Bảng giá đất Xã Phù Mỹ, Gia Lai từ 01/01/2026

161 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Mỹ là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (157 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Biên CươngTrọn đường
Mục 2
4.310.000
Bùi Thị XuânQuốc lộ 1A - Cầu Lò Nồi
Mục 1
4.410.000
Bùi Thị XuânCầu Lò Nồi - Đập Cây Kê
Mục 1
4.410.000
Chu Văn AnNgã tư Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam)
Mục 3
5.250.000
Chu Văn AnQuốc lộ 1A - Giáp đường Võ Thị Sáu
Mục 3
6.410.000
Chu Văn AnNhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Giáp đường ray Xe lửa
Mục 3
4.410.000
Chu Văn AnNhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc)
Mục 3
4.520.000
Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ
Mục 45
750.000
Các tuyến đường bê tôngTrung Thứ đi An Hoan
Mục 48
980.000
Các tuyến đường bê tôngCầu suối Bình Trị - Nhà ông Nhi
Mục 47
2.940.000
Các tuyến đường bê tôngĐập Cây Kê - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2
Mục 47
2.940.000
Các tuyến đường bê tôngĐường ĐT.632 đi thôn Trung Hiệp
Mục 48
1.050.000
Các tuyến đường bê tôngĐT 632 - Ngõ 2 Đương
Mục 49
600.000
Các tuyến đường bê tôngĐT 632 - Cầu 6 Qua
Mục 49
850.000
Các tuyến đường bê tôngĐoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Đập Cây Kê
Mục 47
2.420.000
Các tuyến đường bê tôngTrường THCS Mỹ Quang - Nhà ông Thành
Mục 47
2.520.000
Các tuyến đường bê tôngĐường ĐT 632 (cầu Phủng) - Cầu lớn
Mục 47
2.520.000
Các tuyến đường bê tôngĐoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Cầu suối Bình Trị
Mục 47
2.730.000
Các tuyến đường khácĐường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m)4.620.000
Các tuyến đường khácCác nhà xung quanh Chợ cũ
Mục 46
1.580.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Hết nhà ông Châu
Mục 46
1.370.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 1A (Bưu điện) - Đường Võ Thị Sáu
Mục 46
1.260.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Vườn đào
Mục 46
1.260.000
Các tuyến đường khácĐường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Hết nhà ông Mai1.470.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Hồ Diêm Tiêu
Mục 46
1.370.000
Các tuyến đường khácĐường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Giáp đường Thanh Niên1.260.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 1A - Đội 5 Diêm Tiêu
Mục 46
1.260.000
Các tuyến đường khácĐường tránh Quốc lộ 1A - Giáp ga Phù Mỹ2.630.000
Các tuyến đường khácĐường Chu Văn An - Giáp nhà ông Thảo2.310.000
Các tuyến đường khácQuốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Hết nhà ông Minh (khuyến nông)
Mục 46
1.260.000
Các tuyến đường khácKhu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi)1.890.000
Các tuyến đường khácĐường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Hết nhà ông Minh
Mục 46
1.680.000
Các tuyến đường khácCầu Lọ Nồi - Đập Dâng Bọng Tư1.470.000
Các tuyến đường khácNgã 3 đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Đức
Mục 46
1.370.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã
Mục 44
2.100.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mớiCác lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An đến đường Nguyễn Thị Hãnh)
Mục 55
3.680.000
Các đường còn lại trong khu quy hoạchĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 54
3.150.000
Các đường còn lại trong khu quy hoạchĐường lộ giới >30m
Mục 54
5.460.000
Các đường còn lại trong khu quy hoạchĐường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m
Mục 54
4.310.000
Các đường còn lại trong khu quy hoạchĐường lộ giới < 12m
Mục 54
2.520.000
Các đường còn lại trong khu quy hoạchĐường lộ giới từ 18m đến 22m
Mục 54
3.470.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới < 12m
Mục 61
2.730.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 61
3.050.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m
Mục 61
4.410.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 30m trở lên
Mục 61
4.730.000
Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 61
3.780.000
Hai Bà TrưngNgã tư Quốc lộ 1A - Cầu Bình Trị
Mục 9
5.570.000
Hai Bà TrưngNgã 4 đường 2/9 - Giáp đường Lê Lợi
Mục 9
2.630.000
Hai Bà TrưngQuốc lộ 1A - Ngã 4 đường 2/9
Mục 9
3.570.000
Hồ Công ThuyênTrọn đường
Mục 10
4.620.000
Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1
Mục 50
12.600.000
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 53
5.250.000
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 53
3.680.000
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 22 m đến 30m
Mục 53
5.780.000
Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới < 12m
Mục 53
3.150.000
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 51
6.300.000
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 22 m đến 30m
Mục 51
7.350.000
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 51
5.250.000
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới < 12m
Mục 51
4.200.000
Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũMặt đường Quốc lộ 1A
Mục 51
8.400.000
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũMặt đường ĐT 632
Mục 56
5.780.000
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 56
4.520.000
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũĐường lộ giới từ 22 m đến 30m
Mục 56
4.830.000
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũĐường lộ giới < 12m
Mục 56
3.150.000
Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 56
3.680.000
Khu dân cư thôn Trung Bình
Mục 58
2.420.000
Khu dân cư thôn Trung Thuận (xung quanh chợ Mỹ Chánh Tây)
Mục 60
2.730.000
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũĐường lộ giới từ 8m đến dưới 12m
Mục 62
3.680.000
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 62
4.730.000
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 62
4.200.000
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũĐường lộ giới < 8m
Mục 62
3.150.000
Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũMặt đường ĐT 632
Mục 62
5.250.000
Khu dân cư thôn Trung Thứ (ĐT 632)
Mục 59
2.730.000
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 18m đến dưới 22m
Mục 52
6.830.000
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới < 12m
Mục 52
5.150.000
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 22 m đến 30m
Mục 52
7.350.000
Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m
Mục 52
5.990.000
Khu vực 1
Mục 63
600.000510.000430.000
Khu vực 2
Mục 64
510.000430.000360.000
Khu vực 3
Mục 65
440.000370.000330.000
Lê Hồng PhongTrọn đường
Mục 12
5.040.000
Lê LợiNgã tư Chu Văn An - Giáp ngã ba Hai Bà Trưng
Mục 13
2.940.000
Lê LợiNgã tư Chu Văn An - Giáp ngã 4 Tây Sơn
Mục 13
4.410.000
Lê LợiNgã 4 Tây Sơn - Giáp Cầu Ngũ
Mục 13
2.000.000
Lê LợiNgã ba Hai Bà Trưng - Giáp đường Trần Quang Diệu
Mục 13
2.840.000
Lê Thị KhuôngChi cục Thuế - Đường Lê Lợi
Mục 14
1.790.000
Lê Đình LýTrọn đường
Mục 11
6.200.000
Nguyễn ChánhTrọn đường
Mục 15
5.250.000
Nguyễn Thanh TràQuốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đường liên xóm Tân Vinh
Mục 16
1.680.000
Nguyễn Thị HãnhĐường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Cầu Ván 1
Mục 17
1.790.000
Nguyễn Thị Minh KhaiQuốc lộ 1A - Đường Lê Hồng Phong
Mục 18
4.830.000
Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Lê Hồng Phong - Cầu Suối Bình Trị
Mục 18
3.360.000
Nguyễn Thị Minh KhaiGiáp đường Lê Lợi - Giáp ngã tư Quốc lộ 1A
Mục 18
4.620.000
Nguyễn Trung TrựcTrọn đường
Mục 20
3.360.000
Nguyễn Trọng TrìĐường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Hết nhà ông Hậu
Mục 19
1.790.000
Nguyễn Văn TrỗiNgã ba Quốc lộ 1A - Giáp Trường Nguyễn Trung Trực
Mục 21
2.940.000
Nguyễn Văn TrỗiTrường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Lê Lợi
Mục 21
1.680.000
Phan Đình GiótQuốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Cống Đội 7 Diêm Tiêu
Mục 22
1.260.000
Quang Trung (QL1A)Đường Nguyễn Thị Hãnh - Đường đi Gò Tố (nhà ông Trung)
Mục 23
3.780.000
Quang Trung (QL1A)Lữ đoàn 572 - Giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên
Mục 23
5.670.000
Quang Trung (QL1A)Ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Lữ đoàn 572
Mục 23
5.040.000
Quang Trung (QL1A)Gò Tố (nhà ông Trung) - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây
Mục 23
2.940.000
Quang Trung (QL1A)Đường Thanh Niên - Hết cầu Tường An
Mục 23
8.930.000
Quang Trung (QL1A)Cầu Tường An - Đường Nguyễn Thị Hãnh
Mục 23
5.150.000
Thanh NiênNgã tư Quốc lộ 1A - Suối Bình Trị
Mục 25
7.460.000
Trần PhúNgã ba nhà ông Phùng - Quốc lộ 1A
Mục 26
5.250.000
Trần Quang DiệuNgã ba Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba đường Lê Lợi
Mục 27
5.040.000
Trần Quang DiệuNgã ba đường Lê Lợi - Đường Xe Lửa
Mục 27
4.200.000
Trần Thị LýQuốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Hết đường bê tông xi măng
Mục 28
1.370.000
Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ NamNhà ông Chúng - Nhà ông Hải
Mục 42
2.300.000
Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ NamNhà ông Hải - Thôn Tú Dương
Mục 42
2.000.000
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639Trường tiểu học Tân Tường An - Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ)
Mục 34
2.100.000
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639Cầu Ván 1 - Giáp Quốc lộ 1A
Mục 34
2.730.000
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639Đường QL 1A - Trường tiểu học Tân Tường An
Mục 34
2.730.000
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) - Giáp ranh xã Phù Mỹ và xã An Lương1.260.000
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát)Gò Đệ - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4
Mục 32
2.420.000
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát)Đoạn từ cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam
Mục 32
6.000.000
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát)Quốc lộ 1A - Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ
Mục 32
2.730.000
Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát)Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ - Gò Đệ
Mục 32
2.730.000
Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường AnTrại mộc ông Hiệp - Trường tiểu học Tân Tường An
Mục 36
2.100.000
Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường AnTuyến đường QL 1A - Trại mộc ông Hiệp
Mục 36
2.420.000
Tuyến đường từ cầu Sắt đến cổng làng văn hóa thôn Tường AnCầu Sắt - Cổng làng văn hóa thôn Tường An
Mục 37
2.420.000
Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3Nhà ông Định - Nhà ông Anh
Mục 41
2.300.000
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân AnTrụ sở thôn Tân An - Khu kinh tế mới
Mục 35
1.260.000
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân AnCổng làng văn hóa thôn Tân An - Trụ sở thôn Tân An
Mục 35
2.100.000
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân AnNhà ông Văn - Cổng làng văn hóa thôn Tân An
Mục 35
2.630.000
Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân AnĐường ĐT 632 (nhà ông Quyền) - Nhà ông Văn
Mục 35
2.730.000
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3Nhà ông Định - Miếu
Mục 39
2.100.000
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3Đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) - Nhà ông Định
Mục 39
2.420.000
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông PhẩmCổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 - Nhà ông Phẩm
Mục 38
2.420.000
Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông PhẩmĐường ĐT 632 (nhà ông Quyết) - Cổng làng thôn Trung Thành 2
Mục 38
2.420.000
Tây SơnNgã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Giáp đường tránh
Mục 24
4.620.000
Tây SơnQuốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Giáp đường Lê Lợi
Mục 24
7.040.000
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) - Cầu Ngô Trang (xã An Lương)
Mục 33
2.730.000
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)Cầu Bình Trị - Giáp cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang
Mục 33
5.150.000
Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)Cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ)
Mục 33
3.570.000
Võ Thị SáuĐường Chu Văn An - Đập cầu Sắt
Mục 29
6.510.000
Võ Thị SáuĐường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An
Mục 29
8.300.000
Võ Thị SáuCầu Lò Nồi - Đường Thanh Niên
Mục 29
6.300.000
Vũ Đình HuấnTrọn đường
Mục 30
2.310.000
Yết KiêuTrọn đường
Mục 31
5.250.000
Điểm dân cư thôn Trung TườngĐường lộ giới < 12m
Mục 57
2.940.000
Điểm dân cư thôn Trung TườngĐường lộ giới 12 đến dưới 20m
Mục 57
3.780.000
Điểm dân cư thôn Trung TườngĐường lộ giới 20m đến 30 m
Mục 57
4.730.000
Đào Doãn ĐịchTrọn đường
Mục 4
5.780.000
Đào Duy TừQL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3
Mục 5
1.890.000
Đường 2/9Chi cục Thuế - Giáp đường Hai Bà Trưng
Mục 6
3.360.000
Đường 2/9Giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Hết nhà ông Sơn
Mục 6
2.310.000
Đường 2/9Quốc lộ 1A - Huyện ủy
Mục 6
5.360.000
Đường 3/2Trọn đường
Mục 7
2.420.000
Đường nội bộCác tuyến đường xung quanh chợ Gò Găng, Phú Ninh Tây
Mục 43
740.000
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4Nhà ông Trinh - Giáp Miếu
Mục 40
2.420.000
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4Miếu - Cổng làng văn hóa Trung Thành 4
Mục 40
2.100.000
Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam1.800.000
Đường Đèo Nhông - Dương LiễuNgã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Danh
Mục 8
1.680.000
Đường Đèo Nhông - Dương LiễuNhà ông Nguyễn Khắc Toàn - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây1.680.000
Đường Đèo Nhông - Dương LiễuNhà ông Danh - Hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn2.210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 48
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 50
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.