Bảng giá đất Xã Ia Tôr, Gia Lai từ 01/01/2026
43 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Tôr là 1.850.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Ranh giới Thành phố Pleiku (cũ) đến Ngã ba Hùng Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 116 | 40.000 | 34.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường dãy 2, đường dọc giao cắt với Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 - Đường dãy 2 thuộc khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh Mục 8 | 480.000 | ||
| Các đường dãy 2 thuộc Thôn 1, Thôn Nhơn Hà | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Sim - Ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn Mục 7 | 265.000 | ||
| Khu dân cư Làng Ó, Nẽh Xol, Hle Ngol | Đầu ranh giới đất điểm Trường Mầm Non - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Kpuih Klêl Mục 17 | 265.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH D3: Từ đường QH A6 đến hết lô 16 (IL2) Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH D2: Từ đường QH A3 đến Đường QH A5 Mục 18 | 240.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH C3: Từ đường QH C1 đến Đường QH C2 Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH D1: Từ đường QH A1 đến hết lô 01 (IL1B) Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH A5: Từ Tỉnh lộ 665 đến Đường QH D2 Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Tỉnh lộ 665: Từ đường QH A1 đến Đường QH A9 Mục 18 | 675.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH C2: Từ đường liên xã đến Đường QH C3 Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH C1: Từ đường liên xã đến hết lô 02 (IL19) Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH A7: Từ đường QH D1 đến Đường QH D3 Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Xã Ia Tôr (cũ) - Ia Băng (cũ) | Đường QH A3: Từ Tỉnh lộ 665 đến Đường QH D2 Mục 18 | 320.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 19 | 335.000 | 268.000 | 214.000 |
| Khu vực 2 | Mục 20 | 235.000 | 188.000 | 150.000 |
| Khu vực 3 | Mục 21 | 165.000 | 132.000 | 106.000 |
| Quốc lộ 14 | Ranh giới Thành phố Pleiku (cũ) - Ngã ba Hùng Hà Mục 1 | 1.850.000 | ||
| Quốc lộ 14 | Ngã ba Hùng Hà - Ranh giới Xã Chư Sê Mục 1 | 1.590.000 | ||
| Tỉnh lộ 665 | Ngã ba Phú Mỹ - Ranh giới Xã Ia Tôr (cũ) Mục 2 | 575.000 | ||
| Tỉnh lộ 665 | Ngã ba đi Ia Bang (cũ) - Giáp ranh giới xã Ia Me (cũ) Mục 2 | 560.000 | ||
| Tỉnh lộ 665 | Ranh giới xã Ia Băng (cũ) - Ngã ba đi Ia Kly (cũ) Mục 2 | 560.000 | ||
| Tỉnh lộ 665 | Ngã ba đi Ia Kly (cũ) - Hết ngã ba đường đi Ia Bang (cũ) Mục 2 | 670.000 | ||
| Đường Làng Blu | Toàn tuyến Mục 16 | 125.000 | ||
| Đường Làng Hle Ngol (Làng Hle cũ) | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Min - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức Mục 13 | 265.000 | ||
| Đường Làng Kly | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Siu Quang - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Út Mục 14 | 265.000 | ||
| Đường Thôn 4 | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hương - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đường Mục 11 | 265.000 | ||
| Đường dãy 3, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Thôn 1, thôn Nhơn Hà, Làng Ó, Làng Nẽh Xol; tuyến đường vào Thôn Đoàn Kết | Hết ranh giới đất Hội trường thôn - Cuối đường Mục 9 | 175.000 | ||
| Đường liên thôn, xóm trong khu dân cư 5 làng | Toàn tuyến Mục 12 | 240.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bang (cũ) | Giữa Cầu giáp ranh Xã Ia Tôr - Ngã tư nhà ông Như | 385.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bang (cũ) | Tỉnh lộ 665 - Cầu (ranh giới Xã Ia Bang cũ) Mục 5 | 355.000 | ||
| Đường liên xã Ia Bang (cũ) | Tỉnh lộ 665 (trạm thuế cũ) - Ranh giới Xã Ia Bang (cũ) Mục 5 | 240.000 | ||
| Đường liên xã Ia Kly (cũ) | Tỉnh lộ 665 - Cầu ranh giới Xã Ia Kly (cũ) Mục 4 | 560.000 | ||
| Đường liên xã Ia Phìn (cũ) | Ngã ba Hùng Hà - Hết ranh giới đất xưởng gỗ Công ty cao su Chư Prông Mục 3 | 585.000 | ||
| Đường liên xã Ia Phìn (cũ) | Ranh giới thửa đất xưởng gỗ của Công ty cao su Chư Prông - Giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV Mục 3 | 275.000 | ||
| Đường liên xã Ia Phìn (cũ) | Giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV - Ranh giới Xã Ia Phìn (cũ) Mục 3 | 240.000 | ||
| Đường vào Thôn Đoàn Kết | Đầu ranh giới đất nhà Mẫu giáo - Hết ranh giới đất Hội trường thôn; Mục 10 | 265.000 | ||
| Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê | Giáp ranh Xã Ia Băng (cũ) đi qua Làng Nét - Ngã tư nhà ông Như Mục 15 | 160.000 | ||
| Đường đi qua Làng Tơr Bang, Thôn Cát Tân đi Xã Ia Vê | Ngã ba đường làng Anh - Ranh giới Xã Ia Vê Mục 15 | 210.000 | ||
| Đường đi qua trụ sở UBND Xã Ia Bang (cũ) | Ngã tư nhà ông Như - Ngã ba đường đi Thôn Cát Tân Mục 6 | 335.000 | ||
| Đường đi qua trụ sở UBND Xã Ia Bang (cũ) | Ngã tư nhà ông Như - Ranh giới Xã Ia Vê Mục 6 | 335.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 116 | 54.000 | 46.500 | 26.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 116 | 40.000 | 34.000 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.