Bảng giá đất Phường Bồng Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026

230 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bồng Sơn20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Lợi, đoạn Đường Nguyễn Tất Thành đến Giáp đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (226 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Ba ĐìnhTrọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ)1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Biên CươngĐường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn1.470.000
Biên CươngĐường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng10.820.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.0003.050.0002.750.000
Bà Huyện Thanh Quanđường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Bạch ĐằngQuán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm4.520.0002.260.0002.040.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000
Bạch ĐằngĐường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích4.520.0002.260.0002.040.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000
Chu Huy MânTrọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường)7.670.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Chử Đồng TửTrọn đường9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Cách Mạng Tháng TámTiểu học Bồng Sơn Tây và giáp đường Nguyễn ngã ba đường - Giáp ngã tư Văn Linh7.140.0003.570.0003.220.0002.680.0002.420.0002.010.0001.810.000
Cách Mạng Tháng TámĐường Lê Chân - Đập Lại Giang2.730.0001.370.0001.240.000
Cách Mạng Tháng Támđường Bà Huyện Thanh Quan đến hết6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Cách Mạng Tháng TámNgã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Chương DươngTrọn đường2.630.0001.320.0001.190.000
Đinh Bộ LĩnhGiáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu2.940.0001.470.0001.330.000
Đào Duy AnhTrọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai)9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đào Đình LuyệnTrọn đường9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đô Đốc BảoTrọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô)5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Đô Đốc LânTrọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai)9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đại LaĐường Biên Cương - Đường Tố Hữu3.990.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Đại ViệtĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Đoàn KhuêTrọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến6.620.0003.310.0002.980.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.000
Đô Đốc LongTrọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn)5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Đô Đốc Lộc(từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đô Đốc Mưugiáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng4.730.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.210.000
Đô Đốc Tuyếtđường Quang Trung đến giáp đường hết thửa5.460.0002.730.0002.460.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.000
Đỗ NhuậnTrọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường)9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Điện Biên Phủcư số 12: Đường quy hoạch mới N14.730.000
Điện Biên PhủĐường từ Cầu Phao - Hết địa phận Hoài Nhơn2.730.000
Đoàn Thị Điểmđường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn3.780.0001.890.0001.710.000
Đồng KhởiĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Đồng KhởiĐường Trần Văn An - Giáp đường Võ Văn Dũng1.470.000
Đức ThọĐường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Cầu Phao4.940.000
Đức ThọTrọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi)5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Đường 28/3(đường gom của tuyến đường Điện4.730.000
Đường 28/3đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức8.720.0004.360.0003.930.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường gom Nguyễn Văn Linh PhúĐường Trần - Hết trường Cao đẳng nghề5.460.000
Đường Bùi Thị Xuân Đường gom Nguyễn Văn Linh PhúTrọn đường5.670.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.0001.600.0001.440.000
Giải Phóngđường Biên Cương đến đường Võ Đình4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Hai Bà Trưngđường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ10.400.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.0002.930.0002.640.000
Hoàng Minh Thảođường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông2.520.0001.260.0001.140.000
Hồ Xuân Hươnggiáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai9.660.0004.830.0004.350.0003.630.0003.270.0002.730.0002.460.000
Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại8.510.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.000
Nguyễn Văn Linh (đoạn có rào chắn)3.280.000
Hoàng Phươnglộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình - Giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh)2.210.000
Hoàng Văn Thụđường Quang Trung đến giáp đường Trần9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Huỳnh Tịnh Củalô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai8.510.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.000
Huỳnh Đăng ThơĐường Nguyễn Văn Linh - Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Hùng VươngĐịa phận phường Bồng Sơn1.470.000
Lê ChânTrọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến1.890.000
Lê LaiTrọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T49.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Lê LợiĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Lê LợiĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm4.520.0002.260.0002.040.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000
Lê Thanh NghịVăn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành - Giáp đường Mai Dương3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Lê Thanh NghịĐường Nguyễn Sinh Khiêm - Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.000
Lê Thị RiêngTrần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Lam SơnCầu Ông Châu - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam1.050.000
Lam SơnCầu Lỗ Bung - truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình780.000
Lê Văn Hưnggiáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai3.470.0001.740.0001.570.0001.310.0001.180.000
Lê Văn HưngGiáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Lê Văn Quýlộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu1.050.000
Lê Xuân Trữđường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Võ1.790.000
Lý Chiêu HoàngBờ kè từ Trạm bơm Bình Chương - Cầu Phao1.680.000
Mai DươngGiáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Mai DươngNhà bà Dương Thị Nghi - Hết thửa đất ông Dương Văn Sáng2.310.000
Nguyễn Duy TrinhĐầu mối đập Lại Giang - Cầu bà Mơ2.100.000
Nguyễn Đình ThiGiáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương2.420.0001.210.0001.090.000
Ngô Gia Tựđường Đồng Khởi đến giáp đường Lê1.680.000
Ngô Quyềngiáp đường Quang Trung đến giáp đường4.730.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.210.000
Ngọc Hân Công ChúaĐường Trần Hưng Đạo - Hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn2.520.000
Nguyên HồngTrọn đường6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Nguyễn KhuyếnĐường Trường Chinh - Giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn)2.420.000
Nguyễn KhuyếnNgã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) - Hết đường (hết thửa đất bà Ngàn)1.790.000
Nguyễn Sinh Khiêmđường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường4.310.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi10.820.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.0003.050.0002.750.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Lê Lợi - Đường Lê Lai10.290.0005.150.0004.640.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện12.810.0006.410.0005.770.0004.810.0004.330.0003.610.0003.250.000
Nguyễn Tất ThànhNhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ)8.610.0004.310.0003.880.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Nguyễn DuTỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở - Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam1.470.000
Nguyễn Thượng Hiềnđường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Nguyễn Thị ThậpVòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương7.560.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.000
Nguyễn Thị Thậpđường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Nguyễn Văn LinhNguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam)4.100.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.0001.160.0001.050.000
Nguyễn Văn LinhĐường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu9.030.0004.520.0004.070.0003.390.0003.060.0002.550.0002.300.000
Nguyễn KhoáiTrường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam1.050.000
Nguyễn KhoáiKhu dân cư khu phố Lại Khánh: Tuyến đường có lộ giới 13m2.900.000
Nguyễn Phi KhanhTừ Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam1.050.000
Nguyễn Phi Khanh(Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương - Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam3.500.000
Nguyễn TuânĐường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới)2.210.000
Nguyễn Văn Linh Đèo Phú Cũ3.990.000
Nguyễn Viết XuânCầu đường sắt Diễn Khánh - Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)2.210.000
Nguyễn Viết XuânNam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới7.140.000
Phan Huy Íchđường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê1.890.000
Phan Huy ÍchNam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Giáp Cầu Đỏ6.000.000
Phan Đình Tuyểnđường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Phạm Văn ĐồngĐông Cầu Đỏ - Hết địa phận phường Hoài Đức2.100.000
Phạm Văn ĐồngGPMB tuyến đường Bình Chương Hoài6.000.000
Quang TrungĐường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam)14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Quang TrungNgã ba Quốc lộ 1A mới - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ7.140.000
Thi SáchTrọn đường (hết phạm vi chợ)9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Thành TháiCầu Dợi - Giáp đường ĐT 6304.940.000
Tô HiệuĐường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề4.410.0002.210.0001.990.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ11.130.0005.570.0005.020.0004.180.0003.770.0003.140.0002.830.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo8.960.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.000
Tạ Quang BửuĐường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tố HữuĐường Đại La - Nhà bà Hòa4.730.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.210.000
Tô Kýđường Trần Hưng Đạo đến giáp đường2.520.0001.260.0001.140.000
Tô KýNhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký2.520.0001.260.0001.140.000
Tôn Thất TùngLò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh880.000
Tôn Thất TùngĐường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố1.680.000
Tôn Thất TùngNhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức880.000
Tôn Đức Thắnglộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố - Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ1.260.000
Tôn Đức ThắngTrọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T29.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Trần Bình TrọngĐường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Trần Bình TrọngĐường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng3.780.0001.890.0001.710.000
Trần Bình TrọngNgã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Trần Hưng ĐạoNgã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ)12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Trần PhúĐoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn3.260.0001.630.0001.470.0001.230.0001.110.000
Trần PhúĐường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và11.870.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.000
Trần Quang DiệuĐường Nguyễn Văn Linh - Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Trần Quang DiệuGiáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Trần Quang DiệuTrọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ)8.300.0004.150.0003.740.0003.120.0002.810.0002.340.0002.110.000
Trần Thị KỷTrọn đường9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Trần Văn Anđường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê1.470.000
Trần Văn CẩnĐường phan Huy Ích - Giáp khu dân cư Thiết Đính Bắc2.000.000
Trường ChinhTừ đường Đồng Khởi - Giáp đường Lê Xuân Trữ1.800.000
Trường ChinhNgã ba Quang Trung - Giáp đường sắt7.560.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.000
Trường ChinhKhu dân cư Thiết Đính Bắc - Giáp đường Đồng khởi6.500.000
Trường ChinhĐường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông)6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Tuệ TĩnhTrọn đường2.210.000
Ung Văn KhiêmTrọn đường3.990.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Võ Văn DũngĐường Lê Thanh Nghị - Giáp bản tin Hải Sơn1.680.000
Võ Văn DũngBản tin Hải Sơn - Giáp đường Hùng Vương1.470.000
Võ Đình TúĐường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Võ Chí CôngGiáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Giáp đường ĐT 6306.510.000
Võ LiệuĐường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam880.000
Võ LiệuĐường Hùng Vương - Hết đường1.680.000
Võ LiệuNgã 3 Đồi Bà Lê - Trường Mầm non khu phố Định Bình1.050.000
Vũ Ngọc Nhạbà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương - Giáp đường sắt2.210.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Tỉnh lộ ĐT 630 Quế, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây(trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại - Nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khu(nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khuTỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh,1.260.000
Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khu(nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố - Nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khu(trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố - Nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Biền, khu phố Lại (nhà ông Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại(nhà ông Trương Văn Bình, khu phố - Nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Biền, khu phố Lại (nhà ông Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố LạiTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu - Nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Biền, khu phố Lại (nhà ông Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố LạiNguyễn Văn Biền, khu phố - Nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh(nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh(nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh(nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố - Nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu Tỉnh lộ ĐT 630 phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, Tỉnh lộ ĐT 630 khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây(nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu Tỉnh lộ ĐT 630 phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, Tỉnh lộ ĐT 630 khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây(nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu Tỉnh lộ ĐT 630 phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, Tỉnh lộ ĐT 630 khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây(nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh1.470.000
Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây(trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố - Nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây(nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây1.260.000
Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa sốTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh1.470.000
Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa sốTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh1.470.000
Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa sốNhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh1.050.000
Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa sốTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh1.470.000
phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn TựNguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, - Nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh1.050.000
phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn TựTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh1.470.000
phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự(nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố - Nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương1.790.000
Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, phố Bình khu phố Bình Chương Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu1.470.000
Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, phố Bình khu phố Bình Chương Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu(nhà ông Trương Hồng Trường, khu - Nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương1.050.000
khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh1.470.000
khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang)1.050.000
lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh1.470.000
lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà văn hóa khu Khánh) - Thanh minh, khu phố Diễn Khánh1.470.000
lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh1.470.000
lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánhông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn - Nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh1.260.000
Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà1.050.000
Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhàGiáp đường Lê Lợi - Hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang)3.260.000
Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhàQuốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh1.470.000
Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhàQuốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh1.470.000
từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng)Đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) - Giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng2.100.000
từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng)đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân - Giáp đường Lê Văn Hưng)2.310.000
từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng)Đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) - Hết thửa đất của ông Trương Phương2.100.000
Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang)Nhà bà Trinh - Nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang)1.790.000
Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang)Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) - Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ8.400.000
Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang)Nhà ông Châu - (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình1.790.000
Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang)Sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng - Đường Thi Sách)7.350.000
nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính BắcNhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh - Thanh minh Lại Khánh1.050.000
nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc5.250.000
nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính BắcNhà bà Tâm - Nhà ông Nghị, nhà bà Sáu1.680.000
nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính BắcNhà ông Chi - từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà1.790.000
nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính BắcGiáp nhà bà Đính - Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường10.920.000
Đường BTXM khu phố Liêm Bình Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện)Đường Tố Hữu - Nhà bà Thoa1.890.000
Đường BTXM khu phố Liêm Bình Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện)9.450.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông A - Nhà ông Ninh1.680.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông Bàng - Nhà ông Tiếp1.680.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông Châu - Nhà ông Rân1.680.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông Quốc - Nhà ông Đành và ông Tâm, ông Đâu, ông Bền1.680.000
Đường trong KDC khu phố 2Đường lộ giới 11,5m5.780.000
Đường trong KDC khu phố 2Đường lộ giới 13m6.300.000
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới < 4m950.000
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới ≥ 4m1.470.000
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540Tuyến đường N26.300.000
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540Tuyến đường N16.300.000
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng SơnTuyến đường có lộ giới 11,5m7.350.000
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng SơnTuyến đường có lộ giới 18m6.300.000
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng SơnTuyến đường D27.350.000
Đường trong KDC Tây - Bắc chợTuyến đường D37.350.000
Đường trong KDC Tây - Bắc chợLộ giới 12 m9.450.000
Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị BìnhTuyến đường quy hoạch N9 lộ giới 14,5m3.950.000
Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình8.000.000
Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị BìnhCác tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)1.050.000
Chương Nam, phường Hoài Đức quy hoạch N13 (cũ)Tuyến đường lộ giới 15,5m4.450.000
Chương Nam, phường Hoài Đức quy hoạch N13 (cũ)Đường có lộ giới từ > 4m730.000
Chương Nam, phường Hoài Đức quy hoạch N13 (cũ)Tuyến đường Quang Trung lộ giới 30m7.140.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy)Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m730.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy)2.000.000
Khu Tái định cư Thiết Đính NamĐường N1, N2 lộ giới 16m5.000.000
Khu Tái định cư Thiết Đính NamĐường N3 lộ giới 39m7.000.000
Khu Tái định cư Thiết Đính NamTrọn đường (lộ giới 15m)9.000.000
Khu Tái định cư Thiết Đính NamĐường D1 lộ giới 16m6.000.000
còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch ĐằngTrọn đường (lộ giới 24m)9.800.000
còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch ĐằngĐường có lộ giới < 3m660.000
còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch ĐằngĐường Lê Lai - Hết đường (lộ giới 24m)9.800.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường N2, N3, N4, N5, N6 lộ giới 16m3.000.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 lộ giới 16m3.000.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường N7 lộ giới 22m3.600.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường N4 lộ giới 18m3.200.000
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn KhánhĐường D1 lộ giới 12m3.800.000
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn KhánhĐường D2, lộ giới 16m3.800.000
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn KhánhĐường N1 lộ giới 39m5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.