Bảng giá đất Xã Ia Krái, Gia Lai từ 01/01/2026

43 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Krái1.260.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực 1, đoạn Đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi đến Hết ngã 4 đội 1 - Công ty 715), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường trong làng Ếch, làng Tung Chrúc Đường từ ngã 3 đường vào xã Ia Grăng cũTỉnh lộ 664 - Giáp ranh giới xã Ia Grai450.000
Các tuyến đường trong làng Ếch, làng Tung Chrúc Đường từ ngã 3 đường vào xã Ia Grăng cũToàn tuyến250.000
ĐườngCầu Ia Pếch - Giáp ranh giới xã Gào390.000
ĐườngNgã 3 xe tăng - Giáp ranh giới xã Ia Chia490.000
ĐườngNgã 3 đường vào xã Ia Khai cũ - Giáp ranh giới xã Ia Khai cũ490.000
ĐườngĐường nhựa chợ tạm Thôn Ia Châm - Hết đường nhựa thôn Ia Châm390.000
ĐườngĐầu ranh giới trạm xá Ia Blan - Hết ranh giới xã Ia Tô cũ450.000
ĐườngHết ranh giới trường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới cầu Ia Pếch450.000
Đường liên xã Ia Khai cũRanh giới xã Ia Krăi cũ - Giáp đầu cầu Ia Grai410.000
Đường đi thác Lệ KimTỉnh lộ 664 - Đầu ranh giới cầu Suối Đá555.000
Đường đi thác Lệ KimĐầu ranh giới cầu Suối Đá - Giáp ranh giới xã Ia Dơk450.000
Đường đi vào các làngNgã 3 làng Jăng Blo - Hết ranh giới làng Nú250.000
Đường đi vào các làngNgã 3 làng Jăng Blo - Hết ranh giới làng Yom250.000
Hẻm đường Tỉnh lộ 664 và các tuyến đường khu vực trung tâm xãĐầu ranh giới thửa đất nhà Rông UBND xã - Hết ranh giới trường THCS Phạm Hồng Thái430.000
Hẻm đường Tỉnh lộ 664 và các tuyến đường khu vực trung tâm xãNgã 3 đất nhà bà Tài - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cueo430.000
Khu dân cư - ngã 3 đường đi trường 19/8Tỉnh lộ 664 - Giáp đường vào trụ sở công ty cà phê Ia Châm555.000
Khu dân cư - ngã 3 đường đi trường 19/8Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Duyền - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Lan430.000
Ngã 3 bưu điện Ia ChâmTỉnh lộ 664 - Hết trụ sở công ty cà phê Ia Châm555.000
Tỉnh lộ 664Ranh giới xã Ia Grai - Giáp ranh giới Bưu điện Ia Châm485.000
Đường nhựa vào Thôn 2, làng Máih Đường quy hoạch xung quanh chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi Đường Thôn 3 đi làng Nú Đường vào các làng Tung Breng, Doch Tung, Bi Ia Yom, Bi Ia Nách, Bi De, Mayh Đường vào làng ẾchĐầu cầu Ia Grai - Công trường Sê San 3A260.000
Đường nhựa vào Thôn 2, làng Máih Đường quy hoạch xung quanh chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi Đường Thôn 3 đi làng Nú Đường vào các làng Tung Breng, Doch Tung, Bi Ia Yom, Bi Ia Nách, Bi De, Mayh Đường vào làng ẾchToàn tuyến430.000
Đường vào Thôn 3, 5Toàn tuyến430.000
Đường vào UBND xã Ia Tô cũTỉnh lộ 664 - Hết ranh giới trạm xá xã Ia Tô cũ490.000
Đường vào làng KămTỉnh lộ 664 - Giáp làng Kăm430.000
Đường vào làng KămToàn tuyến370.000
Khu vực 1Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Hương - Hết ranh giới trường Trần Hưng Đạo485.000
Khu vực 1Ranh giới ngã 3 đường vào UBND xã Ia Tô cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tào1.060.000
Khu vực 1Đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn xã Ia Krăi - Hết ngã 4 đội 1 - Công ty 7151.260.000
Khu vực 1Ranh giới xã Ia Tô cũ - Giáp đầu cầu Ia Yom475.000
Khu vực 1Đầu ranh giới Bưu điện Ia Châm - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hương845.000
Khu vực 1Đầu cầu Ia Yom - Đầu ranh giới chợ biên giới nông thôn Ia Krăi840.000
Khu vực 1298.000238.000190.000
Khu vực 1Hết ranh giới trường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã 3 đường vào UBND xã Ia Tô cũ845.000
Khu vực 1Ranh giới thửa đất nhà ông Tào - Hết ngã 3 đường vào xã Ia Grăng cũ845.000
Khu vực 1Giáp ngã 4 đội 1 - Công ty 715 - Giáp ranh giới xã Ia O640.000
Khu vực 1Ngã 3 đường vào xã Ia Grăng cũ - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sỹ485.000
Khu vực 1Hết ranh giới thửa đất nhà ông Sỹ - Đầu ranh giới trạm xá xã Ia Blang cũ580.000
Khu vực 2209.000167.000134.000
Khu vực 3146.000117.00094.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00023.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
68.00042.90040.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
80.00057.00034.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.