Bảng giá đất Xã Thái Thụy, Hưng Yên từ 01/01/2026
498 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thái Thụy là 52.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Phố Trần Hưng Đạo | Phố Trần Hưng Đạo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.58 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp tượng đài liệt sỹ đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ) Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) đến tượng đài liệt sỹ Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.5 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) đến giáp xã Thụy Bình (cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Thụy Trình đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Phố Phạm Thế Hiển | Phố Phạm Thế Hiển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.47 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) đến trạm y tế Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) | Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.31 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) đến cống Trà Bôi Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.14 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đồn biên phòng 64 đến cảng Diêm Điền Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.15 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) đến ngã ba Thụy Hải Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) đến đồn biên phòng 64 Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 39 đến cống Trà Linh Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Ninh Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) | Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.20 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ) Đường ĐH.95D | Đường ĐH.95D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.12 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.1 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại đến cống Ngoại 1 Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.13 | 6.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đường Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.16 | 13.200.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 đến dốc Đông Ninh Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 4.800.000 | |||
| Từ nhà ông Bắc (Khu 3) đến nhà ông Hòa (Khu 3) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Thành (Khu 2) đến nhà ông Hiền (Khu 2) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Thụy (Khu 1) đến nhà bà Đào (Khu 1) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nút giao ven biển đến đường ĐH.89 Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3) Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) Phố Quách Đình Bảo | Phố Quách Đình Bảo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.50 | 6.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ phố Cách mạng Tháng Tám đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) đến phố Hoa Diêm Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa) Phố Lê Hồng Phong | Phố Lê Hồng Phong Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.35 | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ phố Nguyễn Công Định đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam) Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ phố Nguyễn Hưởng Dung đến phố Nguyễn Công Định Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) Phố Lê Hồng Phong | Phố Lê Hồng Phong Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.35 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ phố Quách Hữu Nghiêm đến Chùa Chiêu Phúc Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ) Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ) Phố Cách mạng Tháng Tám | Phố Cách mạng Tháng Tám Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.24 | 6.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ thôn An Ninh đến đường ĐT.456 Đường ĐH.90 | Đường ĐH.90 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.8 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ tuyến đường bộ ven biển đến giáp xã Thụy Liên (cũ) Quốc lộ 37 (Tuyến mới) | Quốc lộ 37 (Tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.3 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến cầu sông Sinh Phố Hoàng Diệu | Phố Hoàng Diệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.29 | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến đồn biên phòng 64 Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Nguyễn Công Trứ Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.15 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) đến cầu Diêm Điền Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) đến phố Nguyễn Hưởng Dung Đường Tạ Hiện | Đường Tạ Hiện Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.19 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) đến phố Bùi Quang Thận Phố Quách Đình Bảo | Phố Quách Đình Bảo Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.50 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh Phố Uông Sỹ Điển | Phố Uông Sỹ Điển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.59 | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến cống Ngoại 2 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.14 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân Phố Phạm Thế Hiển | Phố Phạm Thế Hiển Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.47 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Quách Đình Bảo Phố Cách mạng Tháng Tám | Phố Cách mạng Tháng Tám Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.24 | 6.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) | Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.28 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) | Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.27 | 2.100.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu sông Sinh Phố Nguyễn Khuyến | Phố Nguyễn Khuyến Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.40 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ đường Phạm Ngũ Lão đến phố Quách Hữu Nghiêm Phố Bùi Quang Thận | Phố Bùi Quang Thận Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.23 | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) đến phố Cách mạng Tháng Tám Đường Phạm Ngũ Lão | Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.17 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ đường Tạ Hiện đến nhà văn hóa khu 8 Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường bộ ven biển đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) | Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.13 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ đường gom Quốc lộ 39 đến đường quy hoạch số 2 Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 5.300.000 | |||
| Từ đường số 8 đến đường mới thôn Bao Hàm Các đoạn đường khác | Các đoạn đường khác Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.65 | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ đường vào giữa làng Ô Trình đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) Quốc lộ 37 | Quốc lộ 37 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.2 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.89 đến cầu Trà Linh Quốc lộ 39 | Quốc lộ 39 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.4 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập Đường ĐH.93A | Đường ĐH.93A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.11 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Điểm dân cư tổ dân phố số 8 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.90 | 3.800.000 | |||
| Đoạn còn lại Đường ĐH.95D | Đường ĐH.95D Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.12 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ) Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) | Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.18 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường 20,5m Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 9.400.000 | |||
| Đường 3 tháng 2 Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 9.900.000 | |||
| Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ): Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.21 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.67 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.68 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom Quốc lộ 39 Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.72 | 8.300.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.456 Khu dân cư mới thôn Trà Hồi | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.80 | 5.200.000 | |||
| Đường gom đường ĐT.456 Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 9.500.000 | |||
| Đường nội bộ Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) | Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.71 | 8.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Trà Hồi | Khu dân cư mới thôn Trà Hồi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.80 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 4.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.75 | 6.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.81 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.76 | 1.300.000 | |||
| Đường quy hoạch D1 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 3.500.000 | |||
| Đường quy hoạch D7 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 3.300.000 | |||
| Đường quy hoạch N1 Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) | Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.74 | 3.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.83 | 4.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B | Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.73 | 5.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 3.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4 Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) | Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.83 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng 20,5m Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng 27m Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.70 | 6.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.91 | 2.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.69 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.63 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.89: Từ Quốc lộ 39 đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.7 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến cống Giành | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.9 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ĐH.93 Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) | Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 34.79 | 4.000.000 | |||
| Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng): Từ Quốc lộ 37 đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 34.10 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.