Bảng giá đất Xã Phù Mỹ Tây, Gia Lai từ 01/01/2026

84 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phù Mỹ Tây5.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ), đoạn Mặt đường liên xã đi thị trấn Phù Mỹ cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Trục đường Quốc lộ 1AĐầu đường vào hồ Diêm Tiêu (Giáp ranh xã Phù Mỹ) - Dốc Mã Đá2.940.000
Trục đường Quốc lộ 1ADốc Mã Đá - Giáp xã Bình Dương2.940.000
Tuyến tránh QL1A mớiCầu Trắng xã Phù Mỹ Tây - Giáp cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây)2.300.000
Tuyến tránh QL1A mớiKm 0 (dốc Mả Đá) - Km 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng)2.730.000
Tuyến tránh QL1A mớiKm 0 + 800 (ngã ba nhà ông Giảng) - Giáp ranh xã Phù Mỹ1.790.000
Đường tỉnh lộ 638Cầu Gõ Vàng lớn (đoạn qua xã Phù Mỹ Tây) - Giáp Cầu Cây Da3.465.000
Đường tỉnh lộ 638Gò Cối xã Phù Mỹ Tây - Giáp ĐT 631 cũ (nhà bà Phố)2.600.000
Đường tỉnh lộ 638Nhà bà Phố (đầu tuyến ĐT 638 đi ĐT 639) - Nhà ông Thưởng (kế nhà ông Phi)2.500.000
Đường tỉnh lộ 638Hết thổ cư nhà bà Phạm Thị Lệ - Giáp ranh giới xã Hoài Ân1.050.000
Đường tỉnh lộ 638Cầu Cây Da - Giáp gò Cối xã Phù Mỹ Tây2.300.000
Các tuyến đường bê tôngĐường sắt - Ngã ba thôn Phú Thiện2.730.000
Các tuyến đường bê tôngCây xăng Trinh Vân Nam - Giáp hành lang tuyến tránh QL 1A1.200.000
Các tuyến đường bê tôngNgã 3 Miễu thôn Trực Đạo - Giáp ĐT 638 - 6391.260.000
Các tuyến đường bê tôngNgã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu xóm 62.420.000
Các tuyến đường bê tôngNhà ông Tư Lợi (ĐT 631 cũ) - Giáp ĐT 6382.310.000
Các tuyến đường bê tôngNhà ông Hải trưởng - Giáp ĐT 6381.260.000
Các tuyến đường bê tôngNhà ông Bình Quế - Giáp Cổng chào thôn Chánh Thuận1.100.000
Các tuyến đường bê tôngKhu dân cư Lạc Sơn Hồ Dốc Đá - Nhà ông Hòa1.050.000
Các tuyến đường bê tôngHành lang tuyến tránh QL 1A Giáp cầu ngũ1.200.000
Các tuyến đường bê tôngNhà ông Hạnh - Trụ sở thôn Trinh Vân Bắc1.160.000
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai - Cầu Ván 12.100.000
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639Đầu tuyến (giáp ĐT638 đi ĐT639) ngã ba nhà bà Phố - Hết nhà bà Nguyễn Thị Mai3.675.000
Tuyến đường kết nối ĐT 638 đi ĐT 639Đường xe lửa - Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 24.560.000
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh)Cầu Bán Sĩ - Giáp đường vào chùa Thiên Sanh2.100.000
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh)Đường huyện Tuyến tránh (Km0 + 800) - Hết nhà ông Chung2.600.000
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh)Giáp Khu tái định cư thôn An Lạc 2 - Giáp đường ĐT 6383.800.000
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh)Đường vào chùa Thiên Sanh - Hồ Hội Khánh1.260.000
Tuyến đường liên xã (từ giáp đường Chu Văn An, thị trấn Phù Mỹ cũ đến hồ Hội Khánh)Đường ĐT 638 - Giáp cầu Bán Sĩ2.420.000
Ngã ba đường ĐT638 - Giáp nhà bà Võ Thị Lân2.730.000
Đường liên xã - Giáp Gò Dứa An Lạc 22.100.000
Cầu Phước Tường - ĐT6382.310.000
Dốc Truông - Hết nhà ông Giảng thôn Lạc Sơn1.050.000
Ngã ba đường ĐT638 - Trạm điện thôn Hội Phú2.730.000
Cầu xóm 6 - Giáp thôn Hoà Nghĩa, xã Mỹ Hiệp (cũ)2.100.000
Nhà bà Đỗ Thị Bích xóm 1 - Nhà máy đá VRG thôn Hội Phú1.050.000
Nhà ông Huỳnh Đức - Giáp đường Võ Sỹ Đạo An Lạc 2840.000
ĐT638 nhà Trần Thị Loan - Nhà ông Đoàn Văn Đạt xóm 17 thôn Hội Phú1.050.000
Cầu Đập Vườn - Giáp Phước Thọ1.050.000
Đập Bà Tài - Khu tái định cư Phước Thọ950.000
Ngã ba Gò Cao - Nhà họp xóm 5 thôn Phú Thiện1.050.000
Nhà ông Long - Giáp nhà ông Thanh thôn Lạc Sơn740.000
Nhà bà Nguyễn Thị Thảo - Gò Sung xóm 8 thôn An Lạc 21.050.000
Cầu Bằng - Giáp cầu Phước Tường2.420.000
Nhà bà Cao Thị Hoà - Hết nhà bà Oai xóm 9 thôn An Lạc 21.050.000
Cống Võ Sỹ Đạo - Đập Bà Tài1.260.000
ĐT631 (cũ) nhà ông Hùng - Hết nhà ông Phạm Sĩ Đông840.000
Đường Truông Gia Vấn từ trụ sở thôn Hội Khánh - Công ty Hoàn Cầu1.580.000
Ngã ba thôn Phú Thiện - Giáp cầu Bằng2.520.000
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ)Đường lộ giới từ 12m đến dưới 18m3.680.000
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ)Đường lộ giới từ 22 m đến 30m4.730.000
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ)Mặt đường liên xã đi thị trấn Phù Mỹ cũ5.250.000
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ)Đường lộ giới từ 18m đến dưới 22m4.200.000
Khu dân cư An Lạc 2, xã Mỹ Hòa (cũ)Đường lộ giới < 12m3.150.000
Khu tái định cư thôn An Lạc 2Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ trong tái định cư3.000.000
Khu tái định cư thôn An Lạc 2Các lô đất mặt hướng đường liên xã (thị trấn Phù Mỹ cũ đi xã Mỹ Hòa cũ)4.560.000
Khu tái định cư thôn Phước ThọCác đường trong khu tái định cư2.310.000
Khu tái định cư thôn Trung BìnhĐường có lộ giới 14m3.150.000
Khu tái định cư thôn Trung BìnhĐường có lộ giới 10,5m2.100.000
Khu tái định cư thôn Trung HộiCác lô đất thuộc đường trục xã quy hoạch (lộ giới 22m)2.940.000
Khu tái định cư thôn Trung HộiCác lô đất còn lại thuộc đường nội bộ2.310.000
Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 12m đến dưới 18m3.050.000
Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 30m trở lên4.730.000
Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lạiĐường lộ giới từ 22 m đến dưới 30m4.410.000
Các đường trong khu quy hoạch dân Đường lộ giới từ 18m đến cư nông thôn còn lạidưới 22m3.780.000
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N3, lộ giới 14m2.500.000
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N1, lộ giới 14m2.500.000
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N6, lộ giới 11,5m2.200.000
Khu Tái định cư Thôn An Lạc 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N2, lộ giới 14m2.500.000
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N1, lộ giới 14m2.200.000
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N3, lộ giới 16m2.500.000
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường N2, lộ giới 14m2.200.000
Khu Tái định cư Thôn Trung Hội phục vụ dự án đường sắt tốc độ caoĐường lộ giới < 12m2.730.000
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù MỹĐường QH D2, lộ giới 12,5m (3,5-7-2)2.200.000
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù MỹĐường QH D1, lộ giới 14m (3,5-7-3,5)3.150.000
Khu Tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù MỹN3, QH N4 - lộ giới 14m2.800.000
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù MỹĐường QH N3, lộ giới 18m (5,5-7-5,5)2.800.000
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù MỹĐường QH N1, QH N2, QH D3 lộ giới 12m (3,5-7-1,5)2.650.000
Khu Tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ cao tốc Bắc - Nam về khu công nghiệp Phù Mỹ và bến cảng Phù MỹĐường QH D1, lộ giới 16m (4-8-4)2.740.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3600.000510.000430.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường QH D2, lộ giới 14m (3,5-7-3,5)2.670.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
26.00022.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
134.000114.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.