Bảng giá đất Xã Khoái Châu, Hưng Yên từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khoái Châu45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.12
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.13
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.14
4.500.0003.200.0002.300.000
Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.14
5.000.0003.500.0002.500.000
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.13
17.000.0006.000.0004.200.0003.000.000
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.12
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.000.000
Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.21
20.000.000
Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.4
24.000.0008.200.0005.800.0004.100.000
Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.4
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.10
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.10
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn Khoái Châu
Đường Triệu Quang Phục
Đường Triệu Quang Phục
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.11
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang
Đường Bãi Sậy
Đường Bãi Sậy
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.8
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.5
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.5
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đoạn còn lại
Đường Triệu Quang Phục
Đường Triệu Quang Phục
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.11
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đoạn còn lại
Đường Bãi Sậy
Đường Bãi Sậy
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.8
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường Bãi Sậy
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
30.000.000
Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
28.000.000
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.3
36.000.00011.100.0007.800.0005.600.000
Đường Nguyễn Kỳ
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
26.000.000
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
26.000.000
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn Khoái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.9
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp đến cầu Khé
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.1
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
32.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
23.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
23.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
23.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
23.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
35.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
25.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
23.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
23.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
23.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
24.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
10.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
20.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
25.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
30.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
14.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
30.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
26.000.000
Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.6
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.7
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.2
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
33.000.000
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
45.000.000
Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
27.000.000
Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
27.000.000
Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu giá cũ
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
27.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.12
3.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.13
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.14
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.14
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.13
3.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.12
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.21
4.000.000
Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.4
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.4
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.10
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.10
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn Khoái Châu
Đường Triệu Quang Phục
Đường Triệu Quang Phục
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.11
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang
Đường Bãi Sậy
Đường Bãi Sậy
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.8
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.5
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.5
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đoạn còn lại
Đường Bãi Sậy
Đường Bãi Sậy
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.8
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đoạn còn lại
Đường Triệu Quang Phục
Đường Triệu Quang Phục
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.11
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Bãi Sậy
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
6.000.000
Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
5.600.000
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.3
7.200.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đường Nguyễn Kỳ
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
5.200.000
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
5.200.000
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn Khoái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.9
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp đến cầu Khé
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.1
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
4.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
6.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
4.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
4.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
4.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
4.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
4.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
4.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
7.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
4.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
2.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
2.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
6.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
5.200.000
Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.6
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.7
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.2
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
6.600.000
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
9.000.000
Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
5.400.000
Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
5.400.000
Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu giá cũ
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
5.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.13
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.12
4.300.0001.500.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.14
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.14
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.13
4.300.0001.500.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.12
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.21
5.000.000
Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.4
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.10
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.10
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn Khoái Châu
Đường Triệu Quang Phục
Đường Triệu Quang Phục
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.11
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang
Đường Bãi Sậy
Đường Bãi Sậy
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.8
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.5
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377
Đường ĐT.384
Đường ĐT.384
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.5
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đoạn còn lại
Đường Triệu Quang Phục
Đường Triệu Quang Phục
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.11
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đoạn còn lại
Đường Bãi Sậy
Đường Bãi Sậy
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.8
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường Bãi Sậy
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
7.500.000
Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
7.000.000
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.3
9.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn Kỳ
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
6.500.000
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
6.500.000
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn Khoái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.9
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp đến cầu Khé
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.1
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
5.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
8.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
5.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
6.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
5.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
5.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
5.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
5.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
5.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
8.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
6.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
4.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
2.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
6.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.16
5.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.26
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.27
3.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.20
7.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu đấu giá sau Chợ Bái
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.25
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.15
5.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.24
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.23
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
7.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
6.500.000
Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.6
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.7
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 18.2
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
8.300.000
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.22
11.300.000
Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.19
6.800.000
Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.18
6.800.000
Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu giá cũ
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 18.17
6.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ
Mục 18
80.000
Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ
Mục 18
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ
Mục 18
90.000
Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ
Mục 18
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.