Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026
312 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Bắc là 28.630.000 đồng/m² (vị trí 1, 8 Hùng Vương, đoạn Cầu Sông Ngang Lộ giới 11m đến Công viên Phú Tài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (308 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Bùi Tuyển | giới 19m Khu tái định cư phường Trần | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| 4 Đồi Mười | dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn | 9.200.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 |
| Đào Tấn 2 (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) | Ngã ba Hùng Vương - Giáp cầu Ông Thủy (phía Nam) | 14.560.000 | 7.280.000 | 6.560.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 |
| Đào Tấn 2 (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) | Đoạn còn lại Đường Đ3, khu | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Đèo Nhông - 3 Dương Liễu | sở UBND phường Nhơn Phú - lộ giới | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 |
| 10 Huỳnh Ngọc Huệ | Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| 5 Đường ĐT638 | Giáp đường Quốc lộ 1D - Giáp ranh giới giữa phường Quy Nhơn Tây | 12.320.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| 6 Hồ Đắc Di | Trọn đường Lộ giới 11m | 7.980.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| 7 Hồ Huấn Nghiệp | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.610.000 | 2.180.000 | 1.970.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| 8 Hùng Vương | Cầu Sông Ngang Lộ giới 11m - Công viên Phú Tài | 28.630.000 | 14.320.000 | 12.890.000 | 10.740.000 | 9.670.000 | 8.060.000 | 7.260.000 |
| 8 Hùng Vương | Cầu Đôi - Giáp Cầu Sông Ngang | 20.620.000 | 10.310.000 | 9.280.000 | 7.740.000 | 6.970.000 | 5.810.000 | 5.230.000 |
| 9 Huỳnh Minh | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Khu dân cư HH1- Đường ĐS 1, lộ 11 HH2 | giới 14m | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Lạc Long Quân 12 (Quốc lộ 1A) | Từ Cầu An Phú - Giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia | 16.240.000 | 8.120.000 | 7.310.000 | 6.090.000 | 5.490.000 | 4.570.000 | 4.120.000 |
| Lạc Long Quân 12 (Quốc lộ 1A) | Giáp Cầu Diêu Trì - Giáp Cầu An Phú | 22.600.000 | 11.300.000 | 10.170.000 | 8.480.000 | 7.640.000 | 6.360.000 | 5.730.000 |
| 13 Lê Tấn Quốc | Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15 | 15.190.000 | 7.600.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 | 4.280.000 | 3.860.000 |
| 13 Lê Tấn Quốc | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| 14 Mai Chí Thọ | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| 16 Nguyễn Chí Diểu | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| 19 Nguyễn Trọng | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Nguyễn An 15 Khương | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Nguyễn Công 17 Hoan | Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Nguyễn Diêu (nối Đường Hùng 18 dài ) | Vương Lộ giới 14m - Giáp đường Đào Tấn | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| 20 Núi Bà | Trường Ischool - Trường THCS Nhơn Phú | 9.550.000 | 4.780.000 | 4.310.000 | 3.590.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| 21 Quốc lộ 1D | Giáp đường Hùng Vương - Giáp ranh phường Nhơn Phú | 14.340.000 | 7.170.000 | 6.460.000 | 5.380.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.640.000 |
| 21 Quốc lộ 1D | phường Trần Quang Diệu - Nhơn Phú (cũ) - Ngã 3 Điện Biên Phủ | 15.700.000 | 7.850.000 | 7.070.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 |
| 23 Thuận Ninh | Đường Hùng Vương Đoạn từ ngã 3 - Trường Ischool | 14.020.000 | 7.010.000 | 6.310.000 | 5.260.000 | 4.740.000 | 3.950.000 | 3.560.000 |
| 24 Trần Đại Nghĩa | (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm - đường Trục trung tâm (phường Trần | 9.100.000 | 4.550.000 | 4.100.000 | 3.420.000 | 3.080.000 | 2.570.000 | 2.320.000 |
| 25 Trần Đức Hòa | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| 26 Trần Nhân Tông | Đường Hùng Vương - Giáp đường xe lửa | 11.410.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Quỹ đất phía Tây 22 Bệnh viện Y học cổ truyền | Đường quy hoạch lộ giới 30m | 24.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 |
| 27 Trần Quốc Hoàn | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| 28 Trần Văn Cẩn | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| 29 Văn Tiến Dũng | (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) | 15.280.000 | 7.640.000 | 6.880.000 | 5.730.000 | 5.160.000 | 4.300.000 | 3.870.000 |
| Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài 30 (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt). | lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài 30 (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt). | 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt | 4.260.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | xi măng lộ giới từ 2m đến dưới 5m | 2.360.000 | 1.180.000 | 1.070.000 | 890.000 | 810.000 | 670.000 | 610.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | Đường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp 31 Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | công nghiệp Phú Tài (đoạn từ Công ty Bia | 7.620.000 | 3.810.000 | 3.430.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ 32 Bắc và bờ Nam, lộ giới 14m | Đường Hùng Vương - Đường Đào Tấn | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ 32 Bắc và bờ Nam, lộ giới 14m | xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống | 1.860.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, 36 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 17m) | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, 36 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | 11.410.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 | |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, 36 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | từ đường D8 đến đường D9, lộ giới 16m) | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ 33 Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m Đường BTXM lộ giới 7m từ đường D3 (Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường 34 Nhơn Phú (cũ) đến đập dâng Phú Xuân, phường Nhơn Phú (cũ) (đoạn nhà ông Nguyễn Tần) Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật 35 Bạch Tuyết cũ, KV5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đập Phú Xuân - Giáp đường sắt | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ 33 Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m Đường BTXM lộ giới 7m từ đường D3 (Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường 34 Nhơn Phú (cũ) đến đập dâng Phú Xuân, phường Nhơn Phú (cũ) (đoạn nhà ông Nguyễn Tần) Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật 35 Bạch Tuyết cũ, KV5, phường Nhơn Phú (cũ) | 5.610.000 | 2.810.000 | 2.530.000 | 2.110.000 | 1.900.000 | 1.590.000 | 1.440.000 | |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ 33 Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m Đường BTXM lộ giới 7m từ đường D3 (Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường 34 Nhơn Phú (cũ) đến đập dâng Phú Xuân, phường Nhơn Phú (cũ) (đoạn nhà ông Nguyễn Tần) Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật 35 Bạch Tuyết cũ, KV5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường sắt - Đường Hùng Vương | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| (Nối từ đường D15 đến đường D8, lộ giới | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | |
| Đường D6 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | |
| Đường D7 - Lộ giới 14m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | |
| Đường D5 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | |
| (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | |
| Đường D4 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | |
| từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m) | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | |
| (Nối từ đường D1 đến đường D2, lộ giới | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 | |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D12 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D14 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D1 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D13 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS1 - Lộ giới 18m | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D4 - Lộ giới 30m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D1 nối dài - Lộ giới 8,5m | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | 2.300.000 | 2.070.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D3 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS2 - Lộ giới 30m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D10 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D11 - Lộ giới 14m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường 37 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D5 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Đường DS3 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 | |
| Đường D18 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 | |
| Đường D7 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường DS8A - Lộ giới 18m | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | |
| Đường DS7A - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường D6 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D10 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường DS10 - Lộ giới 16m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D17 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D8 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường DS7 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường D9 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường DS8 - Lộ giới 18m | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 | |
| Đường DS9 - Lộ giới 30m | 12.320.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 | |
| Đường D16 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường D14 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường D15 - Lộ giới 12m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường DS11 - Lộ giới 22m | 10.880.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | |
| Đường D13 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường D14 nối dài - Lộ giới 10m | 8.480.000 | 4.240.000 | 3.820.000 | 3.180.000 | 2.870.000 | 2.390.000 | 2.160.000 | |
| Đường DS8B - Lộ giới 16m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường D12 - Lộ giới 13m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Đường D11 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 | |
| Khu dân cư khu 39 vực 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Hồ Đắc Di - Lộ giới 16m | 14.230.000 | 7.120.000 | 6.410.000 | 5.340.000 | 4.810.000 | 4.010.000 | 3.610.000 |
| Khu dân cư khu 39 vực 5, phường Nhơn Phú (cũ) | (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới | 10.360.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ) | từ đường D1 đến đường D2, lộ giới 24m) | 12.040.000 | 6.020.000 | 5.420.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.390.000 | 3.060.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường D9 (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m) | 10.360.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ) | từ đường D8 đến đường D9, lộ giới 13m) | 10.360.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, 38 phường Nhơn Phú (cũ) | từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 17m) | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 14m | 13.550.000 | 6.780.000 | 6.110.000 | 5.090.000 | 4.590.000 | 3.820.000 | 3.440.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | ĐS7, ĐS8, ĐS10 - Lộ giới | 8.900.000 | 4.450.000 | 4.010.000 | 3.340.000 | 3.010.000 | 2.510.000 | 2.260.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 14m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 13m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 18m | 14.230.000 | 7.120.000 | 6.410.000 | 5.340.000 | 4.810.000 | 4.010.000 | 3.610.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 12m | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 10m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 13m- 14m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m | 14.230.000 | 7.120.000 | 6.410.000 | 5.340.000 | 4.810.000 | 4.010.000 | 3.610.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường 40 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 10m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS9 - Lộ giới 14m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 22m | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS2A - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS14 - Lộ giới 14m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS10 - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS11 - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 18m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS16 - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 13m | 14.300.000 | 7.150.000 | 6.440.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường 41 Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 30m | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.560.000 | 2.970.000 | 2.680.000 | 2.230.000 | 2.010.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS19 - Lộ giới 18m | 6.800.000 | 3.400.000 | 3.060.000 | 2.550.000 | 2.300.000 | 1.920.000 | 1.730.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS15 - Lộ giới 14m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS13 - Lộ giới 14m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường lộ giới 16m | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS8 - Lộ giới 12m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS7 - Lộ giới 12m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS5 - Lộ giới 22m | 7.200.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS12 - Lộ giới 12m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS17 - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường lộ giới 14m | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.630.000 | 4.690.000 | 4.230.000 | 3.520.000 | 3.170.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS18 - Lộ giới 14m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu 42 vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường ĐS6 - Lộ giới 30m | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu dân cư KV1- Đường D2 - Lộ phường Trần 45 Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường lộ giới 12m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư KV1- Đường D2 - Lộ phường Trần 45 Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D3 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- Đường D2 - Lộ phường Trần 45 Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 43 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m | 17.920.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 | 5.040.000 | 4.540.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 43 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 16m | 13.060.000 | 6.530.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 4.410.000 | 3.680.000 | 3.320.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 43 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 30m | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 20m | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.880.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 17m | 16.500.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 16m | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, 44 phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 18m | 16.500.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 |
| Phú - Bố trí Tái định cư | Đường lộ giới 12m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Đường D7 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D12 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D14 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D10 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D3 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 | |
| Đường D15 - Lộ giới 12m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D5 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D13 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D8 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D6 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D4 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Đường D11 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 | |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường D18 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS2 - Lộ giới 30m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường Đ3, Đ6 - Lộ giới 20m | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS1a - Lộ giới 18m | 10.850.000 | 5.430.000 | 4.890.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS8A - Lộ giới 18m | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường D17 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS3 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS10 - Lộ giới 16m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS7 - Lộ giới 18m | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS11 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS8 - Lộ giới 18m | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư phía 46 Đông viện sốt rét | Đường DS8B - Lộ giới 16m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 12m | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 30m | 13.800.000 | 6.900.000 | 6.210.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.770.000 | 3.980.000 | 3.590.000 | 2.990.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 12m | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 12m | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 20m | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần 47 Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 16m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ2 - Lộ giới 15m | 13.930.000 | 6.970.000 | 6.280.000 | 5.230.000 | 4.710.000 | 3.930.000 | 3.540.000 |
| ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ4, Đ5 - Lộ giới 14m | 7.400.000 | 3.700.000 | 3.330.000 | 2.780.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.890.000 |
| ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ7 - Lộ giới 9m | 9.290.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 | 2.620.000 | 2.360.000 |
| ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ1 - Lộ giới 14m | 12.860.000 | 6.430.000 | 5.790.000 | 4.830.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 3.270.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 16m | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường 49 Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 18m | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS5- Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1- Lộ giới 18m | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS7- Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3- Lộ giới 16m | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2- Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Lộ giới 20m (đường Trần | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6- Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng 48 Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS4- Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu Đô thị mới 51 Long Vân (A2), phường Trần | Đường N12 - Lộ giới 20m (từ N5 đến N7) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Khu Đô thị mới 51 Long Vân (A2), phường Trần | Tuyến đường D3 - Lộ giới 15,5m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường N6 - Lộ giới 16m (từ N5 đến N12) | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường ĐS6 - Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường N5 - Lộ giới 16m (từ N12 đến N9) | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường ĐS5 - Lộ giới 13m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường ĐS8- Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường ĐS4 - Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường N7 - Lộ giới 20,5m (từ N5 đến N12) | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường ĐS9 - Lộ giới 30m | 23.430.000 | 11.720.000 | 10.550.000 | 8.790.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 |
| Khu đô thị Long 50 Vân 2 - Tái định cư | Đường ĐS7 - Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến N6 - Lộ giới 50m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến N18 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến D3 - Lộ giới 15,5m | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến Long Vân - Long Mỹ - Lộ giới 42m | 21.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 | 5.910.000 | 5.320.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến N8 - Lộ giới 15,5m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến N14 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến N11 - Lộ giới 37m | 18.500.000 | 9.250.000 | 8.330.000 | 6.940.000 | 6.250.000 | 5.210.000 | 4.690.000 |
| Khu đô thị mới 52 Long Vân (Khu A1) | Tuyến D4 - Lộ giới 15,5m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5) | Tuyến đường N9 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5) | Tuyến đường N10 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5) | Tuyến đường D6 - Lộ giới 24m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N11 - Lộ giới 37m | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N19 - Lộ giới 15,5m | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N15 - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N13a - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N14 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N12 - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N9 - Lộ giới 14m | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N8 - Lộ giới 15,5m | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N13 - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến D3 - Lộ giới 15,5m | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến N10 - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới 53 Long Vân (Khu A2) | Tuyến D1 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 16m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Tuyến N18 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 16m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Tuyến N16 - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Tuyến N17 - Lộ giới 14m | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.800.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | 4.260.000 | 3.840.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS9 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 30m | 19.170.000 | 9.590.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.860.000 |
| Khu đô thị Vân 54 Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 16m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | nối QL19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới | 23.430.000 | 11.720.000 | 10.550.000 | 8.790.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS13 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS14 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS16 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS18 - Lộ giới 18m | 13.850.000 | 6.930.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS15 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS11 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS12 - Lộ giới 16m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS10 - Lộ giới 18m | 13.850.000 | 6.930.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường ĐS17 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu quy hoạch 55 dân cư tổ 2 khu | Đường lộ giới 8m | 8.260.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Khu tái định cư 57 đa phương thức, | Đường quy hoạch lộ giới 16m | 10.310.000 | 5.160.000 | 4.650.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| tái định cư 56 phường Trần | Đường Nguyễn Tạo | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| tái định cư 56 phường Trần | đường có lộ giới 12m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| tái định cư 56 phường Trần | đường bê tông có lộ giới 7m | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 |
| tái định cư 56 phường Trần | Đường nội bộ có lộ giới < 10m | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| tái định cư 56 phường Trần | Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m đến 12m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 10m (Xung quanh chợ) | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Các lô đường có lộ giới 18m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 14m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu tái định cư 59 dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ | Đường lộ giới 12m | 8.060.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư 59 dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ | Tuyến đường bê tông có lộ giới 8m | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 16m | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m | 12.830.000 | 6.420.000 | 5.780.000 | 4.820.000 | 4.340.000 | 3.620.000 | 3.260.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ) | 3, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ) | giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi 58 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 14m | 9.850.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 | 2.780.000 | 2.510.000 |
| Khu tái định cư HH1 - HH2, 60 phường Trần Quang Diệu (cũ) | giới 14m, khu tái định cư HH1-HH2, | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu tái định cư HH1 - HH2, 60 phường Trần Quang Diệu (cũ) | 22m, khu tái định cư HH1- HH2, phường | 15.910.000 | 7.960.000 | 7.170.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 |
| ba Phú Tài đến ngã ba Long Vân | Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m | 10.310.000 | 5.160.000 | 4.650.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| ba Phú Tài đến ngã ba Long Vân | ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư 62 phục vụ dự án | Đường N1 - Lộ giới 15m | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Khu tái định cư 62 phục vụ dự án | Đường ĐS1 - Lộ giới 30m | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu tái định cư 62 phục vụ dự án | Đường N2 - Lộ giới 15m | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ1 - Lộ giới 14m | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | 14m, khu tái định cư HH1- | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1a - Lộ giới 14m | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 48m | 19.400.000 | 9.700.000 | 8.730.000 | 7.280.000 | 6.560.000 | 5.460.000 | 4.920.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ3 - Lộ giới 13m | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án 61 Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ2 - Lộ giới 15m | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc 63 DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 3 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m | 15.340.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc 63 DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc 63 DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 5 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m | 15.340.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS5 - Lộ giới 16m Đường ĐS12 | 7.840.000 | 3.920.000 | 3.530.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 |
| tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | (thuộc dự án Khu dân cư núi mồ côi) Lộ giới | 12.360.000 | 6.180.000 | 5.570.000 | 4.640.000 | 4.180.000 | 3.480.000 | 3.140.000 |
| tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS3 - Lộ giới 16m | 12.360.000 | 6.180.000 | 5.570.000 | 4.640.000 | 4.180.000 | 3.480.000 | 3.140.000 |
| tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS4 - Lộ giới 14m | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 |
| tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 |
| Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở 66 rộng QL 1D tại khu HH1 và HH2 | Đường ĐS1a - Lộ giới 19,5m | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở 66 rộng QL 1D tại khu HH1 và HH2 | Đường ĐS1a - Lộ giới 18m | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.980.000 | 5.820.000 | 5.240.000 | 4.370.000 | 3.940.000 |
| Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường số 19 - Lộ giới 14m (3,5-7-3,5)m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường số 16 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m | 15.340.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường số 20 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m | 16.410.000 | 8.210.000 | 7.390.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 |
| Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 9m | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 10m | 13.420.000 | 6.710.000 | 6.040.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 |
| Khu tái định cư 64 vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường số 24 - Lộ giới 16m (4- 8-4)m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu tái định cư vườn ươm 65 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 6,5m | 11.630.000 | 5.820.000 | 5.240.000 | 4.370.000 | 3.940.000 | 3.280.000 | 2.960.000 |
| Khu tái định cư vườn ươm 65 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 5,5m | 6.900.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Tuyến đường bờ | Đập Phú Xuân - Giáp đường Sắt | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào 68 Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước Thành | Đoạn còn lại | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào 68 Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước Thành | Giáp ngã 4 đường Trục trung tâm - Hết Trạm điện E21 | 7.050.000 | 3.530.000 | 3.180.000 | 2.650.000 | 2.390.000 | 1.990.000 | 1.800.000 |
| Ven các đường rẽ 69 nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A | Đoạn tiếp theo cho đến 200m | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| Ven các đường rẽ 69 nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A | bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| kè 2 bên sông 67 Dinh (bờ phái Bắc và bờ phía Nam) | Đường Hùng Vương - Giáp đường Đào Tấn | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| kè 2 bên sông 67 Dinh (bờ phái Bắc và bờ phía Nam) | Đường sắt - Giáp đường Hùng Vương | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| tỷ lệ 1/2000 KV1 và KV9, phường Trần Quang Diệu (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường quy hoạch - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân 70 cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường lộ giới từ 4m trở lên | 2.360.000 | 1.180.000 | 1.070.000 | 890.000 | 810.000 | 670.000 | 610.000 |
| Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân 70 cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường lộ giới dưới 4m trở xuống | 1.390.000 | ||||||
| Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân 70 cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đoạn còn lại | 3.590.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.