Bảng giá đất Xã Đồng Bằng, Hưng Yên từ 01/01/2026
146 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Bằng là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Đồng Bằng đến giáp xã Phụ Dực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Cầu (cũ), xã An Lễ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Quý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ấp (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Phúc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.23 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.13 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Bằng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.22 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Xa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.21 | 7.600.000 | |||
| Từ chân cầu Vật đi nhà máy nước Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ cầu Láp đến cống ông Khai Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ cầu Vật đến cầu Đồng Bằng Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.1 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cầu Đồng Bằng đến giáp xã Phụ Dực Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ cống ông Khai đến cầu Vật Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp sân vận động An Cầu đến đường ĐH.73 (Thôn Tư Cương) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp thôn Tư Cương đến cống ông Khai Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp xã A Sào đến lối rẽ vào thôn Tư Cương Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn đường nối từ đường ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.8 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.9 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 9.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.14 | 3.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 5.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) | Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.16 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tư Cương | Khu dân cư mới thôn Tư Cương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.12 | 5.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đông Thành | Khu dân cư mới thôn Đông Thành Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.20 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.18 | 4.800.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 13m và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 6.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01 và số 02 Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 5.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 và số 6 (Đường đôi) Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 7.100.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 4.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 4.000.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Đông Thành | Khu dân cư mới thôn Đông Thành Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.20 | 4.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.10 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.14 | 5.800.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) | Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.16 | 5.100.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 6.100.000 | |||
| Đường ĐH.72 Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 7.400.000 | |||
| Đường ĐH.72: Từ giáp xã A Sào đến giáp xã Phụ Dực | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.3 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.72A: Từ đường ĐH.72 đến sân vận động An Cầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.4 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.72B: Từ nhà máy nước đến cầu Đen | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.5 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.73 Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 7.000.000 | |||
| Đường ĐH.73 mới Khu dân cư mới thôn Tư Cương | Khu dân cư mới thôn Tư Cương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.12 | 6.500.000 | |||
| Đường ĐT.455: Từ cầu Và đến cầu Vũ Quý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.2 | 7.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Cầu (cũ), xã An Lễ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Quý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ấp (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Phúc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.23 | 1.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.13 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Bằng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.22 | 1.600.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Xa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.21 | 1.600.000 | |||
| Từ chân cầu Vật đi nhà máy nước Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Láp đến cống ông Khai Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Vật đến cầu Đồng Bằng Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đồng Bằng đến giáp xã Phụ Dực Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Khai đến cầu Vật Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp sân vận động An Cầu đến đường ĐH.73 (Thôn Tư Cương) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thôn Tư Cương đến cống ông Khai Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã A Sào đến lối rẽ vào thôn Tư Cương Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn đường nối từ đường ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.8 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 1.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đông Thành | Khu dân cư mới thôn Đông Thành Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.20 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tư Cương | Khu dân cư mới thôn Tư Cương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.12 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) | Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.16 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.14 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 1.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.18 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 13m và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 1.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01 và số 02 Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 1.100.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 và số 6 (Đường đôi) Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 1.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 800.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Đông Thành | Khu dân cư mới thôn Đông Thành Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.20 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 1.300.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.14 | 1.200.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) | Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.16 | 1.100.000 | |||
| Đường ĐH.72 Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 1.500.000 | |||
| Đường ĐH.72: Từ giáp xã A Sào đến giáp xã Phụ Dực | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.3 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.72A: Từ đường ĐH.72 đến sân vận động An Cầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.4 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.72B: Từ nhà máy nước đến cầu Đen | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.5 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.73 Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 1.400.000 | |||
| Đường ĐH.73 mới Khu dân cư mới thôn Tư Cương | Khu dân cư mới thôn Tư Cương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.12 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐT.455: Từ cầu Và đến cầu Vũ Quý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.2 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Cầu (cũ), xã An Lễ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Quý (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ấp (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thượng Phúc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.23 | 1.900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.13 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đồng Bằng | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.22 | 1.900.000 | |||
| Khu dân cư mới Đồng Xa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.21 | 1.900.000 | |||
| Từ chân cầu Vật đi nhà máy nước Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Láp đến cống ông Khai Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Vật đến cầu Đồng Bằng Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.1 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Đồng Bằng đến giáp xã Phụ Dực Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cống ông Khai đến cầu Vật Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp sân vận động An Cầu đến đường ĐH.73 (Thôn Tư Cương) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn Tư Cương đến cống ông Khai Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã A Sào đến lối rẽ vào thôn Tư Cương Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn đường nối từ đường ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật) Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.8 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.455 Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.14 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tư Cương | Khu dân cư mới thôn Tư Cương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.12 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) | Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.16 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Đông Thành | Khu dân cư mới thôn Đông Thành Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.20 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.18 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 13m và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 01 và số 02 Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 và số 6 (Đường đôi) Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc | Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.17 | 1.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.24 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Đông Thành | Khu dân cư mới thôn Đông Thành Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.20 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.14 | 1.500.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) | Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.16 | 1.300.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) | Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.15 | 1.600.000 | |||
| Đường ĐH.72 Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu | Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.11 | 1.900.000 | |||
| Đường ĐH.72: Từ giáp xã A Sào đến giáp xã Phụ Dực | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.72A: Từ đường ĐH.72 đến sân vận động An Cầu | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.4 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.72B: Từ nhà máy nước đến cầu Đen | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.5 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.73 Khu dân cư mới thôn Sài | Khu dân cư mới thôn Sài Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.19 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.73 mới Khu dân cư mới thôn Tư Cương | Khu dân cư mới thôn Tư Cương Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 67.12 | 1.700.000 | |||
| Đường ĐT.455: Từ cầu Và đến cầu Vũ Quý | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 67.2 | 1.900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.