Bảng giá đất Xã Thái Thụy, Hưng Yên từ 01/01/2026
498 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Thụy là 52.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (165 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 4.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các đường còn lại Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 13.700.000 | |||
| Các đường còn lại Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 15.800.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 15.100.000 | |||
| Các đường quy hoạch còn lại Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 12.600.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Cam Hoà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.88 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.78 | 12.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung An | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.82 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.87 | 13.500.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.77 | 18.800.000 | |||
| Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.89 | 38.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn An Lệnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.84 | 3.800.000 | |||
| Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.85 | 22.500.000 | |||
| Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.86 | 21.500.000 | |||
| Phố Bao Hàm: Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.22 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Chu Văn An: Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.25 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái (Đường sau làng Mai Diêm): Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) đến đền Mai Diêm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.30 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng: Từ dốc Đông Ninh đến giáp sông Quảng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.33 | 9.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Từ nhà tạm giam công an huyện cũ đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.32 | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Lê Cương Xuyên: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.34 | 13.100.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phố Nghiêm Vũ Đằng: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.44 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Công Định: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.37 | 12.300.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Hưởng Dung: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.39 | 12.300.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Phố Nguyễn Mậu: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.41 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Thanh Tĩnh: Từ giáp đê 8 đến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.43 | 8.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học: Từ miếu Hòn Đá đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.42 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tộ: Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến đường ven sông Sinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.38 | 8.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm: Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.36 | 10.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Phan Bội Châu: Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) đến đường Lê Quý Đôn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.48 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Phan Châu Trinh: Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.49 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Phạm Công Thế: Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.45 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Phạm Quang Lịch: Từ khu vực mộ tổ họ Tô đến chùa Phúc Ứng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.46 | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm: Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) đến Cảng Diêm Điền (Khu 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.51 | 22.500.000 | 8.700.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Phố Thanh Xuân: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.55 | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Phố Trần Bá Giản: Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.56 | 14.700.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa: Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.57 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Tân Sơn: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) đến giáp xã Thụy Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.54 | 18.400.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Tăng Văn Thiều: Từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Phạm Thế Hiển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.53 | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Tạ Quốc Luật: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) đến đường Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.52 | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Phố Uông Sỹ Đoan: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.60 | 12.300.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Phố Vĩnh Trà: Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.61 | 17.400.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Phố Xuân Diệu: Từ phía tây trường THPT Diêm Điền đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.62 | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ): Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.26 | 39.000.000 | 11.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển: Từ giáp xã Bắc Thụy Anh đến giáp xã Thái Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.64 | 22.500.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ Chùa Chiêu Phúc đến phố Quách Đình Bảo Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 26.600.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Từ Toà án huyện (cũ) đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183 Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 47.300.000 | 13.400.000 | 9.400.000 | 6.700.000 |
| Từ cầu Gú đến trụ sở Công an huyện (cũ) Phố Trần Hưng Đạo | Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.58 | 21.500.000 | 8.700.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Từ cầu Hạ Tập đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Đường ĐH.93A | Đường ĐH.93A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.11 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu chợ Gú đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 34.400.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| Từ cầu cống Thóc đến giáp Toà án huyện (cũ) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 37.500.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| Từ cầu sông Sinh đến giáp sông Quảng Phố Hoàng Diệu | Phố Hoàng Diệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.29 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu sông Sinh đến đường bộ ven biển Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.40 | 13.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cống Ngoại 1 đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 36.900.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| Từ cống Thóc đến ngã ba Thụy Trình Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 25.500.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ dốc Đông Linh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.6 | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ dốc Đông Ninh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.20 | 7.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp cống Giành đến giáp thôn An Ninh Đường ĐH.90 | Đường ĐH.90 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.8 | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.27 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.28 | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Linh Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.6 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ giáp ngã ba Thụy Trình đến đường vào giữa làng Ô Trình Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 25.500.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ giáp ngã ba cảng cá đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp thị trấn Diêm Điền đến tuyến đường bộ ven biển Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.18 | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp trường mầm non đến đường quy hoạch số 2 Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 18.900.000 | |||
| Từ giáp trạm y tế đến dốc Đông Ninh Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 14.700.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Phố Trần Hưng Đạo | Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.58 | 25.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ giáp tượng đài liệt sỹ đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ) Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) đến tượng đài liệt sỹ Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) đến giáp xã Thụy Bình (cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Thụy Trình đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 18.400.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Phố Phạm Thế Hiển | Phố Phạm Thế Hiển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.47 | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) đến trạm y tế Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 18.600.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) đến cống Trà Bôi Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.14 | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp đồn biên phòng 64 đến cảng Diêm Điền Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.15 | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) đến ngã ba Thụy Hải Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 25.900.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) đến đồn biên phòng 64 Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 39 đến cống Trà Linh Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Ninh Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.20 | 14.700.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ) Đường ĐH.95D | Đường ĐH.95D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.12 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 28.700.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại đến cống Ngoại 1 Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.13 | 25.800.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 52.500.000 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 đến dốc Đông Ninh Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 18.900.000 | |||
| Từ nhà ông Bắc (Khu 3) đến nhà ông Hòa (Khu 3) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Thành (Khu 2) đến nhà ông Hiền (Khu 2) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Thụy (Khu 1) đến nhà bà Đào (Khu 1) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ nút giao ven biển đến đường ĐH.89 Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) Phố Quách Đình Bảo | Phố Quách Đình Bảo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.50 | 26.700.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Từ phố Cách mạng Tháng Tám đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) đến phố Hoa Diêm Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 10.200.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa) Phố Lê Hồng Phong | Phố Lê Hồng Phong Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.35 | 18.700.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| Từ phố Nguyễn Công Định đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam) Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 9.800.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ phố Nguyễn Hưởng Dung đến phố Nguyễn Công Định Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 14.300.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) Phố Lê Hồng Phong | Phố Lê Hồng Phong Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.35 | 8.500.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ phố Quách Hữu Nghiêm đến Chùa Chiêu Phúc Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Phố Cách mạng Tháng Tám | Phố Cách mạng Tháng Tám Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.24 | 26.600.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Từ thôn An Ninh đến đường ĐT.456 Đường ĐH.90 | Đường ĐH.90 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.8 | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ tuyến đường bộ ven biển đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến cầu sông Sinh Phố Hoàng Diệu | Phố Hoàng Diệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.29 | 8.200.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến đồn biên phòng 64 Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.15 | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) đến cầu Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) đến phố Nguyễn Hưởng Dung Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 16.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) đến phố Bùi Quang Thận Phố Quách Đình Bảo | Phố Quách Đình Bảo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.50 | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 24.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến cống Ngoại 2 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 12.300.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.14 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân Phố Phạm Thế Hiển | Phố Phạm Thế Hiển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.47 | 9.800.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Quách Đình Bảo Phố Cách mạng Tháng Tám | Phố Cách mạng Tháng Tám Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.24 | 26.600.000 | 8.700.000 | 6.100.000 | 4.400.000 |
| Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.28 | 8.600.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.27 | 8.200.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu sông Sinh Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.40 | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ đường Phạm Ngũ Lão đến phố Quách Hữu Nghiêm Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) đến phố Cách mạng Tháng Tám Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ đường Tạ Hiện đến nhà văn hóa khu 8 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường bộ ven biển đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.13 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Từ đường gom Quốc lộ 39 đến đường quy hoạch số 2 Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 20.900.000 | |||
| Từ đường số 8 đến đường mới thôn Bao Hàm Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 22.500.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ đường vào giữa làng Ô Trình đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ đường ĐH.89 đến cầu Trà Linh Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập Đường ĐH.93A | Đường ĐH.93A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.11 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Điểm dân cư tổ dân phố số 8 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.90 | 15.000.000 | |||
| Đoạn còn lại Đường ĐH.95D | Đường ĐH.95D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.12 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.18 | 17.700.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường 20,5m Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 37.500.000 | |||
| Đường 3 tháng 2 Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 39.300.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ): Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.21 | 19.700.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.67 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.68 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường gom Quốc lộ 39 Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 33.200.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.456 Khu dân cư mới thôn Trà Hồi | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.80 | 20.500.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.456 Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 37.700.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trà Hồi | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.80 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 34.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 17.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.75 | 26.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.81 | 4.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.76 | 5.100.000 | |||
| Đường quy hoạch D1 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 13.700.000 | |||
| Đường quy hoạch D7 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 13.100.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 14.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 14.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.83 | 17.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 22.100.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4 Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.83 | 12.900.000 | |||
| Đường rộng 20,5m Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng 27m Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 26.600.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 9.100.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.69 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.63 | 10.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường ĐH.89: Từ Quốc lộ 39 đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.7 | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến cống Giành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.9 | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐH.93 Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 15.800.000 | |||
| Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng): Từ Quốc lộ 37 đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.10 | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (165 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đường còn lại Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 3.200.000 | |||
| Các đường còn lại Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 2.800.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 3.100.000 | |||
| Các đường quy hoạch còn lại Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 2.600.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Cam Hoà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.88 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.78 | 2.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung An | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.82 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.87 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.77 | 3.800.000 | |||
| Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.89 | 7.600.000 | |||
| Khu tái định cư thôn An Lệnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.84 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.85 | 4.500.000 | |||
| Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.86 | 4.300.000 | |||
| Phố Bao Hàm: Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.22 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Chu Văn An: Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.25 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái (Đường sau làng Mai Diêm): Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) đến đền Mai Diêm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.30 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng: Từ dốc Đông Ninh đến giáp sông Quảng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.33 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Từ nhà tạm giam công an huyện cũ đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.32 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Lê Cương Xuyên: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.34 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Nghiêm Vũ Đằng: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.44 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Công Định: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.37 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Hưởng Dung: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.39 | 2.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Nguyễn Mậu: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.41 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Thanh Tĩnh: Từ giáp đê 8 đến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.43 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học: Từ miếu Hòn Đá đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.42 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tộ: Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến đường ven sông Sinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.38 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm: Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.36 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Phan Bội Châu: Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) đến đường Lê Quý Đôn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.48 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Phan Châu Trinh: Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.49 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Phạm Công Thế: Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.45 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Phạm Quang Lịch: Từ khu vực mộ tổ họ Tô đến chùa Phúc Ứng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.46 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm: Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) đến Cảng Diêm Điền (Khu 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.51 | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phố Thanh Xuân: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.55 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Trần Bá Giản: Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.56 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa: Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.57 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Tân Sơn: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) đến giáp xã Thụy Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.54 | 3.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Tăng Văn Thiều: Từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Phạm Thế Hiển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.53 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Tạ Quốc Luật: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) đến đường Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.52 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Uông Sỹ Đoan: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.60 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Vĩnh Trà: Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.61 | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Xuân Diệu: Từ phía tây trường THPT Diêm Điền đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.62 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ): Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.26 | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển: Từ giáp xã Bắc Thụy Anh đến giáp xã Thái Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.64 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ Chùa Chiêu Phúc đến phố Quách Đình Bảo Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ Toà án huyện (cũ) đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183 Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 9.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Gú đến trụ sở Công an huyện (cũ) Phố Trần Hưng Đạo | Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.58 | 4.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ cầu Hạ Tập đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Đường ĐH.93A | Đường ĐH.93A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.11 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu chợ Gú đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu cống Thóc đến giáp Toà án huyện (cũ) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu sông Sinh đến giáp sông Quảng Phố Hoàng Diệu | Phố Hoàng Diệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.29 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu sông Sinh đến đường bộ ven biển Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.40 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cống Ngoại 1 đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 7.400.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ cống Thóc đến ngã ba Thụy Trình Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ dốc Đông Linh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.6 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ dốc Đông Ninh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.20 | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cống Giành đến giáp thôn An Ninh Đường ĐH.90 | Đường ĐH.90 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.8 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.27 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.28 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Linh Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.6 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp ngã ba Thụy Trình đến đường vào giữa làng Ô Trình Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp ngã ba cảng cá đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thị trấn Diêm Điền đến tuyến đường bộ ven biển Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.18 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường mầm non đến đường quy hoạch số 2 Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 3.800.000 | |||
| Từ giáp trạm y tế đến dốc Đông Ninh Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 3.000.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Phố Trần Hưng Đạo | Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.58 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp tượng đài liệt sỹ đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ) Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) đến tượng đài liệt sỹ Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) đến giáp xã Thụy Bình (cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Thụy Trình đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Phố Phạm Thế Hiển | Phố Phạm Thế Hiển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.47 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) đến trạm y tế Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 3.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) đến cống Trà Bôi Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.14 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đồn biên phòng 64 đến cảng Diêm Điền Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.15 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) đến ngã ba Thụy Hải Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) đến đồn biên phòng 64 Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 39 đến cống Trà Linh Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Ninh Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.20 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ) Đường ĐH.95D | Đường ĐH.95D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.12 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại đến cống Ngoại 1 Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.13 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 10.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 đến dốc Đông Ninh Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 3.800.000 | |||
| Từ nhà ông Bắc (Khu 3) đến nhà ông Hòa (Khu 3) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Thành (Khu 2) đến nhà ông Hiền (Khu 2) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Thụy (Khu 1) đến nhà bà Đào (Khu 1) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nút giao ven biển đến đường ĐH.89 Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) Phố Quách Đình Bảo | Phố Quách Đình Bảo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.50 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ phố Cách mạng Tháng Tám đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) đến phố Hoa Diêm Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa) Phố Lê Hồng Phong | Phố Lê Hồng Phong Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.35 | 3.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ phố Nguyễn Công Định đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam) Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ phố Nguyễn Hưởng Dung đến phố Nguyễn Công Định Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) Phố Lê Hồng Phong | Phố Lê Hồng Phong Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.35 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ phố Quách Hữu Nghiêm đến Chùa Chiêu Phúc Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Phố Cách mạng Tháng Tám | Phố Cách mạng Tháng Tám Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.24 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ thôn An Ninh đến đường ĐT.456 Đường ĐH.90 | Đường ĐH.90 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.8 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ tuyến đường bộ ven biển đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến cầu sông Sinh Phố Hoàng Diệu | Phố Hoàng Diệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.29 | 1.700.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến đồn biên phòng 64 Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.15 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) đến cầu Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) đến phố Nguyễn Hưởng Dung Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 3.300.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) đến phố Bùi Quang Thận Phố Quách Đình Bảo | Phố Quách Đình Bảo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.50 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến cống Ngoại 2 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.14 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân Phố Phạm Thế Hiển | Phố Phạm Thế Hiển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.47 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Quách Đình Bảo Phố Cách mạng Tháng Tám | Phố Cách mạng Tháng Tám Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.24 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.28 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.27 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu sông Sinh Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.40 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường Phạm Ngũ Lão đến phố Quách Hữu Nghiêm Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) đến phố Cách mạng Tháng Tám Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường Tạ Hiện đến nhà văn hóa khu 8 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường bộ ven biển đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.13 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đường gom Quốc lộ 39 đến đường quy hoạch số 2 Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 4.200.000 | |||
| Từ đường số 8 đến đường mới thôn Bao Hàm Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đường vào giữa làng Ô Trình đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.89 đến cầu Trà Linh Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập Đường ĐH.93A | Đường ĐH.93A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.11 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Điểm dân cư tổ dân phố số 8 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.90 | 3.000.000 | |||
| Đoạn còn lại Đường ĐH.95D | Đường ĐH.95D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.12 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.18 | 3.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường 20,5m Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 7.500.000 | |||
| Đường 3 tháng 2 Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 7.900.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ): Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.21 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.67 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.68 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 39 Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 6.700.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.456 Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 7.600.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.456 Khu dân cư mới thôn Trà Hồi | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.80 | 4.100.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trà Hồi | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.80 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 6.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 3.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.75 | 5.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.81 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.76 | 1.100.000 | |||
| Đường quy hoạch D1 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 2.800.000 | |||
| Đường quy hoạch D7 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 2.700.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 3.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 4.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.83 | 3.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 3.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4 Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.83 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng 20,5m Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng 27m Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 5.400.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 1.900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.69 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.63 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.89: Từ Quốc lộ 39 đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.7 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến cống Giành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.9 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ĐH.93 Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 3.200.000 | |||
| Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng): Từ Quốc lộ 37 đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.10 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường còn lại Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 4.000.000 | |||
| Các đường còn lại Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 3.500.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 3.800.000 | |||
| Các đường quy hoạch còn lại Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 3.200.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Cam Hoà | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.88 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.78 | 3.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung An | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.82 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.87 | 3.400.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.77 | 4.700.000 | |||
| Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.89 | 9.500.000 | |||
| Khu tái định cư thôn An Lệnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.84 | 1.000.000 | |||
| Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.85 | 5.700.000 | |||
| Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.86 | 5.400.000 | |||
| Phố Bao Hàm: Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.22 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Chu Văn An: Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.25 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái (Đường sau làng Mai Diêm): Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) đến đền Mai Diêm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.30 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Huỳnh Thúc Kháng: Từ dốc Đông Ninh đến giáp sông Quảng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.33 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương: Từ nhà tạm giam công an huyện cũ đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.32 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Lê Cương Xuyên: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.34 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Nghiêm Vũ Đằng: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.44 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Công Định: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.37 | 3.100.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Nguyễn Hưởng Dung: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.39 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Mậu: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.41 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Thanh Tĩnh: Từ giáp đê 8 đến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.43 | 2.100.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học: Từ miếu Hòn Đá đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.42 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tộ: Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến đường ven sông Sinh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.38 | 2.100.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Ngô Thị Nhậm: Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.36 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phố Phan Bội Châu: Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) đến đường Lê Quý Đôn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.48 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Phan Châu Trinh: Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.49 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Phạm Công Thế: Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.45 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Phạm Quang Lịch: Từ khu vực mộ tổ họ Tô đến chùa Phúc Ứng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.46 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm: Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) đến Cảng Diêm Điền (Khu 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.51 | 5.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phố Thanh Xuân: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.55 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Trần Bá Giản: Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.56 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa: Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.57 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Tân Sơn: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) đến giáp xã Thụy Hải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.54 | 4.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Tăng Văn Thiều: Từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Phạm Thế Hiển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.53 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Tạ Quốc Luật: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) đến đường Phạm Ngũ Lão | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.52 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Uông Sỹ Đoan: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.60 | 3.100.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phố Vĩnh Trà: Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.61 | 4.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Xuân Diệu: Từ phía tây trường THPT Diêm Điền đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.62 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ): Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.26 | 9.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Tuyến đường bộ ven biển: Từ giáp xã Bắc Thụy Anh đến giáp xã Thái Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.64 | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ Chùa Chiêu Phúc đến phố Quách Đình Bảo Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 6.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ Toà án huyện (cũ) đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183 Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 11.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Gú đến trụ sở Công an huyện (cũ) Phố Trần Hưng Đạo | Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.58 | 5.400.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu Hạ Tập đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Đường ĐH.93A | Đường ĐH.93A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.11 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu chợ Gú đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 8.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu cống Thóc đến giáp Toà án huyện (cũ) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 9.400.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu sông Sinh đến giáp sông Quảng Phố Hoàng Diệu | Phố Hoàng Diệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.29 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu sông Sinh đến đường bộ ven biển Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.40 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cống Ngoại 1 đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 9.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ cống Thóc đến ngã ba Thụy Trình Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ dốc Đông Linh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.6 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ dốc Đông Ninh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ) Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.20 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cống Giành đến giáp thôn An Ninh Đường ĐH.90 | Đường ĐH.90 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.8 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.27 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.28 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Linh Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) | Đường ĐT.461 (Đường Đê 8) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.6 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp ngã ba Thụy Trình đến đường vào giữa làng Ô Trình Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp ngã ba cảng cá đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.66 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thị trấn Diêm Điền đến tuyến đường bộ ven biển Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.18 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp trường mầm non đến đường quy hoạch số 2 Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 4.800.000 | |||
| Từ giáp trạm y tế đến dốc Đông Ninh Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 3.700.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.