Bảng giá đất Xã Phù Mỹ, Gia Lai từ 01/01/2026
152 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Mỹ là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (148 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân Biên Cương | Cầu Lò Nồi - Đập Cây Kê | 4.410.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Biên Cương | Trọn đường | 4.310.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Biên Cương | Ngã tư Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam) | 5.250.000 | ||
| Bùi Thị Xuân Biên Cương | Quốc lộ 1A - Cầu Lò Nồi | 4.410.000 | ||
| Chu Văn An | Nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Giáp đường ray Xe lửa | 4.410.000 | ||
| Chu Văn An | Nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc) | 4.520.000 | ||
| Đào Doãn Địch Đào Duy Từ | QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3 | 1.890.000 | ||
| Đào Doãn Địch Đào Duy Từ | Trọn đường | 5.780.000 | ||
| Đào Doãn Địch Đào Duy Từ | Quốc lộ 1A - Giáp đường Võ Thị Sáu | 6.410.000 | ||
| Đường 2/9 | Chi cục Thuế - Giáp đường Hai Bà Trưng | 3.360.000 | ||
| Đường 2/9 | Quốc lộ 1A - Huyện ủy | 5.360.000 | ||
| Đường 2/9 | Giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Hết nhà ông Sơn | 2.310.000 | ||
| Đường 3/2 Đường Đèo Nhông - Dương Liễu | Trọn đường | 2.420.000 | ||
| Đường 3/2 Đường Đèo Nhông - Dương Liễu | Ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Danh | 1.680.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nhà ông Danh - Hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn | 2.210.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Nhà ông Nguyễn Khắc Toàn - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây | 1.680.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Ngã tư Quốc lộ 1A - Cầu Bình Trị | 5.570.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Ngã 4 đường 2/9 - Giáp đường Lê Lợi | 2.630.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quốc lộ 1A - Ngã 4 đường 2/9 | 3.570.000 | ||
| Hồ Công Thuyên Lê Đình Lý Lê Hồng Phong | Trọn đường | 4.620.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã ba Hai Bà Trưng - Giáp đường Trần Quang Diệu | 2.840.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã 4 Tây Sơn | 4.410.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã ba Hai Bà Trưng | 2.940.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã 4 Tây Sơn - Giáp Cầu Ngũ | 2.000.000 | ||
| Lê Thị Khuông Nguyễn Chánh Nguyễn Thanh Trà Nguyễn Thị Hãnh | Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đường liên xóm Tân Vinh | 1.680.000 | ||
| Lê Thị Khuông Nguyễn Chánh Nguyễn Thanh Trà Nguyễn Thị Hãnh | Chi cục Thuế - Đường Lê Lợi | 1.790.000 | ||
| Lê Thị Khuông Nguyễn Chánh Nguyễn Thanh Trà Nguyễn Thị Hãnh | Trọn đường | 5.250.000 | ||
| Lê Thị Khuông Nguyễn Chánh Nguyễn Thanh Trà Nguyễn Thị Hãnh | Đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Cầu Ván 1 | 1.790.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Suối Bình Trị | 3.360.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 1A - Đường Lê Hồng Phong | 4.830.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp đường Lê Lợi - Giáp ngã tư Quốc lộ 1A | 4.620.000 | ||
| Nguyễn Trọng Trì | Đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Hết nhà ông Hậu | 1.790.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Trọn đường | 3.360.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp Trường Nguyễn Trung Trực | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Trường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Lê Lợi | 1.680.000 | ||
| Phan Đình Giót | Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Cống Đội 7 Diêm Tiêu | 1.260.000 | ||
| Phan Đình Giót | Ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Lữ đoàn 572 | 5.040.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Đường Nguyễn Thị Hãnh - Đường đi Gò Tố (nhà ông Trung) | 3.780.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Lữ đoàn 572 - Giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên | 5.670.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Đường Thanh Niên - Hết cầu Tường An | 8.930.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Cầu Tường An - Đường Nguyễn Thị Hãnh | 5.150.000 | ||
| Thanh Niên Trần Phú Trần Quang Diệu Trần Thị Lý | Ngã ba đường Lê Lợi - Đường Xe Lửa | 4.200.000 | ||
| Thanh Niên Trần Phú Trần Quang Diệu Trần Thị Lý | Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba đường Lê Lợi | 5.040.000 | ||
| Thanh Niên Trần Phú Trần Quang Diệu Trần Thị Lý | Ngã ba nhà ông Phùng - Quốc lộ 1A | 5.250.000 | ||
| Thanh Niên Trần Phú Trần Quang Diệu Trần Thị Lý | Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Hết đường bê tông xi măng | 1.370.000 | ||
| Thanh Niên Trần Phú Trần Quang Diệu Trần Thị Lý | Ngã tư Quốc lộ 1A - Suối Bình Trị | 7.460.000 | ||
| Tây Sơn | Gò Tố (nhà ông Trung) - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây | 2.940.000 | ||
| Tây Sơn | Ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Giáp đường tránh | 4.620.000 | ||
| Tây Sơn | Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Giáp đường Lê Lợi | 7.040.000 | ||
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Đường QL 1A - Trường tiểu học Tân Tường An | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Trường tiểu học Tân Tường An - Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Cầu Ván 1 - Giáp Quốc lộ 1A | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) | Đoạn từ cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) | Gò Đệ - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) | Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ - Gò Đệ | 2.730.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) - Cầu Ngô Trang (xã An Lương) | 2.730.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) | 3.570.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Cầu Bình Trị - Giáp cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang | 5.150.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Đường Chu Văn An - Đập cầu Sắt | 6.510.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Đường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An | 8.300.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Cầu Lò Nồi - Đường Thanh Niên | 6.300.000 | ||
| Vũ Đình Huấn Yết Kiêu | Trọn đường | 2.310.000 | ||
| Vũ Đình Huấn Yết Kiêu | Quốc lộ 1A - Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An Tuyến đường từ cầu Sắt đến cổng làng văn hóa thôn Tường An | Trại mộc ông Hiệp - Trường tiểu học Tân Tường An | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An Tuyến đường từ cầu Sắt đến cổng làng văn hóa thôn Tường An | Cầu Sắt - Cổng làng văn hóa thôn Tường An | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An Tuyến đường từ cầu Sắt đến cổng làng văn hóa thôn Tường An | Tuyến đường QL 1A - Trại mộc ông Hiệp | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Đường ĐT 632 (nhà ông Quyền) - Nhà ông Văn | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Trụ sở thôn Tân An - Khu kinh tế mới | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Cổng làng văn hóa thôn Tân An - Trụ sở thôn Tân An | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Nhà ông Văn - Cổng làng văn hóa thôn Tân An | 2.630.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) - Giáp ranh xã Phù Mỹ và xã An Lương | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà Quyết) ông Quyết) đến nhà ông Phẩm | Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 - Nhà ông Phẩm | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà Quyết) ông Quyết) đến nhà ông Phẩm | Đường ĐT 632 (nhà ông - Cổng làng thôn Trung Thành 2 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà Đường ĐT 632 (nhà ông ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | Nhà ông Trinh - Giáp Miếu | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà Đường ĐT 632 (nhà ông ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | Hùng) - Nhà ông Định | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà Đường ĐT 632 (nhà ông ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | Nhà ông Định - Miếu | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà Đường ĐT 632 (nhà ông ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | Miếu - Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | 2.100.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Các nhà xung quanh Chợ cũ | 1.580.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Đức | 1.370.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Hết nhà ông Minh (khuyến nông) | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A - Đội 5 Diêm Tiêu | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Hồ Diêm Tiêu | 1.370.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Hết nhà ông Minh | 1.680.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (Bưu điện) - Đường Võ Thị Sáu | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Hết nhà ông Châu | 1.370.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Vườn đào | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Đường nội bộ Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ | Các tuyến đường xung quanh chợ Gò Găng, Phú Ninh Tây | 740.000 | ||
| Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Đường nội bộ Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ | 2.100.000 | |||
| Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Đường nội bộ Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ | Nhà ông Hải - Thôn Tú Dương | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Đường nội bộ Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ | Nhà ông Định - Nhà ông Anh | 2.300.000 | ||
| Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Đường nội bộ Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ | Nhà ông Chúng - Nhà ông Hải | 2.300.000 | ||
| Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam Đường nội bộ Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ | Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam | 1.800.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường ĐT 632 (cầu Phủng) - Cầu lớn | 2.520.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Giáp đường Thanh Niên | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đập Cây Kê - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 | 2.940.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | ĐT 632 - Ngõ 2 Đương | 600.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi) | 1.890.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường ĐT.632 đi thôn Trung Hiệp | 1.050.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m) | 4.620.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Trường THCS Mỹ Quang - Nhà ông Thành | 2.520.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | ĐT 632 - Đập Cây Kê | 2.420.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | ĐT 632 - Cầu 6 Qua | 850.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Hết nhà ông Mai | 1.470.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Cầu Lọ Nồi - Đập Dâng Bọng Tư | 1.470.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường tránh Quốc lộ 1A - Giáp ga Phù Mỹ | 2.630.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | ĐT 632 - Cầu suối Bình Trị | 2.730.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Trung Thứ đi An Hoan | 980.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Cầu suối Bình Trị - Nhà ông Nhi | 2.940.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường Chu Văn An - Giáp nhà ông Thảo | 2.310.000 | ||
| Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1 | 12.600.000 | |||
| Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1 | Mặt đường Quốc lộ 1A | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới < 12m | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới < 12m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 5.990.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m | 6.830.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới < 12m | 5.150.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới | Mặt đường ĐT 632 | 5.780.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới | Đường lộ giới < 12m | 2.520.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới | thôn Tường An (dọc QL 1A | 3.680.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới >30m | 5.460.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m | 4.310.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới từ 18m đến 22m | 3.470.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m | 4.830.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m | 4.520.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.680.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Trung Tường | Đường lộ giới 12 đến dưới 20m | 3.780.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Trung Tường | Đường lộ giới 20m đến 30 m | 4.730.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Trung Tường | Đường lộ giới < 12m | 3.150.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới < 12m | 2.730.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 3.050.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lại | dưới 22m | 3.780.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m | 4.410.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Bình Khu dân cư thôn Trung Thứ (ĐT 632) Khu dân cư thôn Trung Thuận (xung quanh chợ Mỹ Chánh Tây) | Đường lộ giới từ 30m trở lên | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Bình Khu dân cư thôn Trung Thứ (ĐT 632) Khu dân cư thôn Trung Thuận (xung quanh chợ Mỹ Chánh Tây) | 2.420.000 | |||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Mặt đường ĐT 632 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Đường lộ giới từ 8m đến dưới 12m | 3.680.000 | ||
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 600.000 | 510.000 | 430.000 | |
| Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Đường lộ giới < 8m | 3.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.