Bảng giá đất Xã Ân Thi, Hưng Yên từ 01/01/2026

89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ân Thi39.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.10
11.900.0004.500.0003.200.0002.300.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.11
10.200.0004.500.0003.200.0002.300.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.12
4.500.0003.200.0002.300.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.11
18.300.0006.500.0004.600.0003.300.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.10
23.800.0007.900.0005.600.0004.000.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.12
6.500.0004.600.0003.300.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.300.000
Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.13
39.000.000
Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.14
26.200.000
Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.15
21.100.000
Từ Quốc lộ 38 đến cầu Bình Trì
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
31.700.0009.900.0007.000.0005.000.000
Từ cầu Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ giáp thôn Đỗ Thượng đến vòng xuyến Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
19.900.0006.700.0004.700.0003.400.000
Từ giáp với xã Xuân Trúc đến Quốc lộ 38
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
23.400.0007.900.0005.600.0004.000.000
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến thôn Đỗ Thượng
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
20.400.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
35.000.00010.900.0007.700.0005.500.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.9
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
14.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư An Đạm
Khu dân cư An Đạm
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.16
35.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Minh Lý
Khu dân cư Minh Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.17
18.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư An Đạm
Khu dân cư An Đạm
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.16
31.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
16.000.000
Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.6
24.000.0008.200.0005.800.0004.100.000
Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.7
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.3
17.900.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.4
17.900.0006.000.0004.200.0003.000.000
Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.5
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000
Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376 đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.8
19.000.0006.500.0004.600.0003.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.11
2.100.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.10
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.12
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.11
3.700.0001.300.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.10
4.800.0001.600.0001.200.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.12
1.300.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.13
7.800.000
Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.14
5.300.000
Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.15
4.300.000
Từ Quốc lộ 38 đến cầu Bình Trì
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
6.400.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ cầu Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ giáp thôn Đỗ Thượng đến vòng xuyến Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ giáp với xã Xuân Trúc đến Quốc lộ 38
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
4.700.0001.600.0001.200.0001.000.000
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến thôn Đỗ Thượng
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
4.100.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
7.000.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.9
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
2.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Minh Lý
Khu dân cư Minh Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.17
3.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư An Đạm
Khu dân cư An Đạm
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.16
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư An Đạm
Khu dân cư An Đạm
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.16
6.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
3.200.000
Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.6
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.7
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.3
3.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.4
3.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.5
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376 đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.8
3.800.0001.300.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.10
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.11
2.600.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.12
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.10
6.000.0002.000.0001.400.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.11
4.600.0001.700.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.12
1.700.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.13
9.800.000
Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.14
6.600.000
Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.15
5.300.000
Từ Quốc lộ 38 đến cầu Bình Trì
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
8.000.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ cầu Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ giáp thôn Đỗ Thượng đến vòng xuyến Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ giáp với xã Xuân Trúc đến Quốc lộ 38
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.2
5.900.0002.000.0001.400.0001.100.000
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến thôn Đỗ Thượng
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
5.100.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Quốc lộ 38
Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.1
8.800.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.9
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
3.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Minh Lý
Khu dân cư Minh Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.17
4.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư An Đạm
Khu dân cư An Đạm
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.16
8.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư An Đạm
Khu dân cư An Đạm
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.16
7.900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 13.18
4.000.000
Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.6
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.7
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.3
4.500.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.4
4.500.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.5
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376 đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 13.8
4.800.0001.700.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.