Bảng giá đất Xã Đoàn Đào, Hưng Yên từ 01/01/2026

101 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đoàn Đào14.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Quốc lộ 38B: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.1
13.300.0004.900.0003.500.0002.500.000
Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.12
10.000.000
Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.82
Đường ĐH.82
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.5
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp lăng quân công Bùi Đăng Châu đến Quốc Lộ 38B
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.82
Đường ĐH.84
Đường ĐH.84
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.6
5.200.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp xã Hồng Quang đến Quốc lộ 38
Đường ĐH.82
Đường ĐH.82
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.5
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ đường ĐH.64 đến di tích lăng quân công Bùi Đăng Châu
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ đường ĐH.82 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.84
Đường ĐH.84
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.6
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường còn lại
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.14
12.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.8
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.9
6.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
9.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.11
12.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
14.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
14.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
9.600.000
Đường rộng từ 21m trở lên
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.14
14.400.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
10.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
6.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
12.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.12
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
12.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.11
10.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.10
2.200.0001.600.0001.200.000
Đường ĐH.64: Từ giáp xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.3
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐH.86
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
8.000.000
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.7
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐT.386: Từ giáp khu dân cư mới xã Minh Tân (cũ) đến giáp khu dân cư số 5 thị trấn Trần Cao (cũ) xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.2
8.700.0003.600.0002.600.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quốc lộ 38B: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.1
2.700.0001.200.0001.100.0001.000.000
Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.12
2.000.000
Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.82
Đường ĐH.82
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.5
1.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp lăng quân công Bùi Đăng Châu đến Quốc Lộ 38B
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.82
Đường ĐH.84
Đường ĐH.84
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.6
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hồng Quang đến Quốc lộ 38
Đường ĐH.82
Đường ĐH.82
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.5
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.64 đến di tích lăng quân công Bùi Đăng Châu
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.82 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.84
Đường ĐH.84
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.6
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.14
2.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.8
1.500.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.9
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
1.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
2.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
2.900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.11
2.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
2.900.000
Đường rộng từ 21m trở lên
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.14
2.900.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
1.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
2.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.12
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.11
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.10
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.64: Từ giáp xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.3
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.86
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
1.600.000
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.7
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.386: Từ giáp khu dân cư mới xã Minh Tân (cũ) đến giáp khu dân cư số 5 thị trấn Trần Cao (cũ) xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.2
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Quốc lộ 38B: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.1
3.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè)
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.12
2.500.000
Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.82
Đường ĐH.82
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.5
1.900.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp lăng quân công Bùi Đăng Châu đến Quốc Lộ 38B
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.82
Đường ĐH.84
Đường ĐH.84
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.6
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hồng Quang đến Quốc lộ 38
Đường ĐH.82
Đường ĐH.82
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.5
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.64 đến di tích lăng quân công Bùi Đăng Châu
Đường ĐH.81
Đường ĐH.81
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.4
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.82 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Đường ĐH.84
Đường ĐH.84
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.6
1.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.14
3.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.8
1.900.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.9
1.600.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.11
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
2.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
2.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
3.600.000
Đường rộng từ 21m trở lên
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.14
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
1.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
2.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.16
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.17
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.11
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.15
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu tái định cư cầu Phú Mãn
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.12
2.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.10
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.64: Từ giáp xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Đoàn Đào
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.3
1.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.86
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 6.13
2.000.000
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.7
1.600.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.386: Từ giáp khu dân cư mới xã Minh Tân (cũ) đến giáp khu dân cư số 5 thị trấn Trần Cao (cũ) xã Quang Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 6.2
2.200.0001.300.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 6
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 6
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.