Bảng giá đất Xã Châu Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026
53 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Châu Ninh là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường rộng từ 15m trở lên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.5 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.6 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.7 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.6 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.7 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.700.000 | |||
| Từ bến đò Năm Mẫu đến bến đò Đông Ninh Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp bến đò Đông Ninh đến hết địa phận xã Châu Ninh Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ quỹ tính dụng nhân dân Đại Tập đến hết địa phận xã Châu Ninh Đường ĐH.55 | Đường ĐH.55 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.3 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến giáp quỹ tín dụng nhân dân Đại Tập Đường ĐH.55 | Đường ĐH.55 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.3 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến giáp bến đò Năm Mẫu Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 13.000.000 | |||
| Đường ĐH.52: Từ đường ĐH.51 đến hết địa phận xã Châu Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.2 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.56: Từ đường ĐT.378 đến bến phà Đông Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.4 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.5 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.6 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.7 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.6 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.7 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ bến đò Năm Mẫu đến bến đò Đông Ninh Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp bến đò Đông Ninh đến hết địa phận xã Châu Ninh Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ quỹ tính dụng nhân dân Đại Tập đến hết địa phận xã Châu Ninh Đường ĐH.55 | Đường ĐH.55 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.3 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến giáp quỹ tín dụng nhân dân Đại Tập Đường ĐH.55 | Đường ĐH.55 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến giáp bến đò Năm Mẫu Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 2.600.000 | |||
| Đường ĐH.52: Từ đường ĐH.51 đến hết địa phận xã Châu Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.2 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.56: Từ đường ĐT.378 đến bến phà Đông Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.4 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.5 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.6 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.7 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.6 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.7 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ bến đò Năm Mẫu đến bến đò Đông Ninh Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp bến đò Đông Ninh đến hết địa phận xã Châu Ninh Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ quỹ tính dụng nhân dân Đại Tập đến hết địa phận xã Châu Ninh Đường ĐH.55 | Đường ĐH.55 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.3 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến giáp quỹ tín dụng nhân dân Đại Tập Đường ĐH.55 | Đường ĐH.55 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.3 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến giáp bến đò Năm Mẫu Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.1 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư | Các khu dân cư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 22.8 | 3.300.000 | |||
| Đường ĐH.52: Từ đường ĐH.51 đến hết địa phận xã Châu Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.2 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.56: Từ đường ĐT.378 đến bến phà Đông Ninh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 22.4 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.