Bảng giá đất Xã Phù Mỹ, Gia Lai từ 01/01/2026
161 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Mỹ là 12.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 50 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (157 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Biên Cương | Trọn đường Mục 2 | 4.310.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Quốc lộ 1A - Cầu Lò Nồi Mục 1 | 4.410.000 | ||
| Bùi Thị Xuân | Cầu Lò Nồi - Đập Cây Kê Mục 1 | 4.410.000 | ||
| Chu Văn An | Ngã tư Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Đàm (phía Bắc), hết nhà ông Cang (phía Nam) Mục 3 | 5.250.000 | ||
| Chu Văn An | Quốc lộ 1A - Giáp đường Võ Thị Sáu Mục 3 | 6.410.000 | ||
| Chu Văn An | Nhà cô Liên (phía Bắc), nhà ông Hồ (phía Nam) - Giáp đường ray Xe lửa Mục 3 | 4.410.000 | ||
| Chu Văn An | Nhà bà Chu (phía Nam), nhà ông Chánh Hội (phía Bắc) - Hết nhà ông Mân (phía Nam), nhà ông Ba Ngãi (phía Bắc) Mục 3 | 4.520.000 | ||
| Các khu vực còn lại thuộc thị trấn Phù Mỹ cũ | Mục 45 | 750.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Trung Thứ đi An Hoan Mục 48 | 980.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Cầu suối Bình Trị - Nhà ông Nhi Mục 47 | 2.940.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đập Cây Kê - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 Mục 47 | 2.940.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường ĐT.632 đi thôn Trung Hiệp Mục 48 | 1.050.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | ĐT 632 - Ngõ 2 Đương Mục 49 | 600.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | ĐT 632 - Cầu 6 Qua Mục 49 | 850.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Đập Cây Kê Mục 47 | 2.420.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Trường THCS Mỹ Quang - Nhà ông Thành Mục 47 | 2.520.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đường ĐT 632 (cầu Phủng) - Cầu lớn Mục 47 | 2.520.000 | ||
| Các tuyến đường bê tông | Đoạn đường bờ Kè từ đường ĐT 632 - Cầu suối Bình Trị Mục 47 | 2.730.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường Hai Bà Trưng (Cầu Bình Trị) - Giáp đường Bùi Thị Xuân (Lộ giới 12m) | 4.620.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Các nhà xung quanh Chợ cũ Mục 46 | 1.580.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Đình) - Hết nhà ông Châu Mục 46 | 1.370.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (Bưu điện) - Đường Võ Thị Sáu Mục 46 | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Trường) - Vườn đào Mục 46 | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường Chu Văn An (nhà ông Khanh) - Hết nhà ông Mai | 1.470.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Đại) - Hồ Diêm Tiêu Mục 46 | 1.370.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường Hai Bà Trưng (nhà Thờ Thánh Tâm) - Giáp đường Thanh Niên | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A - Đội 5 Diêm Tiêu Mục 46 | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường tránh Quốc lộ 1A - Giáp ga Phù Mỹ | 2.630.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường Chu Văn An - Giáp nhà ông Thảo | 2.310.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Quốc lộ 1A (nhà ông Cương) - Hết nhà ông Minh (khuyến nông) Mục 46 | 1.260.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Khu dân cư phía Tây Huyện ủy (đường Lê Lợi) | 1.890.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Đường Chu Văn An (nhà ông Phương) - Hết nhà ông Minh Mục 46 | 1.680.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Cầu Lọ Nồi - Đập Dâng Bọng Tư | 1.470.000 | ||
| Các tuyến đường khác | Ngã 3 đường Trần Quang Diệu - Hết nhà ông Đức Mục 46 | 1.370.000 | ||
| Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới của xã | Mục 44 | 2.100.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mới | Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (dọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An đến đường Nguyễn Thị Hãnh) Mục 55 | 3.680.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 54 | 3.150.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới >30m Mục 54 | 5.460.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m Mục 54 | 4.310.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới < 12m Mục 54 | 2.520.000 | ||
| Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đường lộ giới từ 18m đến 22m Mục 54 | 3.470.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới < 12m Mục 61 | 2.730.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 61 | 3.050.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m Mục 61 | 4.410.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 30m trở lên Mục 61 | 4.730.000 | ||
| Các đường trong khu quy hoạch dân cư nông thôn còn lại | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 61 | 3.780.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Ngã tư Quốc lộ 1A - Cầu Bình Trị Mục 9 | 5.570.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Ngã 4 đường 2/9 - Giáp đường Lê Lợi Mục 9 | 2.630.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Quốc lộ 1A - Ngã 4 đường 2/9 Mục 9 | 3.570.000 | ||
| Hồ Công Thuyên | Trọn đường Mục 10 | 4.620.000 | ||
| Khu TĐC công trình chỉnh trang cải tạo không gian trước cổng trường THPT Phù Mỹ 1 | Mục 50 | 12.600.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 53 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 53 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m Mục 53 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư An Lạc Đông 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới < 12m Mục 53 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 51 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m Mục 51 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 51 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới < 12m Mục 51 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ cũ | Mặt đường Quốc lộ 1A Mục 51 | 8.400.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Mặt đường ĐT 632 Mục 56 | 5.780.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 56 | 4.520.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m Mục 56 | 4.830.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Đường lộ giới < 12m Mục 56 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư Trung Thành 1, xã Mỹ Quang cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 56 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Bình | Mục 58 | 2.420.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận (xung quanh chợ Mỹ Chánh Tây) | Mục 60 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Đường lộ giới từ 8m đến dưới 12m Mục 62 | 3.680.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 62 | 4.730.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 62 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Đường lộ giới < 8m Mục 62 | 3.150.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thuận, xã Mỹ Chánh Tây cũ | Mặt đường ĐT 632 Mục 62 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư thôn Trung Thứ (ĐT 632) | Mục 59 | 2.730.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m Mục 52 | 6.830.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới < 12m Mục 52 | 5.150.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 22 m đến 30m Mục 52 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Đông Tuyến 2, thị trấn Phù Mỹ cũ | Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m Mục 52 | 5.990.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 63 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 64 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 65 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Lê Hồng Phong | Trọn đường Mục 12 | 5.040.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã ba Hai Bà Trưng Mục 13 | 2.940.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã tư Chu Văn An - Giáp ngã 4 Tây Sơn Mục 13 | 4.410.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã 4 Tây Sơn - Giáp Cầu Ngũ Mục 13 | 2.000.000 | ||
| Lê Lợi | Ngã ba Hai Bà Trưng - Giáp đường Trần Quang Diệu Mục 13 | 2.840.000 | ||
| Lê Thị Khuông | Chi cục Thuế - Đường Lê Lợi Mục 14 | 1.790.000 | ||
| Lê Đình Lý | Trọn đường Mục 11 | 6.200.000 | ||
| Nguyễn Chánh | Trọn đường Mục 15 | 5.250.000 | ||
| Nguyễn Thanh Trà | Quốc lộ 1A (nhà ông Thành) - Đường liên xóm Tân Vinh Mục 16 | 1.680.000 | ||
| Nguyễn Thị Hãnh | Đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) - Cầu Ván 1 Mục 17 | 1.790.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Quốc lộ 1A - Đường Lê Hồng Phong Mục 18 | 4.830.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Hồng Phong - Cầu Suối Bình Trị Mục 18 | 3.360.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp đường Lê Lợi - Giáp ngã tư Quốc lộ 1A Mục 18 | 4.620.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Trọn đường Mục 20 | 3.360.000 | ||
| Nguyễn Trọng Trì | Đường Lê Lợi (Quán cà phê Điểm hẹn) - Hết nhà ông Hậu Mục 19 | 1.790.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp Trường Nguyễn Trung Trực Mục 21 | 2.940.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Trường Nguyễn Trung Trực - Giáp đường Lê Lợi Mục 21 | 1.680.000 | ||
| Phan Đình Giót | Quốc lộ 1A (nhà bà Tâm) - Cống Đội 7 Diêm Tiêu Mục 22 | 1.260.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Đường Nguyễn Thị Hãnh - Đường đi Gò Tố (nhà ông Trung) Mục 23 | 3.780.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Lữ đoàn 572 - Giáp đường ngã 4 đường Thanh Niên Mục 23 | 5.670.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Ngã 3 đường tránh (nhà ông Tiến) - Lữ đoàn 572 Mục 23 | 5.040.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Gò Tố (nhà ông Trung) - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây Mục 23 | 2.940.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Đường Thanh Niên - Hết cầu Tường An Mục 23 | 8.930.000 | ||
| Quang Trung (QL1A) | Cầu Tường An - Đường Nguyễn Thị Hãnh Mục 23 | 5.150.000 | ||
| Thanh Niên | Ngã tư Quốc lộ 1A - Suối Bình Trị Mục 25 | 7.460.000 | ||
| Trần Phú | Ngã ba nhà ông Phùng - Quốc lộ 1A Mục 26 | 5.250.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Ngã ba Quốc lộ 1A - Giáp ngã ba đường Lê Lợi Mục 27 | 5.040.000 | ||
| Trần Quang Diệu | Ngã ba đường Lê Lợi - Đường Xe Lửa Mục 27 | 4.200.000 | ||
| Trần Thị Lý | Quốc lộ 1A (nhà ông Khúc) - Hết đường bê tông xi măng Mục 28 | 1.370.000 | ||
| Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam | Nhà ông Chúng - Nhà ông Hải Mục 42 | 2.300.000 | ||
| Tuyến từ nhà ông Chúng thôn Trung Thành 3 đến giáp thôn Tú Dương xã Phù Mỹ Nam | Nhà ông Hải - Thôn Tú Dương Mục 42 | 2.000.000 | ||
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Trường tiểu học Tân Tường An - Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) Mục 34 | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Cầu Ván 1 - Giáp Quốc lộ 1A Mục 34 | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Đường QL 1A - Trường tiểu học Tân Tường An Mục 34 | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639 | Nghĩa trang nhân dân xã Mỹ Quang (cũ) - Giáp ranh xã Phù Mỹ và xã An Lương | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) | Gò Đệ - Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 Mục 32 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) | Đoạn từ cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam Mục 32 | 6.000.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) | Quốc lộ 1A - Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ Mục 32 | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường liên huyện từ thị trấn Phù Mỹ cũ đi Cát Minh cũ (huyện Phù Cát) | Giáp ranh giới thị trấn Phù Mỹ cũ - xã Mỹ Quang cũ - Gò Đệ Mục 32 | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An | Trại mộc ông Hiệp - Trường tiểu học Tân Tường An Mục 36 | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường từ QL 1A đến trường tiểu học Tân Tường An | Tuyến đường QL 1A - Trại mộc ông Hiệp Mục 36 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ cầu Sắt đến cổng làng văn hóa thôn Tường An | Cầu Sắt - Cổng làng văn hóa thôn Tường An Mục 37 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ nhà ông Định đến nhà ông Anh thôn Trung Thành 3 | Nhà ông Định - Nhà ông Anh Mục 41 | 2.300.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Trụ sở thôn Tân An - Khu kinh tế mới Mục 35 | 1.260.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Cổng làng văn hóa thôn Tân An - Trụ sở thôn Tân An Mục 35 | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Nhà ông Văn - Cổng làng văn hóa thôn Tân An Mục 35 | 2.630.000 | ||
| Tuyến đường từ ĐT 632 (nhà ông Quyền) đến thôn Tân An | Đường ĐT 632 (nhà ông Quyền) - Nhà ông Văn Mục 35 | 2.730.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 | Nhà ông Định - Miếu Mục 39 | 2.100.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) đến Miễu thôn Trung Thành 3 | Đường ĐT 632 (nhà ông Hùng) - Nhà ông Định Mục 39 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông Phẩm | Cổng làng văn hóa thôn Trung Thành 2 - Nhà ông Phẩm Mục 38 | 2.420.000 | ||
| Tuyến đường từ đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) đến nhà ông Phẩm | Đường ĐT 632 (nhà ông Quyết) - Cổng làng thôn Trung Thành 2 Mục 38 | 2.420.000 | ||
| Tây Sơn | Ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) - Giáp đường tránh Mục 24 | 4.620.000 | ||
| Tây Sơn | Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) - Giáp đường Lê Lợi Mục 24 | 7.040.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) - Cầu Ngô Trang (xã An Lương) Mục 33 | 2.730.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Cầu Bình Trị - Giáp cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang Mục 33 | 5.150.000 | ||
| Tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương) | Cống gần đường vào trường THCS Mỹ Quang - Giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây (cũ) Mục 33 | 3.570.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Đường Chu Văn An - Đập cầu Sắt Mục 29 | 6.510.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Đường Thanh Niên - Ngã tư Chu Văn An Mục 29 | 8.300.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Cầu Lò Nồi - Đường Thanh Niên Mục 29 | 6.300.000 | ||
| Vũ Đình Huấn | Trọn đường Mục 30 | 2.310.000 | ||
| Yết Kiêu | Trọn đường Mục 31 | 5.250.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Trung Tường | Đường lộ giới < 12m Mục 57 | 2.940.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Trung Tường | Đường lộ giới 12 đến dưới 20m Mục 57 | 3.780.000 | ||
| Điểm dân cư thôn Trung Tường | Đường lộ giới 20m đến 30 m Mục 57 | 4.730.000 | ||
| Đào Doãn Địch | Trọn đường Mục 4 | 5.780.000 | ||
| Đào Duy Từ | QL1A (phía Bắc quán Thọ Tuyết) - Giáp đường Trần Quang Diệu sau Trường cấp 3 Mục 5 | 1.890.000 | ||
| Đường 2/9 | Chi cục Thuế - Giáp đường Hai Bà Trưng Mục 6 | 3.360.000 | ||
| Đường 2/9 | Giáp ngã tư Hai Bà Trưng - Hết nhà ông Sơn Mục 6 | 2.310.000 | ||
| Đường 2/9 | Quốc lộ 1A - Huyện ủy Mục 6 | 5.360.000 | ||
| Đường 3/2 | Trọn đường Mục 7 | 2.420.000 | ||
| Đường nội bộ | Các tuyến đường xung quanh chợ Gò Găng, Phú Ninh Tây Mục 43 | 740.000 | ||
| Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | Nhà ông Trinh - Giáp Miếu Mục 40 | 2.420.000 | ||
| Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | Miếu - Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 Mục 40 | 2.100.000 | ||
| Đường từ nhà ông Trung đến cổng làng văn hóa Trung Thành 4 | Cổng làng văn hóa Trung Thành 4 - Giáp xã Phù Mỹ Nam | 1.800.000 | ||
| Đường Đèo Nhông - Dương Liễu | Ngã 3 Quốc lộ 1A (giáp xã Mỹ Hiệp) - Giáp nhà ông Danh Mục 8 | 1.680.000 | ||
| Đường Đèo Nhông - Dương Liễu | Nhà ông Nguyễn Khắc Toàn - Giáp ranh giới xã Phù Mỹ Tây | 1.680.000 | ||
| Đường Đèo Nhông - Dương Liễu | Nhà ông Danh - Hết nhà ông Nguyễn Khắc Toàn | 2.210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 48 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 50 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 50 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.