Bảng giá đất Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai từ 01/01/2026
314 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quy Nhơn Bắc là 28.630.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Cầu Sông Ngang đến Công viên Phú Tài), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (310 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2.1 | Vị trí 2.2 | Vị trí 3.1 | Vị trí 3.2 | Vị trí 4.1 | Vị trí 4.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Tuyển | Trọn đường (lộ giới 19m Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 1 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | Đường bê tông xi măng lộ giới từ 5m trở lên Mục 31 | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | Đường bê tông xi măng lộ giới dưới 2m trở xuống Mục 31 | 1.860.000 | 930.000 | 840.000 | 700.000 | 630.000 | 530.000 | 480.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | Đường bê tông xi măng lộ giới từ 2m đến dưới 5m Mục 31 | 2.360.000 | 1.180.000 | 1.070.000 | 890.000 | 810.000 | 670.000 | 610.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu vực quy hoạch Khu công nghiệp Phú Tài (lộ giới xác định bình quân ở 30m đầu của đường hoặc ở đường rẽ nhánh) | Đường trục trung tâm khu công nghiệp Phú Tài (đoạn từ Công ty Bia đến Công ty Như Ý) Mục 31 | 7.620.000 | 3.810.000 | 3.430.000 | 2.860.000 | 2.580.000 | 2.150.000 | 1.940.000 |
| Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt). | Đường đất có lộ giới trên 2 đến 5m, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) Mục 30 | 4.260.000 | 2.130.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt). | Đường đất có lộ giới từ 2m trở xuống, trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Các đường nhánh phía Tây Quốc lộ 1A vào Khu công nghiệp Phú Tài (trừ các tuyến nhánh đã có phương án bồi thường được phê duyệt). | Đường đất có lộ giới trên 5m trở lên, trong phạm vi 100m đầu, (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) Mục 30 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D10 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D8 (Nối từ đường D1 đến đường D2, lộ giới 24m) | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D5 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D14 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D9 (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m) | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D4 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D6 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D2 (Nối từ đường D8 đến đường D9, lộ giới 16m) Mục 36 | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D11 - Lộ giới 14m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D7 - Lộ giới 14m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D12 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D1 (Nối từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 17m) Mục 36 | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D3 (Nối từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 16,5m) | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D15 (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m) | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| HTKT Khu dân cư Khu vực 4&5, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 1+2) | Đường D13 - Lộ giới 13m | 10.630.000 | 5.320.000 | 4.790.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 |
| Huỳnh Minh | Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 9 | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Huỳnh Ngọc Huệ | Lộ giới 15,5m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 10 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Hùng Vương | Cầu Đôi - Giáp Cầu Sông Ngang Mục 8 | 20.620.000 | 10.310.000 | 9.280.000 | 7.740.000 | 6.970.000 | 5.810.000 | 5.230.000 |
| Hùng Vương | Cầu Sông Ngang - Công viên Phú Tài Mục 8 | 28.630.000 | 14.320.000 | 12.890.000 | 10.740.000 | 9.670.000 | 8.060.000 | 7.260.000 |
| Hồ Huấn Nghiệp | Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 7 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.610.000 | 2.180.000 | 1.970.000 | 1.640.000 | 1.480.000 |
| Hồ Đắc Di | Trọn đường Mục 6 | 7.980.000 | 3.990.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 3 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m Mục 63 | 15.340.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 16 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m | 15.340.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 20 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m | 16.410.000 | 8.210.000 | 7.390.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 19 - Lộ giới 14m (3,5-7-3,5)m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 5 - Lộ giới 18m (4- 10-4)m Mục 63 | 15.340.000 | 7.670.000 | 6.910.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 |
| Khu Tái định cư phường Nhơn Phú (cũ) thuộc DA Tuyến đường 19C kết nối Cảng Quy Nhơn | Đường số 24 - Lộ giới 16m (4- 8-4)m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng QL 1D tại khu HH1 và HH2 thuộc Khu quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 KV1 và KV9, phường Trần Quang Diệu (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS1a - Lộ giới 18m Mục 66 | 15.500.000 | 7.750.000 | 6.980.000 | 5.820.000 | 5.240.000 | 4.370.000 | 3.940.000 |
| Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng QL 1D tại khu HH1 và HH2 thuộc Khu quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 KV1 và KV9, phường Trần Quang Diệu (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường quy hoạch - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu TĐC phục vụ nâng cấp, mở rộng QL 1D tại khu HH1 và HH2 thuộc Khu quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 KV1 và KV9, phường Trần Quang Diệu (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS1a - Lộ giới 19,5m Mục 66 | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu dân cư HH1- HH2 | Đường ĐS 1, lộ giới 14m Mục 11 | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D7 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D8 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D3 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS1a - Lộ giới 18m | 10.850.000 | 5.430.000 | 4.890.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS8B - Lộ giới 16m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D11 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D14 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D12 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS3 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D4 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS7 - Lộ giới 18m | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS8 - Lộ giới 18m | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS2 - Lộ giới 30m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D6 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS8A - Lộ giới 18m | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D2 - Lộ giới 14m Mục 45 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS10 - Lộ giới 16m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D17 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường DS11 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D13 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D3 - Lộ giới 14m Mục 45 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D15 - Lộ giới 12m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D18 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D10 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư KV1- phường Trần Quang Diệu (cũ) (giai đoạn 2) | Đường D5 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D14 nối dài - Lộ giới 10m | 8.480.000 | 4.240.000 | 3.820.000 | 3.180.000 | 2.870.000 | 2.390.000 | 2.160.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D5 - Lộ giới 14m Mục 37 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D12 - Lộ giới 13m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS10 - Lộ giới 16m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D3 - Lộ giới 14m Mục 37 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS1 - Lộ giới 18m Mục 37 | 9.920.000 | 4.960.000 | 4.470.000 | 3.720.000 | 3.350.000 | 2.790.000 | 2.520.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D11 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D18 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D15 - Lộ giới 12m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS8 - Lộ giới 18m | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS7A - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS7 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS2 - Lộ giới 30m Mục 37 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D16 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS11 - Lộ giới 22m | 10.880.000 | 5.440.000 | 4.900.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D1 nối dài - Lộ giới 8,5m Mục 37 | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.680.000 | 3.060.000 | 2.760.000 | 2.300.000 | 2.070.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS8B - Lộ giới 16m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D17 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D8 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS9 - Lộ giới 30m | 12.320.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D9 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D1 - Lộ giới 14m Mục 37 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS3 - Lộ giới 22m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D10 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D14 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D7 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường DS8A - Lộ giới 18m | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D4 - Lộ giới 30m Mục 37 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D6 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư khu vực 1, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường D13 - Lộ giới 14m | 9.760.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.480.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường D9 (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m) Mục 38 | 10.360.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường D8 (Nối từ đường D1 đến đường D2, lộ giới 24m) Mục 38 | 12.040.000 | 6.020.000 | 5.420.000 | 4.520.000 | 4.070.000 | 3.390.000 | 3.060.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường D15 (Nối từ đường D1 đến đường D3, lộ giới 13m) Mục 38 | 10.360.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường D1 (Nối từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 17m) Mục 38 | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường D2 (Nối từ đường D8 đến đường D9, lộ giới 13m) Mục 38 | 10.360.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 | 2.920.000 | 2.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 4 & 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường D3 (Nối từ đường D15 đến đường D8, lộ giới 17m) Mục 38 | 11.760.000 | 5.880.000 | 5.300.000 | 4.410.000 | 3.970.000 | 3.310.000 | 2.980.000 |
| Khu dân cư khu vực 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Hồ Đắc Di - Lộ giới 16m Mục 39 | 14.230.000 | 7.120.000 | 6.410.000 | 5.340.000 | 4.810.000 | 4.010.000 | 3.610.000 |
| Khu dân cư khu vực 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 18m | 14.230.000 | 7.120.000 | 6.410.000 | 5.340.000 | 4.810.000 | 4.010.000 | 3.610.000 |
| Khu dân cư khu vực 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m | 14.230.000 | 7.120.000 | 6.410.000 | 5.340.000 | 4.810.000 | 4.010.000 | 3.610.000 |
| Khu dân cư khu vực 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Lộ giới 14m | 13.550.000 | 6.780.000 | 6.110.000 | 5.090.000 | 4.590.000 | 3.820.000 | 3.440.000 |
| Khu dân cư khu vực 5, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6, ĐS7, ĐS8, ĐS10 - Lộ giới 13m | 8.900.000 | 4.450.000 | 4.010.000 | 3.340.000 | 3.010.000 | 2.510.000 | 2.260.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 10m Mục 40 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 13m- 14m Mục 40 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 13m Mục 40 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m Mục 40 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 10m Mục 40 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 13m | 14.300.000 | 7.150.000 | 6.440.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 12m Mục 40 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu dân cư khu vực 8, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 14m Mục 40 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS11 - Lộ giới 12m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS2A - Lộ giới 12m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 12m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS17 - Lộ giới 12m | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS12 - Lộ giới 12m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 30m Mục 41 | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.560.000 | 2.970.000 | 2.680.000 | 2.230.000 | 2.010.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS19 - Lộ giới 18m | 6.800.000 | 3.400.000 | 3.060.000 | 2.550.000 | 2.300.000 | 1.920.000 | 1.730.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 18m Mục 41 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS18 - Lộ giới 14m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 30m | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS10 - Lộ giới 12m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS9 - Lộ giới 14m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 22m Mục 41 | 7.000.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.630.000 | 2.370.000 | 1.980.000 | 1.790.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 12m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 12m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS13 - Lộ giới 14m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS14 - Lộ giới 14m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS16 - Lộ giới 12m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 22m | 7.200.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 | 2.030.000 | 1.830.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS15 - Lộ giới 14m | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu dân cư khu vực 9, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 12m Mục 41 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.580.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường lộ giới 16m Mục 42 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn | Đường lộ giới 14m Mục 42 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.630.000 | 4.690.000 | 4.230.000 | 3.520.000 | 3.170.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m Mục 43 | 17.920.000 | 8.960.000 | 8.070.000 | 6.720.000 | 6.050.000 | 5.040.000 | 4.540.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 16m Mục 43 | 13.060.000 | 6.530.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 4.410.000 | 3.680.000 | 3.320.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 30m Mục 43 | 20.160.000 | 10.080.000 | 9.080.000 | 7.560.000 | 6.810.000 | 5.670.000 | 5.110.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 30m Mục 44 | 19.500.000 | 9.750.000 | 8.780.000 | 7.320.000 | 6.590.000 | 5.490.000 | 4.950.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 20m Mục 44 | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.880.000 | 6.570.000 | 5.920.000 | 4.930.000 | 4.440.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 17m Mục 44 | 16.500.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 18m Mục 44 | 16.500.000 | 8.250.000 | 7.430.000 | 6.190.000 | 5.580.000 | 4.650.000 | 4.190.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 12m Mục 44 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú (cũ) (giai đoạn 3) | Đường lộ giới 16m Mục 44 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS9 - Lộ giới 20m (đường Trần Nhân Tông) | 11.520.000 | 5.760.000 | 5.190.000 | 4.320.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.920.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 12m Mục 47 | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.770.000 | 3.980.000 | 3.590.000 | 2.990.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 30m Mục 47 | 13.800.000 | 6.900.000 | 6.210.000 | 5.180.000 | 4.670.000 | 3.890.000 | 3.510.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 12m Mục 47 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 16m Mục 47 | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 20m Mục 47 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 12m Mục 47 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 12m Mục 47 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m Mục 47 | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ7 - Lộ giới 9m | 9.290.000 | 4.650.000 | 4.190.000 | 3.490.000 | 3.150.000 | 2.620.000 | 2.360.000 |
| Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ1 - Lộ giới 14m | 12.860.000 | 6.430.000 | 5.790.000 | 4.830.000 | 4.350.000 | 3.630.000 | 3.270.000 |
| Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ4, Đ5 - Lộ giới 14m | 7.400.000 | 3.700.000 | 3.330.000 | 2.780.000 | 2.510.000 | 2.090.000 | 1.890.000 |
| Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ3, Đ6 - Lộ giới 20m Mục 46 | 16.800.000 | 8.400.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 |
| Khu dân cư phía Đông viện sốt rét ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ2 - Lộ giới 15m | 13.930.000 | 6.970.000 | 6.280.000 | 5.230.000 | 4.710.000 | 3.930.000 | 3.540.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 14m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường nội bộ có lộ giới < 10m | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Các lô đường có lộ giới 18m | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.850.000 | 4.880.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 3.300.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 10m (Xung quanh chợ) | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 2.820.000 | 2.540.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Các lô đường có lộ giới từ ≥ 10m đến 12m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Khu quy hoạch dân cư tổ 2 khu vực 5 phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 8m Mục 55 | 8.260.000 | 4.130.000 | 3.720.000 | 3.100.000 | 2.790.000 | 2.330.000 | 2.100.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu (cũ) | Các lô mặt tiền đường bê tông có lộ giới 7m Mục 56 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.980.000 | 1.650.000 | 1.490.000 | 1.240.000 | 1.120.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu (cũ) | Các lô mặt tiền đường có lộ giới 12m Mục 56 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu quy hoạch tái định cư phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường Nguyễn Tạo Mục 56 | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.930.000 | 2.440.000 | 2.200.000 | 1.830.000 | 1.650.000 |
| Khu tái định cư HH1 - HH2, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Cù Huy Cận - Đường ĐS11, ĐS11a, lộ giới 22m, khu tái định cư HH1- HH2, phường Trần Quang Diệu Mục 60 | 15.910.000 | 7.960.000 | 7.170.000 | 5.970.000 | 5.380.000 | 4.480.000 | 4.040.000 |
| Khu tái định cư HH1 - HH2, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Dương Đức Hiền - Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1-HH2, phường Trần Quang Diệu Mục 60 | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu tái định cư HH1 - HH2, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Lê Thị Xuyến - Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1- HH2, phường Trần Quang Diệu | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu tái định cư HH1 - HH2, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường ĐS1a - Lộ giới 14m | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài đến ngã ba Long Vân | Tuyến đường ĐS1 có lộ giới 16m | 10.310.000 | 5.160.000 | 4.650.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài đến ngã ba Long Vân | Tuyến đường bê tông có lộ giới 8m Mục 59 | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.330.000 | 1.940.000 | 1.750.000 | 1.460.000 | 1.320.000 |
| Khu tái định cư dự án Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn từ ngã ba Phú Tài đến ngã ba Long Vân | Tuyến đường: ĐS2, ĐS3 và ĐS4 có lộ giới 12m | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS4 - Lộ giới 14m | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS5 - Lộ giới 16m | 7.840.000 | 3.920.000 | 3.530.000 | 2.940.000 | 2.650.000 | 2.210.000 | 1.990.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS1 - Lộ giới 30m Mục 62 | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m | 11.770.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 | 3.320.000 | 2.990.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS3 - Lộ giới 16m | 12.360.000 | 6.180.000 | 5.570.000 | 4.640.000 | 4.180.000 | 3.480.000 | 3.140.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS5 (thuộc dự án Khu dân cư phía Tây đường Trần Nhân Tông, khu vực 7-8, phường Nhơn Phú) Lộ giới 20m | 10.240.000 | 5.120.000 | 4.610.000 | 3.840.000 | 3.460.000 | 2.880.000 | 2.600.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án tuyến đường ven biển (ĐT.639) đoạn từ quốc lộ 1D đến quốc lộ 19 mới, phường Nhơn Phú (cũ), thành phố Quy Nhơn | Đường ĐS12 (thuộc dự án Khu dân cư núi mồ côi) Lộ giới 16m | 12.360.000 | 6.180.000 | 5.570.000 | 4.640.000 | 4.180.000 | 3.480.000 | 3.140.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ3 - Lộ giới 13m Mục 61 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường N2 - Lộ giới 15m Mục 61 | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ2 - Lộ giới 15m Mục 61 | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường N1 - Lộ giới 15m Mục 61 | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.920.000 | 3.270.000 | 2.950.000 | 2.460.000 | 2.220.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường Đ1 - Lộ giới 14m Mục 61 | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.650.000 | 3.040.000 | 2.740.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m Mục 61 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Khu tái định cư phục vụ dự án Đường Ngô Mây nối dài, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 48m Mục 61 | 19.400.000 | 9.700.000 | 8.730.000 | 7.280.000 | 6.560.000 | 5.460.000 | 4.920.000 |
| Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 10m Mục 64 | 13.420.000 | 6.710.000 | 6.040.000 | 5.040.000 | 4.540.000 | 3.780.000 | 3.410.000 |
| Khu tái định cư vườn rau phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 9m Mục 64 | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 6,5m Mục 65 | 11.630.000 | 5.820.000 | 5.240.000 | 4.370.000 | 3.940.000 | 3.280.000 | 2.960.000 |
| Khu tái định cư vườn ươm phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 5,5m Mục 65 | 6.900.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 | 1.950.000 | 1.760.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 20m Mục 58 | 12.830.000 | 6.420.000 | 5.780.000 | 4.820.000 | 4.340.000 | 3.620.000 | 3.260.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 14m Mục 58 | 9.850.000 | 4.930.000 | 4.440.000 | 3.700.000 | 3.330.000 | 2.780.000 | 2.510.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 16m Mục 58 | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Khu tái định cư Đông núi Mồ Côi phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 12m Mục 58 | 8.060.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường quy hoạch lộ giới 16m Mục 57 | 10.310.000 | 5.160.000 | 4.650.000 | 3.870.000 | 3.490.000 | 2.910.000 | 2.620.000 |
| Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Trương Văn Đa - Đường số 2 và 3, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu (cũ) | Võ Văn Hiệu - Đường số 4, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu | 8.070.000 | 4.040.000 | 3.640.000 | 3.030.000 | 2.730.000 | 2.280.000 | 2.060.000 |
| Khu Đô thị mới Long Vân (A2), phường Trần | Tuyến đường D3 - Lộ giới 15,5m Mục 51 | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Khu đô thị Long Vân 2 - Tái định cư | Đường N12 - Lộ giới 20m (từ N5 đến N7) Mục 50 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Khu đô thị Long Vân 2 - Tái định cư | Đường N5 - Lộ giới 16m (từ N12 đến N9) Mục 50 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu đô thị Long Vân 2 - Tái định cư | Đường N6 - Lộ giới 16m (từ N5 đến N12) Mục 50 | 9.600.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Khu đô thị Long Vân 2 - Tái định cư | Đường N7 - Lộ giới 20,5m (từ N5 đến N12) Mục 50 | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 | 2.930.000 | 2.640.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS14 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 30m Mục 54 | 19.170.000 | 9.590.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.860.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS15 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS12 - Lộ giới 16m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 16m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS18 - Lộ giới 18m | 13.850.000 | 6.930.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS13 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS17 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 15m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS16 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS10 - Lộ giới 18m | 13.850.000 | 6.930.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 3.510.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 16m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 16m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 16m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS9 - Lộ giới 15m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Tuyến đường nối QL19C với Cảng Quy Nhơn Lộ giới 40m | 23.430.000 | 11.720.000 | 10.550.000 | 8.790.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS11 - Lộ giới 15m | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 15m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị Vân Hà, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS8 - Lộ giới 15m Mục 54 | 11.720.000 | 5.860.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.960.000 | 3.300.000 | 2.970.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến Long Vân - Long Mỹ - Lộ giới 42m Mục 52 | 21.000.000 | 10.500.000 | 9.450.000 | 7.880.000 | 7.100.000 | 5.910.000 | 5.320.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến D4 - Lộ giới 15,5m Mục 52 | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến N19 - Lộ giới 15,5m | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến N18 - Lộ giới 24m Mục 52 | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến N14 - Lộ giới 24m Mục 52 | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến N8 - Lộ giới 15,5m Mục 52 | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến D3 - Lộ giới 15,5m Mục 52 | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến N6 - Lộ giới 50m Mục 52 | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A1) | Tuyến N11 - Lộ giới 37m Mục 52 | 18.500.000 | 9.250.000 | 8.330.000 | 6.940.000 | 6.250.000 | 5.210.000 | 4.690.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N13a - Lộ giới 14m Mục 53 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến D3 - Lộ giới 15,5m Mục 53 | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N16 - Lộ giới 14m | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N13 - Lộ giới 14m Mục 53 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N9 - Lộ giới 14m Mục 53 | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N14 - Lộ giới 24m Mục 53 | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N17 - Lộ giới 14m | 15.100.000 | 7.550.000 | 6.800.000 | 5.670.000 | 5.110.000 | 4.260.000 | 3.840.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N10 - Lộ giới 14m Mục 53 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N12 - Lộ giới 14m Mục 53 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N15 - Lộ giới 14m Mục 53 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 | 4.230.000 | 3.810.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N18 - Lộ giới 24m | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến D1 - Lộ giới 24m Mục 53 | 17.000.000 | 8.500.000 | 7.650.000 | 6.380.000 | 5.750.000 | 4.790.000 | 4.320.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N8 - Lộ giới 15,5m Mục 53 | 16.000.000 | 8.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Khu đô thị mới Long Vân (Khu A2) | Tuyến N11 - Lộ giới 37m Mục 53 | 20.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.750.000 | 5.630.000 | 5.070.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS8- Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2 - Lộ giới 14m Mục 49 | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1 - Lộ giới 18m Mục 49 | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS5 - Lộ giới 13m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS4 - Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS7 - Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3 - Lộ giới 16m Mục 49 | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6 - Lộ giới 14m | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất Xung quanh Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS9 - Lộ giới 30m | 23.430.000 | 11.720.000 | 10.550.000 | 8.790.000 | 7.920.000 | 6.600.000 | 5.940.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường lộ giới 14m Mục 48 | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS2- Lộ giới 14m Mục 48 | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS6- Lộ giới 14m Mục 48 | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS5- Lộ giới 14m Mục 48 | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS4- Lộ giới 14m Mục 48 | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS3- Lộ giới 16m Mục 48 | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS7- Lộ giới 14m Mục 48 | 12.780.000 | 6.390.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Khu đất phía Tây Trường Cao đẳng Bình Định, phường Nhơn Phú (cũ) | Đường ĐS1- Lộ giới 18m Mục 48 | 14.910.000 | 7.460.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.780.000 |
| Lê Tấn Quốc | Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 13 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) | Từ ngã 3 đường vào Công ty Bia - Hết Cây Xăng dầu Binh Đoàn 15 | 15.190.000 | 7.600.000 | 6.840.000 | 5.700.000 | 5.130.000 | 4.280.000 | 3.860.000 |
| Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) | Từ Cầu An Phú - Giáp ngã 3 đường vào Công ty Bia Mục 12 | 16.240.000 | 8.120.000 | 7.310.000 | 6.090.000 | 5.490.000 | 4.570.000 | 4.120.000 |
| Lạc Long Quân (Quốc lộ 1A) | Giáp Cầu Diêu Trì - Giáp Cầu An Phú Mục 12 | 22.600.000 | 11.300.000 | 10.170.000 | 8.480.000 | 7.640.000 | 6.360.000 | 5.730.000 |
| Mai Chí Thọ | Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 14 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Nguyễn An Khương | Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 15 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Nguyễn Chí Diểu | Lộ giới 12m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 16 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 | 1.690.000 | 1.530.000 |
| Nguyễn Công Hoan | Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 17 | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Nguyễn Diêu (nối dài ) | Đường Hùng Vương - Giáp đường Đào Tấn Mục 18 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.670.000 | 4.730.000 | 4.260.000 | 3.550.000 | 3.200.000 |
| Nguyễn Trọng | Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 19 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 2.030.000 |
| Núi Bà | Trường Ischool - Trường THCS Nhơn Phú Mục 20 | 9.550.000 | 4.780.000 | 4.310.000 | 3.590.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.430.000 |
| Phú - Bố trí Tái định cư | Đường lộ giới 12m | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5) | Tuyến đường N9 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5) | Tuyến đường N10 - Lộ giới 14m | 9.440.000 | 4.720.000 | 4.250.000 | 3.540.000 | 3.190.000 | 2.660.000 | 2.400.000 |
| Quang Diệu (cũ) (TĐC cho các hộ bị ảnh hưởng dự án Tuyến đường N5 và D5) | Tuyến đường D6 - Lộ giới 24m | 10.560.000 | 5.280.000 | 4.760.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Quốc lộ 1D | Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Nhơn Phú (cũ) - Ngã 3 Điện Biên Phủ Mục 21 | 15.700.000 | 7.850.000 | 7.070.000 | 5.890.000 | 5.310.000 | 4.420.000 | 3.980.000 |
| Quốc lộ 1D | Giáp đường Hùng Vương - Giáp ranh phường Nhơn Phú Mục 21 | 14.340.000 | 7.170.000 | 6.460.000 | 5.380.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.640.000 |
| Quỹ đất phía Tây Bệnh viện Y học cổ truyền | Đường quy hoạch lộ giới 30m Mục 22 | 24.000.000 | 12.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 |
| Thuận Ninh | Đường Hùng Vương - Trường Ischool Mục 23 | 14.020.000 | 7.010.000 | 6.310.000 | 5.260.000 | 4.740.000 | 3.950.000 | 3.560.000 |
| Trần Nhân Tông | Đường Hùng Vương - Giáp đường xe lửa Mục 26 | 11.410.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Trần Quốc Hoàn | Lộ giới 24m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 27 | 18.000.000 | 9.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 6.080.000 | 5.070.000 | 4.570.000 |
| Trần Văn Cẩn | Lộ giới 11m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 28 | 10.740.000 | 5.370.000 | 4.840.000 | 4.030.000 | 3.630.000 | 3.030.000 | 2.730.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) - Giáp ngã 4 đường Trục trung tâm (phường Trần Quang Diệu) Mục 24 | 9.100.000 | 4.550.000 | 4.100.000 | 3.420.000 | 3.080.000 | 2.570.000 | 2.320.000 |
| Trần Đức Hòa | Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 25 | 12.000.000 | 6.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 4.050.000 | 3.380.000 | 3.050.000 |
| Tuyến đường bờ kè 2 bên sông Dinh (bờ phái Bắc và bờ phía Nam) | Đường sắt - Giáp đường Hùng Vương Mục 67 | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Tuyến đường bờ kè 2 bên sông Dinh (bờ phái Bắc và bờ phía Nam) | Đập Phú Xuân - Giáp đường Sắt Mục 67 | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Tuyến đường bờ kè 2 bên sông Dinh (bờ phái Bắc và bờ phía Nam) | Đường Hùng Vương - Giáp đường Đào Tấn Mục 67 | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước Thành | Giáp ngã 4 đường Trục trung tâm - Hết Trạm điện E21 Mục 68 | 7.050.000 | 3.530.000 | 3.180.000 | 2.650.000 | 2.390.000 | 1.990.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 đường vào Công ty Bia hoặc ngã 3 Hầm Dầu) đến giáp ranh xã Phước Thành | Đoạn còn lại Mục 68 | 3.030.000 | 1.520.000 | 1.370.000 | 1.140.000 | 1.030.000 | 860.000 | 780.000 |
| Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường lộ giới từ 4m trở lên Mục 70 | 2.360.000 | 1.180.000 | 1.070.000 | 890.000 | 810.000 | 670.000 | 610.000 |
| Ven các tuyến đường khác trong các khu vực dân cư còn lại của phường Trần Quang Diệu (cũ) | Đường lộ giới dưới 4m trở xuống Mục 70 | 1.390.000 | ||||||
| Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A | Đoạn còn lại | 3.590.000 | 1.800.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.220.000 | 1.020.000 | 920.000 |
| Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A | Đoạn tiếp theo cho đến 200m Mục 69 | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.890.000 | 1.580.000 | 1.430.000 |
| Ven các đường rẽ nhánh phía Đông của Quốc lộ 1A | Ven trục đường bê tông trong phạm vi 100m đầu (trừ nhà mặt tiền Quốc lộ 1A) Mục 69 | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.620.000 |
| Văn Tiến Dũng | Lộ giới 12m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) Mục 29 | 15.280.000 | 7.640.000 | 6.880.000 | 5.730.000 | 5.160.000 | 4.300.000 | 3.870.000 |
| Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) | Ngã ba Hùng Vương - Giáp cầu Ông Thủy (phía Nam) Mục 2 | 14.560.000 | 7.280.000 | 6.560.000 | 5.460.000 | 4.920.000 | 4.100.000 | 3.690.000 |
| Đào Tấn (Từ ngã 3 ông Thọ-Tuy Phước) | Đoạn còn lại Mục 2 | 11.900.000 | 5.950.000 | 5.360.000 | 4.470.000 | 4.030.000 | 3.360.000 | 3.030.000 |
| Đèo Nhông - Dương Liễu | Đường Đ3, khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú - lộ giới 15m Mục 3 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.730.000 | 3.940.000 | 3.550.000 |
| Đường BTXM lộ giới 7m từ đường D3 (Khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú (cũ) đến đập dâng Phú Xuân, phường Nhơn Phú (cũ) (đoạn nhà ông Nguyễn Tần) | Mục 34 | 5.610.000 | 2.810.000 | 2.530.000 | 2.110.000 | 1.900.000 | 1.590.000 | 1.440.000 |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ Bắc và bờ Nam, lộ giới 14m | Đường Hùng Vương - Đường Đào Tấn Mục 32 | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 3.240.000 |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m | Đường sắt - Đường Hùng Vương Mục 33 | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Đường bờ kè sông Dinh, bờ Bắc và bờ Nam, lộ giới 15m | Đập Phú Xuân - Giáp đường sắt Mục 33 | 10.530.000 | 5.270.000 | 4.750.000 | 3.960.000 | 3.570.000 | 2.970.000 | 2.680.000 |
| Đường nội bộ vào khu cơ sở giết mổ động vật Bạch Tuyết cũ, KV5, phường Nhơn Phú (cũ) | Mục 35 | 11.410.000 | 5.710.000 | 5.140.000 | 4.290.000 | 3.870.000 | 3.220.000 | 2.900.000 |
| Đường ĐT638 | Giáp đường Quốc lộ 1D - Giáp ranh giới giữa phường Quy Nhơn Tây Mục 5 | 12.320.000 | 6.160.000 | 5.550.000 | 4.620.000 | 4.160.000 | 3.470.000 | 3.130.000 |
| Đồi Mười | Đường Đ2, khu dân cư Đông trụ sở UBND phường Nhơn Phú Mục 4 | 9.200.000 | 4.600.000 | 4.140.000 | 3.450.000 | 3.110.000 | 2.590.000 | 2.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 13 | 179.000 | 153.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Gia Lai.