Bảng giá đất Xã Khoái Châu, Hưng Yên từ 01/01/2026
214 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khoái Châu là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.12 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.13 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.14 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.14 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.13 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.12 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.21 | 20.000.000 | |||
| Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.4 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.4 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384 Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.10 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.10 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn Khoái Châu Đường Triệu Quang Phục | Đường Triệu Quang Phục Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.11 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang Đường Bãi Sậy | Đường Bãi Sậy Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.8 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu Đường ĐT.384 | Đường ĐT.384 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.5 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377 Đường ĐT.384 | Đường ĐT.384 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.5 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường Triệu Quang Phục | Đường Triệu Quang Phục Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.11 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đoạn còn lại Đường Bãi Sậy | Đường Bãi Sậy Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.8 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường Bãi Sậy Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 30.000.000 | |||
| Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 28.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.3 | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Kỳ Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 26.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 26.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn Khoái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.9 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp đến cầu Khé | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.1 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 32.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 23.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 14.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 26.000.000 | |||
| Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.6 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.7 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.2 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 33.000.000 | |||
| Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ) Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 45.000.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 27.000.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 27.000.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu giá cũ Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 27.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.12 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.13 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.14 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.14 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.13 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.12 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.21 | 4.000.000 | |||
| Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.4 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384 Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.10 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.10 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn Khoái Châu Đường Triệu Quang Phục | Đường Triệu Quang Phục Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.11 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang Đường Bãi Sậy | Đường Bãi Sậy Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.8 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu Đường ĐT.384 | Đường ĐT.384 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.5 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377 Đường ĐT.384 | Đường ĐT.384 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.5 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường Bãi Sậy | Đường Bãi Sậy Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.8 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường Triệu Quang Phục | Đường Triệu Quang Phục Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.11 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Bãi Sậy Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 6.000.000 | |||
| Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 5.600.000 | |||
| Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.3 | 7.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Kỳ Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 5.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 5.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn Khoái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.9 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp đến cầu Khé | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.1 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 6.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 4.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 5.200.000 | |||
| Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.6 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.7 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.2 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 6.600.000 | |||
| Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ) Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 9.000.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 5.400.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 5.400.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu giá cũ Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 5.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.13 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.12 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.14 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.14 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.13 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.12 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.21 | 5.000.000 | |||
| Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.4 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384 Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.10 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Nguyễn Thiện Thuật Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.10 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn Khoái Châu Đường Triệu Quang Phục | Đường Triệu Quang Phục Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.11 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang Đường Bãi Sậy | Đường Bãi Sậy Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.8 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu Đường ĐT.384 | Đường ĐT.384 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.5 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377 Đường ĐT.384 | Đường ĐT.384 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.5 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường Triệu Quang Phục | Đường Triệu Quang Phục Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.11 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường Bãi Sậy | Đường Bãi Sậy Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.8 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Bãi Sậy Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 7.500.000 | |||
| Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 7.000.000 | |||
| Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.3 | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Kỳ Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 6.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 6.500.000 | |||
| Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn Khoái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.9 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp đến cầu Khé | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.1 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 8.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 5.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4 Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) | Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.16 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ | Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.26 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.27 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) | Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.20 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá sau Chợ Bái | Khu đấu giá sau Chợ Bái Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.25 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Phố Phủ | Khu dân cư mới thôn Phố Phủ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.15 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết | Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.24 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư | Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.23 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 6.500.000 | |||
| Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.6 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.7 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 18.2 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 8.300.000 | |||
| Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ) Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) | Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.22 | 11.300.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) | Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.19 | 6.800.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha | Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.18 | 6.800.000 | |||
| Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu giá cũ Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 18.17 | 6.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ Mục 18 | 80.000 |
| Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ Mục 18 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ Mục 18 | 90.000 |
| Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ Mục 18 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.