Bảng giá đất Xã Ái Quốc, Hưng Yên từ 01/01/2026

161 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ái Quốc31.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
3.400.0002.800.0002.000.0001.500.000
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
5.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.400.000
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
4.300.000
Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
9.700.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.8
29.200.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.7
20.500.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.8
26.600.0008.600.0006.100.0004.300.000
Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
5.700.0002.800.0002.000.0001.500.000
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
5.400.0002.800.0002.000.0001.500.000
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.7
26.600.0008.600.0006.100.0004.300.000
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.5
28.600.0009.300.0006.600.0004.700.000
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
6.200.0002.800.0002.000.0001.500.000
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.5
22.900.000
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.2
31.200.000
Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
10.700.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.2
18.600.000
Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
5.700.0002.500.0001.800.0001.500.000
Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
10.400.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
6.900.000
Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
18.300.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.3
6.200.0002.700.0001.900.0001.500.000
Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư Trái Diêm
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.4
27.800.0009.000.0006.300.0004.500.000
Đường 18,5m
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
14.300.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.11
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.12
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
17.200.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
12.600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.16
13.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
12.300.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
14.900.000
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
15.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
15.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
13.000.000
Đường quy hoạch số 1
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.16
17.200.000
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
7.200.000
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
16.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
10.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
7.000.000
Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) đến đường ĐT.462
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
22.900.000
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
14.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.13
2.500.0001.800.0001.500.000
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
21.300.000
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
19.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
800.000700.000600.000500.000
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
1.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
900.000
Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
2.000.000800.000600.000500.000
Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.8
5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
1.600.000700.000600.000500.000
Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
1.600.000700.000600.000500.000
Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.7
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.8
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
1.200.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
1.100.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
1.500.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.7
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.5
5.800.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
1.300.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.5
4.600.000
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.2
6.300.000
Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
2.200.000900.000600.000500.000
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.2
3.800.000
Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
1.200.000700.000600.000500.000
Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
2.100.000800.000600.000500.000
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
1.400.000
Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
3.700.0001.300.000900.000700.000
Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.3
1.300.000700.000600.000500.000
Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư Trái Diêm
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.4
5.600.0001.800.0001.300.000900.000
Đường 18,5m
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
2.900.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.11
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.12
2.000.000800.000600.000500.000
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
3.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
2.600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.16
2.700.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
2.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
2.600.000
Đường quy hoạch số 1
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.16
3.500.000
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
1.500.000
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
3.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
1.400.000
Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) đến đường ĐT.462
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
4.600.000
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
2.900.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.13
700.000600.000500.000
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
4.000.000
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
4.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
900.000800.000700.000600.000
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
1.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
1.100.000
Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.8
7.300.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
2.000.000900.000700.000600.000
Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
2.000.000900.000700.000600.000
Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.7
5.200.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.8
6.700.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
1.500.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
1.400.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.7
6.700.0002.200.0001.600.0001.100.000
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.5
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
1.600.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.5
5.800.000
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.10
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.2
7.800.000
Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.1
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.2
4.700.000
Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
1.500.000800.000700.000600.000
Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.6
2.600.0001.000.000700.000600.000
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
1.800.000
Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.3
1.600.000800.000700.000600.000
Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư Trái Diêm
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.4
7.000.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đường 18,5m
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
3.600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.11
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.12
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
4.300.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
3.100.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.16
3.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu dân cư Trái Diêm 3
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.15
3.200.000
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.800.000
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.800.000
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.300.000
Đường quy hoạch số 1
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu dân cư mới thôn Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.16
4.300.000
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.18
1.800.000
Đường rộng 16,5m
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
4.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
2.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.19
1.800.000
Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) đến đường ĐT.462
Đường liên xã
Đường liên xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.9
5.800.000
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
3.600.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 47.13
800.000700.000600.000
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu dân cư Đồng Rộc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.17
5.400.000
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
Khu dân cư thôn Đông
Khu dân cư thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 47.14
5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 47
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 47
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.