Bảng giá đất Xã Ngọc Lâm, Hưng Yên từ 01/01/2026
95 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngọc Lâm là 8.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ cầu Chợ Lam đi xã Nguyễn Du Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ cống ông Chậm đến cống ông Bảo Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ cống ông Trẩm đến giáp xã Diên Hà Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ dốc đê An Lộng (Đường ĐH.79) đến giáp trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp chợ Cầu đến dốc đê thôn Tân Mỹ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm đến dốc Nghi Phú Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Du đến giáp trụ sở UBND xã Ngọc Lâm Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba chợ Cầu (Đường ĐT.452A) đến ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba chợ Quỳnh Lâm đi bến đò Trại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) đến dốc đê thôn Hy Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A đến trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Ngọc Lâm đến cống ông Trẩm Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ trụ sở công an xã Ngọc Lâm đến đê Bối sông Luộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.7 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.8 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường gom đường ĐT.452A Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông | Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.11 | 3.900.000 | |||
| Đường khu di dân tái định cư Quỳnh Lâm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.5 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 5.800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông | Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.11 | 2.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trại Vàng | Khu dân cư mới thôn Trại Vàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.10 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 7.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 và số 3 Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 3.000.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Trại Vàng | Khu dân cư mới thôn Trại Vàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.10 | 3.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.9 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 8.600.000 | |||
| Đường ĐH.77: Từ cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.2 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.79: Từ giáp trường THCS Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.4 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ cầu Chợ Lam đi xã Nguyễn Du Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Chậm đến cống ông Bảo Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Trẩm đến giáp xã Diên Hà Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ dốc đê An Lộng (Đường ĐH.79) đến giáp trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp chợ Cầu đến dốc đê thôn Tân Mỹ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm đến dốc Nghi Phú Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Du đến giáp trụ sở UBND xã Ngọc Lâm Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba chợ Cầu (Đường ĐT.452A) đến ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba chợ Quỳnh Lâm đi bến đò Trại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) đến dốc đê thôn Hy Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A đến trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Ngọc Lâm đến cống ông Trẩm Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở công an xã Ngọc Lâm đến đê Bối sông Luộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.7 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.8 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường ĐT.452A Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông | Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.11 | 800.000 | |||
| Đường khu di dân tái định cư Quỳnh Lâm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông | Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.11 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trại Vàng | Khu dân cư mới thôn Trại Vàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.10 | 800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 1.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 và số 3 Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 800.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Trại Vàng | Khu dân cư mới thôn Trại Vàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.10 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.9 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH.77: Từ cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.2 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.79: Từ giáp trường THCS Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.4 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ cầu Chợ Lam đi xã Nguyễn Du Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Chậm đến cống ông Bảo Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Trẩm đến giáp xã Diên Hà Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ dốc đê An Lộng (Đường ĐH.79) đến giáp trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp chợ Cầu đến dốc đê thôn Tân Mỹ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm đến dốc Nghi Phú Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Nguyễn Du đến giáp trụ sở UBND xã Ngọc Lâm Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba chợ Cầu (Đường ĐT.452A) đến ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba chợ Quỳnh Lâm đi bến đò Trại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) đến dốc đê thôn Hy Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A đến trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm Đường ĐH.78 | Đường ĐH.78 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Ngọc Lâm đến cống ông Trẩm Đường ĐT.452A | Đường ĐT.452A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.1 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở công an xã Ngọc Lâm đến đê Bối sông Luộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.7 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.8 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường ĐT.452A Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông | Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.11 | 1.000.000 | |||
| Đường khu di dân tái định cư Quỳnh Lâm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Trại Vàng | Khu dân cư mới thôn Trại Vàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.10 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông | Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.11 | 900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9 Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 1.900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 và số 3 Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.13 | 900.000 | |||
| Đường thôn Khu dân cư mới thôn Trại Vàng | Khu dân cư mới thôn Trại Vàng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.10 | 900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc | Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 66.12 | 2.200.000 | |||
| Đường ĐH.77: Từ cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.2 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.79: Từ giáp trường THCS Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 66.4 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 66 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 66 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.