Bảng giá đất Xã Thái Thụy, Hưng Yên từ 01/01/2026

498 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Thụy52.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Phố Trần Hưng Đạo
Phố Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.58
6.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp tượng đài liệt sỹ đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ)
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.5
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.5
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) đến tượng đài liệt sỹ
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.5
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) đến giáp xã Thụy Bình (cũ)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.3
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.3
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Thụy Trình đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.17
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Phố Phạm Thế Hiển
Phố Phạm Thế Hiển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.47
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) đến trạm y tế
Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.31
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) đến cống Trà Bôi
Đường Ngô Quyền
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.14
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp đồn biên phòng 64 đến cảng Diêm Điền
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.15
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) đến ngã ba Thụy Hải
Đường 3 tháng 2
Đường 3 tháng 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.1
6.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) đến đồn biên phòng 64
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.16
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Từ ngã ba Quốc lộ 39 đến cống Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.4
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Từ ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Ninh
Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.20
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ)
Đường ĐH.95D
Đường ĐH.95D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.12
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)
Đường 3 tháng 2
Đường 3 tháng 2
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.1
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ)
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.16
6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại đến cống Ngoại 1
Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.13
6.500.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.16
13.200.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 đến dốc Đông Ninh
Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.73
4.800.000
Từ nhà ông Bắc (Khu 3) đến nhà ông Hòa (Khu 3)
Các đoạn đường khác
Các đoạn đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.65
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ nhà ông Thành (Khu 2) đến nhà ông Hiền (Khu 2)
Các đoạn đường khác
Các đoạn đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.65
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ nhà ông Thụy (Khu 1) đến nhà bà Đào (Khu 1)
Các đoạn đường khác
Các đoạn đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.65
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ nút giao ven biển đến đường ĐH.89
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.4
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3)
Các đoạn đường khác
Các đoạn đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.65
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ)
Phố Quách Đình Bảo
Phố Quách Đình Bảo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.50
6.700.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ phố Cách mạng Tháng Tám đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1)
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.17
6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) đến phố Hoa Diêm
Phố Uông Sỹ Điển
Phố Uông Sỹ Điển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.59
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa)
Phố Lê Hồng Phong
Phố Lê Hồng Phong
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.35
4.700.0001.600.0001.200.000800.000
Từ phố Nguyễn Công Định đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam)
Đường Tạ Hiện
Đường Tạ Hiện
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.19
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung đến phố Nguyễn Công Định
Đường Tạ Hiện
Đường Tạ Hiện
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.19
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm)
Phố Uông Sỹ Điển
Phố Uông Sỹ Điển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.59
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế)
Phố Lê Hồng Phong
Phố Lê Hồng Phong
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.35
2.200.0001.000.000700.000600.000
Từ phố Quách Hữu Nghiêm đến Chùa Chiêu Phúc
Phố Bùi Quang Thận
Phố Bùi Quang Thận
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.23
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)
Phố Bùi Quang Thận
Phố Bùi Quang Thận
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.23
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
Phố Cách mạng Tháng Tám
Phố Cách mạng Tháng Tám
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.24
6.700.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ thôn An Ninh đến đường ĐT.456
Đường ĐH.90
Đường ĐH.90
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.8
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Từ tuyến đường bộ ven biển đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.3
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến cầu sông Sinh
Phố Hoàng Diệu
Phố Hoàng Diệu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.29
2.100.0001.100.000800.000600.000
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến đồn biên phòng 64
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Nguyễn Công Trứ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.15
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) đến cầu Diêm Điền
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.17
6.100.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) đến phố Nguyễn Hưởng Dung
Đường Tạ Hiện
Đường Tạ Hiện
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.19
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) đến phố Bùi Quang Thận
Phố Quách Đình Bảo
Phố Quách Đình Bảo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.50
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh
Phố Uông Sỹ Điển
Phố Uông Sỹ Điển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.59
6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến cống Ngoại 2
Các đoạn đường khác
Các đoạn đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.65
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2)
Đường Ngô Quyền
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.14
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân
Phố Phạm Thế Hiển
Phố Phạm Thế Hiển
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.47
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Quách Đình Bảo
Phố Cách mạng Tháng Tám
Phố Cách mạng Tháng Tám
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.24
6.700.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.28
2.200.0001.000.000700.000600.000
Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm
Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.27
2.100.0001.000.000700.000600.000
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu sông Sinh
Phố Nguyễn Khuyến
Phố Nguyễn Khuyến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.40
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến phố Quách Hữu Nghiêm
Phố Bùi Quang Thận
Phố Bùi Quang Thận
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.23
5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) đến phố Cách mạng Tháng Tám
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.17
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ đường Tạ Hiện đến nhà văn hóa khu 8
Các đoạn đường khác
Các đoạn đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.65
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ đường bộ ven biển đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.13
5.300.0001.800.0001.300.000900.000
Từ đường gom Quốc lộ 39 đến đường quy hoạch số 2
Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.72
5.300.000
Từ đường số 8 đến đường mới thôn Bao Hàm
Các đoạn đường khác
Các đoạn đường khác
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.65
5.700.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ đường vào giữa làng Ô Trình đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
Quốc lộ 37
Quốc lộ 37
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.2
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐH.89 đến cầu Trà Linh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.4
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập
Đường ĐH.93A
Đường ĐH.93A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.11
2.000.000900.000700.000600.000
Điểm dân cư tổ dân phố số 8
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.90
3.800.000
Đoạn còn lại
Đường ĐH.95D
Đường ĐH.95D
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.12
3.400.0001.300.000900.000700.000
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ)
Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.18
4.500.0001.500.0001.100.000800.000
Đường 20,5m
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.71
9.400.000
Đường 3 tháng 2
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.70
9.900.000
Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ): Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.21
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.67
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.68
1.900.000900.000700.000600.000
Đường gom Quốc lộ 39
Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Khu dân cư tái định cư đường ven biển
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.72
8.300.000
Đường gom đường ĐT.456
Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.80
5.200.000
Đường gom đường ĐT.456
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.71
9.500.000
Đường nội bộ
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.71
8.600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Khu dân cư mới thôn Trà Hồi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.80
1.300.000
Đường nội bộ còn lại
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.70
4.300.000
Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.75
6.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.81
1.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.76
1.300.000
Đường quy hoạch D1
Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.74
3.500.000
Đường quy hoạch D7
Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.74
3.300.000
Đường quy hoạch N1
Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.74
3.700.000
Đường quy hoạch số 1
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.83
4.300.000
Đường quy hoạch số 1
Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.73
5.600.000
Đường quy hoạch số 1
Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.79
3.700.000
Đường quy hoạch số 4
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.83
3.300.000
Đường rộng 20,5m
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.70
6.000.000
Đường rộng 27m
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.70
6.700.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.91
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.91
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.91
2.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.69
800.000700.000600.000
Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.63
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐH.89: Từ Quốc lộ 39 đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.7
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến cống Giành
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.9
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Đường ĐH.93
Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 34.79
4.000.000
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng): Từ Quốc lộ 37 đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 34.10
4.200.0001.500.0001.100.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 34
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.