Bảng giá đất Hưng Yên áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Thái Bình trước đây.
Bảng giá đất Hưng Yên do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành tại Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 23/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi 06/2026/NQ-HĐND (mốc 12/06/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.
Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| Ngày thông qua | 23/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | đã sửa đổi nghị quyết sửa đổi, bổ sung thông qua tại kỳ họp thứ hai khóa XVIII, hiệu lực ngay 12/06/2026 |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc Quyết định 08/2026/QĐ-UBND (28/02/2026) cho đất nông nghiệp khi tính bồi thường; quyết định thay thế giữa năm đang đối chiếu |
| Văn bản gốc | Công báo tỉnh Hưng Yên |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Hưng Yên
104 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Giá |
|---|---|
| Cụm công nghiệp An Ninh Xã Tiền Hải Mục 18 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp An Vũ Xã Phụ Dực Mục 49 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Bình Minh Xã Kiến Xương Mục 13 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Chính Nghĩa Xã Lương Bằng, xã Nguyễn Trãi, xã Hồng Quang Mục 60 | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Cầu Nghìn Xã Phụ Dực Mục 4 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Cồn Nhất Xã Bình Định Mục 11 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Cửa Lân Xã Nam Cường Mục 15 | 700.000 |
| Khu công nghiệp Dệt may Phố Nối Xã Nguyễn Văn Linh, phường Đường Hào Mục 17 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Dị Chế Xã Hoàng Hoa Thám Mục 71 | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Gia Lễ Phường Trà Lý Mục 5 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Giai Phạm Xã Nguyễn Văn Linh Mục 69 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Hòa Phong Phường Thượng Hồng Mục 64 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Hưng Nhân Xã Long Hưng Mục 29 | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Hưng Phú Xã Hưng Phú Mục 11 | 1.300.000 |
| Khu công nghiệp Hải Long Xã Đông Tiền Hải Mục 9 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Hồng Việt Xã Tiên Hưng Mục 43 | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Khoái Châu Xã Khoái Châu Mục 79 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Kim Động Xã Lương Bằng, xã Nguyễn Trãi Mục 59 | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Liên Hà Thái (Green iP-1) Xã Thái Thuỵ Mục 8 | 1.340.000 |
| Cụm công nghiệp Làng nghề Hòa Phong Phường Thượng Hồng Mục 63 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Làng nghề Thụy Lân Xã Việt Yên Mục 68 | 1.200.000 |
| Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt Xã Yên Mỹ Mục 20 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Lạc Đạo Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh Mục 54 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Minh Châu - Việt Cường Xã Việt Yên Mục 67 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Minh Hải 1 Xã Lạc Đạo Mục 55 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Minh Khai Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh Mục 56 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Minh Lãng Xã Thư Trì Mục 6 | 800.000 |
| Khu công nghiệp Minh Quang Phường Thượng Hồng Mục 12 | 1.300.000 |
| Khu công nghiệp Minh Đức Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào Mục 13 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Mê Linh Xã Bắc Tiên Hưng Mục 25 | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Mỹ Xuyên Xã Đông Thái Ninh Mục 39 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Nam Hà Xã Nam Tiền Hải Mục 17 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Nam Khoái Châu Xã Chí Minh Mục 80 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Nguyên Xá Xã Đông Hưng Mục 21 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Nguyên Xá Phường Vũ Phúc Mục 4 | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh Phường Thái Bình, phường Trần Hưng Đạo Mục 2 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Ngô Quyền Xã Hoàng Hoa Thám Mục 70 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Ngô Xá Phường Vũ Phúc, xã Vũ Thư Mục 51 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Ninh An Xã Vũ Quý Mục 44 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Phong Châu Xã Đông Tiên Hưng Mục 24 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Phong Phú Phường Thái Bình, phường Trần Hưng Đạo Mục 45 | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Phùng Chí Kiên Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào Mục 62 | 1.200.000 |
| Khu công nghiệp Phúc Khánh Phường Vũ Phúc, phường Trần Hưng Đạo Mục 1 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Phúc Thành Phường Thái Bình Mục 5 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Phạm Ngũ Lão - Nghĩa Dân Xã Lương Bằng, xã Nghĩa Dân, xã Nguyễn Trãi Mục 61 | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Phố Nối A Xã Như Quỳnh Mục 14 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Quán Đỏ Xã Đoàn Đào Mục 66 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Quý Ninh Xã Phụ Dực Mục 36 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Quảng Lãng - Đặng Lễ Xã Xuân Trúc, xã Nguyễn Trãi Mục 75 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Quỳnh Côi Xã Quỳnh Phụ Mục 34 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Quỳnh Giao Xã Minh Thọ Mục 37 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Quỳnh Trang Xã Vũ Quý Mục 50 | 700.000 |
| Khu công nghiệp Sông Trà Phường Thái Bình Mục 7 | 1.200.000 |
| Khu công nghiệp Sạch Xã Đức Hợp, xã Nghĩa Dân Mục 19 | 1.100.000 |
| Khu công nghiệp Số 1 Xã Yên Mỹ Mục 21 | 1.300.000 |
| Khu công nghiệp Số 3 Xã Việt Tiến, xã Yên Mỹ, xã Xuân Trúc Mục 22 | 1.300.000 |
| Khu công nghiệp Số 5 Xã Xuân Trúc Mục 23 | 1.100.000 |
| Khu công nghiệp Số 6 Xã Xuân Trúc Mục 24 | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Tam Quang Xã Vũ Thư Mục 2 | 1.000.000 |
| Khu công nghiệp Thaco - Thái Bình Xã Đồng Bằng, xã A Sào, xã Phụ Dực Mục 6 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Tân Xã Bình Nguyên Mục 10 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Thiện Phiến Xã Tiên Lữ Mục 72 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Thái Dương Xã Bắc Thái Ninh, xã Tây Thái Ninh Mục 41 | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Thái Giang Xã Tây Thái Ninh Mục 48 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Thái Phương Xã Tiên La Mục 27 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Thái Đô Xã Đông Thái Ninh Mục 52 | 700.000 |
| Khu công nghiệp Thăng Long II Xã Nguyễn Văn Linh, phường Đường Hào Mục 18 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Thị trấn Vũ Thư Xã Vũ Thư Mục 1 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Thống Nhất Xã Hưng Hà Mục 31 | 900.000 |
| Khu công nghiệp Thổ Hoàng Xã Xuân Trúc Mục 25 | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Thụy Ninh Xã Tây Thuỵ Anh Mục 47 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Thụy Sơn Xã Thuỵ Anh Mục 40 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Thụy Tân Xã Đông Thuỵ Anh Mục 53 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Thụy Văn Xã Bắc Thuỵ Anh Mục 42 | 800.000 |
| Khu công nghiệp Tiền Hải Xã Tiền Hải, xã Ái Quốc, xã Đồng Châu Mục 3 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Tiền Phong Xã Long Hưng Mục 30 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Trung Nê Xã Kiến Xương Mục 12 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Trà Lý Xã Tiền Hải Mục 14 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng Xã Quang Hưng Mục 65 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Trần Lãm Phường Trần Lãm Mục 46 | 1.100.000 |
| Khu công nghiệp Tân Dân Xã Xuân Trúc Mục 26 | 1.100.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Minh Xã Vũ Thư, xã Tân Thuận Mục 7 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Tây An Xã Tiền Hải Mục 16 | 900.000 |
| Khu công nghiệp VSIP Thái Bình Xã Đông Thuỵ Anh Mục 10 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Vân Du - Quang Vinh Xã Xuân Trúc, xã Ân Thi Mục 74 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Văn Lang Xã Hưng Hà Mục 33 | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Vũ Hội Xã Thư Vũ Mục 3 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Vũ Ninh Xã Vũ Quý Mục 9 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Vũ Quý Xã Vũ Quý, xã Quang Lịch, xã Kiến Xương Mục 8 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Động Nam Đông Hưng Mục 22 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Mỹ Xã Yên Mỹ Mục 58 | 1.200.000 |
| Khu công nghiệp Yên Mỹ Xã Yên Mỹ Mục 15 | 1.300.000 |
| Khu công nghiệp Yên Mỹ II Xã Yên Mỹ Mục 16 | 1.300.000 |
| Cụm công nghiệp Đa Lộc Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng Mục 77 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đình Cao Xã Tiên Lữ Mục 73 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Đô Lương Xã Bắc Tiên Hưng, xã Quỳnh An Mục 26 | 900.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Các Xã Đông Hưng Mục 23 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Hải Xã Quỳnh An Mục 38 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Khoái Châu Xã Việt Tiến Mục 78 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đông La Xã Đông Hưng Mục 19 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Phong Xã Đông Quan, xã Bắc Đông Quan Mục 20 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đập Neo Xã Tân Tiến Mục 35 | 700.000 |
| Cụm công nghiệp Đặng Lễ Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng Mục 76 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Than Xã Hoàn Long Mục 57 | 1.200.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Tu Xã Tiên La, xã Hưng Hà Mục 28 | 1.000.000 |
| Cụm công nghiệp Đức Hiệp Xã Long Hưng Mục 32 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.