Bảng giá đất Phường Bồng Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026
230 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bồng Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Lợi, đoạn Đường Nguyễn Tất Thành đến Giáp đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (226 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba Đình | Trọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) | 1.680.000 | 840.000 | 760.000 | 630.000 | 570.000 | 480.000 | 440.000 |
| Biên Cương | Đường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn | 1.470.000 | ||||||
| Biên Cương | Đường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng | 10.820.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 | 3.050.000 | 2.750.000 |
| Bà Huyện Thanh Quan | đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Bạch Đằng | Quán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm | 4.520.000 | 2.260.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 |
| Bạch Đằng | Đường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích | 4.520.000 | 2.260.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 |
| Chu Huy Mân | Trọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường) | 7.670.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | 2.160.000 | 1.950.000 |
| Chử Đồng Tử | Trọn đường | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp đường Nguyễn ngã ba đường - Giáp ngã tư Văn Linh | 7.140.000 | 3.570.000 | 3.220.000 | 2.680.000 | 2.420.000 | 2.010.000 | 1.810.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Đường Lê Chân - Đập Lại Giang | 2.730.000 | 1.370.000 | 1.240.000 | ||||
| Cách Mạng Tháng Tám | đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám | Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Chương Dương | Trọn đường | 2.630.000 | 1.320.000 | 1.190.000 | ||||
| Đinh Bộ Lĩnh | Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.330.000 | ||||
| Đào Duy Anh | Trọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đào Đình Luyện | Trọn đường | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đô Đốc Bảo | Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Đô Đốc Lân | Trọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đại La | Đường Biên Cương - Đường Tố Hữu | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Đại Việt | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Đoàn Khuê | Trọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến | 6.620.000 | 3.310.000 | 2.980.000 | 2.490.000 | 2.250.000 | 1.870.000 | 1.690.000 |
| Đô Đốc Long | Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Đô Đốc Lộc | (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Đô Đốc Mưu | giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng | 4.730.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Đô Đốc Tuyết | đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.460.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 |
| Đỗ Nhuận | Trọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Điện Biên Phủ | cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 | 4.730.000 | ||||||
| Điện Biên Phủ | Đường từ Cầu Phao - Hết địa phận Hoài Nhơn | 2.730.000 | ||||||
| Đoàn Thị Điểm | đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | ||||
| Đồng Khởi | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | ||
| Đồng Khởi | Đường Trần Văn An - Giáp đường Võ Văn Dũng | 1.470.000 | ||||||
| Đức Thọ | Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Cầu Phao | 4.940.000 | ||||||
| Đức Thọ | Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Đường 28/3 | (đường gom của tuyến đường Điện | 4.730.000 | ||||||
| Đường 28/3 | đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức | 8.720.000 | 4.360.000 | 3.930.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân Đường gom Nguyễn Văn Linh Phú | Đường Trần - Hết trường Cao đẳng nghề | 5.460.000 | ||||||
| Đường Bùi Thị Xuân Đường gom Nguyễn Văn Linh Phú | Trọn đường | 5.670.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Giải Phóng | đường Biên Cương đến đường Võ Đình | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 |
| Hai Bà Trưng | đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Hoàng Minh Thảo | đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | ||||
| Hồ Xuân Hương | giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai | 9.660.000 | 4.830.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 3.270.000 | 2.730.000 | 2.460.000 |
| Hồ Xuân Hương | Đoạn còn lại | 8.510.000 | 4.260.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Nguyễn Văn Linh (đoạn có rào chắn) | 3.280.000 | |||||||
| Hoàng Phương | lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình - Giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh) | 2.210.000 | ||||||
| Hoàng Văn Thụ | đường Quang Trung đến giáp đường Trần | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Huỳnh Tịnh Của | lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai | 8.510.000 | 4.260.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Huỳnh Đăng Thơ | Đường Nguyễn Văn Linh - Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng | 5.250.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 | 1.490.000 | 1.350.000 |
| Hùng Vương | Địa phận phường Bồng Sơn | 1.470.000 | ||||||
| Lê Chân | Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến | 1.890.000 | ||||||
| Lê Lai | Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Lê Lợi | Đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm | 4.520.000 | 2.260.000 | 2.040.000 | 1.700.000 | 1.530.000 | 1.280.000 | 1.160.000 |
| Lê Thanh Nghị | Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành - Giáp đường Mai Dương | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | ||
| Lê Thanh Nghị | Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành | 3.570.000 | 1.790.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | ||
| Lê Thị Riêng | Trần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Lam Sơn | Cầu Ông Châu - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam | 1.050.000 | ||||||
| Lam Sơn | Cầu Lỗ Bung - truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình | 780.000 | ||||||
| Lê Văn Hưng | giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai | 3.470.000 | 1.740.000 | 1.570.000 | 1.310.000 | 1.180.000 | ||
| Lê Văn Hưng | Giáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Lê Văn Quý | lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu | 1.050.000 | ||||||
| Lê Xuân Trữ | đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Võ | 1.790.000 | ||||||
| Lý Chiêu Hoàng | Bờ kè từ Trạm bơm Bình Chương - Cầu Phao | 1.680.000 | ||||||
| Mai Dương | Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | ||
| Mai Dương | Nhà bà Dương Thị Nghi - Hết thửa đất ông Dương Văn Sáng | 2.310.000 | ||||||
| Nguyễn Duy Trinh | Đầu mối đập Lại Giang - Cầu bà Mơ | 2.100.000 | ||||||
| Nguyễn Đình Thi | Giáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | ||||
| Ngô Gia Tự | đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê | 1.680.000 | ||||||
| Ngô Quyền | giáp đường Quang Trung đến giáp đường | 4.730.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Ngọc Hân Công Chúa | Đường Trần Hưng Đạo - Hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn | 2.520.000 | ||||||
| Nguyên Hồng | Trọn đường | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đường Trường Chinh - Giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) | 2.420.000 | ||||||
| Nguyễn Khuyến | Ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) - Hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) | 1.790.000 | ||||||
| Nguyễn Sinh Khiêm | đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường | 4.310.000 | 2.160.000 | 1.950.000 | 1.620.000 | 1.460.000 | 1.220.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi | 10.820.000 | 5.410.000 | 4.870.000 | 4.060.000 | 3.660.000 | 3.050.000 | 2.750.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc | Đường Lê Lợi - Đường Lê Lai | 10.290.000 | 5.150.000 | 4.640.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Đường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện | 12.810.000 | 6.410.000 | 5.770.000 | 4.810.000 | 4.330.000 | 3.610.000 | 3.250.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ) | 8.610.000 | 4.310.000 | 3.880.000 | 3.240.000 | 2.920.000 | 2.430.000 | 2.190.000 |
| Nguyễn Du | Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở - Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam | 1.470.000 | ||||||
| Nguyễn Thượng Hiền | đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Vòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 |
| Nguyễn Thị Thập | đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng | 6.510.000 | 3.260.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 2.210.000 | 1.840.000 | 1.660.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 1.160.000 | 1.050.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu | 9.030.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.390.000 | 3.060.000 | 2.550.000 | 2.300.000 |
| Nguyễn Khoái | Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam | 1.050.000 | ||||||
| Nguyễn Khoái | Khu dân cư khu phố Lại Khánh: Tuyến đường có lộ giới 13m | 2.900.000 | ||||||
| Nguyễn Phi Khanh | Từ Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam | 1.050.000 | ||||||
| Nguyễn Phi Khanh | (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương - Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam | 3.500.000 | ||||||
| Nguyễn Tuân | Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới) | 2.210.000 | ||||||
| Nguyễn Văn Linh Đèo Phú Cũ | 3.990.000 | |||||||
| Nguyễn Viết Xuân | Cầu đường sắt Diễn Khánh - Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh) | 2.210.000 | ||||||
| Nguyễn Viết Xuân | Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới | 7.140.000 | ||||||
| Phan Huy Ích | đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê | 1.890.000 | ||||||
| Phan Huy Ích | Nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Giáp Cầu Đỏ | 6.000.000 | ||||||
| Phan Đình Tuyển | đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | ||
| Phạm Văn Đồng | Đông Cầu Đỏ - Hết địa phận phường Hoài Đức | 2.100.000 | ||||||
| Phạm Văn Đồng | GPMB tuyến đường Bình Chương Hoài | 6.000.000 | ||||||
| Quang Trung | Đường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam) | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| Quang Trung | Ngã ba Quốc lộ 1A mới - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ | 7.140.000 | ||||||
| Thi Sách | Trọn đường (hết phạm vi chợ) | 9.870.000 | 4.940.000 | 4.450.000 | 3.710.000 | 3.340.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Thành Thái | Cầu Dợi - Giáp đường ĐT 630 | 4.940.000 | ||||||
| Tô Hiệu | Đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề | 4.410.000 | 2.210.000 | 1.990.000 | 1.660.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.130.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ | 11.130.000 | 5.570.000 | 5.020.000 | 4.180.000 | 3.770.000 | 3.140.000 | 2.830.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Đường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo | 8.960.000 | 4.480.000 | 4.040.000 | 3.360.000 | 3.030.000 | 2.520.000 | 2.270.000 |
| Tạ Quang Bửu | Đường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi | 2.420.000 | 1.210.000 | 1.090.000 | 910.000 | 820.000 | 690.000 | 630.000 |
| Tố Hữu | Đường Đại La - Nhà bà Hòa | 4.730.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 | 1.340.000 | 1.210.000 |
| Tô Ký | đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | ||||
| Tô Ký | Nhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | ||||
| Tôn Thất Tùng | Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh | 880.000 | ||||||
| Tôn Thất Tùng | Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố | 1.680.000 | ||||||
| Tôn Thất Tùng | Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức | 880.000 | ||||||
| Tôn Đức Thắng | lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố - Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ | 1.260.000 | ||||||
| Tôn Đức Thắng | Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2 | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 900.000 | 810.000 |
| Trần Bình Trọng | Đường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | ||||
| Trần Bình Trọng | Ngã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng | 14.280.000 | 7.140.000 | 6.430.000 | 5.360.000 | 4.830.000 | 4.020.000 | 3.620.000 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Trần Phú | Đoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn | 3.260.000 | 1.630.000 | 1.470.000 | 1.230.000 | 1.110.000 | ||
| Trần Phú | Đường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và | 11.870.000 | 5.940.000 | 5.350.000 | 4.460.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 3.020.000 |
| Trần Quang Diệu | Đường Nguyễn Văn Linh - Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.270.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 |
| Trần Quang Diệu | Giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Trần Quang Diệu | Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ) | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.740.000 | 3.120.000 | 2.810.000 | 2.340.000 | 2.110.000 |
| Trần Thị Kỷ | Trọn đường | 9.450.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 | 2.670.000 | 2.410.000 |
| Trần Văn An | đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê | 1.470.000 | ||||||
| Trần Văn Cẩn | Đường phan Huy Ích - Giáp khu dân cư Thiết Đính Bắc | 2.000.000 | ||||||
| Trường Chinh | Từ đường Đồng Khởi - Giáp đường Lê Xuân Trữ | 1.800.000 | ||||||
| Trường Chinh | Ngã ba Quang Trung - Giáp đường sắt | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.410.000 | 2.840.000 | 2.560.000 | 2.130.000 | 1.920.000 |
| Trường Chinh | Khu dân cư Thiết Đính Bắc - Giáp đường Đồng khởi | 6.500.000 | ||||||
| Trường Chinh | Đường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông) | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.840.000 | 2.370.000 | 2.140.000 | 1.780.000 | 1.610.000 |
| Tuệ Tĩnh | Trọn đường | 2.210.000 | ||||||
| Ung Văn Khiêm | Trọn đường | 3.990.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.130.000 | 1.020.000 |
| Võ Văn Dũng | Đường Lê Thanh Nghị - Giáp bản tin Hải Sơn | 1.680.000 | ||||||
| Võ Văn Dũng | Bản tin Hải Sơn - Giáp đường Hùng Vương | 1.470.000 | ||||||
| Võ Đình Tú | Đường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.710.000 | 1.420.000 | 1.280.000 | 1.070.000 | 970.000 |
| Võ Chí Công | Giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Giáp đường ĐT 630 | 6.510.000 | ||||||
| Võ Liệu | Đường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam | 880.000 | ||||||
| Võ Liệu | Đường Hùng Vương - Hết đường | 1.680.000 | ||||||
| Võ Liệu | Ngã 3 Đồi Bà Lê - Trường Mầm non khu phố Định Bình | 1.050.000 | ||||||
| Vũ Ngọc Nhạ | bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương - Giáp đường sắt | 2.210.000 | ||||||
| Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Tỉnh lộ ĐT 630 Quế, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây | (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại - Nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khu | (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khu | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, | 1.260.000 | ||||||
| Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khu | (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố - Nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, Thị Ngại, khu | (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố - Nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Biền, khu phố Lại (nhà ông Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại | (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố - Nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Biền, khu phố Lại (nhà ông Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu - Nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Biền, khu phố Lại (nhà ông Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại | Nguyễn Văn Biền, khu phố - Nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh | (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh | (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Minh | (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố - Nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu Tỉnh lộ ĐT 630 phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, Tỉnh lộ ĐT 630 khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây | (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu Tỉnh lộ ĐT 630 phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, Tỉnh lộ ĐT 630 khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây | (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu Tỉnh lộ ĐT 630 phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, Tỉnh lộ ĐT 630 khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây | (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh | 1.470.000 | ||||||
| Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây | (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố - Nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây | (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh - Nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây | 1.260.000 | ||||||
| Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh | 1.470.000 | ||||||
| Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh | 1.470.000 | ||||||
| Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số | Nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh | 1.050.000 | ||||||
| Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh | 1.470.000 | ||||||
| phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự | Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, - Nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh | 1.050.000 | ||||||
| phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự | Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh | 1.470.000 | ||||||
| phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn Tự | (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố - Nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương | 1.790.000 | ||||||
| Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, phố Bình khu phố Bình Chương Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu | 1.470.000 | |||||||
| Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, phố Bình khu phố Bình Chương Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu | (nhà ông Trương Hồng Trường, khu - Nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương | 1.050.000 | ||||||
| khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh | 1.470.000 | |||||||
| khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) | 1.050.000 | ||||||
| lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh | 1.470.000 | ||||||
| lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu Khánh) - Thanh minh, khu phố Diễn Khánh | 1.470.000 | ||||||
| lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh | Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh | 1.470.000 | ||||||
| lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh phố Diễn minh, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh | ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn - Nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh | 1.260.000 | ||||||
| Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà | 1.050.000 | |||||||
| Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà | Giáp đường Lê Lợi - Hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) | 3.260.000 | ||||||
| Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà | Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh | 1.470.000 | ||||||
| Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà | Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh | 1.470.000 | ||||||
| từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng) | Đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) - Giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng | 2.100.000 | ||||||
| từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng) | đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân - Giáp đường Lê Văn Hưng) | 2.310.000 | ||||||
| từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng) | Đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) - Hết thửa đất của ông Trương Phương | 2.100.000 | ||||||
| Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) | Nhà bà Trinh - Nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) | 1.790.000 | ||||||
| Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) | Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) - Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ | 8.400.000 | ||||||
| Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) | Nhà ông Châu - (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình | 1.790.000 | ||||||
| Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng) Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang) | Sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng - Đường Thi Sách) | 7.350.000 | ||||||
| nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc | Nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh - Thanh minh Lại Khánh | 1.050.000 | ||||||
| nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc | 5.250.000 | |||||||
| nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc | Nhà bà Tâm - Nhà ông Nghị, nhà bà Sáu | 1.680.000 | ||||||
| nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc | Nhà ông Chi - từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà | 1.790.000 | ||||||
| nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách) Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại Khánh Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc | Giáp nhà bà Đính - Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường | 10.920.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Liêm Bình Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện) | Đường Tố Hữu - Nhà bà Thoa | 1.890.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Liêm Bình Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện) | 9.450.000 | |||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông A - Nhà ông Ninh | 1.680.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông Bàng - Nhà ông Tiếp | 1.680.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông Châu - Nhà ông Rân | 1.680.000 | ||||||
| Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc | Nhà ông Quốc - Nhà ông Đành và ông Tâm, ông Đâu, ông Bền | 1.680.000 | ||||||
| Đường trong KDC khu phố 2 | Đường lộ giới 11,5m | 5.780.000 | ||||||
| Đường trong KDC khu phố 2 | Đường lộ giới 13m | 6.300.000 | ||||||
| Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) | Đường có lộ giới < 4m | 950.000 | ||||||
| Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo) | Đường có lộ giới ≥ 4m | 1.470.000 | ||||||
| Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 | Tuyến đường N2 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540 | Tuyến đường N1 | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn | Tuyến đường có lộ giới 11,5m | 7.350.000 | ||||||
| Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn | Tuyến đường có lộ giới 18m | 6.300.000 | ||||||
| Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn | Tuyến đường D2 | 7.350.000 | ||||||
| Đường trong KDC Tây - Bắc chợ | Tuyến đường D3 | 7.350.000 | ||||||
| Đường trong KDC Tây - Bắc chợ | Lộ giới 12 m | 9.450.000 | ||||||
| Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình | Tuyến đường quy hoạch N9 lộ giới 14,5m | 3.950.000 | ||||||
| Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình | 8.000.000 | |||||||
| Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m) Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh) Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m) Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị Bình | Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) | 1.050.000 | ||||||
| Chương Nam, phường Hoài Đức quy hoạch N13 (cũ) | Tuyến đường lộ giới 15,5m | 4.450.000 | ||||||
| Chương Nam, phường Hoài Đức quy hoạch N13 (cũ) | Đường có lộ giới từ > 4m | 730.000 | ||||||
| Chương Nam, phường Hoài Đức quy hoạch N13 (cũ) | Tuyến đường Quang Trung lộ giới 30m | 7.140.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy) | Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m | 730.000 | ||||||
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m) Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy) | 2.000.000 | |||||||
| Khu Tái định cư Thiết Đính Nam | Đường N1, N2 lộ giới 16m | 5.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thiết Đính Nam | Đường N3 lộ giới 39m | 7.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thiết Đính Nam | Trọn đường (lộ giới 15m) | 9.000.000 | ||||||
| Khu Tái định cư Thiết Đính Nam | Đường D1 lộ giới 16m | 6.000.000 | ||||||
| còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng | Trọn đường (lộ giới 24m) | 9.800.000 | ||||||
| còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng | Đường có lộ giới < 3m | 660.000 | ||||||
| còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ) Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch Đằng | Đường Lê Lai - Hết đường (lộ giới 24m) | 9.800.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường N2, N3, N4, N5, N6 lộ giới 16m | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 lộ giới 16m | 3.000.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường N7 lộ giới 22m | 3.600.000 | ||||||
| Khu tái định cư Lại Khánh | Đường N4 lộ giới 18m | 3.200.000 | ||||||
| Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh | Đường D1 lộ giới 12m | 3.800.000 | ||||||
| Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh | Đường D2, lộ giới 16m | 3.800.000 | ||||||
| Khu tái định cư Văn Cang - Diễn Khánh | Đường N1 lộ giới 39m | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.