Bảng giá đất Xã Chư Prông, Gia Lai từ 01/01/2026
473 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chư Prông là 3.740.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Hết cầu xi măng đến Ngã ba đường Nguyễn Trãi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 76 | 55.000 | 47.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Lê Lợi - Phan Bội Châu Mục 1 | 505.000 | ||
| Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) | Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1) Mục 5 | 785.000 | ||
| Cao Bá Quát | Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài Mục 13 | 570.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6 | Toàn tuyến Mục 297 | 390.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Hợp Thắng, An Hòa | Các đường liên xã, liên thôn từ mét 200 trở lên - Hết đường Mục 319 | 265.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Thôn Hợp Hòa, Nhân Hòa, Hợp Thắng, Bình Thanh và An Hoà | Toàn tuyến Mục 318 | 265.000 | ||
| Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm | Toàn tuyến Mục 229 | 400.000 | ||
| Cách Mạng | Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ Mục 9 | 485.000 | ||
| Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Mục 61 | 1.330.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường Mục 65 | 635.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 65 | 795.000 | ||
| Hoàng Hoa Thám | Hà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) Mục 65 | 635.000 | ||
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm Mục 73 | 485.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất Mục 81 | 840.000 | ||
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba nhà ông Xuất - Hết đường Mục 81 | 660.000 | ||
| Hà Huy Tập | Đường QH số 3 - Đường QH số 18 Mục 69 | 610.000 | ||
| Hà Huy Tập | Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 Mục 69 | 670.000 | ||
| Hà Huy Tập | Đường QH số 18 - Hết đường Mục 69 | 515.000 | ||
| Hùng Vương | Ranh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) Mục 57 | 690.000 | ||
| Hùng Vương | Hết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi Mục 57 | 3.740.000 | ||
| Hùng Vương | Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 Mục 57 | 1.550.000 | ||
| Hùng Vương | Đường QH D5 - Hết cầu xi măng Mục 57 | 2.330.000 | ||
| Hùng Vương | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ) Mục 57 | 3.400.000 | ||
| Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 77 | 785.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo Mục 85 | 795.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D7: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH) | 865.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương nối dài): Từ ngã tư đi Xã Ia Me cũ đến đường QH D10 Mục 321 | 2.460.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D3: Từ đường QH D9 đến Đường QH D2 Mục 321 | 880.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D14: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9 | 615.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D6: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH) | 845.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D11: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2 | 650.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D13: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9 | 845.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến hết đường (trong khu QH) | 845.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D1: Từ đường QH D6 đến Đường QH D10 | 1.030.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D15: Từ đường QH D7 đến Đường QH D9 | 615.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến hết đường Mục 321 | 815.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D5 (Đi đội 3): Từ đường QH D10 đến hết đường (trong khu QH) | 1.170.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D12: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2 | 625.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Các đường QH khác còn lại trong khu QH: Toàn tuyến | 615.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D8: Từ Hùng Vương đến Đường QH D11 | 845.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D5 (Đi đội 3): Từ Hùng Vương đến hết đường QH D10 | 1.450.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Hùng Vương: Từ đường QH D9 đến ngã tư đi Xã Ia Me cũ Mục 321 | 2.890.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Tây thị trấn Chư Prông cũ (khu vực II, 42ha) | Đường QH D10: Từ đường QH D7 đến Đường QH D2 | 845.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D5: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6 Mục 322 | 790.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D2: Từ đường QH D13 đến Đường QH D5 Mục 322 | 620.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D9: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6 | 620.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D12: Từ Hùng Vương đến hết đường | 385.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D3: Từ Hùng Vương đến Đường QH D6 Mục 322 | 620.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D5: Từ Đường QH D6 đến hết đường Mục 322 | 620.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D6: Từ Sư Vạn Hạnh đến Đường QH D9 Mục 322 | 475.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D13: Từ Hùng Vương đến hết đường | 475.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D11: Từ Hùng Vương đến hết đường | 385.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D2: Từ đường QH D6 đến Đường Sư Vạn Hạnh Mục 322 | 555.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Các đường QH khác còn lại trong khu QH: Toàn tuyến | 385.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D9: Từ Đường QH D6 đến hết đường | 575.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D3: Từ Đường QH D6 đến hết đường Mục 322 | 570.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Đường QH D8: Từ Sư Vạn Hạnh đến Đường QH D9 | 475.000 | ||
| Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn Chư Prông cũ (khu vực I) - Hùng Vương | Hùng Vương: Từ đường QH D13 đến Đường QH D5 Mục 322 | 1.390.000 | ||
| Khu quy hoạch sau huyện đội | Đường quy hoạch: Từ đường Nguyễn Trãi đến Đất Huyện đội Mục 320 | 810.000 | ||
| Khu quy hoạch sau huyện đội | Nguyễn Trãi: Từ đường QH đến hết ranh giới lô số 05 Mục 320 | 2.830.000 | ||
| Khu vực 1 | Mục 323 | 343.000 | 274.000 | 219.000 |
| Khu vực 2 | Mục 324 | 240.000 | 192.000 | 154.000 |
| Khu vực 3 30 tháng 4 | Mục 325 | 168.000 | 134.000 | 107.000 |
| Kpă Klơng | Lê Quý Đôn - Trần Phú Mục 89 | 1.280.000 | ||
| Kpă Klơng | Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn Mục 89 | 1.440.000 | ||
| Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) | Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2) Mục 105 | 775.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 93 | 1.630.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm Mục 93 | 760.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 93 | 2.150.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo Mục 93 | 2.480.000 | ||
| Lê Lợi | Hùng Vương - Hết đường Mục 101 | 1.480.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 97 | 615.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Trãi - Hùng Vương Mục 97 | 2.080.000 | ||
| Lý Thái Tổ | Sư Vạn Hạnh - Hết đường Mục 109 | 665.000 | ||
| Lý Thường Kiệt (Đường D17) | Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh Mục 113 | 785.000 | ||
| Mai Thúc Loan (Đường N5) | Đường quy hoạch - Đường quy hoạch Mục 117 | 625.000 | ||
| Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) | Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2) Mục 121 | 785.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hùng Vương - Lê Quý Đôn Mục 133 | 760.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 125 | 1.620.000 | ||
| Nguyễn Du | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 129 | 2.960.000 | ||
| Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) | Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) Mục 165 | 785.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 149 | 1.580.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 149 | 3.230.000 | ||
| Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) | Nguyễn Văn Trỗi - Đường D5 Mục 169 | 625.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Đường D19 (QH.10) Mục 145 | 795.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 137 | 640.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 141 | 645.000 | ||
| Ngô Quyền | Đường quy hoạch số 19 - Trần Phú Mục 157 | 545.000 | ||
| Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) | Đường quy hoạch số 20 - Đường D12 Mục 161 | 785.000 | ||
| Ngô Văn Sở | Cao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm Mục 153 | 555.000 | ||
| Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường Mục 177 | 665.000 | ||
| Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2 Mục 181 | 625.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu Mục 173 | 610.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi Mục 173 | 670.000 | ||
| Phùng Hưng (Đường N14) | Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam Mục 185 | 625.000 | ||
| Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) | Hùng Vương - Đường N2 Mục 189 | 625.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2) Mục 193 | 575.000 | ||
| Sư Vạn Hạnh | Hùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I Mục 193 | 770.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh Mục 201 | 1.330.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 201 | 2.960.000 | ||
| Trần Khánh Dư (Đường D7) | Đặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch Mục 213 | 660.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi Mục 197 | 1.220.000 | ||
| Trần Phú | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 197 | 3.110.000 | ||
| Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm Mục 197 | 910.000 | ||
| Tuyến đường Xóm Mít | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Quy - Hết ranh giới vườn cà phê bà Vy Mục 317 | 440.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Hùng Vương - Hết đường Mục 205 | 1.210.000 | ||
| Tăng Bạt Hổ | Đặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài) Mục 209 | 545.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Hết khu quy hoạch (đường QH D10) - Ngã ba nhà ông Sơn Thắm Mục 301 | 2.630.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) Mục 301 | 755.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Ngã 3 nhà ông Sơn Thắm - Giáp ranh giới Xã Ia Boòng Mục 301 | 2.630.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh - Hết ranh giởi thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng Mục 301 | 885.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng - Ranh giới Xã Bàu Cạn Mục 301 | 755.000 | ||
| Tỉnh lộ 663 | Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) - Hết khu quy hoạch (đường QH D10) Mục 301 | 2.630.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 217 | 1.190.000 | ||
| Wừu | Hùng Vương - Hết đường Mục 221 | 585.000 | ||
| Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) | Đường N5 - Đường quy hoạch Mục 33 | 785.000 | ||
| Đào Duy Từ | Tôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh Mục 21 | 485.000 | ||
| Đường 30/4 | Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh Mục 17 | 485.000 | ||
| Đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) | Hùng Vương - Kpăklơng Mục 225 | 1.330.000 | ||
| Đường QH số 1 | Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám Mục 37 | 1.250.000 | ||
| Đường QH số 3 | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 41 | 825.000 | ||
| Đường QH số 3 | Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ Mục 41 | 650.000 | ||
| Đường QH số 3 | Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58) Mục 41 | 650.000 | ||
| Đường QH số 6 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 45 | 805.000 | ||
| Đường QH số 7 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 49 | 665.000 | ||
| Đường QH số 8 | Toàn tuyến Mục 53 | 485.000 | ||
| Đường Xóm mới Làng Grang | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tính - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định Mục 302 | 560.000 | ||
| Đường Xóm mới Làng Grang | Tỉnh lộ 663 (Cây xăng) - Mương nước Mục 302 | 530.000 | ||
| Đường Xóm mới Làng Grang | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Định - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hô Mục 302 | 440.000 | ||
| Đường Xóm mới Làng Grang | Tỉnh lộ 663 (nhà ông Hào) - Mương nước Mục 302 | 530.000 | ||
| Đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm Mục 237 | 665.000 | ||
| Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 241 | 480.000 | ||
| Đường bên nhà bà Vân (tổ 4) | Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai Mục 253 | 665.000 | ||
| Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 245 | 475.000 | ||
| Đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 233 | 615.000 | ||
| Đường bên nhà ông Bê (tổ 4) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 257 | 485.000 | ||
| Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai | Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) Mục 249 | 665.000 | ||
| Đường chính đi Làng Nú Xã Ia Kly (cũ) | Toàn tuyến Mục 315 | 420.000 | ||
| Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân Mục 293 | 585.000 | ||
| Đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường Mục 293 | 390.000 | ||
| Đường hẻm Kpă Klơng | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai Mục 285 | 485.000 | ||
| Đường hẻm Lê Quý Đôn | Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường Mục 289 | 485.000 | ||
| Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang | Võ Thị Sáu - Hùng Vương (nhà Phương Bẩy) Mục 316 | 485.000 | ||
| Đường liên làng Grang | Tỉnh lộ 663 (nhà ông Biết) - Km 01 Mục 314 | 530.000 | ||
| Đường liên thôn Hoàng Yên | Tỉnh lộ 663 (nhà ông Hải) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Mục 313 | 530.000 | ||
| Đường liên thôn Hoàng Ấn | Đường 663 (nhà bà Huệ) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Tâm Mục 312 | 555.000 | ||
| Đường liên thôn Làng Bò dãy 2 | Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò Mục 265 | 485.000 | ||
| Đường liên thôn Làng Bò dãy 3 | Toàn tuyến Mục 269 | 390.000 | ||
| Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Đến ngã ba Hội trường TDP 6 - Ngã ba đường đi bãi rác Mục 261 | 380.000 | ||
| Đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6 Mục 261 | 485.000 | ||
| Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 | Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ) Mục 273 | 385.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Phìn) | Tỉnh lộ 663 - Đầu cầu Hoàng Hưng Mục 308 | 560.000 | ||
| Đường liên xã (Ia Phìn) | Cầu Hoàng Hưng - Hết khu dân cư Làng Bạc 2 Mục 308 | 355.000 | ||
| Đường liên xã Ia Drang (cũ) đi Ia O | Ngã ba dốc Thủy điện Ia Drang - Giáp ranh giới Xã Ia O - Ia Drang (cũ) Mục 309 | 620.000 | ||
| Đường liên xã Ia Drang (cũ) đi Ia O | Tỉnh lộ 663 (nhà ông Sơn Thắm) - Ngã ba dốc Thủy điện Ia Drang Mục 309 | 875.000 | ||
| Đường liên xã Ia Kly (cũ) | Ranh giới thị trấn Chư Prông - Giữa cống Giọt Nước làng Lân Mục 311 | 840.000 | ||
| Đường liên xã Ia Kly (cũ) | Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ) Mục 281 | 850.000 | ||
| Đường liên xã Ia Kly (cũ) | Giữa cống Giọt Nước làng Lân - Giữa cầu Ia Tôr (giáp ranh giới Xã Ia Tôr) Mục 311 | 840.000 | ||
| Đường liên xã đi Bình Giáo (cũ) | Cầu 16 - Ranh giới Xã Bình Giáo - Ia Drang Mục 310 | 785.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Toàn tuyến Mục 300 | 110.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm | Toàn tuyến Mục 232 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bà Triệu | Lê Lợi - Phan Bội Châu Mục 4 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) | Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1) Mục 8 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài Mục 16 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Cách Mạng | Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ Mục 12 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Mục 64 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Hà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) Mục 68 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường Mục 68 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 68 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm Mục 76 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất Mục 84 | 235.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba nhà ông Xuất - Hết đường Mục 84 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập | Đường QH số 18 - Hết đường Mục 72 | 145.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập | Đường QH số 3 - Đường QH số 18 Mục 72 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hà Huy Tập | Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 Mục 72 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 Mục 60 | 435.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ) Mục 60 | 950.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Hết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi Mục 60 | 1.050.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) Mục 60 | 195.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương | Đường QH D5 - Hết cầu xi măng Mục 60 | 655.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 80 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo Mục 88 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn Mục 92 | 405.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng | Lê Quý Đôn - Trần Phú Mục 92 | 360.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) | Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2) Mục 108 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm Mục 96 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo Mục 96 | 695.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 96 | 460.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 96 | 605.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi | Hùng Vương - Hết đường Mục 104 | 415.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Trãi - Hùng Vương Mục 100 | 585.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 100 | 175.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ | Sư Vạn Hạnh - Hết đường Mục 112 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) | Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh Mục 116 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) | Đường quy hoạch - Đường quy hoạch Mục 120 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) | Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2) Mục 124 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hùng Vương - Lê Quý Đôn Mục 136 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 128 | 455.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 132 | 835.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) | Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) Mục 168 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 152 | 905.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 152 | 445.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) | Nguyễn Văn Trỗi - Đường D5 Mục 172 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Đường D19 (QH.10) Mục 148 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 140 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 144 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Quyền | Đường quy hoạch số 19 - Trần Phú Mục 160 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) | Đường quy hoạch số 20 - Đường D12 Mục 164 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Văn Sở | Cao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm Mục 156 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường Mục 180 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2 Mục 184 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi Mục 176 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng | Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu Mục 176 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) | Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam Mục 188 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) | Hùng Vương - Đường N2 Mục 192 | 180.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) | Hùng Vương - Kpăklơng Mục 228 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 1 | Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám Mục 40 | 350.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3 | Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ Mục 44 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3 | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 44 | 230.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 3 | Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58) Mục 44 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 6 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 48 | 225.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 7 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 52 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường QH số 8 | Toàn tuyến Mục 56 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2) Mục 196 | 160.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Hùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I Mục 196 | 215.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh Mục 204 | 375.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 204 | 835.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) | Đặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch Mục 216 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm Mục 200 | 255.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi Mục 200 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 200 | 875.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Thất Tùng | Hùng Vương - Hết đường Mục 208 | 340.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Đặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài) Mục 212 | 155.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 220 | 335.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Hết đường Mục 224 | 165.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm Mục 240 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 244 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) | Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai Mục 256 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 248 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 236 | 170.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 260 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai | Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) Mục 252 | 190.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường giáp đường 30/4 | Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh Mục 20 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường Mục 296 | 110.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân Mục 296 | 165.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Kpă Klơng | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai Mục 288 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn | Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường Mục 292 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 | Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò Mục 268 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 | Toàn tuyến Mục 272 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6 Mục 264 | 140.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Đến ngã ba Hội trường TDP 6 - Ngã ba đường đi bãi rác Mục 264 | 110.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 | Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ) Mục 276 | 110.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) | Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ) Mục 284 | 240.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường vào bãi rác | Hùng Vương - Bãi rác Mục 280 | 115.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) | Đường N5 - Đường quy hoạch Mục 36 | 220.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đào Duy Từ | Tôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh Mục 24 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Huy Trứ | Phan Châu Trinh - Bùi Thị Xuân Mục 32 | 185.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm | Trần Phú (nối dài) - Hết đường Mục 28 | 135.000 | ||
| Đường rộng < 3,5m giáp đường Đặng Thùy Trâm | Nguyễn Trãi (nối dài) - Trần Phú (nối dài) Mục 28 | 145.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6 | Toàn tuyến Mục 299 | 145.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm | Toàn tuyến Mục 231 | 150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bà Triệu | Lê Lợi - Phan Bội Châu Mục 3 | 190.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) | Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1) Mục 7 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài Mục 15 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Cách Mạng | Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ Mục 11 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Mục 63 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Hà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) Mục 67 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường Mục 67 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 67 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm Mục 75 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất Mục 83 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba nhà ông Xuất - Hết đường Mục 83 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập | Đường QH số 3 - Đường QH số 18 Mục 71 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập | Đường QH số 18 - Hết đường Mục 71 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hà Huy Tập | Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 Mục 71 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Hết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi Mục 59 | 1.400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 Mục 59 | 580.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ) Mục 59 | 1.270.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Đường QH D5 - Hết cầu xi măng Mục 59 | 875.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) Mục 59 | 260.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 79 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo Mục 87 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Quý Đôn - Trần Phú Mục 91 | 480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng | Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn Mục 91 | 540.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) | Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2) Mục 107 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm Mục 95 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Chí Thanh - Trần Hưng Đạo Mục 95 | 930.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 95 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 95 | 805.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi | Hùng Vương - Hết đường Mục 103 | 555.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Trãi - Hùng Vương Mục 99 | 780.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 99 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Sư Vạn Hạnh - Hết đường Mục 111 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) | Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh Mục 115 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) | Đường quy hoạch - Đường quy hoạch Mục 119 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) | Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2) Mục 123 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hùng Vương - Lê Quý Đôn Mục 135 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 127 | 610.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 131 | 1.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) | Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) Mục 167 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Lê Hồng Phong Mục 151 | 1.210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 151 | 595.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Viết Xuân (Đường N15) | Nguyễn Văn Trỗi - Đường D5 Mục 171 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Đường D19 (QH.10) Mục 147 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 139 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Gia Tự | Lê Hồng Phong - Hết đường Mục 143 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Quyền | Đường quy hoạch số 19 - Trần Phú Mục 159 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Sỹ Liên (Đường quy hoạch số 24) | Đường quy hoạch số 20 - Đường D12 Mục 163 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Văn Sở | Cao Bá Quát - Đặng Thùy Trâm Mục 155 | 210.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết đường Mục 179 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Châu Trinh (Đường quy hoạch D3) | Nguyễn Chí Thanh - Đường quy hoạch D2 Mục 183 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Kênh thủy lợi - Phan Bội Châu Mục 175 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng | Hùng Vương (nhà ông Hiển) - Kênh thủy lợi Mục 175 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Hưng (Đường N14) | Nguyễn Văn Trỗi - Vành đai phía Nam Mục 187 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phùng Khắc Khoan (Đường quy hoạch) | Hùng Vương - Đường N2 Mục 191 | 240.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH sau UBND Huyện Chư Prông (cũ) | Hùng Vương - Kpăklơng Mục 227 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 1 | Nguyễn Trãi - Hoàng Hoa Thám Mục 39 | 470.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3 | Hà Huy Tập - Đường QH số 7 (Lô 58) Mục 43 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3 | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 43 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 3 | Đường QH số 7 (Lô 58) - Hoàng Văn Thụ Mục 43 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 6 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 47 | 300.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 7 | Hoàng Hoa Thám - Đường QH số 3 Mục 51 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường QH số 8 | Toàn tuyến Mục 55 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I - Hết đường (cầu Đôi 2) Mục 195 | 215.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Sư Vạn Hạnh | Hùng Vương - Ngã ba đường D2 khu QH khu vực I Mục 195 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong - Nguyễn Chí Thanh Mục 203 | 500.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo | Trần Phú - Lê Hồng Phong Mục 203 | 1.110.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Khánh Dư (Đường D7) | Đặng Thùy Trâm - Đường quy hoạch Mục 215 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 199 | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm Mục 199 | 340.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú | Nguyễn Trãi - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi Mục 199 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Thất Tùng | Hùng Vương - Hết đường Mục 207 | 455.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ | Đặng Thùy Trâm - Bà Triệu (quy hoạch nối dài) Mục 211 | 205.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 219 | 445.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu | Hùng Vương - Hết đường Mục 223 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Bà Tòa, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà bà Toà) - Đặng Thùy Trâm Mục 239 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Hoa (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 243 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà bà Vân (tổ 4) | Lê Quý Đôn - Đường vào Trường Mầm non Sao Mai Mục 255 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Luật (tổ 1) | Hùng Vương - Hết đường Mục 247 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà Ông Phú, Thôn Đông Hà | Nguyễn Trãi (nhà ông Phú) - Nguyễn Văn Trỗi Mục 235 | 230.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Bê (tổ 4) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 259 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào Trường Mầm non Sao Mai | Hùng Vương - Kpă Klơng (nhà ông Hảo) Mục 251 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường giáp đường 30/4 | Tôn Thất Tùng - Sư Vạn Hạnh Mục 19 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân Mục 295 | 220.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Hùng Vương tổ 2 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân - Hết đường Mục 295 | 145.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Kpă Klơng | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan - Hết đường nhà ông Lục Mai Mục 287 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường hẻm Lê Quý Đôn | Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương - Hết đường Mục 291 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 2 | Ngã ba đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh) - Ngã tư Hội trường Thôn Làng Bò Mục 267 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Làng Bò dãy 3 | Toàn tuyến Mục 271 | 150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Đến ngã ba Hội trường TDP 6 - Ngã ba đường đi bãi rác Mục 263 | 145.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn TDP 6 dãy 2 | Ngã ba đường nhà ông Minh - Đến ngã ba Hội trường TDP 6 Mục 263 | 185.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6 | Nguyễn Trãi - Ngã ba đường Vành đai (vườn ông Nhẽ) Mục 275 | 145.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường liên xã Ia Kly (cũ) | Nguyễn Trãi - Ranh giới Xã la Kly (cũ) Mục 283 | 320.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường vào bãi rác | Hùng Vương - Bãi rác Mục 279 | 150.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (Đường quy hoạch) | Đường N5 - Đường quy hoạch Mục 35 | 290.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đào Duy Từ | Tôn Thất Thuyết - Phan Châu Trinh Mục 23 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Huy Trứ | Phan Châu Trinh - Bùi Thị Xuân Mục 31 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm | Nguyễn Trãi (nối dài) - Trần Phú (nối dài) Mục 27 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Đặng Thùy Trâm | Trần Phú (nối dài) - Hết đường Mục 27 | 180.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1,2, 3,5, 6, Thôn Đông Hà, Thôn 6 | Toàn tuyến Mục 298 | 195.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm | Toàn tuyến Mục 230 | 200.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bà Triệu | Lê Lợi - Phan Bội Châu Mục 2 | 250.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Bùi Thị Xuân (Đường quy hoạch D2) | Nguyễn Chí Thanh - Đường N17 (QH.D1) Mục 6 | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cao Bá Quát | Lê Hồng Phong - Trần Phú nối dài Mục 14 | 285.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Cách Mạng | Tôn Thất Tùng - Lý Thái Tổ Mục 10 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Mục 62 | 665.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) - Hết đường Mục 66 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập Mục 66 | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám | Hà Huy Tập - Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1) Mục 66 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Đặng Thùy Trâm Mục 74 | 245.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương - Ngã ba nhà ông Xuất Mục 82 | 420.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba nhà ông Xuất - Hết đường Mục 82 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập | Đường QH số 3 - Đường QH số 18 Mục 70 | 305.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập | Nguyễn Trãi - Đường QH số 3 Mục 70 | 335.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hà Huy Tập | Đường QH số 18 - Hết đường Mục 70 | 255.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ia Drang (cũ) | 1.700.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) - Đường QH D5 | 775.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Ranh giới Xã Ia Phìn (cũ) - Đầu khu QH 1 (Đường QH D13) Mục 58 | 345.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Đường QH D5 - Hết cầu xi măng | 1.170.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương | Hết cầu xi măng - Ngã ba đường Nguyễn Trãi | 1.870.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Tùng Mậu (Đường quy hoạch) | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 78 | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Chí Thanh - Đường đi Cầu Treo Mục 86 | 400.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Lê Quý Đôn - Trần Phú Mục 90 | 640.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng | Võ Thị Sáu - Lê Quý Đôn Mục 90 | 720.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Chân (Đường N13 (quy hoạch Đ3)) | Đường D6 (QH.Đ9) - Đường D1 (QH. Đ2) Mục 106 | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi | 815.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi | 1.070.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi - Đặng Thùy Trâm | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi | Hùng Vương - Hết đường Mục 102 | 740.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Hùng Vương - Phan Đình Phùng Mục 98 | 310.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Quý Đôn | Nguyễn Trãi - Hùng Vương Mục 98 | 1.040.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ | Sư Vạn Hạnh - Hết đường Mục 110 | 330.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt (Đường D17) | Hùng Vương - Sư Vạn Hạnh Mục 114 | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mai Thúc Loan (Đường N5) | Đường quy hoạch - Đường quy hoạch Mục 118 | 315.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Mạc Đĩnh Chi (Đường N12) | Đường D3 (QH.Đ7) - Đường D1 (QH.Đ2) Mục 122 | 390.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Hùng Vương - Lê Quý Đôn Mục 134 | 380.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương - Nguyễn Trãi Mục 126 | 810.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du | Hùng Vương - Trần Hưng Đạo Mục 130 | 1.480.000 | ||
| Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Huệ (đường D1 (quy hoạch D2)) | Hùng Vương - Ranh giới thị trấn Chư Prông (cũ) Mục 166 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.