Bảng giá đất Xã Hưng Phú, Hưng Yên từ 01/01/2026
122 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Phú là 37.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường ĐT.462 đến nhà thờ Đông Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.12 | 5.400.000 | |||
| Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.11 | 15.000.000 | |||
| Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào đến trạm bơm thôn Trung Thành Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.5 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú đến ngã 5 đường ĐH.39 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê sông Hồng Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp nhà thờ Đông Phú đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 29.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Cường Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.2 | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải đến giáp xã Nam Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 19.800.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp xã Nam Cường đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Từ giáp xã Nam Cường đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) đến giáp cầu Nam Thanh Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 37.000.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ ngã 5 đường ĐH.39 đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 14.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ nhà ông Đinh Công Tất đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Từ thôn Thiện Châu đến đường ĐT.462 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ trường tiểu học, THCS đến tiếp giáp đê sông Hồng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ trạm bơm thôn Trung Thành đến đường ven biển Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.5 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú đến trường THPT Nam Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 22.900.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu nối ven biển Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.2 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến nhà thờ Đông Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 37.300.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Đoạn đường từ giáp đê đến cuối đường (Cồn Vành) Tuyến đường bộ ven biển | Tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.6 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.8 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.9 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 6.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.10 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến giáp cống 6 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường đê Biển 5 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.12 | 1.100.000 | |||
| Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.11 | 3.000.000 | |||
| Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào đến trạm bơm thôn Trung Thành Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.5 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú đến ngã 5 đường ĐH.39 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê sông Hồng Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà thờ Đông Phú đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Cường Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.2 | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải đến giáp xã Nam Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Nam Cường đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Nam Cường đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) đến giáp cầu Nam Thanh Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 7.400.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã 5 đường ĐH.39 đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Đinh Công Tất đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ thôn Thiện Châu đến đường ĐT.462 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ trường tiểu học, THCS đến tiếp giáp đê sông Hồng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ trạm bơm thôn Trung Thành đến đường ven biển Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.5 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú đến trường THPT Nam Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu nối ven biển Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.2 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến nhà thờ Đông Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ giáp đê đến cuối đường (Cồn Vành) Tuyến đường bộ ven biển | Tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.8 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 1.200.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến giáp cống 6 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường đê Biển 5 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.12 | 1.400.000 | |||
| Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.11 | 3.800.000 | |||
| Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào đến trạm bơm thôn Trung Thành Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.5 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú đến ngã 5 đường ĐH.39 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê sông Hồng Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp nhà thờ Đông Phú đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Cường Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.2 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải đến giáp xã Nam Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Nam Cường đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp xã Nam Cường đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) đến giáp cầu Nam Thanh Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 9.300.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã 5 đường ĐH.39 đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ nhà ông Đinh Công Tất đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ thôn Thiện Châu đến đường ĐT.462 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ trường tiểu học, THCS đến tiếp giáp đê sông Hồng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ trạm bơm thôn Trung Thành đến đường ven biển Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) | Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.5 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú đến trường THPT Nam Tiền Hải Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu nối ven biển Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.2 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến nhà thờ Đông Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.3 | 9.400.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.1 | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đoạn đường từ giáp đê đến cuối đường (Cồn Vành) Tuyến đường bộ ven biển | Tuyến đường bộ ven biển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.6 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.8 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.9 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 51.13 | 1.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.10 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến giáp cống 6 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường đê Biển 5 Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 51.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.