Bảng giá đất Phường Đường Hào, Hưng Yên từ 01/01/2026
164 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đường Hào là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387), Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.47 | 14.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.47 | 17.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.27 | 1.600.000 | |||
| Khu dân cư Hưng Long | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.44 | 14.000.000 | |||
| Khu dân cư Ngọc Lâm | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.43 | 14.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Dị Sử, khu dân cư hành chính Dị Sử | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.41 | 14.000.000 | |||
| Khu dân cư mới Xuân Dục | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.46 | 14.000.000 | |||
| Khu dịch vụ công cộng Hưng Long - Xuân Dục | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.45 | 14.000.000 | |||
| Khu tái định cư Phùng Chí Kiên | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.42 | 14.000.000 | |||
| Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.33 | 4.000.000 | |||
| Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ | Đường rộng dưới 3,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.33 | 3.000.000 | |||
| Khu đấu giá Xuân Đào | Đường Trần Thị Khang CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.40 | 17.000.000 | |||
| Khu đấu giá ao Cổ Ngan - Tổ dân phố Trên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.36 | 22.000.000 | |||
| Khu đấu giá ao làng Phó - Tổ dân phố Thợ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.34 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá giáp kênh Trần Thành Ngọ từ nhà máy nước sạch đi Phan Bôi | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.35 | 13.000.000 | |||
| Khu đấu giá giáp trường mầm non Phùng Chí Kiên | Đường Ngô Huy Tăng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.38 | 10.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 27.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 25.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 18.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) | Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.31 | 20.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.31 | 17.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Ngọc Lâm (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.32 | 18.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 14.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 17.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường Trần Thị Khang CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 17.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) (Khác) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.29 | 14.000.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố Tứ Mỹ | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.39 | 15.000.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố Đào Du | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.37 | 7.000.000 | |||
| Phố Cổng Huệ | Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.18 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Long Đằng | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường giao thông tổ dân phố Long Đằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.21 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Phố Miếu Vang | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Đào Du CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.22 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Ngọc Long | Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.17 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Ngọc Lập | Đường Nguyễn Văn Linh - Khu công nghiệp Thăng Long II (Giai đoạn 3) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.20 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Phan Bôi | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngọc Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.16 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Thứa | Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang) - Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.15 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Phố Trại | Đường Nguyễn Bình - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.14 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Đào Du | Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.19 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Bắc Hưng Hải | Giáp thành phố Hải Phòng - Giáp xã Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.10 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) | Giáp phường Thượng Hồng - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Giáp phường Thượng Hồng - Thôn Nho Lâm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.12 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Cầu vượt Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.4 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.5 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Kế | Giáp phường Thượng Hồng - Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.3 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.6 | 21.000.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngô Huy Tăng | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phùng Chí Kiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.13 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vào KCN Thăng Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.8 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.2 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường Trần Thị Khang | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thiện Kế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.9 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.11 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.23 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 5m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.26 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 5,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.25 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.24 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.47 | 2.800.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.47 | 3.400.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.27 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư Hưng Long | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.44 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư Ngọc Lâm | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.43 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới Dị Sử, khu dân cư hành chính Dị Sử | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.41 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới Xuân Dục | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.46 | 2.800.000 | |||
| Khu dịch vụ công cộng Hưng Long - Xuân Dục | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.45 | 2.800.000 | |||
| Khu tái định cư Phùng Chí Kiên | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.42 | 2.800.000 | |||
| Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ | Đường rộng dưới 3,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.33 | 1.100.000 | |||
| Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.33 | 1.200.000 | |||
| Khu đấu giá Xuân Đào | Đường Trần Thị Khang CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.40 | 3.400.000 | |||
| Khu đấu giá ao Cổ Ngan - Tổ dân phố Trên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.36 | 4.400.000 | |||
| Khu đấu giá ao làng Phó - Tổ dân phố Thợ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.34 | 1.200.000 | |||
| Khu đấu giá giáp kênh Trần Thành Ngọ từ nhà máy nước sạch đi Phan Bôi | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.35 | 2.600.000 | |||
| Khu đấu giá giáp trường mầm non Phùng Chí Kiên | Đường Ngô Huy Tăng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.38 | 2.100.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 3.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 5.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) | Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.31 | 4.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.31 | 3.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Ngọc Lâm (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.32 | 3.600.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 2.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường Trần Thị Khang CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 3.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 3.400.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) (Khác) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.29 | 2.800.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố Tứ Mỹ | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.39 | 3.000.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố Đào Du | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.37 | 1.400.000 | |||
| Phố Cổng Huệ | Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.18 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Long Đằng | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường giao thông tổ dân phố Long Đằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.21 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Miếu Vang | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Đào Du CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.22 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngọc Long | Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.17 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngọc Lập | Đường Nguyễn Văn Linh - Khu công nghiệp Thăng Long II (Giai đoạn 3) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.20 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Phan Bôi | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngọc Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.16 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Thứa | Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang) - Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.15 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phố Trại | Đường Nguyễn Bình - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.14 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Phố Đào Du | Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.19 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Bắc Hưng Hải | Giáp thành phố Hải Phòng - Giáp xã Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.10 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) | Giáp phường Thượng Hồng - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Giáp phường Thượng Hồng - Thôn Nho Lâm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.12 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Cầu vượt Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.5 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Kế | Giáp phường Thượng Hồng - Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.7 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.6 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Ngô Huy Tăng | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phùng Chí Kiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.13 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vào KCN Thăng Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.8 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.2 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thị Khang | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thiện Kế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.9 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.11 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.23 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 5m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.26 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 5,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.25 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.24 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.47 | 3.500.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.47 | 4.300.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.27 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư Hưng Long | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.44 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư Ngọc Lâm | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.43 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Dị Sử, khu dân cư hành chính Dị Sử | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.41 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư mới Xuân Dục | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.46 | 3.500.000 | |||
| Khu dịch vụ công cộng Hưng Long - Xuân Dục | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.45 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư Phùng Chí Kiên | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.42 | 3.500.000 | |||
| Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ | Đường rộng dưới 3,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.33 | 1.200.000 | |||
| Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.33 | 1.300.000 | |||
| Khu đấu giá Xuân Đào | Đường Trần Thị Khang CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.40 | 4.300.000 | |||
| Khu đấu giá ao Cổ Ngan - Tổ dân phố Trên | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.36 | 5.500.000 | |||
| Khu đấu giá ao làng Phó - Tổ dân phố Thợ | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.34 | 1.300.000 | |||
| Khu đấu giá giáp kênh Trần Thành Ngọ từ nhà máy nước sạch đi Phan Bôi | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.35 | 3.300.000 | |||
| Khu đấu giá giáp trường mầm non Phùng Chí Kiên | Đường Ngô Huy Tăng CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.38 | 2.700.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 4.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 6.300.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.30 | 6.800.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.31 | 4.300.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác) | Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.31 | 5.000.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Ngọc Lâm (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.32 | 4.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 4.300.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường Trần Thị Khang CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 4.300.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.28 | 3.500.000 | |||
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) (Khác) | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.29 | 3.500.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố Tứ Mỹ | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.39 | 3.800.000 | |||
| Khu đấu giá tổ dân phố Đào Du | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 98.37 | 1.800.000 | |||
| Phố Cổng Huệ | Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.18 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Long Đằng | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường giao thông tổ dân phố Long Đằng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.21 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Miếu Vang | Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Đào Du CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.22 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Ngọc Long | Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.17 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Ngọc Lập | Đường Nguyễn Văn Linh - Khu công nghiệp Thăng Long II (Giai đoạn 3) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.20 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Phan Bôi | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Ngọc Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.16 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Thứa | Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang) - Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.15 | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phố Trại | Đường Nguyễn Bình - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.14 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Phố Đào Du | Phố Thứa - Kênh Trần Thành Ngọ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.19 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Bắc Hưng Hải | Giáp thành phố Hải Phòng - Giáp xã Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.10 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ) | Giáp phường Thượng Hồng - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Giáp phường Thượng Hồng - Thôn Nho Lâm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.12 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam) | Cầu vượt Phố Nối - Giáp xã Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.4 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Hoàng Hoa Thám CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.5 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Kế | Giáp phường Thượng Hồng - Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.7 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Văn Linh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.3 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ) | Giáp phường Mỹ Hào - Giáp phường Thượng Hồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.6 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Ngô Huy Tăng | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phùng Chí Kiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.13 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường vào KCN Thăng Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.8 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ) | Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Phạm Ngũ Lão CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.2 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Trần Thị Khang | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Thiện Kế CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.9 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Tô Hiệu | Giáp phường Mỹ Hào - Đường Nguyễn Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.11 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.23 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 5m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.26 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 5,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.25 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 98.24 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 98 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 98 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.