Bảng giá đất Xã Chư Prông, Gia Lai từ 01/01/2026

265 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Prông3.740.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hết cầu xi măng đến Ngã ba đường Nguyễn Trãi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
55.00047.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (262 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bà Triệu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Cách Mạng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngTôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ485.000
Bà Triệu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Cách Mạng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngLê Lợi - đường) Phan Bội Châu505.000
Bà Triệu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Cách Mạng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngLê Lợi - Phan Bội Châu250.000
Bà Triệu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) Cách Mạng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách MạngNguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1)785.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Đường 30/4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng < 3,5m giáp đường giáp đường 30/4 Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy TừLê Hồng Phong - Trần Phú nối dài570.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Đường 30/4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng < 3,5m giáp đường giáp đường 30/4 Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy TừTôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Đường 30/4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng < 3,5m giáp đường giáp đường 30/4 Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy TừTôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát Đường 30/4 Đường rộng ≥ 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường 30/4 Đường rộng < 3,5m giáp đường giáp đường 30/4 Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy TừTôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ180.000
Đặng Thùy Trâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Nguyễn Trãi (nối dài) Thùy Trâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy Trứ Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường QH số 1Nguyễn Trãi (nối dài) - Trần Phú (nối dài)520.000
Đặng Thùy Trâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Nguyễn Trãi (nối dài) Thùy Trâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy Trứ Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường QH số 1260.000
Đặng Thùy Trâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Nguyễn Trãi (nối dài) Thùy Trâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy Trứ Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường QH số 1Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám1.250.000
Đặng Thùy Trâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Nguyễn Trãi (nối dài) Thùy Trâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy Trứ Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường QH số 1Phan Châu Trinh - Bùi Thị Xuân665.000
Đặng Thùy Trâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Nguyễn Trãi (nối dài) Thùy Trâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy Trứ Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường QH số 1Trần Phú (nối dài) - Hết đường475.000
Đặng Thùy Trâm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Nguyễn Trãi (nối dài) Thùy Trâm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy Trứ Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy Trứ Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) Đường QH số 1Đường N5 - Đường quy hoạch785.000
Đường QH số 3Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58)650.000
Đường QH số 3Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ650.000
Đường QH số 3Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập825.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3 Đường QH số 6 Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 6Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3805.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3 Đường QH số 6 Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 6Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3 Đường QH số 6 Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 6Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58)185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58)245.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 1 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 1 Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 1Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 3Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58)325.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 3Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập410.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 3Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ325.000
Hùng VươngĐầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D51.550.000
Hùng VươngToàn tuyến140.000
Hùng VươngĐường QH D5 - Hết cầu xi măng2.330.000
Hùng VươngHết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi3.740.000
Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)690.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 6 Đường QH số 7 Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 7 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 7 Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 7 Đường QH số 8 Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 8 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 8 Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 8Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 6 Đường QH số 7 Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 7 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 7 Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 7 Đường QH số 8 Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH số 8 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 8 Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 8Toàn tuyến485.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ)3.400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)345.000
Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngNgã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ)950.000
Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Hùng Vương1.330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)195.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngHết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi1.050.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5435.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng VươngĐường QH D5 - Hết cầu xi măng655.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngRanh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)260.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngNgã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ)1.700.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐường QH D5 - Hết cầu xi măng1.170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngHết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi1.870.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng VươngĐầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5775.000
Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)635.000
Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập795.000
Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường635.000
Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đường QH số 3670.000
Hà Huy TậpĐường QH số 18 - Hết đường515.000
Hà Huy TậpĐường QH số 3 - Đường QH số 18610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Hùng Vương375.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập225.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường180.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập300.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámHà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)315.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Hà Huy Tập400.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 18 - Hết đường255.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đường QH số 3335.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 3 - Đường QH số 18305.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNgã ba nhà ông Xuất - Hết đường660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm245.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángHùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất840.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc KhángNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi785.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 3 - Đường QH số 18230.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đường QH số 3250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpĐường QH số 18 - Hết đường195.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy TậpNguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm485.000
Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi1.630.000
Lê Hồng PhongNguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo2.480.000
Lê Hồng PhongVõ Thị Sáu - Lê Quý Đôn540.000
Lê Hồng PhongLê Quý Đôn - Trần Phú480.000
Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm760.000
Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi2.150.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngNguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo795.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngNgã ba nhà ông Xuất - Hết đường250.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngHùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất315.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngLê Quý Đôn - Trần Phú1.280.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă KlơngVõ Thị Sáu - Lê Quý Đôn1.440.000
Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Lợi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiHùng Vương - Hết đường1.480.000
Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Lợi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiNguyễn Trãi - Hùng Vương1.040.000
Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn Lê Lợi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê LợiHùng Vương - Phan Đình Phùng310.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo695.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongHùng Vương - Phan Đình Phùng615.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi460.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi605.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm215.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Hùng Vương2.080.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi610.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo930.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm285.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi805.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi815.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongTrần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi1.070.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng PhongNguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm380.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17)Sư Vạn Hạnh - Hết đường665.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17)Hùng Vương - Hết đường415.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17)Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2)775.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17)Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh785.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn DuHùng Vương - Trần Hưng Đạo2.960.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn DuĐường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2)785.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn DuHùng Vương - Nguyễn Trãi1.620.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn DuHùng Vương - Sư Vạn Hạnh220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh Nguyễn DuĐường quy hoạch - Đường quy hoạch625.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựHùng Vương - Lê Quý Đôn760.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựHùng Vương - Trần Hưng Đạo1.480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Gia Tự Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia TựLê Hồng Phong - Hết đường640.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Văn Sở Ngô QuyềnCao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm555.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Văn Sở Ngô QuyềnLê Hồng Phong - Hết đường180.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Văn Sở Ngô QuyềnĐường quy hoạch số 19 - Trần Phú545.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Văn Sở Ngô QuyềnHùng Vương - Đường D19 (QH.10)795.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Văn Sở Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Văn Sở Ngô QuyềnHùng Vương - Lê Hồng Phong3.230.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))390.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))Đường quy hoạch số 19 - Trần Phú275.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ)785.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2))Đường quy hoạch số 20 - Đường D12785.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuKênh thủy lợi - Phan Bội Châu610.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuNguyễn Văn Trỗi - Đường D5625.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuNguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường665.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội ChâuHùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi670.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch Hùng Vương D2)) Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu220.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Hùng Vương - Đường N2625.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam625.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường185.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2625.000
Sư Vạn HạnhNgã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2)575.000
Sư Vạn HạnhHùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I770.000
Trần PhúNgã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm910.000
Trần PhúNguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi1.220.000
Trần PhúHùng Vương - Nguyễn Trãi3.110.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhNgã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2)160.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn HạnhHùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch)Hùng Vương - Đường N2240.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhNgã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2)215.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn HạnhHùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I290.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhHùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Sư Vạn HạnhNgã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2)290.000
Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngHùng Vương - Hết đường1.210.000
Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngTrần Phú - Lê Hồng Phong1.110.000
Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất TùngLê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh665.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúLê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh1.330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNgã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm255.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Nguyễn Trãi875.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúNguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi340.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần PhúTrần Phú - Lê Hồng Phong2.960.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNgã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm340.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Nguyễn Trãi1.170.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúNgã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm455.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúNguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi610.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần PhúHùng Vương - Nguyễn Trãi1.550.000
Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuĐặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài)545.000
Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHùng Vương - Hết đường585.000
Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuHùng Vương - Nguyễn Trãi1.190.000
Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Wừu Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường WừuĐặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch660.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng < 3,5m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông HàToàn tuyến400.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng < 3,5m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông HàHùng Vương - Kpăklơng1.330.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng < 3,5m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông HàNguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi615.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu Đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường rộng < 3,5m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm Đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông HàHùng Vương - Hết đường165.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1)Nguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi310.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1)Hùng Vương - Hết đường480.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà Đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1)Nguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4)Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4)Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo)665.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4)Hùng Vương - Hết đường240.000
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 3Đến ngã ba Hội trường TDP 6 Ngã ba đường đi bãi rác380.000
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 3Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi485.000
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 3Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò485.000
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 3Toàn tuyến390.000
Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 Đường liên thôn Làng Bò dãy 3Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6485.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng < 3,5m giáp đường vào bãi rác Đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ)Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ)385.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng < 3,5m giáp đường vào bãi rác Đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ)Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ)850.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng < 3,5m giáp đường vào bãi rác Đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ)Toàn tuyến195.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 Đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào bãi rác Đường rộng < 3,5m giáp đường vào bãi rác Đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường rộng ≥ 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ)Hùng Vương - Bãi rác390.000
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường390.000
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân585.000
Đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường185.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Lê Quý ĐônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai485.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Lê Quý ĐônNguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ)320.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) Đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Kpă Klơng Đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Lê Quý ĐônĐầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường485.000
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6 Đường rộng ≥ 6m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6 Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6 Đường rộng < 3,5m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cưToàn tuyến195.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Toàn tuyến390.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường110.000
Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân165.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân220.000
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường145.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân295.000
Đường rộng ≥ 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường195.000
Tỉnh lộ 663Hết khu quy hoạch (đường QH D10) - Ngã ba nhà ông Sơn Thắm2.630.000
Tỉnh lộ 663Ngã 3 nhà ông Sơn Thắm - Giáp ranh giới Xã Ia Boòng2.630.000
Tỉnh lộ 663Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh - Hết ranh giởi thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng885.000
Tỉnh lộ 663Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng - Ranh giới Xã Bàu Cạn755.000
Tỉnh lộ 663Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Hết khu quy hoạch (đường QH D10)2.630.000
Đường Xóm mới Làng GrangHết ranh giới thửa đất nhà ông Định - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hô440.000
Đường Xóm mới Làng GrangTỉnh lộ 663 (Cây xăng) - Mương nước530.000
Đường Xóm mới Làng GrangHết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ)755.000
Đường Xóm mới Làng GrangĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Tính - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định560.000
Đường vào chợ (Thôn Hợp Hòa)Ngã tư đường một chiều (nhà ông Huynh) - Hết đường (nhà ông Thanh)875.000
Đường vào chợ (Thôn Hợp Hòa)Tỉnh lộ 663 (nhà ông Hào) - Mương nước530.000
Đường vào chợ (bên nhà ông Tồn)Ngã tư đường một chiều (nhà ông Tồn) - Hết đường gặp Tỉnh lộ 663875.000
Đường đi Kho MủNgã tư đường một chiều (nhà ông Bính) - Hết đất khu cơ khí cũ785.000
Đường liên thôn Hoàng Yên Đường liên làng Grang Đường chính đi Làng Nú Xã Ia Kly (cũ)Toàn tuyến420.000
Đường liên thôn Hoàng Yên Đường liên làng Grang Đường chính đi Làng Nú Xã Ia Kly (cũ)Tỉnh lộ 663 (nhà ông Biết) - Km 01530.000
Đường liên thôn Hoàng Yên Đường liên làng Grang Đường chính đi Làng Nú Xã Ia Kly (cũ)Tỉnh lộ 663 (nhà ông Hải) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy530.000
Đường liên thôn Hoàng ẤnĐường 663 (nhà bà Huệ) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Tâm555.000
Đường liên xã (Ia Phìn)Cầu Hoàng Hưng - Hết khu dân cư Làng Bạc 2355.000
Đường liên xã (Ia Phìn)Tỉnh lộ 663 - Đầu cầu Hoàng Hưng560.000
Đường liên xã Ia Drang (cũ) đi Ia OTỉnh lộ 663 (nhà ông Sơn Thắm) - Ngã ba dốc Thủy điện Ia Drang875.000
Đường liên xã Ia Drang (cũ) đi Ia ONgã ba dốc Thủy điện Ia Drang - Giáp ranh giới Xã Ia O - Ia Drang (cũ)620.000
Đường liên xã Ia Kly (cũ)Giữa cống Giọt Nước làng Lân - Giữa cầu Ia Tôr (giáp ranh giới Xã Ia Tôr)840.000
Đường liên xã Ia Kly (cũ)Ranh giới thị trấn Chư Prông - Giữa cống Giọt Nước làng Lân840.000
Đường liên xã đi Bình Giáo (cũ)Cầu 16 - Ranh giới Xã Bình Giáo - Ia Drang785.000
Đường đi thôn Hợp ThắngTỉnh lộ 663 - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Ngân265.000
Đường đi thôn Hợp ThắngTỉnh lộ 663 - Hết đất nhà bà Vũ Thị Điếm440.000
Đường đi thôn Nhân HòaTỉnh lộ 663 (ngã tư đường một chiều) - Cầu đội 15785.000
Đường đi thôn Nhân HòaCầu 15 - Hết trục đường khu dân cư Làng Ó605.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D3: Từ đường QH D9 đến Đường QH D2880.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương nối dài): Từ ngã tư đi Xã Ia Me cũ đến đường QH D102.460.000
Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha)Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến hết đường815.000
Khu quy hoạch sau huyện độiNguyễn Trãi: Từ đường QH đến hết ranh giới lô số 052.830.000
Khu quy hoạch sau huyện độiĐường quy hoạch: Từ đường Nguyễn Trãi đến Đất Huyện đội810.000
Khu quy hoạch sau huyện độiHùng Vương: Từ đường QH D9 đến ngã tư đi Xã Ia Me cũ2.890.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang Tuyến đường Xóm Mít Các tuyến đường trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Nhân Hòa, Hợp Thắng, Bình Thanh và An Hoà Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Hợp Thắng, An HòaĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Quy - Hết ranh giới vườn cà phê bà Vy440.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang Tuyến đường Xóm Mít Các tuyến đường trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Nhân Hòa, Hợp Thắng, Bình Thanh và An Hoà Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Hợp Thắng, An HòaCác đường liên xã, liên thôn từ mét 200 trở lên - Hết đường265.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang Tuyến đường Xóm Mít Các tuyến đường trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Nhân Hòa, Hợp Thắng, Bình Thanh và An Hoà Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Hợp Thắng, An HòaVõ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)485.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang Tuyến đường Xóm Mít Các tuyến đường trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Nhân Hòa, Hợp Thắng, Bình Thanh và An Hoà Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Hợp Thắng, An HòaToàn tuyến265.000
Đường QH D12: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2625.000
Đường QH D11: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2650.000
Đường QH D10: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2845.000
Đường QH D5 (Đi đội 3): Từ Hùng Vương đến hết đường QH D101.450.000
Đường QH D6: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH)845.000
Đường QH D8: Từ Hùng Vương đến Đường QH D11845.000
Đường QH D5 (Đi đội 3): Từ đường QH D10 đến hết đường (trong khu QH)1.170.000
Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH)845.000
Đường QH D1: Từ đường QH D6 đến Đường QH D101.030.000
Đường QH D7: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH)865.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D6: Từ Sư Vạn Hạnh đến Đường QH D9475.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D2: Từ đường QH D6 đến Đường Sư Vạn Hạnh555.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D3: Từ Đường QH D6 đến hết đường570.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D13: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9845.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D5: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6790.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D3: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6620.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngCác đường QH khác còn lại trong khu QH: Toàn tuyến615.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D15: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9615.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngHùng Vương: Từ đường QH D13 đến Đường QH D51.390.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D5: Từ Đường QH D6 đến hết đường620.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D2: Từ đường QH D13 đến Đường QH D5620.000
Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng VươngĐường QH D14: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9615.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường QH D13: Từ Hùng Vương đến hết đường475.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3343.000274.000219.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Các đường QH khác còn lại trong khu QH: Toàn tuyến385.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường QH D9: Từ Đường QH D6 đến hết đường575.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường QH D8: Từ Sư Vạn Hạnh đến Đường QH D9475.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6620.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường QH D11: Từ Hùng Vương đến hết đường385.000
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3Đường QH D12: Từ Hùng Vương đến hết đường385.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00035.00017.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
60.00046.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.