Bảng giá đất Hưng Yên áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Thái Bình trước đây.

Bảng giá đất Hưng Yên do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành tại Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 23/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi 06/2026/NQ-HĐND (mốc 12/06/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.

Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Ngày thông qua23/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngđã sửa đổi
nghị quyết sửa đổi, bổ sung thông qua tại kỳ họp thứ hai khóa XVIII, hiệu lực ngay 12/06/2026
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc
Quyết định 08/2026/QĐ-UBND (28/02/2026) cho đất nông nghiệp khi tính bồi thường; quyết định thay thế giữa năm đang đối chiếu
Văn bản gốcCông báo tỉnh Hưng Yên

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Hưng Yên

104 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Hồng Châu349 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Mỹ Hào749 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Phường Phố Hiến2507 dòng giá - đất ở tối đa 100.000.000 đ/m²Phường Sơn Nam853 dòng giá - đất ở tối đa 60.000.000 đ/m²Phường Thái Bình1295 dòng giá - đất ở tối đa 140.000.000 đ/m²Phường Thượng Hồng287 dòng giá - đất ở tối đa 20.500.000 đ/m²Phường Trà Lý566 dòng giá - đất ở tối đa 47.900.000 đ/m²Phường Trần Hưng Đạo1688 dòng giá - đất ở tối đa 137.000.000 đ/m²Phường Trần Lãm1433 dòng giá - đất ở tối đa 125.000.000 đ/m²Phường Vũ Phúc476 dòng giá - đất ở tối đa 82.000.000 đ/m²Phường Đường Hào392 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Xã A Sào284 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Bình Nguyên302 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Bình Thanh251 dòng giá - đất ở tối đa 18.200.000 đ/m²Xã Bình Định359 dòng giá - đất ở tối đa 12.900.000 đ/m²Xã Bắc Thái Ninh296 dòng giá - đất ở tối đa 15.400.000 đ/m²Xã Bắc Thụy Anh299 dòng giá - đất ở tối đa 14.400.000 đ/m²Xã Bắc Tiên Hưng347 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Bắc Đông Hưng245 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Bắc Đông Quan380 dòng giá - đất ở tối đa 18.700.000 đ/m²Xã Châu Ninh164 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Chí Minh224 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Diên Hà350 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Hiệp Cường326 dòng giá - đất ở tối đa 32.000.000 đ/m²Xã Hoàn Long254 dòng giá - đất ở tối đa 32.000.000 đ/m²Xã Hoàng Hoa Thám629 dòng giá - đất ở tối đa 39.600.000 đ/m²Xã Hưng Hà1040 dòng giá - đất ở tối đa 42.900.000 đ/m²Xã Hưng Phú425 dòng giá - đất ở tối đa 37.300.000 đ/m²Xã Hồng Minh395 dòng giá - đất ở tối đa 22.200.000 đ/m²Xã Hồng Quang230 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Hồng Vũ230 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Khoái Châu406 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Xã Kiến Xương1190 dòng giá - đất ở tối đa 43.500.000 đ/m²Xã Long Hưng581 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Lê Lợi278 dòng giá - đất ở tối đa 13.700.000 đ/m²Xã Lê Quý Đôn365 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Lương Bằng374 dòng giá - đất ở tối đa 32.000.000 đ/m²Xã Lạc Đạo172 dòng giá - đất ở tối đa 35.800.000 đ/m²Xã Minh Thọ260 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Mễ Sở250 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Xã Nam Cường401 dòng giá - đất ở tối đa 19.900.000 đ/m²Xã Nam Thái Ninh281 dòng giá - đất ở tối đa 13.700.000 đ/m²Xã Nam Thụy Anh188 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Nam Tiên Hưng410 dòng giá - đất ở tối đa 18.500.000 đ/m²Xã Nam Tiền Hải257 dòng giá - đất ở tối đa 14.500.000 đ/m²Xã Nam Đông Hưng311 dòng giá - đất ở tối đa 29.600.000 đ/m²Xã Nghĩa Dân248 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Nghĩa Trụ181 dòng giá - đất ở tối đa 53.000.000 đ/m²Xã Nguyễn Du311 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Nguyễn Trãi332 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Nguyễn Văn Linh269 dòng giá - đất ở tối đa 35.000.000 đ/m²Xã Ngọc Lâm263 dòng giá - đất ở tối đa 8.600.000 đ/m²Xã Ngự Thiên323 dòng giá - đất ở tối đa 18.300.000 đ/m²Xã Như Quỳnh457 dòng giá - đất ở tối đa 53.000.000 đ/m²Xã Phạm Ngũ Lão182 dòng giá - đất ở tối đa 15.500.000 đ/m²Xã Phụ Dực776 dòng giá - đất ở tối đa 20.400.000 đ/m²Xã Phụng Công206 dòng giá - đất ở tối đa 60.000.000 đ/m²Xã Quang Hưng641 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Quang Lịch248 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Quỳnh An419 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Quỳnh Phụ935 dòng giá - đất ở tối đa 27.500.000 đ/m²Xã Thái Ninh449 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Thái Thụy1602 dòng giá - đất ở tối đa 52.500.000 đ/m²Xã Thư Trì230 dòng giá - đất ở tối đa 23.500.000 đ/m²Xã Thư Vũ263 dòng giá - đất ở tối đa 48.700.000 đ/m²Xã Thần Khê374 dòng giá - đất ở tối đa 15.500.000 đ/m²Xã Thụy Anh158 dòng giá - đất ở tối đa 20.600.000 đ/m²Xã Tiên Hoa233 dòng giá - đất ở tối đa 20.800.000 đ/m²Xã Tiên Hưng317 dòng giá - đất ở tối đa 21.500.000 đ/m²Xã Tiên La428 dòng giá - đất ở tối đa 20.900.000 đ/m²Xã Tiên Lữ422 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Xã Tiên Tiến227 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã Tiền Hải1145 dòng giá - đất ở tối đa 75.000.000 đ/m²Xã Triệu Việt Vương287 dòng giá - đất ở tối đa 48.000.000 đ/m²Xã Trà Giang185 dòng giá - đất ở tối đa 10.100.000 đ/m²Xã Tân Hưng334 dòng giá - đất ở tối đa 37.500.000 đ/m²Xã Tân Thuận239 dòng giá - đất ở tối đa 22.500.000 đ/m²Xã Tân Tiến329 dòng giá - đất ở tối đa 10.600.000 đ/m²Xã Tây Thái Ninh230 dòng giá - đất ở tối đa 9.700.000 đ/m²Xã Tây Thụy Anh242 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Tây Tiền Hải260 dòng giá - đất ở tối đa 14.100.000 đ/m²Xã Tống Trân275 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Việt Tiến269 dòng giá - đất ở tối đa 55.000.000 đ/m²Xã Việt Yên437 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Văn Giang310 dòng giá - đất ở tối đa 60.000.000 đ/m²Xã Vũ Quý434 dòng giá - đất ở tối đa 27.300.000 đ/m²Xã Vũ Thư542 dòng giá - đất ở tối đa 43.000.000 đ/m²Xã Vũ Tiên215 dòng giá - đất ở tối đa 18.700.000 đ/m²Xã Vạn Xuân281 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Xuân Trúc152 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Yên Mỹ326 dòng giá - đất ở tối đa 50.000.000 đ/m²Xã Ái Quốc401 dòng giá - đất ở tối đa 31.200.000 đ/m²Xã Ân Thi254 dòng giá - đất ở tối đa 39.000.000 đ/m²Xã Đoàn Đào224 dòng giá - đất ở tối đa 14.400.000 đ/m²Xã Đông Hưng857 dòng giá - đất ở tối đa 55.500.000 đ/m²Xã Đông Quan416 dòng giá - đất ở tối đa 23.200.000 đ/m²Xã Đông Thái Ninh374 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Đông Thụy Anh408 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Xã Đông Tiên Hưng242 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã Đông Tiền Hải380 dòng giá - đất ở tối đa 11.400.000 đ/m²Xã Đại Đồng183 dòng giá - đất ở tối đa 22.400.000 đ/m²Xã Đồng Bằng314 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Đồng Châu516 dòng giá - đất ở tối đa 25.300.000 đ/m²Xã Đức Hợp158 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Cụm công nghiệp
An Ninh
Xã Tiền Hải
Mục 18
900.000
Cụm công nghiệp
An Vũ
Xã Phụ Dực
Mục 49
700.000
Cụm công nghiệp
Bình Minh
Xã Kiến Xương
Mục 13
900.000
Cụm công nghiệp
Chính Nghĩa
Xã Lương Bằng, xã Nguyễn Trãi, xã Hồng Quang
Mục 60
1.000.000
Khu công nghiệp
Cầu Nghìn
Xã Phụ Dực
Mục 4
1.200.000
Cụm công nghiệp
Cồn Nhất
Xã Bình Định
Mục 11
700.000
Cụm công nghiệp
Cửa Lân
Xã Nam Cường
Mục 15
700.000
Khu công nghiệp
Dệt may Phố Nối
Xã Nguyễn Văn Linh, phường Đường Hào
Mục 17
1.300.000
Cụm công nghiệp
Dị Chế
Xã Hoàng Hoa Thám
Mục 71
1.000.000
Khu công nghiệp
Gia Lễ
Phường Trà Lý
Mục 5
1.200.000
Cụm công nghiệp
Giai Phạm
Xã Nguyễn Văn Linh
Mục 69
1.200.000
Cụm công nghiệp
Hòa Phong
Phường Thượng Hồng
Mục 64
1.200.000
Cụm công nghiệp
Hưng Nhân
Xã Long Hưng
Mục 29
1.000.000
Khu công nghiệp
Hưng Phú
Xã Hưng Phú
Mục 11
1.300.000
Khu công nghiệp
Hải Long
Xã Đông Tiền Hải
Mục 9
1.300.000
Cụm công nghiệp
Hồng Việt
Xã Tiên Hưng
Mục 43
800.000
Cụm công nghiệp
Khoái Châu
Xã Khoái Châu
Mục 79
1.000.000
Cụm công nghiệp
Kim Động
Xã Lương Bằng, xã Nguyễn Trãi
Mục 59
1.000.000
Khu công nghiệp
Liên Hà Thái (Green iP-1)
Xã Thái Thuỵ
Mục 8
1.340.000
Cụm công nghiệp
Làng nghề Hòa Phong
Phường Thượng Hồng
Mục 63
1.200.000
Cụm công nghiệp
Làng nghề Thụy Lân
Xã Việt Yên
Mục 68
1.200.000
Khu công nghiệp
Lý Thường Kiệt
Xã Yên Mỹ
Mục 20
1.300.000
Cụm công nghiệp
Lạc Đạo
Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh
Mục 54
1.200.000
Cụm công nghiệp
Minh Châu - Việt Cường
Xã Việt Yên
Mục 67
1.200.000
Cụm công nghiệp
Minh Hải 1
Xã Lạc Đạo
Mục 55
1.200.000
Cụm công nghiệp
Minh Khai
Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh
Mục 56
1.200.000
Cụm công nghiệp
Minh Lãng
Xã Thư Trì
Mục 6
800.000
Khu công nghiệp
Minh Quang
Phường Thượng Hồng
Mục 12
1.300.000
Khu công nghiệp
Minh Đức
Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào
Mục 13
1.300.000
Cụm công nghiệp
Mê Linh
Xã Bắc Tiên Hưng
Mục 25
800.000
Cụm công nghiệp
Mỹ Xuyên
Xã Đông Thái Ninh
Mục 39
700.000
Cụm công nghiệp
Nam Hà
Xã Nam Tiền Hải
Mục 17
700.000
Cụm công nghiệp
Nam Khoái Châu
Xã Chí Minh
Mục 80
1.000.000
Cụm công nghiệp
Nguyên Xá
Xã Đông Hưng
Mục 21
1.000.000
Cụm công nghiệp
Nguyên Xá
Phường Vũ Phúc
Mục 4
1.000.000
Khu công nghiệp
Nguyễn Đức Cảnh
Phường Thái Bình, phường Trần Hưng Đạo
Mục 2
1.300.000
Cụm công nghiệp
Ngô Quyền
Xã Hoàng Hoa Thám
Mục 70
1.000.000
Cụm công nghiệp
Ngô Xá
Phường Vũ Phúc, xã Vũ Thư
Mục 51
700.000
Cụm công nghiệp
Ninh An
Xã Vũ Quý
Mục 44
1.000.000
Cụm công nghiệp
Phong Châu
Xã Đông Tiên Hưng
Mục 24
1.000.000
Cụm công nghiệp
Phong Phú
Phường Thái Bình, phường Trần Hưng Đạo
Mục 45
1.100.000
Cụm công nghiệp
Phùng Chí Kiên
Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào
Mục 62
1.200.000
Khu công nghiệp
Phúc Khánh
Phường Vũ Phúc, phường Trần Hưng Đạo
Mục 1
1.300.000
Cụm công nghiệp
Phúc Thành
Phường Thái Bình
Mục 5
700.000
Cụm công nghiệp
Phạm Ngũ Lão - Nghĩa Dân
Xã Lương Bằng, xã Nghĩa Dân, xã Nguyễn Trãi
Mục 61
1.000.000
Khu công nghiệp
Phố Nối A
Xã Như Quỳnh
Mục 14
1.300.000
Cụm công nghiệp
Quán Đỏ
Xã Đoàn Đào
Mục 66
1.000.000
Cụm công nghiệp
Quý Ninh
Xã Phụ Dực
Mục 36
700.000
Cụm công nghiệp
Quảng Lãng - Đặng Lễ
Xã Xuân Trúc, xã Nguyễn Trãi
Mục 75
1.000.000
Cụm công nghiệp
Quỳnh Côi
Xã Quỳnh Phụ
Mục 34
1.000.000
Cụm công nghiệp
Quỳnh Giao
Xã Minh Thọ
Mục 37
900.000
Cụm công nghiệp
Quỳnh Trang
Xã Vũ Quý
Mục 50
700.000
Khu công nghiệp
Sông Trà
Phường Thái Bình
Mục 7
1.200.000
Khu công nghiệp
Sạch
Xã Đức Hợp, xã Nghĩa Dân
Mục 19
1.100.000
Khu công nghiệp
Số 1
Xã Yên Mỹ
Mục 21
1.300.000
Khu công nghiệp
Số 3
Xã Việt Tiến, xã Yên Mỹ, xã Xuân Trúc
Mục 22
1.300.000
Khu công nghiệp
Số 5
Xã Xuân Trúc
Mục 23
1.100.000
Khu công nghiệp
Số 6
Xã Xuân Trúc
Mục 24
1.100.000
Cụm công nghiệp
Tam Quang
Xã Vũ Thư
Mục 2
1.000.000
Khu công nghiệp
Thaco - Thái Bình
Xã Đồng Bằng, xã A Sào, xã Phụ Dực
Mục 6
1.200.000
Cụm công nghiệp
Thanh Tân
Xã Bình Nguyên
Mục 10
700.000
Cụm công nghiệp
Thiện Phiến
Xã Tiên Lữ
Mục 72
900.000
Cụm công nghiệp
Thái Dương
Xã Bắc Thái Ninh, xã Tây Thái Ninh
Mục 41
800.000
Cụm công nghiệp
Thái Giang
Xã Tây Thái Ninh
Mục 48
700.000
Cụm công nghiệp
Thái Phương
Xã Tiên La
Mục 27
1.000.000
Cụm công nghiệp
Thái Đô
Xã Đông Thái Ninh
Mục 52
700.000
Khu công nghiệp
Thăng Long II
Xã Nguyễn Văn Linh, phường Đường Hào
Mục 18
1.300.000
Cụm công nghiệp
Thị trấn Vũ Thư
Xã Vũ Thư
Mục 1
1.000.000
Cụm công nghiệp
Thống Nhất
Xã Hưng Hà
Mục 31
900.000
Khu công nghiệp
Thổ Hoàng
Xã Xuân Trúc
Mục 25
1.100.000
Cụm công nghiệp
Thụy Ninh
Xã Tây Thuỵ Anh
Mục 47
700.000
Cụm công nghiệp
Thụy Sơn
Xã Thuỵ Anh
Mục 40
900.000
Cụm công nghiệp
Thụy Tân
Xã Đông Thuỵ Anh
Mục 53
700.000
Cụm công nghiệp
Thụy Văn
Xã Bắc Thuỵ Anh
Mục 42
800.000
Khu công nghiệp
Tiền Hải
Xã Tiền Hải, xã Ái Quốc, xã Đồng Châu
Mục 3
1.200.000
Cụm công nghiệp
Tiền Phong
Xã Long Hưng
Mục 30
700.000
Cụm công nghiệp
Trung Nê
Xã Kiến Xương
Mục 12
900.000
Cụm công nghiệp
Trà Lý
Xã Tiền Hải
Mục 14
1.000.000
Cụm công nghiệp
Trần Cao - Quang Hưng
Xã Quang Hưng
Mục 65
1.000.000
Cụm công nghiệp
Trần Lãm
Phường Trần Lãm
Mục 46
1.100.000
Khu công nghiệp
Tân Dân
Xã Xuân Trúc
Mục 26
1.100.000
Cụm công nghiệp
Tân Minh
Xã Vũ Thư, xã Tân Thuận
Mục 7
1.000.000
Cụm công nghiệp
Tây An
Xã Tiền Hải
Mục 16
900.000
Khu công nghiệp
VSIP Thái Bình
Xã Đông Thuỵ Anh
Mục 10
1.300.000
Cụm công nghiệp
Vân Du - Quang Vinh
Xã Xuân Trúc, xã Ân Thi
Mục 74
1.000.000
Cụm công nghiệp
Văn Lang
Xã Hưng Hà
Mục 33
800.000
Cụm công nghiệp
Vũ Hội
Xã Thư Vũ
Mục 3
1.000.000
Cụm công nghiệp
Vũ Ninh
Xã Vũ Quý
Mục 9
1.000.000
Cụm công nghiệp
Vũ Quý
Xã Vũ Quý, xã Quang Lịch, xã Kiến Xương
Mục 8
1.000.000
Cụm công nghiệp
Xuân Động
Nam Đông Hưng
Mục 22
1.000.000
Cụm công nghiệp
Yên Mỹ
Xã Yên Mỹ
Mục 58
1.200.000
Khu công nghiệp
Yên Mỹ
Xã Yên Mỹ
Mục 15
1.300.000
Khu công nghiệp
Yên Mỹ II
Xã Yên Mỹ
Mục 16
1.300.000
Cụm công nghiệp
Đa Lộc
Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng
Mục 77
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đình Cao
Xã Tiên Lữ
Mục 73
900.000
Cụm công nghiệp
Đô Lương
Xã Bắc Tiên Hưng, xã Quỳnh An
Mục 26
900.000
Cụm công nghiệp
Đông Các
Xã Đông Hưng
Mục 23
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đông Hải
Xã Quỳnh An
Mục 38
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đông Khoái Châu
Xã Việt Tiến
Mục 78
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đông La
Xã Đông Hưng
Mục 19
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đông Phong
Xã Đông Quan, xã Bắc Đông Quan
Mục 20
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đập Neo
Xã Tân Tiến
Mục 35
700.000
Cụm công nghiệp
Đặng Lễ
Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng
Mục 76
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đồng Than
Xã Hoàn Long
Mục 57
1.200.000
Cụm công nghiệp
Đồng Tu
Xã Tiên La, xã Hưng Hà
Mục 28
1.000.000
Cụm công nghiệp
Đức Hiệp
Xã Long Hưng
Mục 32
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.