Bảng giá đất Xã Ngự Thiên, Hưng Yên từ 01/01/2026

101 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngự Thiên18.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39): Đoạn qua địa phận xã Ngự Thiên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Canh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Cộng Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
3.700.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
5.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Tiến (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.12
5.400.000
Từ cầu Hú đến đường ĐH.61 (Ngã ba Quán Son)
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
8.100.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cầu Me đến đường ĐH.59
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.3
9.800.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Đồng Thái đến ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp xã Long Hưng đến cầu Me
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.3
12.700.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp xã Ngự Thiên đến đường ĐH.65
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
7.400.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ ngã ba Quán Son đến giáp xã Tiên La
Đường ĐH.65B
Đường ĐH.65B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.6
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái đến cầu Hú
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
7.800.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ đường ĐH.65 đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐH.65B
Đường ĐH.65B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.6
10.400.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đường ĐH.65 đến nhà văn hóa thôn Đồng Thái
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
7.800.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ đường ĐH.65A đến ngã ba rẽ vào trường mầm non trung tâm xã
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đoạn thuộc địa phận xã Canh Tân (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
8.600.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đoạn thuộc địa phận xã Cộng Hoà (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
9.100.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đoạn thuộc địa phận xã Hoà Tiến (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
8.500.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Hoà (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39): Đoạn qua địa phận xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.1
18.300.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.9
8.400.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.10
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường quy hoạch nội khu N1, N2, Đ1, Đ2
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
8.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
5.000.000
Đường rộng dưới 7m
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
6.200.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
7.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.11
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường từ đường ĐH.65B đi xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.7
7.800.0003.300.0002.400.0001.700.000
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ): Từ giáp xã Tiên La đến giáp đê sông Luộc
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.2
7.100.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.61A (Từ giáp cầu Đồng đến đường ĐH.65)
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
12.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Canh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.300.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Cộng Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.100.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Tiến (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.000.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.12
1.100.000
Từ cầu Hú đến đường ĐH.61 (Ngã ba Quán Son)
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
1.700.000700.000600.000500.000
Từ cầu Me đến đường ĐH.59
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.3
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Đồng Thái đến ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
1.700.000800.000600.000500.000
Từ giáp xã Long Hưng đến cầu Me
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.3
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Ngự Thiên đến đường ĐH.65
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.700.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.500.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba Quán Son đến giáp xã Tiên La
Đường ĐH.65B
Đường ĐH.65B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.6
1.300.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái đến cầu Hú
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.65 đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐH.65B
Đường ĐH.65B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.6
2.100.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐH.65 đến nhà văn hóa thôn Đồng Thái
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.65A đến ngã ba rẽ vào trường mầm non trung tâm xã
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.300.000700.000600.000500.000
Đoạn thuộc địa phận xã Canh Tân (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
1.800.000800.000600.000500.000
Đoạn thuộc địa phận xã Cộng Hoà (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
1.900.000800.000600.000500.000
Đoạn thuộc địa phận xã Hoà Tiến (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
1.700.000800.000600.000500.000
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Hoà (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
1.700.000700.000600.000500.000
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39): Đoạn qua địa phận xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.1
3.700.0001.300.000900.000700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.9
1.700.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.10
1.000.000700.000600.000500.000
Đường quy hoạch nội khu N1, N2, Đ1, Đ2
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
1.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
1.000.000
Đường rộng dưới 7m
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
1.400.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.11
700.000600.000500.000
Đường từ đường ĐH.65B đi xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.7
1.600.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ): Từ giáp xã Tiên La đến giáp đê sông Luộc
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.2
1.500.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.61A (Từ giáp cầu Đồng đến đường ĐH.65)
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Canh Tân (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.700.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Cộng Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.000.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.400.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Tiến (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.300.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.12
1.400.000
Từ cầu Hú đến đường ĐH.61 (Ngã ba Quán Son)
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
2.100.000900.000700.000600.000
Từ cầu Me đến đường ĐH.59
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.3
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Đồng Thái đến ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Long Hưng đến cầu Me
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.3
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Ngự Thiên đến đường ĐH.65
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
2.100.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.900.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba Quán Son đến giáp xã Tiên La
Đường ĐH.65B
Đường ĐH.65B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.6
1.700.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái đến cầu Hú
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐH.65 đến giáp xã Long Hưng
Đường ĐH.65B
Đường ĐH.65B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.6
2.600.0001.000.000700.000600.000
Từ đường ĐH.65 đến nhà văn hóa thôn Đồng Thái
Đường ĐH.65A
Đường ĐH.65A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.5
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường ĐH.65A đến ngã ba rẽ vào trường mầm non trung tâm xã
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.8
1.600.000800.000700.000600.000
Đoạn thuộc địa phận xã Canh Tân (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
2.200.000900.000700.000600.000
Đoạn thuộc địa phận xã Cộng Hoà (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đoạn thuộc địa phận xã Hoà Tiến (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
2.200.000900.000700.000600.000
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Hoà (cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.4
2.100.000900.000700.000600.000
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39): Đoạn qua địa phận xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.1
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.9
2.100.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.10
1.300.000800.000700.000600.000
Đường quy hoạch nội khu N1, N2, Đ1, Đ2
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
2.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
1.300.000
Đường rộng dưới 7m
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
1.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.14
1.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.11
800.000700.000600.000
Đường từ đường ĐH.65B đi xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.7
2.000.000900.000700.000600.000
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ): Từ giáp xã Tiên La đến giáp đê sông Luộc
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 77.2
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.61A (Từ giáp cầu Đồng đến đường ĐH.65)
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 77.13
3.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 77
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 77
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.