Bảng giá đất Xã Đề Gi, Gia Lai từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đề Gi là 7.350.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ, đoạn Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (109 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 | Đường D5 - Trọn đường Mục 42 | 2.310.000 | ||
| Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 | Đường D4 - Trọn đường Mục 42 | 2.940.000 | ||
| Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 | Đường D1 - Trọn đường Mục 42 | 3.150.000 | ||
| Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 | Đường D3 - Trọn đường Mục 42 | 5.670.000 | ||
| Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 | Đường N2 - Trọn đường Mục 42 | 3.260.000 | ||
| Các tuyến đường Khu QHDC cư thôn Chánh Danh năm 2021 | Đường N3 -Trọn đường Mục 42 | 3.150.000 | ||
| Khu QHDC Bắc Cụm Công Nghiệp thôn Ngãi An | Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) Mục 23 | 2.210.000 | ||
| Khu QHDC phía tây chợ Đồng Lâm | Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Khu QHDC phía đông Cụm công nghiệp | Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) Mục 25 | 2.210.000 | ||
| Khu QHDC đìa làng An Quang | Đường bê tông xi măng (tất cả các tuyến đường) Mục 24 | 2.210.000 | ||
| Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ | Đường ĐS2, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS13 (trừ các khu đất tái định cư tại các tuyến đường ĐS7, ĐS8, ĐS9) - Trọn tuyến Mục 34 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ | Đường nội bộ - Trọn tuyến Mục 34 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ | Đường ĐT 633 (Trong khu QH) Mục 34 | 6.300.000 | ||
| Khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ | Đường ĐS1, ĐS3 - Trọn tuyến Mục 34 | 7.350.000 | ||
| Khu dân cư Sau Bộ, thôn Đức Phổ 1 | Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến Mục 39 | 1.370.000 | ||
| Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh | Đường bê tông nội bộ Mục 38 | 1.160.000 | ||
| Khu dân cư cầu cây Bún, thôn Gia Thạnh | Đường bê tông - Tuyến từ ĐT 633 đi ngả Tư Bản ngàn Mục 38 | 1.260.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Gò Kho, thôn Xuân An | Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến Mục 41 | 1.160.000 | ||
| Khu dân cư nông thôn Sau Trình, thôn Xuân An | Đường bê tông nội bộ - Trọn tuyến Mục 40 | 1.040.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS6 - Trọn tuyến Mục 31 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS3 - Trọn tuyến Mục 31 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS1 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến Mục 31 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS5 - Trọn tuyến Mục 31 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS4 - Trọn tuyến Mục 31 | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS9 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS8 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến Mục 31 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS10 - Trọn tuyến | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS2 (trừ các khu đất tái định cư) - Trọn tuyến Mục 31 | 4.940.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường BN05 - Trọn tuyến | 5.250.000 | ||
| Khu dân cư thôn An Quang Tây cũ (9,7ha) | Đường ĐS7 - Trọn tuyến Mục 31 | 5.040.000 | ||
| Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 | Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn tuyến Mục 33 | 2.940.000 | ||
| Khu dân cư đô thị Cát Khánh năm 2022 | Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7) - Trọn tuyến Mục 33 | 2.940.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An | Đường bê tông (BN4) Mục 22 | 2.310.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An | Đường bê tông (DT1, DT2) - Trọn đường Mục 27 | 2.520.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An | Đường bê tông (BN2, BN1) Mục 22 | 2.520.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An | Đường bê tông (BN3) - Trọn đường Mục 27 | 2.520.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An | Đường bê tông (DT5) Mục 22 | 2.840.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An | Đường bê tông (DT4, DT3) Mục 22 | 2.210.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Nam Ngãi An | Đường nhựa: Đường ĐT 639 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) Mục 27 | 2.840.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Ngãi An | Đường số 2 - Trọn đường Mục 28 | 2.940.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ | Đường bê tông (BN1, BN2, BN3, BN4, BN5, BN6, BN7, BN8) - Trọn đường Mục 29 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư thôn Thắng Kiên, An Nhuệ | Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9) - Trọn đường Mục 29 | 2.000.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường BN5 - Trọn đường | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường ĐT3 - Trọn đường Mục 30 | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường ĐT5 -Trọn đường | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường ĐT4 - Trọn đường Mục 30 | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường BN4 - Trọn đường | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường BN1 - Trọn đường | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường BN2 - Trọn đường | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường ĐT2 - Trọn đường Mục 30 | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Điểm số 2- 2020 thị trấn Cát Khánh cũ | Đường BN3 - Trọn đường | 4.830.000 | ||
| Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) | Đường bê tông (BN-01, BN- 05) - Trọn tuyến Mục 32 | 4.620.000 | ||
| Khu quy hoạch Điểm dân cư Tây thôn An Quang Tây (giai đoạn 2) | Đường bê tông (ĐT-03, ĐT- 04, ĐT-05) - Trọn tuyến Mục 32 | 4.620.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư An Quang Tây - Cát Khánh cũ | Đường ĐS7, ĐS8, ĐS9 Mục 37 | 2.210.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) | Đường ĐS 2 Mục 36 | 2.210.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) | Đường ĐS 8 Mục 36 | 2.210.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) | Đường ĐS 1 Mục 36 | 2.210.000 | ||
| Khu tái định cư khu dân cư thôn An Quang Tây (9,7 ha) | Đường ĐS 9 Mục 36 | 2.420.000 | ||
| Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường N3, D3, D4 lộ giới 14m Mục 43 | 2.950.000 | ||
| Khu tái định cư số 2- Vĩnh Thành phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường N1, lộ giới 12,5m Mục 43 | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường D1, lộ giới 22m Mục 44 | 3.650.000 | ||
| Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường N1, lộ giới 18,5m Mục 44 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường N2, lộ giới 24m Mục 44 | 3.710.000 | ||
| Khu tái định cư số 3 - Đức Phổ 1 phục vụ dự án Tuyến đường kết nối QL1 đến đường ven biển ĐT 639 kết nối với Cảng Đề Gi | Đường D2, lộ giới 18m Mục 44 | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường Gom, Lộ giới 10,5m Mục 35 | 5.250.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường D5, Lộ giới 14m Mục 35 | 2.480.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường N1, Lộ giới 14m Mục 35 | 2.480.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường D3, Lộ giới 20,5m Mục 35 | 4.730.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường D4, Lộ giới 14m Mục 35 | 2.480.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường N3, Lộ giới 14m Mục 35 | 2.480.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường N2, Lộ giới 14m Mục 35 | 2.480.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường D2, Lộ giới 14m Mục 35 | 2.480.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường N4, Lộ giới 16m Mục 35 | 2.480.000 | ||
| Khu tái định cư thôn An Quang phục vụ dự án đường ven biển (ĐT.639) đoạn Cát Tiến – Đề Gi | Đường D1, Lộ giới 20,5m Mục 35 | 4.730.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 45 | 600.000 | 510.000 | 430.000 |
| Khu vực 2 | Mục 46 | 510.000 | 430.000 | 360.000 |
| Khu vực 3 | Mục 47 | 440.000 | 370.000 | 330.000 |
| Tuyến đường ĐT639 cũ | Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Giáp ranh xã An Lương (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633) Mục 2 | 2.840.000 | ||
| Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Ranh giới xã Cát Tiến và xã Đề Gi - Ranh giới xã An Lương (Cầu Đề Gi) Mục 3 | 5.250.000 | ||
| Đường bê tông (Cát Tài cũ) | ĐT 633 - Nhà bà Hà Thị Mến Mục 19 | 650.000 | ||
| Đường bê tông (Cát Tài cũ) | ĐT 633 (cổng chào thôn Chánh Danh) - Hết khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 Mục 21 | 3.360.000 | ||
| Đường bê tông Chợ Tam Thuộc | ĐT 633 - Giáp đường Cạnh tranh nông nghiệp Mục 20 | 740.000 | ||
| Đường bê tông nhựa | Quán Bách Thịnh đến - Giáp ranh đường Núi Ghềnh Mục 6 | 5.990.000 | ||
| Đường bê tông nhựa đi Cầu bến Đò | Đường ĐT 633 đi Cầu bến Đò (giáp xã An Lương) Mục 8 | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông xi măng | Giáp Trường THCS Cát Khánh - Hết Trường tiểu học số 2 Cát Khánh Mục 5 | 2.840.000 | ||
| Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) | Đường ĐT 633 - Hết khu văn hóa thôn An Quang Đông Mục 7 | 1.580.000 | ||
| Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) | Đoạn còn lại Mục 7 | 1.050.000 | ||
| Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) | Đường ĐT 639 - Ngã ba đi Phú Long và Phú Dõng Mục 7 | 1.260.000 | ||
| Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) | Đoạn còn lại (bảng kê thứ 2 trong phụ lục) Mục 7 | 620.000 | ||
| Đường bê tông xi măng (TT. Cát Khánh cũ) | Đường ĐT 633 - Ngã tư (quán Bách Thịnh) Mục 7 | 2.000.000 | ||
| Đường bê tông đi Chợ Gò Muốn | Từ đường ĐT 633 đi Chợ Gò Muốn Mục 15 | 680.000 | ||
| Đường bê tông đi Chợ Phổ An | Đường ĐT 633 - Hết Chợ Phổ An Mục 9 | 1.680.000 | ||
| Đường bê tông đi Cảnh An | Khu QH dân cư thôn Chánh Danh năm 2021 - Cầu Ông Tờ Mục 18 | 740.000 | ||
| Đường bê tông đi Cảnh An | ĐT 633 (Ngõ Trợ) - Hết nhà Văn hóa thôn Chánh Danh Mục 18 | 740.000 | ||
| Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp | Vĩnh Thành - Ngã tư thôn Cảnh An Mục 17 | 680.000 | ||
| Đường bê tông đi thôn Phú Hiệp | Đoạn còn lại Mục 17 | 680.000 | ||
| Đường bê tông đi thôn Thái Bình | Trọn đường bê tông Mục 16 | 680.000 | ||
| Đường nhựa Giáp Cát Tài cũ đi An Trị đến ĐT 633 | Giáp ranh xã Cát Tài cũ - ĐT 633 (nhà Cao Bá Chương) Mục 13 | 1.040.000 | ||
| Đường nhựa ĐT 633 đi chợ Trung Chánh | ĐT 633 - Hết chợ Trung Chánh Mục 12 | 1.470.000 | ||
| Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương | UBND xã Cát Minh (cũ) đi Cầu Gò Loi Mục 10 | 1.160.000 | ||
| Đường nhựa ĐT 633 đi xã An Lương | Cầu Gò Loi đi xã An Lương Mục 10 | 1.030.000 | ||
| Đường nhựa ĐT 633 đi ĐT 639 | Nhà ông Phạm Ngôn - Hết (khu QH Bộng cây Me) Mục 11 | 1.470.000 | ||
| Đường núi Ghềnh | Trọn đường Mục 4 | 5.990.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Từ Cổng Nghĩa trang Liệt sỹ (Cát Minh) - Cuối đường ĐT 633 (bao gồm cả đoạn trùng với đường ĐT 639 cũ) Mục 1 | 3.570.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Cầu Suối Trương - Nhà ông Phan Ngọc An (xã Cát Minh cũ) Mục 1 | 2.100.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) - Giáp ranh giới giữa xã Cát Tài (cũ) và Cát Minh (cũ) Mục 1 | 2.520.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Ngã ba đường bê tông đi thôn Thái Bình - Đường vào Đập Quang xã Cát Tài (cũ) Mục 1 | 2.000.000 | ||
| Đường tỉnh lộ ĐT633 (Chợ Gồm - Đề Gi) | Các đoạn còn lại của đường ĐT 633 (thuộc xã Đề Gi) Mục 1 | 1.680.000 | ||
| Đường ĐT 633 đến nhà văn hoá thôn Gia Thạnh | Ngân hàng NN - Nhà Văn Hoá Gia Thạnh Mục 14 | 1.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 40 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 42 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.