Bảng giá đất Xã Tiên Hoa, Hưng Yên từ 01/01/2026
119 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Hoa là 20.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.600.000 | |||
| Từ giáp thôn Bái Khê đến cầu Điềm Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ đường ĐH.82 đến chùa Linh Phong Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.8 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.9 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 20.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến | Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.18 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 20.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến | Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.18 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Điềm Đông | Khu dân cư thôn Điềm Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.16 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 6.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.10 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | |
| Đường ĐH.80 Khu dân cư thôn Điềm Đông | Khu dân cư thôn Điềm Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.16 | 11.000.000 | |||
| Đường ĐH.80 Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 11.000.000 | |||
| Đường ĐH.80: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.2 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường ĐH.82 Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 14.000.000 | |||
| Đường ĐH.82: Từ giáp với xã Đoàn Đào đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.3 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐH.83: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.4 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.91: Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.5 | 9.100.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.92 Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 15.500.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 11.000.000 | |||
| Đường ĐH.99 Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 9.600.000 | |||
| Đường ĐH.99 Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 9.600.000 | |||
| Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảy đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.7 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Lữ đến hết đia phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.1 | 9.800.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ giáp thôn Bái Khê đến cầu Điềm Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.82 đến chùa Linh Phong Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.8 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.9 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến | Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.18 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Điềm Đông | Khu dân cư thôn Điềm Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.16 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến | Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.18 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 4.100.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.10 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.80 Khu dân cư thôn Điềm Đông | Khu dân cư thôn Điềm Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.16 | 2.200.000 | |||
| Đường ĐH.80 Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 2.200.000 | |||
| Đường ĐH.80: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.2 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.82 Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 2.800.000 | |||
| Đường ĐH.82: Từ giáp với xã Đoàn Đào đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.83: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.91: Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.5 | 1.900.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.92 Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 2.200.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 3.100.000 | |||
| Đường ĐH.99 Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 2.000.000 | |||
| Đường ĐH.99 Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 2.000.000 | |||
| Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảy đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.7 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Lữ đến hết đia phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ giáp thôn Bái Khê đến cầu Điềm Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.82 đến chùa Linh Phong Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường ĐH.92 | Đường ĐH.92 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.6 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.8 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.9 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến | Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.18 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến | Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.18 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Điềm Đông | Khu dân cư thôn Điềm Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.16 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.19 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 5.100.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 2.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.10 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.80 Khu dân cư thôn Điềm Đông | Khu dân cư thôn Điềm Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.16 | 2.800.000 | |||
| Đường ĐH.80 Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan | Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.14 | 2.800.000 | |||
| Đường ĐH.80: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.2 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.82 Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư | Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.11 | 3.500.000 | |||
| Đường ĐH.82: Từ giáp với xã Đoàn Đào đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.3 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.83: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.4 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.91: Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.5 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.92 Khu dân cư xã Trung Dũng cũ | Khu dân cư xã Trung Dũng cũ Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.12 | 3.900.000 | |||
| Đường ĐH.92 Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B | Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.13 | 2.800.000 | |||
| Đường ĐH.99 Khu dân cư thôn Đặng Xá | Khu dân cư thôn Đặng Xá Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.15 | 2.400.000 | |||
| Đường ĐH.99 Khu dân cư thôn Bái Khê | Khu dân cư thôn Bái Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 4.17 | 2.400.000 | |||
| Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảy đến đường ĐT.378 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.7 | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Lữ đến hết đia phận xã Tiên Hoa | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 4.1 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.