Bảng giá đất Xã Hoàn Long, Hưng Yên từ 01/01/2026
140 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoàn Long là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.379: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Chấn Đông: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.20 | 26.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (7,4 ha): Đường rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.22 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Hòa Mục: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.21 | 20.000.000 | |||
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.7 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.11 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.12 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường nối từ ĐT.379 đến đường vành đai 4 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.10 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.45 đến ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.9 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.14 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) | Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.19 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) | Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.23 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Ốc Nhiêu | Khu dân cư mới Ốc Nhiêu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.18 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.28 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư vành đai 4 | Khu tái định cư vành đai 4 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.17 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.15 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.27 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Ốc Nhiêu | Khu dân cư mới Ốc Nhiêu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.18 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.28 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.27 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) | Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.19 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) | Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.23 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 24.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.14 | 26.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư vành đai 4 | Khu tái định cư vành đai 4 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.17 | 26.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.13 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | |
| Đường ĐH.20: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐT.381 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.6 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐH.23 Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 30.000.000 | |||
| Đường ĐH.23 Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 30.000.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 28.000.000 | |||
| Đường ĐH.45: Từ đường ĐT.381 đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.8 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường ĐT.377 Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.15 | 28.000.000 | |||
| Đường ĐT.377: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.2 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐT.379: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.1 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường ĐT.381: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.3 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Mễ Sở đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.4 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.5 | 18.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu 2,59 ha): Từ ngã tư Đông Tảo đường ĐT.382 đến xã Bình Minh (cũ) đường ĐT.382: Đường rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.16 | 26.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Chấn Đông: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.20 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (7,4 ha): Đường rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.22 | 6.000.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Hòa Mục: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.21 | 4.000.000 | |||
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.7 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.11 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.12 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường nối từ ĐT.379 đến đường vành đai 4 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.10 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.45 đến ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.9 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư vành đai 4 | Khu tái định cư vành đai 4 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.17 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.28 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Ốc Nhiêu | Khu dân cư mới Ốc Nhiêu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.18 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) | Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.23 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.14 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) | Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.19 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.15 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.27 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) | Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.19 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.14 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư vành đai 4 | Khu tái định cư vành đai 4 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.17 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) | Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.23 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.28 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 4.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.27 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Ốc Nhiêu | Khu dân cư mới Ốc Nhiêu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.18 | 5.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 5.200.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.13 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường ĐH.20: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐT.381 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.6 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.23 Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 6.000.000 | |||
| Đường ĐH.23 Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 6.000.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 5.600.000 | |||
| Đường ĐH.45: Từ đường ĐT.381 đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.8 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.377 Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.15 | 5.600.000 | |||
| Đường ĐT.377: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.2 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.379: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.1 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.381: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.3 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Mễ Sở đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.5 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu 2,59 ha): Từ ngã tư Đông Tảo đường ĐT.382 đến xã Bình Minh (cũ) đường ĐT.382: Đường rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.16 | 5.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Chấn Đông: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.20 | 6.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (7,4 ha): Đường rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.22 | 7.500.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Hòa Mục: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.21 | 5.000.000 | |||
| Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.7 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.11 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.12 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường nối từ ĐT.379 đến đường vành đai 4 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.10 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường nối từ đường ĐH.45 đến ĐT.376 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.9 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 3.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.15 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) | Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.19 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) | Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.23 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới Ốc Nhiêu | Khu dân cư mới Ốc Nhiêu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.18 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.28 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư vành đai 4 | Khu tái định cư vành đai 4 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.17 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.27 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.14 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.27 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.29 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) | Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.23 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) | Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.19 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư vành đai 4 | Khu tái định cư vành đai 4 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.17 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới Ốc Nhiêu | Khu dân cư mới Ốc Nhiêu Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.18 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) | Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.28 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.14 | 6.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.13 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.20: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐT.381 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.6 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.23 Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.25 | 7.500.000 | |||
| Đường ĐH.23 Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) | Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.26 | 7.500.000 | |||
| Đường ĐH.45 Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) | Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.24 | 7.000.000 | |||
| Đường ĐH.45: Từ đường ĐT.381 đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.8 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.377 Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) | Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.15 | 7.000.000 | |||
| Đường ĐT.377: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.2 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.379: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.1 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐT.381: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.3 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.382: Từ giáp xã Mễ Sở đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 25.5 | 4.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu 2,59 ha): Từ ngã tư Đông Tảo đường ĐT.382 đến xã Bình Minh (cũ) đường ĐT.382: Đường rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 25.16 | 6.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.