Bảng giá đất Xã Ia Krái, Gia Lai từ 01/01/2026

46 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Krái là 1.260.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 664, đoạn Đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi đến Hết ngã 4 đội 1 - Công ty 715), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 100
45.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường trong làng Ếch, làng Tung ChrúcToàn tuyến
Mục 1
250.000
Hẻm đường Tỉnh lộ 664 và các tuyến đường khu vực trung tâm xãNgã 3 đất nhà bà Tài - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cueo
Mục 20
430.000
Hẻm đường Tỉnh lộ 664 và các tuyến đường khu vực trung tâm xãĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Duyền - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Lan
Mục 20
430.000
Hẻm đường Tỉnh lộ 664 và các tuyến đường khu vực trung tâm xãĐầu ranh giới thửa đất nhà Rông UBND xã - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái
Mục 20
430.000
Khu dân cư - ngã 3 đường đi trường 19/8Tỉnh lộ 664 - Giáp đường vào trụ sở công ty cà phê Ia Châm
Mục 21
555.000
Khu vực 1
Mục 24
298.000238.000190.000
Khu vực 2
Mục 25
209.000167.000134.000
Khu vực 3
Mục 26
146.000117.00094.000
Ngã 3 bưu điện Ia ChâmTỉnh lộ 664 - Hết trụ sở công ty cà phê Ia Châm
Mục 22
555.000
Tỉnh lộ 664Ngã 3 đường vào xã Ia Grăng cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sỹ485.000
Tỉnh lộ 664Đầu cầu Ia Yom - Đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn Ia Krăi840.000
Tỉnh lộ 664Ranh giới thửa đất nhà ông Tào - Hết ngã 3 đường vào xã Ia Grăng cũ845.000
Tỉnh lộ 664Ranh giới xã Ia Grai - Giáp ranh giới Bưu điện Ia Châm
Mục 23
485.000
Tỉnh lộ 664Hết ranh giới trường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã 3 đường vào UBND xã Ia Tô cũ845.000
Tỉnh lộ 664Ranh giới xã Ia Tô cũ - Giáp đầu cầu Ia Yom475.000
Tỉnh lộ 664Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sỹ - Đầu ranh giới trạm xá xã Ia Blang cũ580.000
Tỉnh lộ 664Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Hương - Hết ranh giới trường Trần Hưng Đạo485.000
Tỉnh lộ 664Đầu ranh giới Bưu điện Ia Châm - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hương845.000
Tỉnh lộ 664Ranh giới ngã 3 đường vào UBND xã Ia Tô cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tào1.060.000
Tỉnh lộ 664Giáp ngã 4 đội 1 - Công ty 715 - Giáp ranh giới xã Ia O640.000
Tỉnh lộ 664Đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi - Hết ngã 4 đội 1 - Công ty 7151.260.000
ĐườngĐầu ranh giới trạm xá Ia Blan - Hết ranh giới xã Ia Tô cũ
Mục 4
450.000
ĐườngCầu Ia Pếch - Giáp ranh giới xã Gào
Mục 5
390.000
ĐườngHết ranh giới trường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới cầu Ia Pếch
Mục 3
450.000
ĐườngNgã 3 đường vào xã Ia Khai cũ - Giáp ranh giới xã Ia Khai cũ
Mục 7
490.000
ĐườngNgã 3 xe tăng - Giáp ranh giới xã Ia Chia
Mục 8
490.000
ĐườngĐường nhựa chợ tạm Thôn Ia Châm - Hết đường nhựa thôn Ia Châm
Mục 6
390.000
Đường Thôn 3 đi làng NúToàn tuyến
Mục 14
430.000
Đường liên xã Ia Khai cũRanh giới xã Ia Krăi cũ - Giáp đầu cầu Ia Grai
Mục 11
410.000
Đường liên xã Ia Khai cũĐầu cầu Ia Grai - Công trường Sê San 3A260.000
Đường nhựa vào Thôn 2, làng MáihToàn tuyến
Mục 12
430.000
Đường quy hoạch xung quanh chợ biên giới nông thôn xã Ia KrăiToàn tuyến
Mục 13
490.000
Đường từ ngã 3 đường vào xã Ia Grăng cũTỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Ia Grai
Mục 2
450.000
Đường vào Thôn 3, 5Toàn tuyến
Mục 18
430.000
Đường vào UBND xã Ia Tô cũTỉnh lộ 664 - Hết ranh giới trạm xá xã Ia Tô cũ
Mục 19
490.000
Đường vào các làng Tung Breng, Doch Tung, Bi Ia Yom, Bi Ia Nách, Bi De, MayhToàn tuyến
Mục 15
370.000
Đường vào làng KămTỉnh lộ 664 - Giáp làng Kăm
Mục 17
430.000
Đường vào làng ẾchToàn tuyến
Mục 16
370.000
Đường đi thác Lệ KimĐầu ranh giới cầu Suối Đá - Giáp ranh giới xã Ia Dơk
Mục 9
450.000
Đường đi thác Lệ KimTỉnh lộ 664 - Đầu ranh giới cầu Suối Đá
Mục 9
555.000
Đường đi vào các làngNgã 3 làng Jăng Blo - Hết ranh giới làng Nú
Mục 10
250.000
Đường đi vào các làngNgã 3 làng Jăng Blo - Hết ranh giới làng Yom
Mục 10
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 97
26.00023.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 100
68.00042.90040.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 100
80.00057.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.