Bảng giá đất Phường Bồng Sơn, Gia Lai từ 01/01/2026

237 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bồng Sơn là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Lê Lợi, đoạn Đường Nguyễn Tất Thành đến Giáp đường Nguyễn Văn Linh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (233 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
Ba ĐìnhTrọn đường (từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ)
Mục 1
1.680.000840.000760.000630.000570.000480.000440.000
Biên CươngĐường Hai Bà Trưng - Hết Trường Tiểu học Bồng
Mục 4
10.820.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.0003.050.0002.750.000
Biên CươngNgã tư đường Nguyễn Văn Linh - Giáp ngã tư đường Lê Chân5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Biên CươngĐường Lê Chân - Đập Lại Giang2.730.0001.370.0001.240.000
Biên CươngGiáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - Giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh7.140.0003.570.0003.220.0002.680.0002.420.0002.010.0001.810.000
Bà Huyện Thanh QuanTrọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám)
Mục 2
6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Bạch ĐằngĐường Lê Chân - Giáp vòng xoay cầu Phú Văn
Mục 3
1.470.000
Bạch ĐằngQuán ông Dũng - Giáp đường Đoàn Thị Điểm
Mục 3
4.520.0002.260.0002.040.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000
Bạch ĐằngĐường Lê Lợi - Nhà ông Lê Kim Hoàng Tích
Mục 3
4.520.0002.260.0002.040.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000
Chu Huy MânTrọn đường (từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến hết đường)
Mục 7
7.670.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.0002.160.0001.950.000
Chương DươngTrọn đường
Mục 8
2.630.0001.320.0001.190.000
Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ)Tuyến đường Quang Trung lộ giới 30m7.140.000
Chương Nam, phường Hoài Đức (cũ)Tuyến đường quy hoạch N13 lộ giới 15,5m4.450.000
Chử Đồng TửTrọn đường
Mục 6
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn cũ (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam; các tuyến đường đã có giá đất)Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m)
Mục 167
1.050.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ)Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m
Mục 173
730.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ)Đường có lộ giới < 3m
Mục 177
660.000
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn phường Bồng Sơn (Hoài Đức cũ)Đường có lộ giới từ > 4m
Mục 172
730.000
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu đô thị BìnhTuyến đường quy hoạch N9 lộ giới 14,5m
Mục 171
3.950.000
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới < 4m
Mục 166
950.000
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ1A và Trần Hưng Đạo)Đường có lộ giới ≥ 4m
Mục 166
1.470.000
Cách Mạng Tháng TámTrọn đường (từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến hết đường)
Mục 5
6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Giải PhóngTrọn đường (từ đường Biên Cương đến đường Võ Đình Tú)
Mục 30
4.200.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Hai Bà TrưngTrọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh)
Mục 31
10.400.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.0002.930.0002.640.000
Hoàng Minh ThảoTrọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc)
Mục 33
2.520.0001.260.0001.140.000
Hoàng PhươngĐường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) - Giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh)
Mục 35
2.210.000
Hoàng Văn ThụTrọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú)
Mục 34
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Huỳnh Tịnh CủaTrọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 khu dân cư đường Hai Bà Trưng)
Mục 38
8.510.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.000
Huỳnh Đăng ThơĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Ngọc Hân Công Chúa đường số 4, Cụm công nghiệp Bồng Sơn
Mục 37
5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Hùng VươngĐịa phận phường Bồng Sơn
Mục 36
1.470.000
Hồ Xuân HươngĐoạn còn lại
Mục 32
8.510.0004.260.0003.840.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.000
Hồ Xuân HươngTrọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 khu dân cư Hai Bà Trưng)
Mục 32
9.660.0004.830.0004.350.0003.630.0003.270.0002.730.0002.460.000
Khu Tái định cư Thiết Đính NamĐường D1 lộ giới 16m
Mục 181
6.000.000
Khu Tái định cư Thiết Đính NamĐường N1, N2 lộ giới 16m
Mục 181
5.000.000
Khu Tái định cư Thiết Đính NamĐường N3 lộ giới 39m
Mục 181
7.000.000
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Phía sau Trụ sở phòng cháy chữa cháy)
Mục 176
3.000.000
Khu dân cư khu phố Bình Chương (Đường quy hoạch cách tim 15,0 m)
Mục 168
8.000.000
Khu dân cư khu phố Lại Khánh Nam (Tuyến đường có lộ giới 5 m)
Mục 175
1.600.000
Khu dân cư khu phố Văn Cang (đường quy hoạch cách tim 12,0m)
Mục 170
3.000.000
Khu dân cư khu phố Định Bình (Tuyến đường có lộ giới 5 m)
Mục 174
2.000.000
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540Tuyến đường D2
Mục 164
7.350.000
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540Tuyến đường N2
Mục 164
6.300.000
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540Tuyến đường D3
Mục 164
7.350.000
Khu dân cư thuộc dự án đường kết nối giữa QL1 cũ và QL1 mới tại Km 1145+540Tuyến đường N1
Mục 164
6.300.000
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng SơnTuyến đường có lộ giới 18m
Mục 165
6.300.000
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng SơnTuyến đường có lộ giới 11,5m
Mục 165
7.350.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường N4 lộ giới 18m
Mục 183
3.200.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường N2, N3, N4, N5, N6 lộ giới 16m
Mục 183
3.000.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường N1 lộ giới 39m
Mục 183
5.000.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7 lộ giới 16m
Mục 183
3.000.000
Khu tái định cư Lại KhánhĐường N7 lộ giới 22m
Mục 183
3.600.000
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn KhánhĐường D2, lộ giới 16m
Mục 182
3.800.000
Khu tái định cư Văn Cang - Diễn KhánhĐường D1 lộ giới 12m
Mục 182
3.800.000
Lam SơnCầu Lỗ Bung - Điểm sinh hoạt truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình Nam
Mục 46
780.000
Lam SơnCầu Ông Châu - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam
Mục 46
1.050.000
Lê ChânTrọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến
Mục 39
1.890.000
Lê LaiTrọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T4
Mục 40
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Lê LợiĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Nguyễn Văn Linh
Mục 41
20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Lê Thanh NghịĐường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Trần Văn Cẩn (hết nhà ông Nguyễn Thành Xuân)
Mục 42
3.570.0001.790.0001.620.0001.350.0001.220.000
Lê Thanh NghịĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm
Mục 42
4.520.0002.260.0002.040.0001.700.0001.530.0001.280.0001.160.000
Lê Thanh NghịĐường Trần Văn Cẩn (giáp nhà ông Nguyễn Thành Xuân) - Giáp đường Mai Dương
Mục 42
3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Lê Thị RiêngGiáp nhà ông Lê Văn Cầm - Đường Đô Đốc Tuyết9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Lê Thị RiêngTrần Hưng Đạo - Hết chợ hết nhà ông Lê Văn Cầm
Mục 43
9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Lê Văn HưngTrọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng)
Mục 44
3.470.0001.740.0001.570.0001.310.0001.180.000
Lê Văn QuýĐường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang
Mục 47
1.050.000
Lê Xuân TrữTrọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Võ Văn Dũng)
Mục 45
1.790.000
Lý Chiêu HoàngBờ kè từ Trạm bơm Bình Chương - Cầu Phao
Mục 48
1.680.000
Mai DươngNhà bà Dương Thị Nghi - Hết thửa đất ông Dương Văn Sáng
Mục 49
2.310.000
Mai DươngGiáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết nhà bà Dương Thị Nghi
Mục 49
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Nguyên HồngTrọn đường
Mục 55
6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Nguyễn DuTỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở - Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam
Mục 64
1.470.000
Nguyễn Duy TrinhĐầu mối đập Lại Giang - Cầu bà Mơ
Mục 54
2.100.000
Nguyễn KhoáiKhu dân cư khu phố Lại Khánh: Tuyến đường có lộ giới 13m
Mục 65
2.900.000
Nguyễn KhoáiTrường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam
Mục 65
1.050.000
Nguyễn KhuyếnĐường Trường Chinh - Giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn)
Mục 56
2.420.000
Nguyễn KhuyếnNgã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) - Hết đường (hết thửa đất bà Ngàn)
Mục 56
1.790.000
Nguyễn Phi KhanhTừ Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam
Mục 66
1.050.000
Nguyễn Phi KhanhTỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) - Nhà văn hóa khu phố Bình Chương Nam
Mục 66
3.500.000
Nguyễn Sinh KhiêmTrọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi)
Mục 57
4.310.0002.160.0001.950.0001.620.0001.460.0001.220.0001.100.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Hai Bà Trưng - Giáp đường Lê Lợi
Mục 58
10.820.0005.410.0004.870.0004.060.0003.660.0003.050.0002.750.000
Nguyễn Sinh SắcĐường Lê Lợi - Đường Lê Lai
Mục 59
10.290.0005.150.0004.640.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.000
Nguyễn Thượng HiềnTrọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ)
Mục 62
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Nguyễn Thị ThậpTrọn đường (từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám)
Mục 61
6.510.0003.260.0002.940.0002.450.0002.210.0001.840.0001.660.000
Nguyễn TuânĐường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới)
Mục 67
2.210.000
Nguyễn Tất ThànhVòng xoay cầu Phú Văn (giáp thửa đất bà Ngô Thị Giữ) - Giáp đường Biên Cương7.560.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.000
Nguyễn Tất ThànhĐường Quang Trung - Giáp nhà ông Diện
Mục 60
12.810.0006.410.0005.770.0004.810.0004.330.0003.610.0003.250.000
Nguyễn Tất ThànhNhà ông Diện đến - Vòng xoay cầu Phú Văn (hết thửa đất bà Ngô Thị Giữ)
Mục 60
8.610.0004.310.0003.880.0003.240.0002.920.0002.430.0002.190.000
Nguyễn Viết XuânCầu đường sắt Diễn Khánh - Nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)
Mục 69
2.210.000
Nguyễn Văn LinhNgã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam)
Mục 63
4.100.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.0001.160.0001.050.000
Nguyễn Văn LinhNam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới7.140.000
Nguyễn Văn LinhĐường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường
Mục 63
9.030.0004.520.0004.070.0003.390.0003.060.0002.550.0002.300.000
Nguyễn Văn LinhĐèo Phú Cũ - Giáp Nam trạm thu phí BOT Bắc Bình Định
Mục 68
3.990.000
Nguyễn Văn Linh (đoạn có rào chắn)
Mục 29
3.280.000
Nguyễn Đình ThiGiáp đường Nguyễn Khuyến - Giáp đường Chương Dương
Mục 53
2.420.0001.210.0001.090.000
Ngô Gia TựTrọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị)
Mục 50
1.680.000
Ngô QuyềnTrọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường Chinh)
Mục 51
4.730.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.210.000
Ngọc Hân Công ChúaĐường Trần Hưng Đạo - Hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn
Mục 52
2.520.000
Phan Huy ÍchTrọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ)
Mục 71
1.890.000
Phan Đình TuyểnTrọn đường (từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động)
Mục 70
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Phạm Văn ĐồngKhu tái định cư GPMB tuyến đường Bình Chương Hoài Mỹ (cũ)
Mục 72
6.000.000
Phạm Văn ĐồngĐông Cầu Đỏ - Hết địa phận phường Hoài Đức
Mục 72
2.100.000
Phạm Văn ĐồngNam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Giáp Cầu Đỏ
Mục 72
6.000.000
Quang TrungNgã ba Quốc lộ 1A mới - Giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ
Mục 73
7.140.000
Quang TrungĐường từ phía bắc Cầu Bồng Sơn - Hết địa phận Bồng Sơn (Giáp phường Hoài Nhơn Nam)
Mục 73
14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Thi SáchTrọn đường (hết phạm vi chợ)
Mục 76
9.870.0004.940.0004.450.0003.710.0003.340.0002.790.0002.520.000
Thành TháiCầu Dợi - Giáp đường ĐT 630
Mục 77
4.940.000
Trường ChinhNgã ba Quang Trung - Giáp đường sắt
Mục 90
7.560.0003.780.0003.410.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.000
Trường ChinhĐường sắt - Hết Bồng Sơn (về phía đông)
Mục 91
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Trần Bình TrọngĐường Trần Phú - Đường Hai Bà Trưng
Mục 83
3.780.0001.890.0001.710.000
Trần Bình TrọngĐường đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Mục 83
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000900.000810.000
Trần Hưng ĐạoĐoạn còn lại - Hết địa phận Bồng Sơn
Mục 84
3.260.0001.630.0001.470.0001.230.0001.110.000
Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - Hết nhà ông Phạm Phước Phương
Mục 84
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Trần Hưng ĐạoNgã 3 đường Quang Trung - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng
Mục 84
14.280.0007.140.0006.430.0005.360.0004.830.0004.020.0003.620.000
Trần Hưng ĐạoNgã 4 Hai Bà Trưng - Giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ)
Mục 84
12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Trần PhúGiáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - Giáp đường Nguyễn Văn Linh9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Trần PhúĐường Quang Trung - Giáp đường Hồ Xuân Hương và
Mục 85
11.870.0005.940.0005.350.0004.460.0004.020.0003.350.0003.020.000
Trần PhúĐường Nguyễn Văn Linh - Giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung5.040.0002.520.0002.270.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.000
Trần Quang DiệuTrọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hổ)
Mục 86
8.300.0004.150.0003.740.0003.120.0002.810.0002.340.0002.110.000
Trần Thị KỷTrọn đường
Mục 87
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Trần Văn AnTrọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ)
Mục 88
1.470.000
Trần Văn CẩnTừ đường Đồng Khởi - Giáp đường Lê Xuân Trữ1.800.000
Trần Văn CẩnKhu dân cư Thiết Đính Bắc - Giáp đường Đồng khởi6.500.000
Trần Văn CẩnĐường phan Huy Ích - Giáp khu dân cư Thiết Đính Bắc
Mục 89
2.000.000
Tuyến đường có lộ giới 18m (Khu dân cư khu phố Lại Khánh)
Mục 169
3.360.000
Tuệ TĩnhTrọn đường
Mục 92
2.210.000
Tô HiệuĐường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường gom trường Cao đẳng nghề
Mục 78
4.410.0002.210.0001.990.0001.660.0001.500.0001.250.0001.130.000
Tô KýTrọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương)
Mục 80
2.520.0001.260.0001.140.000
Tôn Thất TùngĐường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố
Mục 82
1.680.000
Tôn Thất TùngLò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh
Mục 82
880.000
Tôn Thất TùngNhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức
Mục 82
880.000
Tôn Thất TùngĐường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố Lại Khánh Tây) - Lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ
Mục 82
1.260.000
Tôn Đức ThắngTrọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) T2
Mục 81
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Hoàng Văn Thụ
Mục 75
11.130.0005.570.0005.020.0004.180.0003.770.0003.140.0002.830.000
Tăng Bạt HổĐường Trần Phú - Giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo
Mục 75
8.960.0004.480.0004.040.0003.360.0003.030.0002.520.0002.270.000
Tạ Quang BửuĐường Nguyễn Sinh Khiêm - Giáp đường Đồng Khởi
Mục 74
2.420.0001.210.0001.090.000910.000820.000690.000630.000
Tố HữuNhà bà Hòa - Giáp đường Tô Ký2.520.0001.260.0001.140.000
Tố HữuĐường Đại La - Nhà bà Hòa
Mục 79
4.730.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.210.000
Từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình ChươngQuốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Phùng Bá Đi, khu phố Bình Chương
Mục 133
1.050.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ ĐứcNguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) - Giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - khu phố Phụ Đức
Mục 151
8.400.000
Ung Văn KhiêmTrọn đường
Mục 93
3.990.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Võ Chí CôngGiáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Giáp đường ĐT 630
Mục 97
6.510.000
Võ LiệuNgã 3 Đồi Bà Lê - Trường Mầm non khu phố Định Bình
Mục 96
1.050.000
Võ LiệuĐường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình - Cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam
Mục 96
880.000
Võ Văn DũngĐường Hùng Vương - Hết đường1.680.000
Võ Văn DũngĐường Lê Thanh Nghị - Giáp bản tin Hải Sơn
Mục 95
1.680.000
Võ Văn DũngBản tin Hải Sơn - Giáp đường Hùng Vương
Mục 95
1.470.000
Võ Đình TúĐường Bạch Đằng - Giáp đường Đại La
Mục 94
3.780.0001.890.0001.710.0001.420.0001.280.0001.070.000970.000
Vũ Ngọc NhạQuốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) - Giáp đường sắt
Mục 98
2.210.000
Đinh Bộ LĩnhGiáp đường Trần Phú - Giáp đường Đô Đốc Mưu
Mục 13
2.940.0001.470.0001.330.000
Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom
Mục 25
4.730.000
Điện Biên PhủĐiểm tái định cư số 12: Đường quy hoạch mới N1 (đường gom của tuyến đường Điện Biên Phủ) thuộc khu NO02, lộ giới tại điểm quy hoạch 14m4.730.000
Điện Biên PhủĐường từ Cầu Phao - Hết địa phận Hoài Nhơn
Mục 25
2.730.000
Điện Biên PhủĐường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Cầu Phao
Mục 25
4.940.000
Đoàn KhuêTrọn đường (từ đường Nguyên Hồng đến
Mục 21
6.620.0003.310.0002.980.0002.490.0002.250.0001.870.0001.690.000
Đoàn Thị ĐiểmTrọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành)
Mục 22
3.780.0001.890.0001.710.000
Đào Duy AnhTrọn đường T9 (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai)
Mục 12
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đào Đình LuyệnTrọn đường
Mục 11
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đô Đốc BảoTrọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô)
Mục 14
5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Đô Đốc LongTrọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn)
Mục 17
5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Đô Đốc LânTrọn đường T7 (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai)
Mục 15
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đô Đốc LộcTrọn đường T1 (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường)
Mục 16
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đô Đốc MưuTrọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo)
Mục 18
4.730.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.0001.340.0001.210.000
Đô Đốc TuyếtTrọn đường (Từ đường Quang Trung đến giáp đường hết thửa đất ông Hòa)
Mục 19
5.460.0002.730.0002.460.0002.050.0001.850.0001.540.0001.390.000
Đường 28/3Trọn đường (từ đường Hai Bà Trưng đến giáo đường Đức Thọ)
Mục 26
8.720.0004.360.0003.930.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích PhượngĐường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) - Giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng
Mục 149
2.100.000
Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương PhươngĐường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) - Hết thửa đất của ông Trương Phương
Mục 148
2.100.000
Đường BTXM khu phố 2 từ giáp nhà bà Đính đến giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách)Giáp nhà bà Đính - Giáp đường Nam chợ (Từ đường Tăng Bạt Hổ đến đường Thi Sách)
Mục 155
10.920.000
Đường BTXM khu phố 5 tuyến từ nhà ông Chi đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà MaiNhà ông Chi - Nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao đến nhà bà Mai
Mục 156
1.790.000
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương đến giáp đường Lê Văn Hưng)Nhà bà Đồng đến nhà bà Phụng (từ đường Hồ Xuân Hương - Giáp đường Lê Văn Hưng)
Mục 150
2.310.000
Đường BTXM khu phố 5 từ nhà ông Châu đến nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng)Nhà ông Châu - Nhà ông Hồi (từ Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bình Trọng)
Mục 153
1.790.000
Đường BTXM khu phố Liêm BìnhĐường Tố Hữu - Nhà bà Thoa
Mục 160
1.890.000
Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhàGiáp đường Lê Lợi - Hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang)
Mục 147
3.260.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông Châu - Nhà ông Rân1.680.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông Quốc - Nhà ông Đành và ông Tâm, ông Đâu, ông Bền1.680.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông Bàng - Nhà ông Tiếp1.680.000
Đường BTXM khu phố Thiết Đính BắcNhà ông A - Nhà ông Ninh1.680.000
Đường BTXM khu phố Trung Lương từ nhà bà Trinh đến nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang)Nhà bà Trinh - Nhà ông Giữ (từ đường Biên Cương đến kênh Lại Giang)
Mục 154
1.790.000
Đường Bùi Thị XuânTrọn đường
Mục 27
5.670.0002.840.0002.560.0002.130.0001.920.0001.600.0001.440.000
Đường N1- KDC Thiết Đính Bắc
Mục 158
5.250.000
Đường T10 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch ĐằngTrọn đường (lộ giới 15m)
Mục 180
9.000.000
Đường T5 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch ĐằngTrọn đường (lộ giới 24m)
Mục 179
9.800.000
Đường T8 - khu hạ tầng kỹ thuật HC-DV-DC đường Bạch ĐằngĐường Lê Lai - Hết đường (lộ giới 24m)
Mục 178
9.800.000
Đường gom Nguyễn Văn LinhĐường Trần Phú - Hết trường Cao đẳng nghề
Mục 28
5.460.000
Đường sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng đến đường Thi Sách)Sau chợ Bồng Sơn (từ đường Lê Thị Riêng - Đường Thi Sách)
Mục 152
7.350.000
Đường trong KDC Tây - Bắc chợLộ giới 12 m
Mục 163
9.450.000
Đường trong KDC Tây Bắc Chợ (đường từ Hoàng văn Thụ đến Đào Đình Luyện)
Mục 161
9.450.000
Đường trong KDC khu phố 2Đường lộ giới 11,5m
Mục 162
5.780.000
Đường trong KDC khu phố 2Đường lộ giới 13m
Mục 162
6.300.000
Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang
Mục 134
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang
Mục 135
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu
Mục 136
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) đến thanh minh, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) - Thanh minh, khu phố Diễn Khánh
Mục 140
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang
Mục 137
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh
Mục 144
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh
Mục 141
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ, khu phố Diễn Khánh
Mục 139
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh
Mục 142
1.260.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh
Mục 143
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) đến nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn KhánhQuốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Nhà ông Phan Đình Thân, khu phố Diễn Khánh
Mục 145
1.470.000
Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang)Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang)
Mục 138
1.050.000
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) đến nhà ông Nguyễn TựQuốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) - Nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương
Mục 132
1.790.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 121
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại,Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh,
Mục 103
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 123
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Huỳnh Thị Cầu, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 102
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 122
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại KhánhTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh
Mục 128
1.470.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại KhánhTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh
Mục 126
1.470.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 104
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 101
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 108
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố LạiTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu - Nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 106
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại KhánhTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh
Mục 127
1.470.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ MinhTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 109
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 105
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 107
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại KhánhTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Ầu, khu phố Lại Khánh
Mục 124
1.470.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại KhánhTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh
Mục 131
1.470.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 120
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiểu, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 125
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 99
1.260.000
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh TâyTỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) - Nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây
Mục 100
1.260.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại KhánhNhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) - Nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh
Mục 130
1.050.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh đến thanh minh Lại KhánhNhà ông Nguyễn Văn Cẩm, khu phố Lại Khánh - Thanh minh Lại Khánh
Mục 157
1.050.000
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa sốNhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh - Nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh
Mục 129
1.050.000
Đường từ đường Bình Chương - Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình
Mục 146
1.050.000
Đại LaĐường Biên Cương - Đường Tố Hữu
Mục 9
3.990.0002.000.0001.800.0001.500.0001.350.0001.130.0001.020.000
Đại ViệtĐường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Đức Thọ
Mục 10
6.300.0003.150.0002.840.0002.370.0002.140.0001.780.0001.610.000
Đồng KhởiĐường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Trần Văn An
Mục 23
3.150.0001.580.0001.430.0001.190.0001.080.000
Đồng KhởiĐường Trần Văn An - Giáp đường Võ Văn Dũng
Mục 23
1.470.000
Đỗ NhuậnTrọn đường T3 (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường)
Mục 20
9.450.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.0002.670.0002.410.000
Đức ThọTrọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi)
Mục 24
5.250.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.0001.490.0001.350.000
Nhà bà Tâm - Nhà ông Nghị, nhà bà Sáu
Mục 159
1.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 6
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.