Bảng giá đất Xã A Sào, Hưng Yên từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã A Sào là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ dốc đê sông Luộc đến hết địa phận thôn An Quý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới An Thái (Gần đập Me): | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.14 | 7.000.000 | |||
| Từ chợ An Hiệp đến đường ĐH.76 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Me thôn Hạ đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Mụa đến giáp xã Đồng Bằng Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 8.200.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ dốc đê sông Luộc đến hết địa phận thôn An Quý Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp thôn An Quý đến cầu Mụa Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã ba gốc đa Quán Giằng Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 đến sân vận động thôn Lộng Khê 3 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ trường TH&THCS An Hiệp đến ngã ba thôn Nguyên Xá 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ trụ sở UBND xã A Sào đến đường ĐH.73 Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến cống Đào Xá Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến giáp trụ sở UBND xã A Sào Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến hết thôn Hiệp Lực Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐH.75 (Sau trường TH&THCS An Hiệp) đến đường ĐH.76 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ đền Lộng Khê (Đường ĐH.72) đến gốc cây Đề rẽ đến nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76): Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã năm A Sào | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.5 | 4.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.7 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.8 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nhánh chợ An Khê Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 8.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.13 | 6.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.11 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nguyên Xá 5 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.12 | 6.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi) Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 10.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 (Đường đôi) Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.9 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.73 mới: Từ giáp xã Đồng Bằng đến đường ĐH.76 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.2 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.72 đến cầu Vược (Giáp xã Minh Thọ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.3 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới An Thái (Gần đập Me): | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.14 | 1.400.000 | |||
| Từ chợ An Hiệp đến đường ĐH.76 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Me thôn Hạ đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Mụa đến giáp xã Đồng Bằng Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ dốc đê sông Luộc đến hết địa phận thôn An Quý Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn An Quý đến cầu Mụa Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã ba gốc đa Quán Giằng Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 đến sân vận động thôn Lộng Khê 3 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trường TH&THCS An Hiệp đến ngã ba thôn Nguyên Xá 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở UBND xã A Sào đến đường ĐH.73 Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến cống Đào Xá Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến giáp trụ sở UBND xã A Sào Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến hết thôn Hiệp Lực Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.75 (Sau trường TH&THCS An Hiệp) đến đường ĐH.76 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đền Lộng Khê (Đường ĐH.72) đến gốc cây Đề rẽ đến nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76): Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã năm A Sào | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.5 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.8 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nhánh chợ An Khê Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.13 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.11 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nguyên Xá 5 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.12 | 1.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi) Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 (Đường đôi) Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.9 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.73 mới: Từ giáp xã Đồng Bằng đến đường ĐH.76 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.2 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.72 đến cầu Vược (Giáp xã Minh Thọ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.3 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới An Thái (Gần đập Me): | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.14 | 1.800.000 | |||
| Từ chợ An Hiệp đến đường ĐH.76 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Me thôn Hạ đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Mụa đến giáp xã Đồng Bằng Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ dốc đê sông Luộc đến hết địa phận thôn An Quý Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp thôn An Quý đến cầu Mụa Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.1 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã ba gốc đa Quán Giằng Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 đến sân vận động thôn Lộng Khê 3 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trường TH&THCS An Hiệp đến ngã ba thôn Nguyên Xá 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở UBND xã A Sào đến đường ĐH.73 Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến cống Đào Xá Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến giáp trụ sở UBND xã A Sào Đường ĐH.76 | Đường ĐH.76 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.4 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến hết thôn Hiệp Lực Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.75 (Sau trường TH&THCS An Hiệp) đến đường ĐH.76 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đền Lộng Khê (Đường ĐH.72) đến gốc cây Đề rẽ đến nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76): Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã năm A Sào | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.5 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.7 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.8 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nhánh chợ An Khê Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.6 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 2.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.13 | 1.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.11 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nguyên Xá 5 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.12 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi) Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 2.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 (Đường đôi) Khu dân cư mới An Đồng | Khu dân cư mới An Đồng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.10 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 68.15 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.73 mới: Từ giáp xã Đồng Bằng đến đường ĐH.76 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.2 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.72 đến cầu Vược (Giáp xã Minh Thọ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 68.3 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 68 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.