Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026

312 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Bắc28.630.000 đồng/m² (vị trí 1, 8 Hùng Vương, đoạn Cầu Sông Ngang Lộ giới 11m đến Công viên Phú Tài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (308 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2.1Vị trí 2.2Vị trí 3.1Vị trí 3.2Vị trí 4.1Vị trí 4.2
1 Bùi Tuyểngiới 19m Khu tái định cư phường Trần8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
4 Đồi Mườidân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn9.200.0004.600.0004.140.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.000
Đào Tấn 2 (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước)Ngã ba Hùng Vương - Giáp cầu Ông Thủy (phía Nam)14.560.0007.280.0006.560.0005.460.0004.920.0004.100.0003.690.000
Đào Tấn 2 (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước)Đoạn còn lại Đường Đ3, khu11.900.0005.950.0005.360.0004.470.0004.030.0003.360.0003.030.000
Đèo Nhông - 3 Dương Liễusở UBND phường Nhơn Phú - lộ giới14.000.0007.000.0006.300.0005.250.0004.730.0003.940.0003.550.000
10 Huỳnh Ngọc HuệLộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)10.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
5 Đường ĐT638Giáp đường Quốc lộ 1D - Giáp ranh giới giữa phường Quy Nhơn Tây12.320.0006.160.0005.550.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
6 Hồ Đắc DiTrọn đường Lộ giới 11m7.980.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
7 Hồ Huấn Nghiệp(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)5.800.0002.900.0002.610.0002.180.0001.970.0001.640.0001.480.000
8 Hùng VươngCầu Sông Ngang Lộ giới 11m - Công viên Phú Tài28.630.00014.320.00012.890.00010.740.0009.670.0008.060.0007.260.000
8 Hùng VươngCầu Đôi - Giáp Cầu Sông Ngang20.620.00010.310.0009.280.0007.740.0006.970.0005.810.0005.230.000
9 Huỳnh Minh(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)10.740.0005.370.0004.840.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.000
Khu dân cư HH1- Đường ĐS 1, lộ 11 HH2giới 14m10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Lạc Long Quân 12 (Quốc lộ 1A)Từ Cầu An Phú - Giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia16.240.0008.120.0007.310.0006.090.0005.490.0004.570.0004.120.000
Lạc Long Quân 12 (Quốc lộ 1A)Giáp Cầu Diêu Trì - Giáp Cầu An Phú22.600.00011.300.00010.170.0008.480.0007.640.0006.360.0005.730.000
13 Lê Tấn QuốcTừ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 1515.190.0007.600.0006.840.0005.700.0005.130.0004.280.0003.860.000
13 Lê Tấn Quốc(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
14 Mai Chí Thọ(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
16 Nguyễn Chí Diểu(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)6.000.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.0001.690.0001.530.000
19 Nguyễn Trọng(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Nguyễn An 15 Khương(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Nguyễn Công 17 HoanKhu tái định cư phường Trần Quang Diệu)10.740.0005.370.0004.840.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.000
Nguyễn Diêu (nối Đường Hùng 18 dài )Vương Lộ giới 14m - Giáp đường Đào Tấn12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
20 Núi BàTrường Ischool - Trường THCS Nhơn Phú9.550.0004.780.0004.310.0003.590.0003.240.0002.700.0002.430.000
21 Quốc lộ 1DGiáp đường Hùng Vương - Giáp ranh phường Nhơn Phú14.340.0007.170.0006.460.0005.380.0004.850.0004.040.0003.640.000
21 Quốc lộ 1Dphường Trần Quang Diệu - Nhơn Phú (cũ) - Ngã 3 Điện Biên Phủ15.700.0007.850.0007.070.0005.890.0005.310.0004.420.0003.980.000
23 Thuận NinhĐường Hùng Vương Đoạn từ ngã 3 - Trường Ischool14.020.0007.010.0006.310.0005.260.0004.740.0003.950.0003.560.000
24 Trần Đại Nghĩa(đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm - đường Trục trung tâm (phường Trần9.100.0004.550.0004.100.0003.420.0003.080.0002.570.0002.320.000
25 Trần Đức Hòa(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
26 Trần Nhân TôngĐường Hùng Vương - Giáp đường xe lửa11.410.0005.710.0005.140.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
Quỹ đất phía Tây 22 Bệnh viện Y học cổ truyềnĐường quy hoạch lộ giới 30m24.000.00012.000.00010.800.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.000
27 Trần Quốc Hoàn(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)18.000.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.0005.070.0004.570.000
28 Trần Văn Cẩn(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)10.740.0005.370.0004.840.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.000
29 Văn Tiến Dũng(Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu)15.280.0007.640.0006.880.0005.730.0005.160.0004.300.0003.870.000
Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài 30 (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt).lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.000
Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài 30 (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt).5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt4.260.0002.130.0001.920.0001.600.0001.440.0001.200.0001.080.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh)xi măng lộ giới từ 2m đến dưới 5m2.360.0001.180.0001.070.000890.000810.000670.000610.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh)Đường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên3.030.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000860.000780.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh)xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà3.030.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000860.000780.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh)công nghiệp Phú Tài (đoạn từ Công ty Bia7.620.0003.810.0003.430.0002.860.0002.580.0002.150.0001.940.000
Đường bờ kè sông Dinh, bờ 32 Bắc và bờ Nam, lộ giới 14mĐường Hùng Vương - Đường Đào Tấn12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Đường bờ kè sông Dinh, bờ 32 Bắc và bờ Nam, lộ giới 14mxi măng lộ giới dưới 2m trở xuống1.860.000930.000840.000700.000630.000530.000480.000
HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, 36 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2)từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 17m)11.760.0005.880.0005.300.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, 36 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2)11.410.0005.710.0005.140.0004.290.0003.870.0003.220.0002.900.000
HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, 36 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2)từ đường D8 đến đường D9, lộ giới 16m)10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Đường bờ kè sông Dinh, bờ 33 Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m Đường BTXM lộ giới 7m từ đường D3 (Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường 34 Nhơn Phú (cũ) đến đập dâng Phú Xuân, phường Nhơn Phú (cũ) (đoạn nhà ông Nguyễn Tần) Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật 35 Bạch Tuyết cũ, KV5, phường Nhơn Phú (cũ)Đập Phú Xuân - Giáp đường sắt10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Đường bờ kè sông Dinh, bờ 33 Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m Đường BTXM lộ giới 7m từ đường D3 (Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường 34 Nhơn Phú (cũ) đến đập dâng Phú Xuân, phường Nhơn Phú (cũ) (đoạn nhà ông Nguyễn Tần) Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật 35 Bạch Tuyết cũ, KV5, phường Nhơn Phú (cũ)5.610.0002.810.0002.530.0002.110.0001.900.0001.590.0001.440.000
Đường bờ kè sông Dinh, bờ 33 Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m Đường BTXM lộ giới 7m từ đường D3 (Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường 34 Nhơn Phú (cũ) đến đập dâng Phú Xuân, phường Nhơn Phú (cũ) (đoạn nhà ông Nguyễn Tần) Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật 35 Bạch Tuyết cũ, KV5, phường Nhơn Phú (cũ)Đường sắt - Đường Hùng Vương10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
(Nối từ đường D15 đến đường D8, lộ giới11.770.0005.890.0005.310.0004.420.0003.980.0003.320.0002.990.000
Đường D6 - Lộ giới 13m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Đường D7 - Lộ giới 14m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Đường D5 - Lộ giới 13m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
(Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Đường D4 - Lộ giới 13m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m)10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
(Nối từ đường D1 đến đường D2, lộ giới11.770.0005.890.0005.310.0004.420.0003.980.0003.320.0002.990.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D12 - Lộ giới 13m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D14 - Lộ giới 13m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D1 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D13 - Lộ giới 13m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường DS1 - Lộ giới 18m9.920.0004.960.0004.470.0003.720.0003.350.0002.790.0002.520.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D4 - Lộ giới 30m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D1 nối dài - Lộ giới 8,5m8.160.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.0002.300.0002.070.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D3 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường DS2 - Lộ giới 30m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D10 - Lộ giới 13m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D11 - Lộ giới 14m10.630.0005.320.0004.790.0003.990.0003.600.0003.000.0002.700.000
Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ)Đường D5 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường DS3 - Lộ giới 22m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Đường D18 - Lộ giới 22m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Đường D7 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường DS8A - Lộ giới 18m10.240.0005.120.0004.610.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.000
Đường DS7A - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường D6 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D10 - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường DS10 - Lộ giới 16m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D17 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D8 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường DS7 - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường D9 - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường DS8 - Lộ giới 18m10.240.0005.120.0004.610.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.000
Đường DS9 - Lộ giới 30m12.320.0006.160.0005.550.0004.620.0004.160.0003.470.0003.130.000
Đường D16 - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường D14 - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường D15 - Lộ giới 12m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường DS11 - Lộ giới 22m10.880.0005.440.0004.900.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.000
Đường D13 - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường D14 nối dài - Lộ giới 10m8.480.0004.240.0003.820.0003.180.0002.870.0002.390.0002.160.000
Đường DS8B - Lộ giới 16m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường D12 - Lộ giới 13m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Đường D11 - Lộ giới 14m9.760.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.0002.750.0002.480.000
Khu dân cư khu 39 vực 5, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Hồ Đắc Di - Lộ giới 16m14.230.0007.120.0006.410.0005.340.0004.810.0004.010.0003.610.000
Khu dân cư khu 39 vực 5, phường Nhơn Phú (cũ)(Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới10.360.0005.180.0004.670.0003.890.0003.510.0002.920.0002.630.000
Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ)từ đường D1 đến đường D2, lộ giới 24m)12.040.0006.020.0005.420.0004.520.0004.070.0003.390.0003.060.000
Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ)Đường D9 (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m)10.360.0005.180.0004.670.0003.890.0003.510.0002.920.0002.630.000
Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ)từ đường D8 đến đường D9, lộ giới 13m)10.360.0005.180.0004.670.0003.890.0003.510.0002.920.0002.630.000
Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ)từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 17m)11.760.0005.880.0005.300.0004.410.0003.970.0003.310.0002.980.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 12m10.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 14m13.550.0006.780.0006.110.0005.090.0004.590.0003.820.0003.440.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)ĐS7, ĐS8, ĐS10 - Lộ giới8.900.0004.450.0004.010.0003.340.0003.010.0002.510.0002.260.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 14m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS7 - Lộ giới 13m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 18m14.230.0007.120.0006.410.0005.340.0004.810.0004.010.0003.610.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS6 - Lộ giới 12m10.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 10m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS5 - Lộ giới 13m- 14m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 16m14.230.0007.120.0006.410.0005.340.0004.810.0004.010.0003.610.000
Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 10m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS9 - Lộ giới 14m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 22m7.000.0003.500.0003.150.0002.630.0002.370.0001.980.0001.790.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS2A - Lộ giới 12m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 12m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS14 - Lộ giới 14m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS6 - Lộ giới 12m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS10 - Lộ giới 12m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS11 - Lộ giới 12m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 18m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS16 - Lộ giới 12m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS8 - Lộ giới 13m14.300.0007.150.0006.440.0005.370.0004.840.0004.030.0003.630.000
Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 30m7.900.0003.950.0003.560.0002.970.0002.680.0002.230.0002.010.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS19 - Lộ giới 18m6.800.0003.400.0003.060.0002.550.0002.300.0001.920.0001.730.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS15 - Lộ giới 14m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS13 - Lộ giới 14m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường lộ giới 16m14.000.0007.000.0006.300.0005.250.0004.730.0003.940.0003.550.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS8 - Lộ giới 12m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS7 - Lộ giới 12m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS5 - Lộ giới 22m7.200.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.0002.030.0001.830.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS12 - Lộ giới 12m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS17 - Lộ giới 12m6.200.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.0001.750.0001.580.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường lộ giới 14m12.500.0006.250.0005.630.0004.690.0004.230.0003.520.0003.170.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS18 - Lộ giới 14m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường NhơnĐường ĐS6 - Lộ giới 30m8.100.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.0002.280.0002.060.000
Khu dân cư KV1- Đường D2 - Lộ phường Trần 45 Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2)Đường lộ giới 12m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Khu dân cư KV1- Đường D2 - Lộ phường Trần 45 Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2)Đường D3 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư KV1- Đường D2 - Lộ phường Trần 45 Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2)giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 43 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 20m17.920.0008.960.0008.070.0006.720.0006.050.0005.040.0004.540.000
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 43 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 16m13.060.0006.530.0005.880.0004.900.0004.410.0003.680.0003.320.000
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 43 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 30m20.160.00010.080.0009.080.0007.560.0006.810.0005.670.0005.110.000
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3)Đường lộ giới 20m17.500.0008.750.0007.880.0006.570.0005.920.0004.930.0004.440.000
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3)Đường lộ giới 17m16.500.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.0004.650.0004.190.000
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3)Đường lộ giới 16m14.000.0007.000.0006.300.0005.250.0004.730.0003.940.0003.550.000
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3)Đường lộ giới 18m16.500.0008.250.0007.430.0006.190.0005.580.0004.650.0004.190.000
Phú - Bố trí Tái định cưĐường lộ giới 12m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Đường D7 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D12 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D14 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D10 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D3 - Lộ giới 22m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Đường D15 - Lộ giới 12m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D5 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D13 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D8 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D6 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D4 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Đường D11 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường D18 - Lộ giới 22m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS2 - Lộ giới 30m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường Đ3, Đ6 - Lộ giới 20m16.800.0008.400.0007.560.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS1a - Lộ giới 18m10.850.0005.430.0004.890.0004.080.0003.680.0003.060.0002.760.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS8A - Lộ giới 18m9.920.0004.960.0004.470.0003.720.0003.350.0002.790.0002.520.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường D17 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS3 - Lộ giới 22m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS10 - Lộ giới 16m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS7 - Lộ giới 18m9.920.0004.960.0004.470.0003.720.0003.350.0002.790.0002.520.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS11 - Lộ giới 22m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS8 - Lộ giới 18m9.920.0004.960.0004.470.0003.720.0003.350.0002.790.0002.520.000
Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rétĐường DS8B - Lộ giới 16m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 16m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 12m9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 30m13.800.0006.900.0006.210.0005.180.0004.670.0003.890.0003.510.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 12m10.600.0005.300.0004.770.0003.980.0003.590.0002.990.0002.700.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS8 - Lộ giới 12m9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS6 - Lộ giới 12m9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS5 - Lộ giới 20m12.600.0006.300.0005.670.0004.730.0004.260.0003.550.0003.200.000
Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS7 - Lộ giới 16m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Đ2 - Lộ giới 15m13.930.0006.970.0006.280.0005.230.0004.710.0003.930.0003.540.000
ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Đ4, Đ5 - Lộ giới 14m7.400.0003.700.0003.330.0002.780.0002.510.0002.090.0001.890.000
ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Đ7 - Lộ giới 9m9.290.0004.650.0004.190.0003.490.0003.150.0002.620.0002.360.000
ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Đ1 - Lộ giới 14m12.860.0006.430.0005.790.0004.830.0004.350.0003.630.0003.270.000
Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 16m14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 18m14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS5- Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS1- Lộ giới 18m14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS7- Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS3- Lộ giới 16m14.910.0007.460.0006.720.0005.600.0005.040.0004.200.0003.780.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS2- Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Lộ giới 20m (đường Trần11.520.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.0003.240.0002.920.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS6- Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS4- Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu Đô thị mới 51 Long Vân (A2), phường TrầnĐường N12 - Lộ giới 20m (từ N5 đến N7)10.400.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.0002.930.0002.640.000
Khu Đô thị mới 51 Long Vân (A2), phường TrầnTuyến đường D3 - Lộ giới 15,5m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường N6 - Lộ giới 16m (từ N5 đến N12)9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường ĐS6 - Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường N5 - Lộ giới 16m (từ N12 đến N9)9.600.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.0002.700.0002.430.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường ĐS5 - Lộ giới 13m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường ĐS8- Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường ĐS4 - Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường N7 - Lộ giới 20,5m (từ N5 đến N12)10.400.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.0002.930.0002.640.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường ĐS9 - Lộ giới 30m23.430.00011.720.00010.550.0008.790.0007.920.0006.600.0005.940.000
Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cưĐường ĐS7 - Lộ giới 14m12.780.0006.390.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến N6 - Lộ giới 50m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến N18 - Lộ giới 24m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến D3 - Lộ giới 15,5m18.000.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.0005.070.0004.570.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến Long Vân - Long Mỹ - Lộ giới 42m21.000.00010.500.0009.450.0007.880.0007.100.0005.910.0005.320.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến N8 - Lộ giới 15,5m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến N14 - Lộ giới 24m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến N11 - Lộ giới 37m18.500.0009.250.0008.330.0006.940.0006.250.0005.210.0004.690.000
Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1)Tuyến D4 - Lộ giới 15,5m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5)Tuyến đường N9 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5)Tuyến đường N10 - Lộ giới 14m9.440.0004.720.0004.250.0003.540.0003.190.0002.660.0002.400.000
Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5)Tuyến đường D6 - Lộ giới 24m10.560.0005.280.0004.760.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N11 - Lộ giới 37m20.000.00010.000.0009.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N19 - Lộ giới 15,5m18.000.0009.000.0008.100.0006.750.0006.080.0005.070.0004.570.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N15 - Lộ giới 14m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N13a - Lộ giới 14m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N14 - Lộ giới 24m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N12 - Lộ giới 14m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N9 - Lộ giới 14m16.000.0008.000.0007.200.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N8 - Lộ giới 15,5m16.000.0008.000.0007.200.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N13 - Lộ giới 14m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến D3 - Lộ giới 15,5m16.000.0008.000.0007.200.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến N10 - Lộ giới 14m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2)Tuyến D1 - Lộ giới 24m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS3 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS4 - Lộ giới 16m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Tuyến N18 - Lộ giới 24m17.000.0008.500.0007.650.0006.380.0005.750.0004.790.0004.320.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS7 - Lộ giới 16m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS8 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS1 - Lộ giới 16m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Tuyến N16 - Lộ giới 14m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Tuyến N17 - Lộ giới 14m15.100.0007.550.0006.800.0005.670.0005.110.0004.260.0003.840.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS2 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS9 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS6 - Lộ giới 30m19.170.0009.590.0008.640.0007.200.0006.480.0005.400.0004.860.000
Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS5 - Lộ giới 16m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khunối QL19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới23.430.00011.720.00010.550.0008.790.0007.920.0006.600.0005.940.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS13 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS14 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS16 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS18 - Lộ giới 18m13.850.0006.930.0006.240.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS15 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS11 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS12 - Lộ giới 16m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS10 - Lộ giới 18m13.850.0006.930.0006.240.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường ĐS17 - Lộ giới 15m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khuĐường lộ giới 8m8.260.0004.130.0003.720.0003.100.0002.790.0002.330.0002.100.000
Khu tái định cư 57 đa phương thức,Đường quy hoạch lộ giới 16m10.310.0005.160.0004.650.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.000
tái định cư 56 phường TrầnĐường Nguyễn Tạo6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
tái định cư 56 phường Trầnđường có lộ giới 12m6.500.0003.250.0002.930.0002.440.0002.200.0001.830.0001.650.000
tái định cư 56 phường Trầnđường bê tông có lộ giới 7m4.400.0002.200.0001.980.0001.650.0001.490.0001.240.0001.120.000
tái định cư 56 phường TrầnĐường nội bộ có lộ giới < 10m10.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
tái định cư 56 phường TrầnCác lô đường có lộ giới từ ≥ 10m đến 12m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
vực 5 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 10m (Xung quanh chợ)10.000.0005.000.0004.500.0003.750.0003.380.0002.820.0002.540.000
vực 5 phường Nhơn Phú (cũ)Các lô đường có lộ giới 18m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
vực 5 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 14m12.000.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.0003.380.0003.050.000
vực 5 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 20m16.000.0008.000.0007.200.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.000
Khu tái định cư 59 dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộĐường lộ giới 12m8.060.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
Khu tái định cư 59 dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộTuyến đường bê tông có lộ giới 8m5.160.0002.580.0002.330.0001.940.0001.750.0001.460.0001.320.000
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 16m10.740.0005.370.0004.840.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.000
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 20m12.830.0006.420.0005.780.0004.820.0004.340.0003.620.0003.260.000
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ)3, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức,8.070.0004.040.0003.640.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ)giới 12m, khu tái định cư đa phương thức,8.070.0004.040.0003.640.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 14m9.850.0004.930.0004.440.0003.700.0003.330.0002.780.0002.510.000
Khu tái định cư HH1 - HH2, 60 phường Trần Quang Diệu (cũ)giới 14m, khu tái định cư HH1-HH2,10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu tái định cư HH1 - HH2, 60 phường Trần Quang Diệu (cũ)22m, khu tái định cư HH1- HH2, phường15.910.0007.960.0007.170.0005.970.0005.380.0004.480.0004.040.000
ba Phú Tài đến ngã ba Long VânTuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m10.310.0005.160.0004.650.0003.870.0003.490.0002.910.0002.620.000
ba Phú Tài đến ngã ba Long VânĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m8.070.0004.040.0003.640.0003.030.0002.730.0002.280.0002.060.000
Khu tái định cư 62 phục vụ dự ánĐường N1 - Lộ giới 15m8.700.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Khu tái định cư 62 phục vụ dự ánĐường ĐS1 - Lộ giới 30m12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
Khu tái định cư 62 phục vụ dự ánĐường N2 - Lộ giới 15m8.700.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Đ1 - Lộ giới 14m8.100.0004.050.0003.650.0003.040.0002.740.0002.280.0002.060.000
Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ)14m, khu tái định cư HH1-10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ)Đường ĐS1a - Lộ giới 14m10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 48m19.400.0009.700.0008.730.0007.280.0006.560.0005.460.0004.920.000
Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Đ3 - Lộ giới 13m8.000.0004.000.0003.600.0003.000.0002.700.0002.250.0002.030.000
Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 20m10.400.0005.200.0004.680.0003.900.0003.510.0002.930.0002.640.000
Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ)Đường Đ2 - Lộ giới 15m8.700.0004.350.0003.920.0003.270.0002.950.0002.460.0002.220.000
Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc 63 DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường số 3 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m15.340.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc 63 DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơnphía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực10.240.0005.120.0004.610.0003.840.0003.460.0002.880.0002.600.000
Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc 63 DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy NhơnĐường số 5 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m15.340.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS5 - Lộ giới 16m Đường ĐS127.840.0003.920.0003.530.0002.940.0002.650.0002.210.0001.990.000
tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn(thuộc dự án Khu dân cư núi mồ côi) Lộ giới12.360.0006.180.0005.570.0004.640.0004.180.0003.480.0003.140.000
tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS3 - Lộ giới 16m12.360.0006.180.0005.570.0004.640.0004.180.0003.480.0003.140.000
tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS4 - Lộ giới 14m11.770.0005.890.0005.310.0004.420.0003.980.0003.320.0002.990.000
tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy NhơnĐường ĐS2 - Lộ giới 14m11.770.0005.890.0005.310.0004.420.0003.980.0003.320.0002.990.000
Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở 66 rộng QL 1D tại khu HH1 và HH2Đường ĐS1a - Lộ giới 19,5m16.000.0008.000.0007.200.0006.000.0005.400.0004.500.0004.050.000
Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở 66 rộng QL 1D tại khu HH1 và HH2Đường ĐS1a - Lộ giới 18m15.500.0007.750.0006.980.0005.820.0005.240.0004.370.0003.940.000
Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ)Đường số 19 - Lộ giới 14m (3,5-7-3,5)m11.720.0005.860.0005.280.0004.400.0003.960.0003.300.0002.970.000
Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ)Đường số 16 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m15.340.0007.670.0006.910.0005.760.0005.190.0004.320.0003.890.000
Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ)Đường số 20 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m16.410.0008.210.0007.390.0006.160.0005.550.0004.620.0004.160.000
Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 9m10.740.0005.370.0004.840.0004.030.0003.630.0003.030.0002.730.000
Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 10m13.420.0006.710.0006.040.0005.040.0004.540.0003.780.0003.410.000
Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ)Đường số 24 - Lộ giới 16m (4- 8-4)m13.000.0006.500.0005.850.0004.880.0004.400.0003.660.0003.300.000
Khu tái định cư vườn ươm 65 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 6,5m11.630.0005.820.0005.240.0004.370.0003.940.0003.280.0002.960.000
Khu tái định cư vườn ươm 65 phường Nhơn Phú (cũ)Đường lộ giới 5,5m6.900.0003.450.0003.110.0002.590.0002.340.0001.950.0001.760.000
Tuyến đường bờĐập Phú Xuân - Giáp đường Sắt10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào 68 Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước ThànhĐoạn còn lại3.030.0001.520.0001.370.0001.140.0001.030.000860.000780.000
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào 68 Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước ThànhGiáp ngã 4 đường Trục trung tâm - Hết Trạm điện E217.050.0003.530.0003.180.0002.650.0002.390.0001.990.0001.800.000
Ven các đường rẽ 69 nhánh phía Đông của Quốc lộ 1AĐoạn tiếp theo cho đến 200m5.600.0002.800.0002.520.0002.100.0001.890.0001.580.0001.430.000
Ven các đường rẽ 69 nhánh phía Đông của Quốc lộ 1Abê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà6.400.0003.200.0002.880.0002.400.0002.160.0001.800.0001.620.000
kè 2 bên sông 67 Dinh (bờ phái Bắc và bờ phía Nam)Đường Hùng Vương - Giáp đường Đào Tấn12.800.0006.400.0005.760.0004.800.0004.320.0003.600.0003.240.000
kè 2 bên sông 67 Dinh (bờ phái Bắc và bờ phía Nam)Đường sắt - Giáp đường Hùng Vương10.530.0005.270.0004.750.0003.960.0003.570.0002.970.0002.680.000
tỷ lệ 1/2000 KV1 và KV9, phường Trần Quang Diệu (cũ), thành phố Quy NhơnĐường quy hoạch - Lộ giới 14m15.000.0007.500.0006.750.0005.630.0005.070.0004.230.0003.810.000
Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân 70 cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ)Đường lộ giới từ 4m trở lên2.360.0001.180.0001.070.000890.000810.000670.000610.000
Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân 70 cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ)Đường lộ giới dưới 4m trở xuống1.390.000
Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân 70 cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ)Đoạn còn lại3.590.0001.800.0001.620.0001.350.0001.220.0001.020.000920.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
179.000153.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.