Bảng giá đất Xã Tân Thuận, Hưng Yên từ 01/01/2026
80 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Thuận là 22.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10: Từ đường tránh phía bắc Quốc lộ 10 (Xã Vũ Thư) đến cầu Tân Đệ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.700.000 | |||
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ Quốc lộ 10 đến giáp xã Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.3 | 9.900.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến giáp sông Hồng (Bến phà Tân Đệ cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.2 | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10: Từ đường tránh phía bắc Quốc lộ 10 (Xã Vũ Thư) đến cầu Tân Đệ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.1 | 22.500.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ chợ Thuận Vi đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Đá đến dốc đê Thượng Xuân và Từ trụ sở công an xã đến ngã tư trạm bơm Tiền Phong Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã tư cầu Đá đến hết chợ Thuận Vi Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ ngã tư trạm xá đến giáp địa phận xã Vũ Thư Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận đến chợ Cống (Dốc đê Hồng Hà 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ đê Hồng Hà 2 đến bến đò Thuận Nghiệp Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ đường ĐH.09 đến cống Tân Đệ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.7 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường ĐH.12 (Cầu Tự Tân) đến cầu 3 (Xã Vũ Thư) Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.7 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường chính Khu dân cư mới thôn Đông An | Khu dân cư mới thôn Đông An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.13 | 12.000.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.10 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.11 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đông An | Khu dân cư mới thôn Đông An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.13 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) | Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.14 | 9.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) | Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.14 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 7.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.12 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | |
| Đường vành đai phía Nam | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.9 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.4 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐH.10 (Đường Bách Thuận): Từ chùa Từ Vân đến trụ sở công an xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.5 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐH.12 (Đường Tự Tân): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.6 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ Quốc lộ 10 đến giáp xã Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.3 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến giáp sông Hồng (Bến phà Tân Đệ cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.2 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 10: Từ đường tránh phía bắc Quốc lộ 10 (Xã Vũ Thư) đến cầu Tân Đệ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.1 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ chợ Thuận Vi đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đá đến dốc đê Thượng Xuân và Từ trụ sở công an xã đến ngã tư trạm bơm Tiền Phong Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư cầu Đá đến hết chợ Thuận Vi Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư trạm xá đến giáp địa phận xã Vũ Thư Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận đến chợ Cống (Dốc đê Hồng Hà 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đê Hồng Hà 2 đến bến đò Thuận Nghiệp Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.09 đến cống Tân Đệ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.7 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.12 (Cầu Tự Tân) đến cầu 3 (Xã Vũ Thư) Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.7 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường chính Khu dân cư mới thôn Đông An | Khu dân cư mới thôn Đông An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.13 | 2.400.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.10 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.11 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đông An | Khu dân cư mới thôn Đông An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.13 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) | Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.14 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) | Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.14 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 1.400.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.12 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường vành đai phía Nam | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.9 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.4 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.10 (Đường Bách Thuận): Từ chùa Từ Vân đến trụ sở công an xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.5 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.12 (Đường Tự Tân): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.6 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ Quốc lộ 10 đến giáp xã Vũ Thư | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.3 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến giáp sông Hồng (Bến phà Tân Đệ cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.2 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 10: Từ đường tránh phía bắc Quốc lộ 10 (Xã Vũ Thư) đến cầu Tân Đệ | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.1 | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ chợ Thuận Vi đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Đá đến dốc đê Thượng Xuân và Từ trụ sở công an xã đến ngã tư trạm bơm Tiền Phong Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư cầu Đá đến hết chợ Thuận Vi Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư trạm xá đến giáp địa phận xã Vũ Thư Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận đến chợ Cống (Dốc đê Hồng Hà 2) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đê Hồng Hà 2 đến bến đò Thuận Nghiệp Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.8 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.09 đến cống Tân Đệ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.7 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.12 (Cầu Tự Tân) đến cầu 3 (Xã Vũ Thư) Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) | Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.7 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường chính Khu dân cư mới thôn Đông An | Khu dân cư mới thôn Đông An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.13 | 3.000.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.10 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.11 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Đông An | Khu dân cư mới thôn Đông An Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.13 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) | Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.14 | 2.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) | Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.14 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 90.15 | 1.800.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.12 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường vành đai phía Nam | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.9 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.4 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.10 (Đường Bách Thuận): Từ chùa Từ Vân đến trụ sở công an xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.5 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.12 (Đường Tự Tân): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Tân Thuận | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 90.6 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 90 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 90 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.