Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Hưng Yên từ 01/01/2026
125 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Tiến là 10.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp thôn An Mỹ đến cây xăng Ngọc Diệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tràng (Đường ĐH.73) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.12 | 4.900.000 | |||
| Từ cầu ông Tẫn đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp đến quỹ tín dụng nhân dân Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 8.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ đến giáp thôn Đò Neo Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam đến giáp xã Tây Thụy Anh Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp thôn An Mỹ đến cây xăng Ngọc Diệp Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp thôn Hồng Phong đến đường ĐT.455 Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.3 | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp xã Phụ Dực đến cây xăng Hoàng Trọng Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp xã Phụ Dực đến thôn Đò Neo Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.3 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc đến nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã tư thôn Trung đến đường ĐH.73 ngã ba thôn Tràng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Việt Thắng đến cống Sổ xã Phụ Dưc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.455 (Cạnh trạm y tế) đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến bến Học Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến cầu Hải (Giáp xã Phụ Dực) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 5.900.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến thôn Cao Mộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô), thôn Bất Nạo (09 lô) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.14 | 2.100.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.6 | 10.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.7 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.9 | 6.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) | Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.16 | 2.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.15 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu dân cư mới thôn Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.11 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.13 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư thôn Tràng | Khu dân cư tái định cư thôn Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.10 | 4.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 3.000.000 | |||
| Đường thôn Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) | Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.16 | 2.600.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.8 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường từ đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.4 | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.13 | 6.200.000 | |||
| Đường xã Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.15 | 4.000.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.9 | 8.100.000 | |||
| Đường ĐH.73 Khu dân cư tái định cư thôn Tràng | Khu dân cư tái định cư thôn Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.10 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH.73 Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu dân cư mới thôn Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.11 | 4.900.000 | |||
| Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi xã Nam Thụy Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.2 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tràng (Đường ĐH.73) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.12 | 1.000.000 | |||
| Từ cầu ông Tẫn đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp đến quỹ tín dụng nhân dân Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ đến giáp thôn Đò Neo Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam đến giáp xã Tây Thụy Anh Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thôn An Mỹ đến cây xăng Ngọc Diệp Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thôn Hồng Phong đến đường ĐT.455 Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.3 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Phụ Dực đến cây xăng Hoàng Trọng Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Phụ Dực đến thôn Đò Neo Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.3 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc đến nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư thôn Trung đến đường ĐH.73 ngã ba thôn Tràng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Việt Thắng đến cống Sổ xã Phụ Dưc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 (Cạnh trạm y tế) đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến bến Học Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến cầu Hải (Giáp xã Phụ Dực) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến thôn Cao Mộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô), thôn Bất Nạo (09 lô) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.14 | 800.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.6 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.7 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) | Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.16 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.15 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư thôn Tràng | Khu dân cư tái định cư thôn Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.10 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu dân cư mới thôn Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.11 | 800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.9 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.13 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 800.000 | |||
| Đường thôn Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) | Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.16 | 800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.8 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường từ đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.4 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.13 | 1.300.000 | |||
| Đường xã Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.15 | 800.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.9 | 1.700.000 | |||
| Đường ĐH.73 Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu dân cư mới thôn Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.11 | 1.000.000 | |||
| Đường ĐH.73 Khu dân cư tái định cư thôn Tràng | Khu dân cư tái định cư thôn Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.10 | 1.100.000 | |||
| Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi xã Nam Thụy Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.2 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tràng (Đường ĐH.73) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.12 | 1.300.000 | |||
| Từ cầu ông Tẫn đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp đến quỹ tín dụng nhân dân Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ đến giáp thôn Đò Neo Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam đến giáp xã Tây Thụy Anh Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn An Mỹ đến cây xăng Ngọc Diệp Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn Hồng Phong đến đường ĐT.455 Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.3 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Phụ Dực đến cây xăng Hoàng Trọng Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Phụ Dực đến thôn Đò Neo Đường ĐH.73 | Đường ĐH.73 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc đến nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.1 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư thôn Trung đến đường ĐH.73 ngã ba thôn Tràng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Việt Thắng đến cống Sổ xã Phụ Dưc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 (Cạnh trạm y tế) đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến bến Học Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến cầu Hải (Giáp xã Phụ Dực) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.455 đến thôn Cao Mộc Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.5 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô), thôn Bất Nạo (09 lô) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.14 | 900.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.6 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.13 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.15 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) | Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.16 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu dân cư mới thôn Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.11 | 900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.9 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư tái định cư thôn Tràng | Khu dân cư tái định cư thôn Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.10 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.17 | 900.000 | |||
| Đường thôn Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) | Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.16 | 900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường từ đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.4 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường xã Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn | Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.9 | 2.100.000 | |||
| Đường xã Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) | Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.15 | 1.000.000 | |||
| Đường xã Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) | Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.13 | 1.600.000 | |||
| Đường ĐH.73 Khu dân cư tái định cư thôn Tràng | Khu dân cư tái định cư thôn Tràng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.10 | 1.400.000 | |||
| Đường ĐH.73 Khu dân cư mới thôn Thượng | Khu dân cư mới thôn Thượng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 70.11 | 1.300.000 | |||
| Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi xã Nam Thụy Anh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 70.2 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 70 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 70 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.