Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai từ 01/01/2026
270 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Nam là 94.400.000 đồng/m² (vị trí 1, An Dương 1 Vương, đoạn Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (266 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 Bế Văn Đàn | Trọn đường (Đường lộ giới 8m) | 20.200.000 | 10.100.000 | 9.090.000 | 7.580.000 | 6.830.000 | 5.690.000 | 5.130.000 |
| 3 Biên Cương | Trọn đường - Đường số 11 | 24.200.000 | 12.100.000 | 10.890.000 | 9.080.000 | 8.180.000 | 6.810.000 | 6.130.000 |
| 4 Bùi Điền | Đường số 6 - (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | 2.300.000 | 2.070.000 |
| An Dương 1 Vương | Trọn đường | 94.400.000 | 47.200.000 | 42.480.000 | 35.400.000 | 31.860.000 | 26.550.000 | 23.900.000 |
| Bùi Hữu Nghĩa 5 (Đường số 4, lộ giới 20m) | Đường Võ Thị Yến - cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía | 38.300.000 | 19.150.000 | 17.240.000 | 14.370.000 | 12.940.000 | 10.780.000 | 9.710.000 |
| 10 Chàng Lía | Đoạn từ Mai Hắc Đế - Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) | 22.710.000 | 11.360.000 | 10.230.000 | 8.520.000 | 7.670.000 | 6.390.000 | 5.760.000 |
| 11 Châu Mạnh Trinh | quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang | 14.960.000 | 7.480.000 | 6.740.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| 6 Bùi Hữu Nghĩa | Đường Nguyễn Thị Định - Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| 7 Bùi Tư Toàn | giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn | 26.880.000 | 13.440.000 | 12.100.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 |
| 8 Cần Vương | Trọn đường | 23.600.000 | 11.800.000 | 10.620.000 | 8.850.000 | 7.970.000 | 6.640.000 | 5.980.000 |
| 9 Cao Văn Lầu | Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua | 14.850.000 | 7.430.000 | 6.690.000 | 5.580.000 | 5.030.000 | 4.190.000 | 3.780.000 |
| 13 Châu Văn Liêm | Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà | 19.700.000 | 9.850.000 | 8.870.000 | 7.390.000 | 6.660.000 | 5.550.000 | 5.000.000 |
| 14 Chế Lan Viên | Trọn đường | 20.300.000 | 10.150.000 | 9.140.000 | 7.620.000 | 6.860.000 | 5.720.000 | 5.150.000 |
| 15 Chi Lăng | Đoạn còn lại | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.550.000 | 1.290.000 | 1.170.000 | 970.000 | 880.000 |
| 15 Chi Lăng | Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn | 6.930.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | 2.610.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.770.000 |
| 16 Chương Dương | Trọn đường, lộ giới 20m | 59.500.000 | 29.750.000 | 26.780.000 | 22.320.000 | 20.090.000 | 16.740.000 | 15.070.000 |
| 17 Dã Tượng | giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) | 25.130.000 | 12.570.000 | 11.320.000 | 9.430.000 | 8.490.000 | 7.080.000 | 6.380.000 |
| 18 Đại lộ Khoa học | hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy | 8.450.000 | 4.230.000 | 3.810.000 | 3.180.000 | 2.870.000 | 2.390.000 | 2.160.000 |
| Châu Thượng 12 Văn | quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 19 Đặng Đoàn Bằng | Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| 20 Đặng Dung | giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc | 15.890.000 | 7.950.000 | 7.160.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 |
| 23 Đặng Thành Tích | Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường | 27.870.000 | 13.940.000 | 12.550.000 | 10.460.000 | 9.420.000 | 7.850.000 | 7.070.000 |
| 24 Đặng Thùy Trâm | Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng | 16.400.000 | 8.200.000 | 7.380.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 |
| Đặng Thai Mai 21 (Đường số 2, lộ giới 18m) | Từ đường Võ Liệu - Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách | 36.600.000 | 18.300.000 | 16.470.000 | 13.730.000 | 12.360.000 | 10.300.000 | 9.270.000 |
| Đặng Thành 22 Chơn | Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 25 Đặng Văn Chấn | 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) | 13.160.000 | 6.580.000 | 5.930.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 |
| 25 Đặng Văn Chấn | giới 15m, khu QHDC Bông Hồng | 13.600.000 | 6.800.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 |
| 26 Đào Doãn Địch | Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| 27 Đào Duy Anh | giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu | 14.960.000 | 7.480.000 | 6.740.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| 28 Đào Phan Duân | Đường Mai Hắc Tống Phước Đế - Phổ (lộ giới 9m) | 11.200.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.840.000 |
| 29 Điện Biên Phủ | Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo | 12.810.000 | 6.410.000 | 5.770.000 | 4.810.000 | 4.330.000 | 3.610.000 | 3.250.000 |
| 30 Diên Hồng | Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây | 46.270.000 | 23.140.000 | 20.830.000 | 17.360.000 | 15.630.000 | 13.020.000 | 11.720.000 |
| 31 Đinh Công Tráng | Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) | 26.670.000 | 13.340.000 | 12.010.000 | 10.010.000 | 9.010.000 | 7.510.000 | 6.760.000 |
| 32 Đinh Liệt | Trọn đường Đường số 11, lộ | 23.760.000 | 11.880.000 | 10.700.000 | 8.910.000 | 8.020.000 | 6.690.000 | 6.030.000 |
| 33 Đinh Văn Nhưng | Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường | 27.870.000 | 13.940.000 | 12.550.000 | 10.460.000 | 9.420.000 | 7.850.000 | 7.070.000 |
| 35 Đội Cấn | (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) | 18.400.000 | 9.200.000 | 8.280.000 | 6.900.000 | 6.210.000 | 5.180.000 | 4.670.000 |
| 36 Hàm Nghi | Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo | 33.950.000 | 16.980.000 | 15.290.000 | 12.740.000 | 11.470.000 | 9.560.000 | 8.610.000 |
| 36 Hàm Nghi | Đoạn còn lại | 25.130.000 | 12.570.000 | 11.320.000 | 9.430.000 | 8.490.000 | 7.080.000 | 6.380.000 |
| 37 Hàn Mặc Tử | Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) | 53.700.000 | 26.850.000 | 24.170.000 | 20.140.000 | 18.130.000 | 15.110.000 | 13.600.000 |
| Đoàn Nguyễn 34 Tuấn | giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) | 14.140.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| 38 Hồ Công Thuyên | giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| 39 Hồ Học Lãm | giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu | 14.960.000 | 7.480.000 | 6.740.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| 40 Hồ Tá Bang | Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm | 12.240.000 | 6.120.000 | 5.510.000 | 4.590.000 | 4.140.000 | 3.450.000 | 3.110.000 |
| 41 Hồ Tùng Mậu | giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu | 14.960.000 | 7.480.000 | 6.740.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| 42 Hoài Thanh | khu Đô thị thương mại An Phú phường | 17.850.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 6.700.000 | 6.030.000 | 5.030.000 | 4.530.000 |
| 43 Hoàng Văn Thụ | Đoạn còn lại, lộ giới 13m - Đường Chế | 22.140.000 | 11.070.000 | 9.970.000 | 8.310.000 | 7.480.000 | 6.240.000 | 5.620.000 |
| 43 Hoàng Văn Thụ | Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) | 30.750.000 | 15.380.000 | 13.850.000 | 11.540.000 | 10.390.000 | 8.660.000 | 7.800.000 |
| 44 Hoàng Xuân Hãn | Đường Nguyễn Viết Xuân - Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới | 18.700.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| 45 Huỳnh Lý | TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, | 13.110.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 | 3.690.000 | 3.330.000 |
| 46 Khúc Hạo | giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu | 15.240.000 | 7.620.000 | 6.860.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 |
| La Văn Tiến 47 (Đường số 9, lộ giới 10m) | Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 48 Lâm Văn Thạnh | Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường | 27.870.000 | 13.940.000 | 12.550.000 | 10.460.000 | 9.420.000 | 7.850.000 | 7.070.000 |
| 49 Lê Anh Xuân | giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 49 Lê Anh Xuân | giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu | 14.960.000 | 7.480.000 | 6.740.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| 50 Lê Công Miễn | Giáp Cầu Hàn Mặc Tử Đoạn còn lại ( - Giáp đường La Văn Tiến | 18.070.000 | 9.040.000 | 8.140.000 | 6.780.000 | 6.110.000 | 5.090.000 | 4.590.000 |
| 50 Lê Công Miễn | số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.950.000 | 3.290.000 | 2.970.000 | 2.470.000 | 2.230.000 |
| 51 Lê Đình Chinh | giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 52 Lê Lai | Trọn đường Đường số 8, lộ | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| 53 Lê Thành Phương | Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường | 27.870.000 | 13.940.000 | 12.550.000 | 10.460.000 | 9.420.000 | 7.850.000 | 7.070.000 |
| 54 Lê Thị Riêng | vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường | 9.800.000 | 4.900.000 | 4.410.000 | 3.680.000 | 3.320.000 | 2.760.000 | 2.490.000 |
| 55 Lê Văn Chân | giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) | 18.970.000 | 9.490.000 | 8.550.000 | 7.120.000 | 6.410.000 | 5.340.000 | 4.810.000 |
| 56 Lê Văn Hưng | giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| 57 Lê Văn Trung | giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| 58 Lê Văn Tú | lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 58 Lê Văn Tú | giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | 2.300.000 | 2.070.000 |
| 59 Lữ Gia | Trọn đường Đường số 4, lộ | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| 60 Lương Đắc Bằng | giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn | 27.300.000 | 13.650.000 | 12.290.000 | 10.240.000 | 9.220.000 | 7.680.000 | 6.920.000 |
| 61 Lưu Quang Vũ | thương mại An Phú phường Quang Trung | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| 62 Lưu Văn Lang | giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu | 15.240.000 | 7.620.000 | 6.860.000 | 5.720.000 | 5.150.000 | 4.290.000 | 3.870.000 |
| 63 Lý Thái Tổ | Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m | 26.460.000 | 13.230.000 | 11.910.000 | 9.930.000 | 8.940.000 | 7.450.000 | 6.710.000 |
| 64 Mai Dương | quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang | 14.420.000 | 7.210.000 | 6.490.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 |
| 65 Mai Hắc Đế | Trọn đường | 25.200.000 | 12.600.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 8.510.000 | 7.090.000 | 6.390.000 |
| Nam Cao (Đường 66 số 6, lộ giới 10m) | Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Ngô Bàn (Đường 67 số 5A) | Đường Thành Thái - Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) | 14.960.000 | 7.480.000 | 6.740.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| 68 Ngô Đức Đệ | 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) | 17.430.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 | 4.910.000 | 4.420.000 |
| 69 Ngô Gia Tự | Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định | 30.000.000 | 15.000.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 10.130.000 | 8.440.000 | 7.600.000 |
| 69 Ngô Gia Tự | Thị Định đến đường Võ Thị Yến | 45.000.000 | 22.500.000 | 20.250.000 | 16.880.000 | 15.200.000 | 12.660.000 | 11.400.000 |
| 71 Ngô Mây | Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học | 52.360.000 | 26.180.000 | 23.570.000 | 19.640.000 | 17.680.000 | 14.730.000 | 13.260.000 |
| 71 Ngô Mây | Đoạn còn lại | 39.830.000 | 19.920.000 | 17.930.000 | 14.940.000 | 13.450.000 | 11.210.000 | 10.090.000 |
| 72 Ngô Tất Tố | Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) | 18.800.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 | 5.290.000 | 4.770.000 |
| Ngô Lê Tân 70 (Đường số 8, lộ giới 12m) | Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Ngô Lê Tân 70 (Đường số 8, lộ giới 12m) | Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương | 35.000.000 | 17.500.000 | 15.750.000 | 13.130.000 | 11.820.000 | 9.850.000 | 8.870.000 |
| 73 Ngô Thì Sĩ | Đường Chế Lan Viên - Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới | 18.700.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| 74 Nguyễn Cang | 18m, (khu dân cư phía Tây đường An | 25.710.000 | 12.860.000 | 11.580.000 | 9.650.000 | 8.690.000 | 7.240.000 | 6.520.000 |
| 76 Nguyễn Hòa | TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, | 12.440.000 | 6.220.000 | 5.600.000 | 4.670.000 | 4.210.000 | 3.510.000 | 3.160.000 |
| Nguyễn Đình 75 Thụ | Số 47 Tây Sơn - Chương Dương (Lộ giới 6m) | 13.160.000 | 6.580.000 | 5.930.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 |
| 81 Nguyễn Khoái | giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) | 21.140.000 | 10.570.000 | 9.520.000 | 7.930.000 | 7.140.000 | 5.950.000 | 5.360.000 |
| 82 Nguyễn Lữ | Trọn đường | 28.770.000 | 14.390.000 | 12.960.000 | 10.800.000 | 9.720.000 | 8.100.000 | 7.290.000 |
| Nguyễn Hồng 77 Châu | Đường Bế Văn Đàn - QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Hữu 78 Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) | Đường Nguyễn Văn - Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách | 26.300.000 | 13.150.000 | 11.840.000 | 9.870.000 | 8.890.000 | 7.410.000 | 6.670.000 |
| Nguyễn Khoa 80 Chiêm | giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Nguyễn Khắc 79 Viện | Đường Nguyễn Văn - Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới | 18.700.000 | 9.350.000 | 8.420.000 | 7.020.000 | 6.320.000 | 5.270.000 | 4.750.000 |
| 83 Nguyễn Minh Vỹ | TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, | 12.440.000 | 6.220.000 | 5.600.000 | 4.670.000 | 4.210.000 | 3.510.000 | 3.160.000 |
| 84 Nguyễn Nghiêm | Khu QHDC Xóm Tiêu | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 85 Nguyễn Nhạc | Trọn đường Lộ giới 8m, | 26.400.000 | 13.200.000 | 11.880.000 | 9.900.000 | 8.910.000 | 7.430.000 | 6.690.000 |
| 86 Nguyễn Như Đỗ | Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ | 32.620.000 | 16.310.000 | 14.680.000 | 12.240.000 | 11.020.000 | 9.180.000 | 8.270.000 |
| Nguyễn Phi 87 Khanh | giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc | 15.540.000 | 7.770.000 | 7.000.000 | 5.830.000 | 5.250.000 | 4.380.000 | 3.950.000 |
| Nguyễn Phong 88 Sắc | giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu | 17.680.000 | 8.840.000 | 7.960.000 | 6.630.000 | 5.970.000 | 4.980.000 | 4.490.000 |
| 89 Nguyễn Phúc Lan | Đường Chế Lan Viên - Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.990.000 | 4.990.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 |
| 90 Nguyễn Thái Học | Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây | 50.000.000 | 25.000.000 | 22.500.000 | 18.750.000 | 16.880.000 | 14.070.000 | 12.670.000 |
| 90 Nguyễn Thái Học | Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn Giáp đường | 42.000.000 | 21.000.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 14.180.000 | 11.820.000 | 10.640.000 |
| 91 Nguyễn Thị Định | Đường Chương Dương - Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m | 52.640.000 | 26.320.000 | 23.690.000 | 19.740.000 | 17.770.000 | 14.810.000 | 13.330.000 |
| 91 Nguyễn Thị Định | Đường Tây Sơn - Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m | 35.630.000 | 17.820.000 | 16.040.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 |
| Nguyễn Thị Minh Giáp đường Lý 92 Khai | Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão | 25.690.000 | 12.850.000 | 11.570.000 | 9.640.000 | 8.680.000 | 7.230.000 | 6.510.000 |
| Nguyễn Thị Minh Giáp đường Lý 92 Khai | Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo | 33.950.000 | 16.980.000 | 15.290.000 | 12.740.000 | 11.470.000 | 9.560.000 | 8.610.000 |
| Nguyễn Thị Minh Giáp đường Lý 92 Khai | Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây | 26.000.000 | 13.000.000 | 11.700.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 |
| 93 Nguyễn Thị Yến | TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, | 13.110.000 | 6.560.000 | 5.910.000 | 4.920.000 | 4.430.000 | 3.690.000 | 3.330.000 |
| Nguyễn Thị Yến 94 (Đường số 5, lộ giới 12m) | Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) | 12.240.000 | 6.120.000 | 5.510.000 | 4.590.000 | 4.140.000 | 3.450.000 | 3.110.000 |
| Nguyễn Trung 95 Tín | Đường An Dương Vương - 40m, khu QHDC E655 phường | 72.520.000 | 36.260.000 | 32.640.000 | 27.200.000 | 24.480.000 | 20.400.000 | 18.360.000 |
| Nguyễn Trung 96 Trực | Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| Nguyễn Trường 97 Tộ | giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu | 19.320.000 | 9.660.000 | 8.700.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 |
| 100 Nguyễn Văn Trỗi | Trọn đường Trọn đường | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| 103 Nguyễn Xuân Ôn | Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| 98 Nguyễn Văn | (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung | 21.900.000 | 10.950.000 | 9.860.000 | 8.220.000 | 7.400.000 | 6.170.000 | 5.560.000 |
| 98 Nguyễn Văn | Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 | 19.100.000 | 9.550.000 | 8.600.000 | 7.170.000 | 6.460.000 | 5.380.000 | 4.850.000 |
| Nguyễn Viết 101 Xuân | (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) | 19.100.000 | 9.550.000 | 8.600.000 | 7.170.000 | 6.460.000 | 5.380.000 | 4.850.000 |
| Nguyễn Văn 99 Hiển | QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ | 34.300.000 | 17.150.000 | 15.440.000 | 12.870.000 | 11.590.000 | 9.660.000 | 8.700.000 |
| Nguyễn Xuân 102 Nhĩ | giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu | 14.420.000 | 7.210.000 | 6.490.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 |
| 104 Nơ Trang Long | Đường Nguyễn Thị Định - 9,4m, khu QHDC E655 phường | 17.920.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 | 5.040.000 | 4.540.000 |
| 105 Phạm Cần Chính | Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) | 13.800.000 | 6.900.000 | 6.210.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 |
| 106 Phạm Hổ | Khu Đô thị thương mại An Phú phường | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| 107 Phạm Thị Đào | (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 108 Phan Văn Trị | Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) | 19.670.000 | 9.840.000 | 8.860.000 | 7.380.000 | 6.650.000 | 5.540.000 | 4.990.000 |
| 109 Quốc lộ 1D | Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu | 33.040.000 | 16.520.000 | 14.870.000 | 12.390.000 | 11.160.000 | 9.300.000 | 8.370.000 |
| 110 Tản Đà | giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) | 14.140.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| 110 Tản Đà | Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11 | 4.970.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 | 1.410.000 | 1.270.000 |
| 110 Tản Đà | Km 11 - Km 15 | 8.960.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| 110 Tản Đà | Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học | 33.000.000 | 16.500.000 | 14.850.000 | 12.380.000 | 11.150.000 | 9.290.000 | 8.370.000 |
| 110 Tản Đà | Km 15 Trọn đường, lộ - Giáp ranh giới Phú Yên | 4.130.000 | 2.070.000 | 1.870.000 | 1.560.000 | 1.410.000 | 1.170.000 | 1.060.000 |
| 110 Tản Đà | Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu | 25.620.000 | 12.810.000 | 11.530.000 | 9.610.000 | 8.650.000 | 7.210.000 | 6.490.000 |
| 111 Tây Sơn | Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học | 64.000.000 | 32.000.000 | 28.800.000 | 24.000.000 | 21.600.000 | 18.000.000 | 16.200.000 |
| 112 Thái Văn Lung | giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 113 Thanh Niên | Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành | 20.510.000 | 10.260.000 | 9.240.000 | 7.700.000 | 6.930.000 | 5.780.000 | 5.210.000 |
| 114 Thành Thái | Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu | 25.300.000 | 12.650.000 | 11.390.000 | 9.490.000 | 8.550.000 | 7.120.000 | 6.410.000 |
| 114 Thành Thái | Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D | 17.850.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 6.700.000 | 6.030.000 | 5.030.000 | 4.530.000 |
| 114 Thành Thái | Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| 115 Thép Mới | Khu Đô thị thương mại An Phú phường | 15.330.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| 116 Thi Sách | Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 | 15.190.000 | 7.600.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 | 4.280.000 | 3.860.000 |
| 117 Tô Hiến Thành | Trọn đường | 26.740.000 | 13.370.000 | 12.040.000 | 10.030.000 | 9.030.000 | 7.530.000 | 6.780.000 |
| 118 Tô Hiệu | Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu | 19.320.000 | 9.660.000 | 8.700.000 | 7.250.000 | 6.530.000 | 5.440.000 | 4.900.000 |
| Tô Ngọc Vân 119 (Đường số 3, lộ giới 12m) | Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 121 Tôn Thất Thiệp | Chàng Lía - Khu dân cư phường Ghềnh Ráng | 10.570.000 | 5.290.000 | 4.770.000 | 3.970.000 | 3.580.000 | 2.980.000 | 2.690.000 |
| 122 Tôn Thất Tùng | giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) | 14.700.000 | 7.350.000 | 6.620.000 | 5.520.000 | 4.970.000 | 4.140.000 | 3.730.000 |
| 123 Tống Phước Phổ | Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| 124 Trần An Tư | Trọn đường Trọn đường, lộ | 24.780.000 | 12.390.000 | 11.160.000 | 9.300.000 | 8.370.000 | 6.980.000 | 6.290.000 |
| 125 Trần Anh Tông | giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) | 26.250.000 | 13.130.000 | 11.820.000 | 9.850.000 | 8.870.000 | 7.390.000 | 6.660.000 |
| 126 Trần Can | giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Tôn Thất Bách 120 (Đường số 4) | Đường Nguyễn Văn - (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung | 22.260.000 | 11.130.000 | 10.020.000 | 8.350.000 | 7.520.000 | 6.270.000 | 5.650.000 |
| 127 Trần Đăng Phong | thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây | 27.870.000 | 13.940.000 | 12.550.000 | 10.460.000 | 9.420.000 | 7.850.000 | 7.070.000 |
| 128 Trần Khánh Dư | giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) | 21.140.000 | 10.570.000 | 9.520.000 | 7.930.000 | 7.140.000 | 5.950.000 | 5.360.000 |
| 129 Trần Kỳ Phong | Chàng Lía - Khu dân cư phường Ghềnh Ráng | 10.570.000 | 5.290.000 | 4.770.000 | 3.970.000 | 3.580.000 | 2.980.000 | 2.690.000 |
| 130 Trần Lương | số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) | 17.430.000 | 8.720.000 | 7.850.000 | 6.540.000 | 5.890.000 | 4.910.000 | 4.420.000 |
| 131 Trần Nhật Duật | giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) | 21.140.000 | 10.570.000 | 9.520.000 | 7.930.000 | 7.140.000 | 5.950.000 | 5.360.000 |
| 132 Trần Quang Khải | giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) | 25.130.000 | 12.570.000 | 11.320.000 | 9.430.000 | 8.490.000 | 7.080.000 | 6.380.000 |
| 135 Trần Thị Kỷ | Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng | 19.810.000 | 9.910.000 | 8.920.000 | 7.440.000 | 6.700.000 | 5.580.000 | 5.030.000 |
| 135 Trần Thị Kỷ | Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành | 67.200.000 | 33.600.000 | 30.240.000 | 25.200.000 | 22.680.000 | 18.900.000 | 17.010.000 |
| 137 Trần Văn Giáp | giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu | 14.960.000 | 7.480.000 | 6.740.000 | 5.610.000 | 5.050.000 | 4.210.000 | 3.790.000 |
| 138 Trần Văn Kỷ | Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu | 14.420.000 | 7.210.000 | 6.490.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 |
| 139 Trần Văn Ơn | An Dương Vương - Nguyễn Thị Định | 37.310.000 | 18.660.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 |
| 140 Trạng Quỳnh | Trọn đường | 17.080.000 | 8.540.000 | 7.690.000 | 6.410.000 | 5.770.000 | 4.810.000 | 4.330.000 |
| Trần Quang 133 Khanh | Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu | 14.420.000 | 7.210.000 | 6.490.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 |
| Trần Quý 134 Khoáng | (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) | 15.890.000 | 7.950.000 | 7.160.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 |
| Trần Thị Lý 136 (Đường số 7, lộ giới 5m) | Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) | 12.240.000 | 6.120.000 | 5.510.000 | 4.590.000 | 4.140.000 | 3.450.000 | 3.110.000 |
| 141 Trịnh Công Sơn | An Dương Vương - Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện | 32.270.000 | 16.140.000 | 14.530.000 | 12.110.000 | 10.900.000 | 9.090.000 | 8.190.000 |
| 142 Trương Định | Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) | 34.510.000 | 17.260.000 | 15.540.000 | 12.950.000 | 11.660.000 | 9.720.000 | 8.750.000 |
| 144 Trương Văn Của | khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ | 33.110.000 | 16.560.000 | 14.910.000 | 12.420.000 | 11.180.000 | 9.320.000 | 8.390.000 |
| 145 Võ Duy Dương | Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) | 14.420.000 | 7.210.000 | 6.490.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 |
| 146 Võ Lai | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi | 37.520.000 | 18.760.000 | 16.890.000 | 14.070.000 | 12.670.000 | 10.560.000 | 9.510.000 |
| 146 Võ Lai | Đoạn còn lại | 25.060.000 | 12.530.000 | 11.280.000 | 9.400.000 | 8.460.000 | 7.050.000 | 6.350.000 |
| Trương Minh 143 Giảng | Đường Chế Lan Viên - Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| 147 Võ Liệu | giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng | 37.450.000 | 18.730.000 | 16.860.000 | 14.050.000 | 12.650.000 | 10.540.000 | 9.490.000 |
| 148 Võ Mười | Đoạn còn lại Đường số 4, lộ | 18.620.000 | 9.310.000 | 8.380.000 | 6.990.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.730.000 |
| 148 Võ Mười | Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| 149 Võ Phước | giới 12m Khu QHDC Bông Hồng | 11.700.000 | 5.850.000 | 5.270.000 | 4.390.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| 150 Võ Thị Yến | Đường Ngô Gia Tự - giới 18m, Khu QHDC E655 phường | 35.000.000 | 17.500.000 | 15.750.000 | 13.130.000 | 11.820.000 | 9.850.000 | 8.870.000 |
| 151 Võ Văn Dũng | Trọn đường | 21.800.000 | 10.900.000 | 9.810.000 | 8.180.000 | 7.370.000 | 6.140.000 | 5.530.000 |
| 152 Vũ Bảo | Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng | 34.440.000 | 17.220.000 | 15.500.000 | 12.920.000 | 11.630.000 | 9.690.000 | 8.730.000 |
| 153 Vũ Huy Tấn | giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) | 14.140.000 | 7.070.000 | 6.370.000 | 5.310.000 | 4.780.000 | 3.990.000 | 3.600.000 |
| 154 Xuân Thủy | giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) | 19.040.000 | 9.520.000 | 8.570.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 |
| 155 Yến Lan | Đường Bế Văn Đàn - giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| 156 Yết Kiêu | giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) | 22.600.000 | 11.300.000 | 10.170.000 | 8.480.000 | 7.640.000 | 6.360.000 | 5.730.000 |
| Các đường rẽ 157 phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, | Đường lộ giới 10m | 17.860.000 | 8.930.000 | 8.040.000 | 6.700.000 | 6.030.000 | 5.030.000 | 4.530.000 |
| Các đường rẽ 157 phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, | Đường có lộ giới dưới 14m | 21.030.000 | 10.520.000 | 9.470.000 | 7.890.000 | 7.110.000 | 5.920.000 | 5.330.000 |
| Các tuyến đường 158 chưa được đặt tên | Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) | 11.800.000 | 5.900.000 | 5.310.000 | 4.430.000 | 3.990.000 | 3.330.000 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường 158 chưa được đặt tên | giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.950.000 | 3.290.000 | 2.970.000 | 2.470.000 | 2.230.000 |
| Các tuyến đường 158 chưa được đặt tên | từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Các tuyến đường 158 chưa được đặt tên | Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - (đường phía sau Trường Tiểu học Võ | 16.710.000 | 8.360.000 | 7.530.000 | 6.270.000 | 5.650.000 | 4.710.000 | 4.240.000 |
| Các tuyến đường 158 chưa được đặt tên | Simona Home, phường Ngô Mây | 23.910.000 | 11.960.000 | 10.770.000 | 8.970.000 | 8.080.000 | 6.730.000 | 6.060.000 |
| HTKT khu vực 5, 159 phường Quang Trung (cũ) | Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường | 15.840.000 | 7.920.000 | 7.130.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 |
| HTKT khu vực 5, 159 phường Quang Trung (cũ) | đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 | 1.710.000 | 1.540.000 |
| Khu dân cư Bông 160 Hồng, phường Ghềnh Ráng | Đường quy hoạch Lộ giới 6m | 7.680.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Khu dân cư Đô Thị Xanh, 161 phường Ghềnh Ráng cũ | Lộ giới 13,5m | 14.850.000 | 7.430.000 | 6.690.000 | 5.580.000 | 5.030.000 | 4.190.000 | 3.780.000 |
| Khu dân cư Đô Thị Xanh, 161 phường Ghềnh Ráng cũ | Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 | 15.360.000 | 7.680.000 | 6.920.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Tuyến L Lộ giới 8m | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | |
| Tuyến G Lộ giới 7,5m | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | |
| Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | |
| Đường Gom Lộ giới 7m | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | |
| Tuyến H Lộ giới 7m | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | |
| Lộ giới 9m | 12.290.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | |
| Tuyến K Lộ giới 8,5m | 12.290.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | |
| Lộ giới 11,5m | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | |
| Tuyến A Lộ giới 9m | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | |
| Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ | 13.570.000 | 6.790.000 | 6.120.000 | 5.100.000 | 4.590.000 | 3.830.000 | 3.450.000 | |
| Khu dân cư khu 162 vực 2 phường Ghềnh Ráng | Lộ giới 4m | 9.220.000 | 4.610.000 | 4.150.000 | 3.460.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 2.340.000 |
| Khu dân cư khu 162 vực 2 phường Ghềnh Ráng | Tuyến B Lộ giới 5,75m | 8.960.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Khu dân cư khu 162 vực 2 phường Ghềnh Ráng | Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m | 9.990.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu dân cư khu 162 vực 2 phường Ghềnh Ráng | Các tuyến đường rẽ nhánh | 2.130.000 | 1.070.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 | 610.000 | 550.000 |
| Khu dân cư khu 162 vực 2 phường Ghềnh Ráng | Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam 163 viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ | Đường lộ giới 10m | 29.090.000 | 14.550.000 | 13.100.000 | 10.920.000 | 9.830.000 | 8.190.000 | 7.380.000 |
| Khu dân cư tại 164 cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D | Đường A1 - Lộ giới 20m | 33.000.000 | 16.500.000 | 14.850.000 | 12.380.000 | 11.150.000 | 9.290.000 | 8.370.000 |
| Khu dân cư tại 164 cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D | Đường A4 - Lộ giới 16m | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu dân cư tại 164 cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D | Đường A2 - Lộ giới 12m | 35.000.000 | 17.500.000 | 15.750.000 | 13.130.000 | 11.820.000 | 9.850.000 | 8.870.000 |
| Khu dân cư tại 164 cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D | Đường A7 - Lộ giới 16m | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường A4 - Lộ giới 17,5m | 24.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường số 9 - Lộ giới 4m | 2.130.000 | 1.070.000 | 970.000 | 810.000 | 730.000 | 610.000 | 550.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường A8 - Lộ giới 16m | 28.000.000 | 14.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường A6 - Lộ giới 13m | 27.000.000 | 13.500.000 | 12.150.000 | 10.130.000 | 9.120.000 | 7.600.000 | 6.840.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ | 24.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường A5 - Lộ giới 13m | 27.000.000 | 13.500.000 | 12.150.000 | 10.130.000 | 9.120.000 | 7.600.000 | 6.840.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m | 1.860.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m | 27.000.000 | 13.500.000 | 12.150.000 | 10.130.000 | 9.120.000 | 7.600.000 | 6.840.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường số 8 - Lộ giới 6m | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 |
| Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, 165 phường Ghềnh Ráng | Đường A3 - Lộ giới 13m | 27.000.000 | 13.500.000 | 12.150.000 | 10.130.000 | 9.120.000 | 7.600.000 | 6.840.000 |
| Khu dân cư Trại 166 Gà, phường Ghềnh Ráng | Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m | 44.100.000 | 22.050.000 | 19.850.000 | 16.540.000 | 14.890.000 | 12.410.000 | 11.170.000 |
| Khu dân cư Trại 166 Gà, phường Ghềnh Ráng | Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) | 8.710.000 | 4.360.000 | 3.930.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Khu hợp tác xã Bình Minh, 168 phường Quang Trung (cũ) | của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) | 21.250.000 | 10.630.000 | 9.570.000 | 7.980.000 | 7.190.000 | 5.990.000 | 5.400.000 |
| Khu hợp tác xã Bình Minh, 168 phường Quang Trung (cũ) | Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) | 16.390.000 | 8.200.000 | 7.380.000 | 6.150.000 | 5.540.000 | 4.620.000 | 4.160.000 |
| Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân 167 viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến | 35.700.000 | 17.850.000 | 16.070.000 | 13.390.000 | 12.060.000 | 10.050.000 | 9.050.000 |
| Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân 167 viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ | 42.000.000 | 21.000.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 14.180.000 | 11.820.000 | 10.640.000 |
| Giao thông Thủy 169 bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ | Lý Thái Tổ - Đặng Dung | 21.890.000 | 10.950.000 | 9.860.000 | 8.220.000 | 7.400.000 | 6.170.000 | 5.560.000 |
| Khu quy hoạch dân cư E655 171 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) | đường Chương Dương với đường Ngô Gia | 19.300.000 | 9.650.000 | 8.690.000 | 7.240.000 | 6.520.000 | 5.430.000 | 4.890.000 |
| Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường (4,5 - 9 - 4,5) 172 | Đường số 24 - Lộ giới 18m | 19.970.000 | 9.990.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| đường), phường Quang Trung (cũ) - 5 - 4) | Lộ giới 13m (4 | 14.080.000 | 7.040.000 | 6.340.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh 173 trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) Khu quy hoạch 174 Trung đoàn vận tải 655 Khu quy hoạch tự xây dựng (phía 175 sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) | Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) | 6.660.000 | 3.330.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.250.000 | 1.880.000 | 1.700.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh 173 trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) Khu quy hoạch 174 Trung đoàn vận tải 655 Khu quy hoạch tự xây dựng (phía 175 sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) | Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) | 7.680.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh 173 trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) Khu quy hoạch 174 Trung đoàn vận tải 655 Khu quy hoạch tự xây dựng (phía 175 sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) | Đường số 1A | 35.720.000 | 17.860.000 | 16.080.000 | 13.400.000 | 12.060.000 | 10.050.000 | 9.050.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh 173 trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) Khu quy hoạch 174 Trung đoàn vận tải 655 Khu quy hoạch tự xây dựng (phía 175 sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) | và mương (đường phía sau Cụm Công | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 |
| Khu tái định cư 176 E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.960.000 | 4.140.000 | 3.730.000 | 3.110.000 | 2.800.000 | |
| Khu tái định cư 176 E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) | QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) | 23.450.000 | 11.730.000 | 10.560.000 | 8.800.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 |
| Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, 178 phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS2 - Lộ giới 13m | 4.800.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 |
| Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, 178 phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS1 - Lộ giới 13m | 4.800.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 |
| Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, 178 phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn | (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, 178 phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS2 - Lộ giới 16m | 4.610.000 | 2.310.000 | 2.080.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.310.000 | 1.180.000 |
| Khu tái định cư mở rộng phía Tây Lộ giới 12,5m Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, 177 thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn | Đường ĐS7 - Lộ giới 13m | 4.870.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư mở rộng phía Tây Lộ giới 12,5m Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, 177 thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn | Đường ĐS4 - Lộ giới 20m | 5.640.000 | 2.820.000 | 2.540.000 | 2.120.000 | 1.910.000 | 1.590.000 | 1.440.000 |
| Khu tái định cư mở rộng phía Tây Lộ giới 12,5m Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, 177 thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn | Đường ĐS6 - Lộ giới 13m | 4.870.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư mở rộng phía Tây Lộ giới 12,5m Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, 177 thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn | Đường ĐS3 - Lộ giới 13m | 4.870.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư mở rộng phía Tây Lộ giới 12,5m Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, 177 thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn | Đường ĐS1 - | 4.870.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư mở rộng phía Tây Lộ giới 12,5m Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, 177 thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn | Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m | 5.120.000 | 2.560.000 | 2.310.000 | 1.920.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.300.000 |
| Khu tái định cư mở rộng phía Tây Lộ giới 12,5m Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, 177 thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn | Đường ĐS5 - Lộ giới 13m | 4.870.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 | 1.380.000 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 179 Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An 180 Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ Khu tập thể Công an (đường Trần 181 Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại 182 Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ | Đường D12 - Lộ giới 7m | 10.080.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 179 Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An 180 Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ Khu tập thể Công an (đường Trần 181 Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại 182 Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ | Các đường nội bộ còn lại | 32.260.000 | 16.130.000 | 14.520.000 | 12.100.000 | 10.890.000 | 9.080.000 | 8.180.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 179 Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An 180 Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ Khu tập thể Công an (đường Trần 181 Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại 182 Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ | Đường D12 - Lộ giới 9,5m | 11.090.000 | 5.550.000 | 5.000.000 | 4.170.000 | 3.760.000 | 3.130.000 | 2.820.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 179 Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An 180 Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ Khu tập thể Công an (đường Trần 181 Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại 182 Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ | 15.840.000 | 7.920.000 | 7.130.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 179 Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An 180 Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ Khu tập thể Công an (đường Trần 181 Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại 182 Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ | Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m | 4.800.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 |
| Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường 186 Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) | 15.840.000 | 7.920.000 | 7.130.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | |
| Khu tập thể phía Bắc, phía Nam 184 đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) | trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn | 15.840.000 | 7.920.000 | 7.130.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 |
| Khu tập thể phía Bắc, phía Nam 184 đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) | Các đường nội bộ khác | 12.390.000 | 6.200.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 |
| Khu tập thể số 02 đường Trần Thị 185 Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) | Các đường nội bộ | 15.840.000 | 7.920.000 | 7.130.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 |
| Khu tập thể số 02 đường Trần Thị 185 Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) | Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào | 18.440.000 | 9.220.000 | 8.300.000 | 6.920.000 | 6.230.000 | 5.190.000 | 4.680.000 |
| Tấn (đường 183 Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) | số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới | 22.000.000 | 11.000.000 | 9.900.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 |
| gỡ khoa học đa 187 ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa 188 ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu vực 1 189 phường Ghềnh Ráng | Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 950.000 |
| gỡ khoa học đa 187 ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa 188 ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu vực 1 189 phường Ghềnh Ráng | 2.120.000 | 1.060.000 | 960.000 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 540.000 | |
| gỡ khoa học đa 187 ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa 188 ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu vực 1 189 phường Ghềnh Ráng | Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.160.000 | 1.050.000 |
| gỡ khoa học đa 187 ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa 188 ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu vực 1 189 phường Ghềnh Ráng | A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m | 5.120.000 | 2.560.000 | 2.310.000 | 1.920.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.300.000 |
| gỡ khoa học đa 187 ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa 188 ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) Khu vực 1 189 phường Ghềnh Ráng | Đường số 6 - Lộ giới 15,5m | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.