Bảng giá đất Xã Chư Prông, Gia Lai từ 01/01/2026

473 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Prông là 3.740.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hết cầu xi măng đến Ngã ba đường Nguyễn Trãi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 76
55.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bà TriệuLê Lợi - Phan Bội Châu
Mục 1
505.000
Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2)Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1)
Mục 5
785.000
Cao Bá QuátLê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Mục 13
570.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6Toàn tuyến
Mục 297
390.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Hợp Thắng, An HòaCác đường liên xã, liên thôn từ mét 200 trở lên - Hết đường
Mục 319
265.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Nhân Hòa, Hợp Thắng, Bình Thanh và An HoàToàn tuyến
Mục 318
265.000
Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi TràmToàn tuyến
Mục 229
400.000
Cách MạngTôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Mục 9
485.000
Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Hùng Vương
Mục 61
1.330.000
Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Mục 65
635.000
Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Mục 65
795.000
Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Mục 65
635.000
Hoàng Văn ThụNguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm
Mục 73
485.000
Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất
Mục 81
840.000
Huỳnh Thúc KhángNgã ba nhà ông Xuất - Hết đường
Mục 81
660.000
Hà Huy TậpĐường QH số 3 - Đường QH số 18
Mục 69
610.000
Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đường QH số 3
Mục 69
670.000
Hà Huy TậpĐường QH số 18 - Hết đường
Mục 69
515.000
Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Mục 57
690.000
Hùng VươngHết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi
Mục 57
3.740.000
Hùng VươngĐầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Mục 57
1.550.000
Hùng VươngĐường QH D5 - Hết cầu xi măng
Mục 57
2.330.000
Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ)
Mục 57
3.400.000
Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch)Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 77
785.000
Hồ Xuân HươngNguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo
Mục 85
795.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D7: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH)865.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương nối dài): Từ ngã tư đi Xã Ia Me cũ đến đường QH D10
Mục 321
2.460.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D3: Từ đường QH D9 đến Đường QH D2
Mục 321
880.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D14: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9615.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D6: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH)845.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D11: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2650.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D13: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9845.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH)845.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D1: Từ đường QH D6 đến Đường QH D101.030.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D15: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9615.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến hết đường
Mục 321
815.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D5 (Đi đội 3): Từ đường QH D10 đến hết đường (trong khu QH)1.170.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D12: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2625.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Các đường QH khác còn lại trong khu QH: Toàn tuyến615.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D8: Từ Hùng Vương đến Đường QH D11845.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D5 (Đi đội 3): Từ Hùng Vương đến hết đường QH D101.450.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Hùng Vương: Từ đường QH D9 đến ngã tư đi Xã Ia Me cũ
Mục 321
2.890.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D10: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2845.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D5: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6
Mục 322
790.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D2: Từ đường QH D13 đến Đường QH D5
Mục 322
620.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D9: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6620.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D12: Từ Hùng Vương đến hết đường385.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D3: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6
Mục 322
620.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D5: Từ Đường QH D6 đến hết đường
Mục 322
620.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D6: Từ Sư Vạn Hạnh đến Đường QH D9
Mục 322
475.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D13: Từ Hùng Vương đến hết đường475.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D11: Từ Hùng Vương đến hết đường385.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D2: Từ đường QH D6 đến Đường Sư Vạn Hạnh
Mục 322
555.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngCác đường QH khác còn lại trong khu QH: Toàn tuyến385.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D9: Từ Đường QH D6 đến hết đường575.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D3: Từ Đường QH D6 đến hết đường
Mục 322
570.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D8: Từ Sư Vạn Hạnh đến Đường QH D9475.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngHùng Vương: Từ đường QH D13 đến Đường QH D5
Mục 322
1.390.000
Khu quy hoạch sau huyện độiĐường quy hoạch: Từ đường Nguyễn Trãi đến Đất Huyện đội
Mục 320
810.000
Khu quy hoạch sau huyện độiNguyễn Trãi: Từ đường QH đến hết ranh giới lô số 05
Mục 320
2.830.000
Khu vực 1
Mục 323
343.000274.000219.000
Khu vực 2
Mục 324
240.000192.000154.000
Khu vực 3 30 tháng 4
Mục 325
168.000134.000107.000
Kpă KlơngLê Quý Đôn - Trần Phú
Mục 89
1.280.000
Kpă KlơngVõ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Mục 89
1.440.000
Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3))Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2)
Mục 105
775.000
Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 93
1.630.000
Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm
Mục 93
760.000
Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 93
2.150.000
Lê Hồng PhongNguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Mục 93
2.480.000
Lê LợiHùng Vương - Hết đường
Mục 101
1.480.000
Lê Quý ĐônHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 97
615.000
Lê Quý ĐônNguyễn Trãi - Hùng Vương
Mục 97
2.080.000
Lý Thái TổSư Vạn Hạnh - Hết đường
Mục 109
665.000
Lý Thường Kiệt (Đường D17)Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh
Mục 113
785.000
Mai Thúc Loan (Đường N5)Đường quy hoạch - Đường quy hoạch
Mục 117
625.000
Mạc Đĩnh Chi (Đường N12)Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2)
Mục 121
785.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmHùng Vương - Lê Quý Đôn
Mục 133
760.000
Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 125
1.620.000
Nguyễn DuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 129
2.960.000
Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ)
Mục 165
785.000
Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 149
1.580.000
Nguyễn TrãiHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 149
3.230.000
Nguyễn Viết Xuân (Đường N15)Nguyễn Văn Trỗi - Đường D5
Mục 169
625.000
Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Đường D19 (QH.10)
Mục 145
795.000
Nguyễn Đình ChiểuLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 137
640.000
Ngô Gia TựLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 141
645.000
Ngô QuyềnĐường quy hoạch số 19 - Trần Phú
Mục 157
545.000
Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24)Đường quy hoạch số 20 - Đường D12
Mục 161
785.000
Ngô Văn SởCao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm
Mục 153
555.000
Phan Bội ChâuNguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Mục 177
665.000
Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3)Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2
Mục 181
625.000
Phan Đình PhùngKênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Mục 173
610.000
Phan Đình PhùngHùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Mục 173
670.000
Phùng Hưng (Đường N14)Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam
Mục 185
625.000
Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Hùng Vương - Đường N2
Mục 189
625.000
Sư Vạn HạnhNgã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2)
Mục 193
575.000
Sư Vạn HạnhHùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I
Mục 193
770.000
Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Mục 201
1.330.000
Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 201
2.960.000
Trần Khánh Dư (Đường D7)Đặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch
Mục 213
660.000
Trần PhúNguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi
Mục 197
1.220.000
Trần PhúHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 197
3.110.000
Trần PhúNgã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm
Mục 197
910.000
Tuyến đường Xóm MítĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Quy - Hết ranh giới vườn cà phê bà Vy
Mục 317
440.000
Tôn Thất TùngHùng Vương - Hết đường
Mục 205
1.210.000
Tăng Bạt HổĐặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài)
Mục 209
545.000
Tỉnh lộ 663Hết khu quy hoạch (đường QH D10) - Ngã ba nhà ông Sơn Thắm
Mục 301
2.630.000
Tỉnh lộ 663Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ)
Mục 301
755.000
Tỉnh lộ 663Ngã 3 nhà ông Sơn Thắm - Giáp ranh giới Xã Ia Boòng
Mục 301
2.630.000
Tỉnh lộ 663Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh - Hết ranh giởi thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng
Mục 301
885.000
Tỉnh lộ 663Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng - Ranh giới Xã Bàu Cạn
Mục 301
755.000
Tỉnh lộ 663Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Hết khu quy hoạch (đường QH D10)
Mục 301
2.630.000
Võ Thị SáuHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 217
1.190.000
WừuHùng Vương - Hết đường
Mục 221
585.000
Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch)Đường N5 - Đường quy hoạch
Mục 33
785.000
Đào Duy TừTôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh
Mục 21
485.000
Đường 30/4Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Mục 17
485.000
Đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ)Hùng Vương - Kpăklơng
Mục 225
1.330.000
Đường QH số 1Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám
Mục 37
1.250.000
Đường QH số 3Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Mục 41
825.000
Đường QH số 3Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ
Mục 41
650.000
Đường QH số 3Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58)
Mục 41
650.000
Đường QH số 6Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3
Mục 45
805.000
Đường QH số 7Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3
Mục 49
665.000
Đường QH số 8Toàn tuyến
Mục 53
485.000
Đường Xóm mới Làng GrangĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Tính - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định
Mục 302
560.000
Đường Xóm mới Làng GrangTỉnh lộ 663 (Cây xăng) - Mương nước
Mục 302
530.000
Đường Xóm mới Làng GrangHết ranh giới thửa đất nhà ông Định - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hô
Mục 302
440.000
Đường Xóm mới Làng GrangTỉnh lộ 663 (nhà ông Hào) - Mương nước
Mục 302
530.000
Đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông HàNguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm
Mục 237
665.000
Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1)Hùng Vương - Hết đường
Mục 241
480.000
Đường bên nhà bà Vân (tổ 4)Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai
Mục 253
665.000
Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1)Hùng Vương - Hết đường
Mục 245
475.000
Đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông HàNguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 233
615.000
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4)Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 257
485.000
Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao MaiHùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Mục 249
665.000
Đường chính đi Làng Nú Xã Ia Kly (cũ)Toàn tuyến
Mục 315
420.000
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Mục 293
585.000
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Mục 293
390.000
Đường hẻm Kpă KlơngĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Mục 285
485.000
Đường hẻm Lê Quý ĐônĐầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Mục 289
485.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông TrangVõ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)
Mục 316
485.000
Đường liên làng GrangTỉnh lộ 663 (nhà ông Biết) - Km 01
Mục 314
530.000
Đường liên thôn Hoàng YênTỉnh lộ 663 (nhà ông Hải) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy
Mục 313
530.000
Đường liên thôn Hoàng ẤnĐường 663 (nhà bà Huệ) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Tâm
Mục 312
555.000
Đường liên thôn Làng Bò dãy 2Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò
Mục 265
485.000
Đường liên thôn Làng Bò dãy 3Toàn tuyến
Mục 269
390.000
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2Đến ngã ba Hội trường TDP 6 - Ngã ba đường đi bãi rác
Mục 261
380.000
Đường liên thôn TDP 6 dãy 2Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6
Mục 261
485.000
Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ)
Mục 273
385.000
Đường liên xã (Ia Phìn)Tỉnh lộ 663 - Đầu cầu Hoàng Hưng
Mục 308
560.000
Đường liên xã (Ia Phìn)Cầu Hoàng Hưng - Hết khu dân cư Làng Bạc 2
Mục 308
355.000
Đường liên xã Ia Drang (cũ) đi Ia ONgã ba dốc Thủy điện Ia Drang - Giáp ranh giới Xã Ia O - Ia Drang (cũ)
Mục 309
620.000
Đường liên xã Ia Drang (cũ) đi Ia OTỉnh lộ 663 (nhà ông Sơn Thắm) - Ngã ba dốc Thủy điện Ia Drang
Mục 309
875.000
Đường liên xã Ia Kly (cũ)Ranh giới thị trấn Chư Prông - Giữa cống Giọt Nước làng Lân
Mục 311
840.000
Đường liên xã Ia Kly (cũ)Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ)
Mục 281
850.000
Đường liên xã Ia Kly (cũ)Giữa cống Giọt Nước làng Lân - Giữa cầu Ia Tôr (giáp ranh giới Xã Ia Tôr)
Mục 311
840.000
Đường liên xã đi Bình Giáo (cũ)Cầu 16 - Ranh giới Xã Bình Giáo - Ia Drang
Mục 310
785.000
Đường rộng < 3,5m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cưToàn tuyến
Mục 300
110.000
Đường rộng < 3,5m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi TràmToàn tuyến
Mục 232
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà TriệuLê Lợi - Phan Bội Châu
Mục 4
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2)Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1)
Mục 8
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá QuátLê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Mục 16
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách MạngTôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Mục 12
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Hùng Vương
Mục 64
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Mục 68
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Mục 68
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Mục 68
225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn ThụNguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm
Mục 76
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất
Mục 84
235.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNgã ba nhà ông Xuất - Hết đường
Mục 84
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 18 - Hết đường
Mục 72
145.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 3 - Đường QH số 18
Mục 72
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đường QH số 3
Mục 72
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Mục 60
435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ)
Mục 60
950.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi
Mục 60
1.050.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Mục 60
195.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐường QH D5 - Hết cầu xi măng
Mục 60
655.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch)Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 80
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân HươngNguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo
Mục 88
225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngVõ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Mục 92
405.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngLê Quý Đôn - Trần Phú
Mục 92
360.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3))Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2)
Mục 108
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm
Mục 96
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Mục 96
695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 96
460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 96
605.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê LợiHùng Vương - Hết đường
Mục 104
415.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônNguyễn Trãi - Hùng Vương
Mục 100
585.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý ĐônHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 100
175.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái TổSư Vạn Hạnh - Hết đường
Mục 112
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17)Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh
Mục 116
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5)Đường quy hoạch - Đường quy hoạch
Mục 120
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12)Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2)
Mục 124
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmHùng Vương - Lê Quý Đôn
Mục 136
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 128
455.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 132
835.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ)
Mục 168
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 152
905.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 152
445.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15)Nguyễn Văn Trỗi - Đường D5
Mục 172
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Đường D19 (QH.10)
Mục 148
225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 140
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia TựLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 144
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô QuyềnĐường quy hoạch số 19 - Trần Phú
Mục 160
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24)Đường quy hoạch số 20 - Đường D12
Mục 164
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Văn SởCao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm
Mục 156
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội ChâuNguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Mục 180
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3)Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2
Mục 184
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Mục 176
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình PhùngKênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Mục 176
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14)Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam
Mục 188
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Hùng Vương - Đường N2
Mục 192
180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ)Hùng Vương - Kpăklơng
Mục 228
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 1Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám
Mục 40
350.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ
Mục 44
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Mục 44
230.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58)
Mục 44
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 6Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3
Mục 48
225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 7Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3
Mục 52
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 8Toàn tuyến
Mục 56
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhNgã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2)
Mục 196
160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhHùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I
Mục 196
215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Mục 204
375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 204
835.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7)Đặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch
Mục 216
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNgã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm
Mục 200
255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi
Mục 200
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 200
875.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngHùng Vương - Hết đường
Mục 208
340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt HổĐặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài)
Mục 212
155.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 220
335.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường WừuHùng Vương - Hết đường
Mục 224
165.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông HàNguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm
Mục 240
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1)Hùng Vương - Hết đường
Mục 244
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4)Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai
Mục 256
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1)Hùng Vương - Hết đường
Mục 248
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông HàNguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 236
170.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4)Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 260
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao MaiHùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Mục 252
190.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường giáp đường 30/4Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Mục 20
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Mục 296
110.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Mục 296
165.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Kpă KlơngĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Mục 288
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Lê Quý ĐônĐầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Mục 292
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò
Mục 268
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3Toàn tuyến
Mục 272
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6
Mục 264
140.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2Đến ngã ba Hội trường TDP 6 - Ngã ba đường đi bãi rác
Mục 264
110.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ)
Mục 276
110.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ)Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ)
Mục 284
240.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường vào bãi rácHùng Vương - Bãi rác
Mục 280
115.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch)Đường N5 - Đường quy hoạch
Mục 36
220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy TừTôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh
Mục 24
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy TrứPhan Châu Trinh - Bùi Thị Xuân
Mục 32
185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy TrâmTrần Phú (nối dài) - Hết đường
Mục 28
135.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy TrâmNguyễn Trãi (nối dài) - Trần Phú (nối dài)
Mục 28
145.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6Toàn tuyến
Mục 299
145.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi TràmToàn tuyến
Mục 231
150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà TriệuLê Lợi - Phan Bội Châu
Mục 3
190.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2)Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1)
Mục 7
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá QuátLê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Mục 15
215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách MạngTôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Mục 11
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Hùng Vương
Mục 63
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Mục 67
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Mục 67
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Mục 67
300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn ThụNguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm
Mục 75
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất
Mục 83
315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNgã ba nhà ông Xuất - Hết đường
Mục 83
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 3 - Đường QH số 18
Mục 71
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 18 - Hết đường
Mục 71
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đường QH số 3
Mục 71
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi
Mục 59
1.400.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5
Mục 59
580.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ)
Mục 59
1.270.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐường QH D5 - Hết cầu xi măng
Mục 59
875.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Mục 59
260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch)Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 79
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân HươngNguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo
Mục 87
300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngLê Quý Đôn - Trần Phú
Mục 91
480.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă KlơngVõ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Mục 91
540.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3))Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2)
Mục 107
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm
Mục 95
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo
Mục 95
930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 95
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Mục 95
805.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiHùng Vương - Hết đường
Mục 103
555.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônNguyễn Trãi - Hùng Vương
Mục 99
780.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý ĐônHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 99
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái TổSư Vạn Hạnh - Hết đường
Mục 111
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17)Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh
Mục 115
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5)Đường quy hoạch - Đường quy hoạch
Mục 119
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12)Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2)
Mục 123
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmHùng Vương - Lê Quý Đôn
Mục 135
285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 127
610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 131
1.110.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ)
Mục 167
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiHùng Vương - Lê Hồng Phong
Mục 151
1.210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn TrãiLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 151
595.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15)Nguyễn Văn Trỗi - Đường D5
Mục 171
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Đường D19 (QH.10)
Mục 147
300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình ChiểuLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 139
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựLê Hồng Phong - Hết đường
Mục 143
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô QuyềnĐường quy hoạch số 19 - Trần Phú
Mục 159
205.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24)Đường quy hoạch số 20 - Đường D12
Mục 163
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Văn SởCao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm
Mục 155
210.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuNguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường
Mục 179
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3)Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2
Mục 183
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngKênh thủy lợi - Phan Bội Châu
Mục 175
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình PhùngHùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi
Mục 175
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14)Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam
Mục 187
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Hùng Vương - Đường N2
Mục 191
240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ)Hùng Vương - Kpăklơng
Mục 227
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 1Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám
Mục 39
470.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58)
Mục 43
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Mục 43
310.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ
Mục 43
245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 6Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3
Mục 47
300.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 7Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3
Mục 51
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 8Toàn tuyến
Mục 55
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhNgã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2)
Mục 195
215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhHùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I
Mục 195
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoLê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh
Mục 203
500.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng ĐạoTrần Phú - Lê Hồng Phong
Mục 203
1.110.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7)Đặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch
Mục 215
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 199
1.170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNgã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm
Mục 199
340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi
Mục 199
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất TùngHùng Vương - Hết đường
Mục 207
455.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt HổĐặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài)
Mục 211
205.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị SáuHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 219
445.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHùng Vương - Hết đường
Mục 223
220.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông HàNguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm
Mục 239
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1)Hùng Vương - Hết đường
Mục 243
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4)Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai
Mục 255
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1)Hùng Vương - Hết đường
Mục 247
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông HàNguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 235
230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4)Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 259
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao MaiHùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)
Mục 251
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường 30/4Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh
Mục 19
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân
Mục 295
220.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường
Mục 295
145.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Kpă KlơngĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai
Mục 287
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Lê Quý ĐônĐầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường
Mục 291
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò
Mục 267
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3Toàn tuyến
Mục 271
150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2Đến ngã ba Hội trường TDP 6 - Ngã ba đường đi bãi rác
Mục 263
145.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6
Mục 263
185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ)
Mục 275
145.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ)Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ)
Mục 283
320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào bãi rácHùng Vương - Bãi rác
Mục 279
150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch)Đường N5 - Đường quy hoạch
Mục 35
290.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy TừTôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh
Mục 23
180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy TrứPhan Châu Trinh - Bùi Thị Xuân
Mục 31
250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy TrâmNguyễn Trãi (nối dài) - Trần Phú (nối dài)
Mục 27
195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy TrâmTrần Phú (nối dài) - Hết đường
Mục 27
180.000
Đường rộng ≥ 6m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6Toàn tuyến
Mục 298
195.000
Đường rộng ≥ 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi TràmToàn tuyến
Mục 230
200.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà TriệuLê Lợi - Phan Bội Châu
Mục 2
250.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2)Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1)
Mục 6
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá QuátLê Hồng Phong - Trần Phú nối dài
Mục 14
285.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngTôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ
Mục 10
245.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Hùng Vương
Mục 62
665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường
Mục 66
315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập
Mục 66
400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)
Mục 66
315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn ThụNguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm
Mục 74
245.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất
Mục 82
420.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNgã ba nhà ông Xuất - Hết đường
Mục 82
330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 3 - Đường QH số 18
Mục 70
305.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đường QH số 3
Mục 70
335.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 18 - Hết đường
Mục 70
255.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ)1.700.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5775.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)
Mục 58
345.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngĐường QH D5 - Hết cầu xi măng1.170.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngHết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi1.870.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch)Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 78
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân HươngNguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo
Mục 86
400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngLê Quý Đôn - Trần Phú
Mục 90
640.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă KlơngVõ Thị Sáu - Lê Quý Đôn
Mục 90
720.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3))Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2)
Mục 106
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi1.070.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê LợiHùng Vương - Hết đường
Mục 102
740.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônHùng Vương - Phan Đình Phùng
Mục 98
310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý ĐônNguyễn Trãi - Hùng Vương
Mục 98
1.040.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái TổSư Vạn Hạnh - Hết đường
Mục 110
330.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17)Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh
Mục 114
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5)Đường quy hoạch - Đường quy hoạch
Mục 118
315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12)Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2)
Mục 122
390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh KhiêmHùng Vương - Lê Quý Đôn
Mục 134
380.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí ThanhHùng Vương - Nguyễn Trãi
Mục 126
810.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn DuHùng Vương - Trần Hưng Đạo
Mục 130
1.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ)
Mục 166
390.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.