Bảng giá đất Phường Bồng Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026
237 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bồng Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Lợi, đoạn Đường Nguyễn Tất Thành đến Giáp đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (233 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba Đình | Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) Mục 1 | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Biên Cương | Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng Mục 4 | 10.820.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 | 3.050.000 | 2.750.000 |
| Biên Cương | Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Biên Cương | Đường Lê Chân - Đập Lại Giang | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | ||||
| Biên Cương | Giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh | 7.140.000 | 3.570.000 | 3.220.000 | 2.680.000 | 2.420.000 | 2.010.000 | 1.810.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) Mục 2 | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Bạch Đằng | Đường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn Mục 3 | 1.470.000 | ||||||
| Bạch Đằng | Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm Mục 3 | 4.520.000 | 2.260.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 |
| Bạch Đằng | Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích Mục 3 | 4.520.000 | 2.260.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 |
| Chu Huy Mân | Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) Mục 7 | 7.670.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Chương Dương | Trọn đường Mục 8 | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | ||||
| Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) | Tuyến đường Quang Trung lộ giới 30m | 7.140.000 | ||||||
| Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ) | Tuyến đường quy hoạch N13 lộ giới 15,5m | 4.450.000 | ||||||
| Chử Đồng Tử | Trọn đường Mục 6 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) | Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) Mục 167 | 1.050.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m Mục 173 | 730.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) | Đường có lộ giới < 3m Mục 177 | 660.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) | Đường có lộ giới từ > 4m Mục 172 | 730.000 | ||||||
| Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình | Tuyến đường quy hoạch N9 lộ giới 14,5m Mục 171 | 3.950.000 | ||||||
| Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) | Đường có lộ giới < 4m Mục 166 | 950.000 | ||||||
| Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) | Đường có lộ giới ≥ 4m Mục 166 | 1.470.000 | ||||||
| Cách Mạng Tháng Tám | Trọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường) Mục 5 | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Giải Phóng | Trọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú) Mục 30 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Hai Bà Trưng | Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 31 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Hoàng Minh Thảo | Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) Mục 33 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | ||||
| Hoàng Phương | Đường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) - Giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh) Mục 35 | 2.210.000 | ||||||
| Hoàng Văn Thụ | Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) Mục 34 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Huỳnh Tịnh Của | Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng) Mục 38 | 8.510.000 | 4.260.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Huỳnh Đăng Thơ | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn Mục 37 | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Hùng Vương | Địa phận phường Bồng Sơn Mục 36 | 1.470.000 | ||||||
| Hồ Xuân Hương | Đoạn còn lại Mục 32 | 8.510.000 | 4.260.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Hồ Xuân Hương | Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng) Mục 32 | 9.660.000 | 4.830.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 2.730.000 | 2.460.000 |
| Khu Tái định cư Thiết Đính Nam | Đường D1 lộ giới 16m Mục 181 | 6.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thiết Đính Nam | Đường N1, N2 lộ giới 16m Mục 181 | 5.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thiết Đính Nam | Đường N3 lộ giới 39m Mục 181 | 7.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy) | Mục 176 | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) | Mục 168 | 8.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) | Mục 175 | 1.600.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) | Mục 170 | 3.000.000 | ||||||
| Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) | Mục 174 | 2.000.000 | ||||||
| Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 | Tuyến đường D2 Mục 164 | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 | Tuyến đường N2 Mục 164 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 | Tuyến đường D3 Mục 164 | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 | Tuyến đường N1 Mục 164 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn | Tuyến đường có lộ giới 18m Mục 165 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn | Tuyến đường có lộ giới 11,5m Mục 165 | 7.350.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường N4 lộ giới 18m Mục 183 | 3.200.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường N2, N3, N4, N5, N6 lộ giới 16m Mục 183 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường N1 lộ giới 39m Mục 183 | 5.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 lộ giới 16m Mục 183 | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường N7 lộ giới 22m Mục 183 | 3.600.000 | ||||||
| Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh | Đường D2, lộ giới 16m Mục 182 | 3.800.000 | ||||||
| Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh | Đường D1 lộ giới 12m Mục 182 | 3.800.000 | ||||||
| Lam Sơn | Cầu Lỗ Bung - Điểm sinh hoạt truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình Nam Mục 46 | 780.000 | ||||||
| Lam Sơn | Cầu Ông Châu - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam Mục 46 | 1.050.000 | ||||||
| Lê Chân | Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến Mục 39 | 1.890.000 | ||||||
| Lê Lai | Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 Mục 40 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Lê Lợi | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh Mục 41 | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân) Mục 42 | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | ||
| Lê Thanh Nghị | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm Mục 42 | 4.520.000 | 2.260.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 |
| Lê Thanh Nghị | Đường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương Mục 42 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | ||
| Lê Thị Riêng | Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Lê Thị Riêng | Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm Mục 43 | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Lê Văn Hưng | Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) Mục 44 | 3.470.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | ||
| Lê Văn Quý | Đường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang Mục 47 | 1.050.000 | ||||||
| Lê Xuân Trữ | Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Võ Văn Dũng) Mục 45 | 1.790.000 | ||||||
| Lý Chiêu Hoàng | Bờ kè từ Trạm bơm Bình Chương - Cầu Phao Mục 48 | 1.680.000 | ||||||
| Mai Dương | Nhà bà Dương Thị Nghi - Hết thửa đất ông Dương Văn Sáng Mục 49 | 2.310.000 | ||||||
| Mai Dương | Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi Mục 49 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | ||
| Nguyên Hồng | Trọn đường Mục 55 | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Nguyễn Du | Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở - Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam Mục 64 | 1.470.000 | ||||||
| Nguyễn Duy Trinh | Đầu mối đập Lại Giang - Cầu bà Mơ Mục 54 | 2.100.000 | ||||||
| Nguyễn Khoái | Khu dân cư khu phố Lại Khánh: Tuyến đường có lộ giới 13m Mục 65 | 2.900.000 | ||||||
| Nguyễn Khoái | Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam Mục 65 | 1.050.000 | ||||||
| Nguyễn Khuyến | Đường Trường Chinh - Giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) Mục 56 | 2.420.000 | ||||||
| Nguyễn Khuyến | Ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) - Hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) Mục 56 | 1.790.000 | ||||||
| Nguyễn Phi Khanh | Từ Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam Mục 66 | 1.050.000 | ||||||
| Nguyễn Phi Khanh | Tỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) - Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam Mục 66 | 3.500.000 | ||||||
| Nguyễn Sinh Khiêm | Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi) Mục 57 | 4.310.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi Mục 58 | 10.820.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 | 3.050.000 | 2.750.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai Mục 59 | 10.290.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) Mục 62 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Trọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám) Mục 61 | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Nguyễn Tuân | Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới) Mục 67 | 2.210.000 | ||||||
| Nguyễn Tất Thành | Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện Mục 60 | 12.810.000 | 6.410.000 | 5.770.000 | 4.810.000 | 4.330.000 | 3.610.000 | 3.250.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) Mục 60 | 8.610.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Cầu đường sắt Diễn Khánh - Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh) Mục 69 | 2.210.000 | ||||||
| Nguyễn Văn Linh | Ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) Mục 63 | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.160.000 | 1.050.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới | 7.140.000 | ||||||
| Nguyễn Văn Linh | Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường Mục 63 | 9.030.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.390.000 | 3.060.000 | 2.550.000 | 2.300.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đèo Phú Cũ - Giáp Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định Mục 68 | 3.990.000 | ||||||
| Nguyễn Văn Linh (đoạn có rào chắn) | Mục 29 | 3.280.000 | ||||||
| Nguyễn Đình Thi | Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương Mục 53 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | ||||
| Ngô Gia Tự | Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) Mục 50 | 1.680.000 | ||||||
| Ngô Quyền | Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh) Mục 51 | 4.730.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Ngọc Hân Công Chúa | Đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn Mục 52 | 2.520.000 | ||||||
| Phan Huy Ích | Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) Mục 71 | 1.890.000 | ||||||
| Phan Đình Tuyển | Trọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) Mục 70 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Khu tái định cư GPMB tuyến đường Bình Chương Hoài Mỹ (cũ) Mục 72 | 6.000.000 | ||||||
| Phạm Văn Đồng | Đông Cầu Đỏ - Hết địa phận phường Hoài Đức Mục 72 | 2.100.000 | ||||||
| Phạm Văn Đồng | Nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Giáp Cầu Đỏ Mục 72 | 6.000.000 | ||||||
| Quang Trung | Ngã ba Quốc lộ 1A mới - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ Mục 73 | 7.140.000 | ||||||
| Quang Trung | Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) Mục 73 | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| Thi Sách | Trọn đường (hết phạm vi chợ) Mục 76 | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Thành Thái | Cầu Dợi - Giáp đường ĐT 630 Mục 77 | 4.940.000 | ||||||
| Trường Chinh | Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt Mục 90 | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 |
| Trường Chinh | Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) Mục 91 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng Mục 83 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | ||||
| Trần Bình Trọng | Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi Mục 83 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn Mục 84 | 3.260.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương Mục 84 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng Mục 84 | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) Mục 84 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Trần Phú | Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Trần Phú | Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và Mục 85 | 11.870.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 |
| Trần Phú | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Trần Quang Diệu | Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) Mục 86 | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.740.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.340.000 | 2.110.000 |
| Trần Thị Kỷ | Trọn đường Mục 87 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Trần Văn An | Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) Mục 88 | 1.470.000 | ||||||
| Trần Văn Cẩn | Từ đường Đồng Khởi - Giáp đường Lê Xuân Trữ | 1.800.000 | ||||||
| Trần Văn Cẩn | Khu dân cư Thiết Đính Bắc - Giáp đường Đồng khởi | 6.500.000 | ||||||
| Trần Văn Cẩn | Đường phan Huy Ích - Giáp khu dân cư Thiết Đính Bắc Mục 89 | 2.000.000 | ||||||
| Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) | Mục 169 | 3.360.000 | ||||||
| Tuệ Tĩnh | Trọn đường Mục 92 | 2.210.000 | ||||||
| Tô Hiệu | Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề Mục 78 | 4.410.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Tô Ký | Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) Mục 80 | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | ||||
| Tôn Thất Tùng | Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố Mục 82 | 1.680.000 | ||||||
| Tôn Thất Tùng | Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh Mục 82 | 880.000 | ||||||
| Tôn Thất Tùng | Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức Mục 82 | 880.000 | ||||||
| Tôn Thất Tùng | Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố Lại Khánh Tây) - Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ Mục 82 | 1.260.000 | ||||||
| Tôn Đức Thắng | Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 Mục 81 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ Mục 75 | 11.130.000 | 5.570.000 | 5.020.000 | 4.180.000 | 3.770.000 | 3.140.000 | 2.830.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo Mục 75 | 8.960.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi Mục 74 | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tố Hữu | Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | ||||
| Tố Hữu | Đường Đại La - Nhà bà Hòa Mục 79 | 4.730.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương | Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương Mục 133 | 1.050.000 | ||||||
| Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức | Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) - Giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Mục 151 | 8.400.000 | ||||||
| Ung Văn Khiêm | Trọn đường Mục 93 | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Võ Chí Công | Giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Giáp đường ĐT 630 Mục 97 | 6.510.000 | ||||||
| Võ Liệu | Ngã 3 Đồi Bà Lê - Trường Mầm non khu phố Định Bình Mục 96 | 1.050.000 | ||||||
| Võ Liệu | Đường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam Mục 96 | 880.000 | ||||||
| Võ Văn Dũng | Đường Hùng Vương - Hết đường | 1.680.000 | ||||||
| Võ Văn Dũng | Đường Lê Thanh Nghị - Giáp bản tin Hải Sơn Mục 95 | 1.680.000 | ||||||
| Võ Văn Dũng | Bản tin Hải Sơn - Giáp đường Hùng Vương Mục 95 | 1.470.000 | ||||||
| Võ Đình Tú | Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La Mục 94 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Vũ Ngọc Nhạ | Quốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) - Giáp đường sắt Mục 98 | 2.210.000 | ||||||
| Đinh Bộ Lĩnh | Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu Mục 13 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.330.000 | ||||
| Điện Biên Phủ | Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom Mục 25 | 4.730.000 | ||||||
| Điện Biên Phủ | Điểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO02, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m | 4.730.000 | ||||||
| Điện Biên Phủ | Đường từ Cầu Phao - Hết địa phận Hoài Nhơn Mục 25 | 2.730.000 | ||||||
| Điện Biên Phủ | Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Cầu Phao Mục 25 | 4.940.000 | ||||||
| Đoàn Khuê | Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến Mục 21 | 6.620.000 | 3.310.000 | 2.980.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) Mục 22 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | ||||
| Đào Duy Anh | Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) Mục 12 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đào Đình Luyện | Trọn đường Mục 11 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đô Đốc Bảo | Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) Mục 14 | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Đô Đốc Long | Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) Mục 17 | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Đô Đốc Lân | Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) Mục 15 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đô Đốc Lộc | Trọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) Mục 16 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đô Đốc Mưu | Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) Mục 18 | 4.730.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Đô Đốc Tuyết | Trọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa) Mục 19 | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Đường 28/3 | Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ) Mục 26 | 8.720.000 | 4.360.000 | 3.930.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng | Đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) - Giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Mục 149 | 2.100.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương | Đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) - Hết thửa đất của ông Trương Phương Mục 148 | 2.100.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố 2 từ giáp nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) | Giáp nhà bà Đính - Giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Mục 155 | 10.920.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai | Nhà ông Chi - Nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Mục 156 | 1.790.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng) | Nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương - Giáp đường Lê Văn Hưng) Mục 150 | 2.310.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) | Nhà ông Châu - Nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Mục 153 | 1.790.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Liêm Bình | Đường Tố Hữu - Nhà bà Thoa Mục 160 | 1.890.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà | Giáp đường Lê Lợi - Hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) Mục 147 | 3.260.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông Châu - Nhà ông Rân | 1.680.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông Quốc - Nhà ông Đành và ông Tâm, ông Đâu, ông Bền | 1.680.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông Bàng - Nhà ông Tiếp | 1.680.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông A - Nhà ông Ninh | 1.680.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) | Nhà bà Trinh - Nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) Mục 154 | 1.790.000 | ||||||
| Đường Bùi Thị Xuân | Trọn đường Mục 27 | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc | Mục 158 | 5.250.000 | ||||||
| Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng | Trọn đường (lộ giới 15m) Mục 180 | 9.000.000 | ||||||
| Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng | Trọn đường (lộ giới 24m) Mục 179 | 9.800.000 | ||||||
| Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng | Đường Lê Lai - Hết đường (lộ giới 24m) Mục 178 | 9.800.000 | ||||||
| Đường gom Nguyễn Văn Linh | Đường Trần Phú - Hết trường Cao đẳng nghề Mục 28 | 5.460.000 | ||||||
| Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) | Sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng - Đường Thi Sách) Mục 152 | 7.350.000 | ||||||
| Đường trong KDC Tây - Bắc chợ | Lộ giới 12 m Mục 163 | 9.450.000 | ||||||
| Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện) | Mục 161 | 9.450.000 | ||||||
| Đường trong KDC khu phố 2 | Đường lộ giới 11,5m Mục 162 | 5.780.000 | ||||||
| Đường trong KDC khu phố 2 | Đường lộ giới 13m Mục 162 | 6.300.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang | Mục 134 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang | Mục 135 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu | Mục 136 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh minh, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) - Thanh minh, khu phố Diễn Khánh Mục 140 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang | Mục 137 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Mục 144 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Mục 141 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh | Mục 139 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Mục 142 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh Mục 143 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Mục 145 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) | Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Mục 138 | 1.050.000 | ||||||
| Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự | Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương Mục 132 | 1.790.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Mục 121 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, Mục 103 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Mục 123 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Mục 102 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây Mục 122 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Mục 128 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Mục 126 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Mục 104 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Mục 101 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây Mục 108 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu - Nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây Mục 106 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Mục 127 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây Mục 109 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Mục 105 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Mục 107 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Mục 124 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Mục 131 | 1.470.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Mục 120 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây Mục 125 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây Mục 99 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Mục 100 | 1.260.000 | ||||||
| Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh | Nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) - Nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Mục 130 | 1.050.000 | ||||||
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh | Nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh - Thanh minh Lại Khánh Mục 157 | 1.050.000 | ||||||
| Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số | Nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh Mục 129 | 1.050.000 | ||||||
| Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình | Mục 146 | 1.050.000 | ||||||
| Đại La | Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu Mục 9 | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Đại Việt | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ Mục 10 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Đồng Khởi | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An Mục 23 | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | ||
| Đồng Khởi | Đường Trần Văn An - Giáp đường Võ Văn Dũng Mục 23 | 1.470.000 | ||||||
| Đỗ Nhuận | Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) Mục 20 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đức Thọ | Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) Mục 24 | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Nhà bà Tâm - Nhà ông Nghị, nhà bà Sáu Mục 159 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 6 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.