Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

130 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hưng37.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.8
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.800.000
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) đến cầu Dí
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ cầu Dí qua chợ Vị đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường Lê Đình Kiên
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.3
27.000.0009.000.0006.300.0004.500.000
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.1
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Từ ngã tư cống đường mới đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ Đình Chung đến đường ĐH.72
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ Đình Cả đến dốc đê Tiền Phong
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ đường Lê Đình Kiên đến đê sông Hồng
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.3
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ đường Phố Hiến đến ngã tư cống đường mới
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
27.500.0009.000.0006.300.0004.500.000
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến dốc đê thôn Quang Trung
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.1
37.500.00011.300.0008.000.0005.700.000
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng)
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường Lê Đình Kiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.4
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Phố Hiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.5
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.9
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.10
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường làng nghề thôn Thống Nhất: Từ đường ĐH.72 đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.18
24.400.000
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m đến dưới 15m
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.18
20.300.000
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.15
18.500.000
Đường rộng 12,5m
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.12
14.500.000
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
15.500.000
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.13
20.900.000
Đường rộng 13m
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.12
18.500.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.14
26.000.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.16
18.500.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.13
26.000.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
18.500.000
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.15
28.500.000
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.14
29.000.000
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.16
21.900.000
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
13.500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
10.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
13.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.11
3.700.0002.600.0001.900.000
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 đến đình Nễ Châu)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.8
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) đến cầu Dí
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Từ cầu Dí qua chợ Vị đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường Lê Đình Kiên
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.3
5.400.0001.800.0001.300.0001.000.000
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.1
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ ngã tư cống đường mới đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ Đình Chung đến đường ĐH.72
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ Đình Cả đến dốc đê Tiền Phong
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường Lê Đình Kiên đến đê sông Hồng
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.3
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ đường Phố Hiến đến ngã tư cống đường mới
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
5.500.0001.800.0001.300.0001.000.000
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến dốc đê thôn Quang Trung
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.1
7.500.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng)
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Lê Đình Kiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Phố Hiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.5
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.9
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.10
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường làng nghề thôn Thống Nhất: Từ đường ĐH.72 đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.18
4.900.000
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m đến dưới 15m
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.18
4.100.000
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.15
3.700.000
Đường rộng 12,5m
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.12
2.900.000
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.13
4.200.000
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
3.100.000
Đường rộng 13m
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.12
3.700.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.14
5.200.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
3.700.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.13
5.200.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.16
3.700.000
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.14
5.800.000
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.15
5.700.000
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.16
4.400.000
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
2.700.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
2.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
2.600.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.11
1.200.0001.100.0001.000.000
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 đến đình Nễ Châu)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
2.500.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.8
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) đến cầu Dí
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ cầu Dí qua chợ Vị đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
2.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường Lê Đình Kiên
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.3
6.800.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.1
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ ngã tư cống đường mới đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ Đình Chung đến đường ĐH.72
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
2.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ Đình Cả đến dốc đê Tiền Phong
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường Lê Đình Kiên đến đê sông Hồng
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.3
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ đường Phố Hiến đến ngã tư cống đường mới
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
6.900.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến dốc đê thôn Quang Trung
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
2.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng
Quốc lộ 39A
Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.1
9.400.0002.900.0002.000.0001.500.000
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng)
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.2
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Lê Đình Kiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.4
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Phố Hiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.5
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.9
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.10
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường làng nghề thôn Thống Nhất: Từ đường ĐH.72 đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.6
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.18
6.100.000
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m đến dưới 15m
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.18
5.100.000
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.15
4.700.000
Đường rộng 12,5m
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.12
3.700.000
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.13
5.300.000
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
3.900.000
Đường rộng 13m
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.12
4.700.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.13
6.500.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
4.700.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.14
6.500.000
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.16
4.700.000
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.15
7.200.000
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.14
7.300.000
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.16
5.500.000
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m)
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.17
3.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
2.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 1.19
3.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.11
1.300.0001.200.0001.100.000
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 đến đình Nễ Châu)
Tuyến đường liên thôn
Tuyến đường liên thôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 1.7
3.200.0001.300.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ
Mục 1
100.000
Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ
Mục 1
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ
Mục 1
120.000
Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ
Mục 1
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.