Bảng giá đất Xã Tống Trân, Hưng Yên từ 01/01/2026

125 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tống Trân18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường dẫn lên cầu La Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.200.000
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
16.000.000
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
15.000.000
Từ cầu Đô đến hết địa phận xã Tống Trân
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp cầu Bà Chén đến đường ĐT.378
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
11.300.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp cầu Chéo đến cầu Bà Chén
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp cầu Chéo đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp cầu Chéo đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp cầu Đậu đến cầu Chéo
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Chéo
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Đậu
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ ngã tư Ngũ Phúc đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ đường ĐT.386 đến ngã tư Ngũ Phúc
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.7
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.8
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường dẫn lên cầu La Tiến
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
17.000.000
Đường dẫn lên cầu La Tiến
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
13.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
14.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
16.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
11.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
7.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
11.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
13.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
14.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
11.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
12.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.14
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
13.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
14.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.9
2.300.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.4
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐH.85
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.14
11.000.000
Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.5
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tống Trân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.1
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
17.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
3.000.000
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
3.200.000
Từ cầu Đô đến hết địa phận xã Tống Trân
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cầu Bà Chén đến đường ĐT.378
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
2.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cầu Chéo đến cầu Bà Chén
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cầu Chéo đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cầu Chéo đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cầu Đậu đến cầu Chéo
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Chéo
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Đậu
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ ngã tư Ngũ Phúc đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐT.386 đến ngã tư Ngũ Phúc
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.7
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.8
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường dẫn lên cầu La Tiến
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
3.600.000
Đường dẫn lên cầu La Tiến
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
3.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
2.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
3.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
2.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
2.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
2.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
2.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
2.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
2.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
2.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.14
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.9
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.4
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.85
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.14
2.200.000
Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.5
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tống Trân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.1
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
3.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
3.800.000
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
4.000.000
Từ cầu Đô đến hết địa phận xã Tống Trân
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cầu Bà Chén đến đường ĐT.378
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
2.900.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cầu Chéo đến cầu Bà Chén
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cầu Chéo đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cầu Chéo đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cầu Đậu đến cầu Chéo
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Chéo
Đường ĐT.386
Đường ĐT.386
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.2
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Đậu
Đường ĐH.89
Đường ĐH.89
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.6
1.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ ngã tư Ngũ Phúc đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐT.386 đến ngã tư Ngũ Phúc
Đường ĐH.64
Đường ĐH.64
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.3
1.400.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.7
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.8
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường dẫn lên cầu La Tiến
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
4.300.000
Đường dẫn lên cầu La Tiến
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
3.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
2.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
3.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
2.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.16
3.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu dân cư mới thôn Trà Dương
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.15
2.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.11
3.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.17
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.12
3.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.13
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
3.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.14
2.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.9
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.4
1.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.85
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu dân cư mới thôn An Cầu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.14
2.800.000
Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.5
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tống Trân
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 8.1
1.700.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.386
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 8.10
4.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 8
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.