.000
Trần Văn GiápĐường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 137
14.960.0007.480.0006.740.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Trần Văn KỷĐường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu
Mục 138
14.420.0007.210.0006.490.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.000
Trần Văn ƠnAn Dương Vương - Nguyễn Thị Định
Mục 139
37.310.00018.660.00016.800.00014.000.00012.600.00010.500.0009.450.000
Trần Đăng PhongĐường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương
Mục 127
27.870.00013.940.00012.550.00010.460.0009.420.0007.850.0007.070.000
Trịnh Công SơnAn Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13
Mục 141
32.270.00016.140.00014.530.00012.110.00010.900.0009.090.0008.190.000
Tây SơnGiáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học
Mục 111
64.000.00032.000.00028.800.00024.000.00021.600.00018.000.00016.200.000
Tô Hiến ThànhTrọn đường
Mục 117
26.740.00013.370.00012.040.00010.030.0009.030.0007.530.0006.780.000
Tô HiệuĐường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu
Mục 118
19.320.0009.660.0008.700.0007.250.0006.530.0005.440.0004.900.000
Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m)Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Mục 119
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Tôn Thất Bách (Đường số 4)Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Mục 120
22.260.00011.130.00010.020.0008.350.0007.520.0006.270.0005.650.000
Tôn Thất ThiệpChàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Mục 121
10.570.0005.290.0004.770.0003.970.0003.580.0002.980.0002.690.000
Tôn Thất TùngTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
Mục 122
14.700.0007.350.0006.620.0005.520.0004.970.0004.140.0003.730.000
Tản ĐàTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
Mục 110
14.140.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Tống Phước PhổTrọn đường (Khu QH DC Trại Gà)
Mục 123
14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Võ Duy DươngLộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu)
Mục 145
14.420.0007.210.0006.490.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.000
Võ LaiĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi
Mục 146
37.520.00018.760.00016.890.00014.070.00012.670.00010.560.0009.510.000
Võ LaiĐoạn còn lại
Mục 146
25.060.00012.530.00011.280.0009.400.0008.460.0007.050.0006.350.000
Võ LiệuTrọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc)
Mục 147
37.450.00018.730.00016.860.00014.050.00012.650.00010.540.0009.490.000
Võ MườiĐường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương
Mục 148
20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Võ MườiĐoạn còn lại
Mục 148
18.620.0009.310.0008.380.0006.990.0006.300.0005.250.0004.730.000
Võ PhướcĐường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng
Mục 149
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Võ Thị YếnĐường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Mục 150
35.000.00017.500.00015.750.00013.130.00011.820.0009.850.0008.870.000
Võ Văn DũngTrọn đường
Mục 151
21.800.00010.900.0009.810.0008.180.0007.370.0006.140.0005.530.000
Vũ BảoGiáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng
Mục 152
34.440.00017.220.00015.500.00012.920.00011.630.0009.690.0008.730.000
Vũ Huy TấnTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê)
Mục 153
14.140.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Xuân ThủyĐường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu)
Mục 154
19.040.0009.520.0008.570.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.000
Yến LanĐường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng
Mục 155
11.010.0005.510.0004.960.0004.140.0003.730.0003.110.0002.800.000
Yết KiêuTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224)
Mục 156
22.600.00011.300.00010.170.0008.480.0007.640.0006.360.0005.730.000
Đinh Công TrángTrọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3)
Mục 31
26.670.00013.340.00012.010.00010.010.0009.010.0007.510.0006.760.000
Đinh LiệtTrọn đường
Mục 32
23.760.00011.880.00010.700.0008.910.0008.020.0006.690.0006.030.000
Đinh Văn NhưngĐường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương
Mục 33
27.870.00013.940.00012.550.00010.460.0009.420.0007.850.0007.070.000
Điện Biên PhủQuốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 29
12.810.0006.410.0005.770.0004.810.0004.330.0003.610.0003.250.000
Đoàn Nguyễn TuấnTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê)
Mục 34
14.140.0007.070.0006.370.0005.310.0004.780.0003.990.0003.600.000
Đào Doãn ĐịchTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
Mục 26
19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Đào Duy AnhĐường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu
Mục 27
14.960.0007.480.0006.740.0005.610.0005.050.0004.210.0003.790.000
Đào Phan DuânĐường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Mục 28
11.200.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.0003.150.0002.840.000
Đại lộ Khoa họcĐường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn)
Mục 18
8.450.0004.230.0003.810.0003.180.0002.870.0002.390.0002.160.000
Đặng DungTrọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô)
Mục 20
15.890.0007.950.0007.160.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.000
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m)Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Mục 21
36.600.00018.300.00016.470.00013.730.00012.360.00010.300.0009.270.000
Đặng Thành ChơnĐường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu
Mục 22
11.700.0005.850.0005.270.0004.390.0003.960.0003.300.0002.970.000
Đặng Thành TíchĐường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương
Mục 23
27.870.00013.940.00012.550.00010.460.0009.420.0007.850.0007.070.000
Đặng Thùy TrâmĐoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng
Mục 24
16.400.0008.200.0007.380.0006.150.0005.540.0004.620.0004.160.000
Đặng Thùy TrâmĐường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng13.600.0006.800.0006.120.0005.100.0004.590.0003.830.0003.450.000
Đặng Văn ChấnLộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương)
Mục 25
13.160.0006.580.0005.930.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.000
Đặng Đoàn BằngTrọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3)
Mục 19
19.670.0009.840.0008.860.0007.380.0006.650.0005.540.0004.990.000
Đội CấnTrọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2)
Mục 35
18.400.0009.200.0008.280.0006.900.0006.210.0005.180.0004.670.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 15
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.