Bảng giá đất Xã Ái Quốc, Hưng Yên từ 01/01/2026
161 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ái Quốc là 31.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Các đường quy hoạch nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 5.500.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 4.300.000 | |||
| Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) | Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.8 | 29.200.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) | Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.7 | 20.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) | Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.8 | 26.600.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 5.700.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 5.400.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) | Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.7 | 26.600.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.5 | 28.600.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 6.200.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.5 | 22.900.000 | |||
| Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.2 | 31.200.000 | |||
| Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.2 | 18.600.000 | |||
| Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 10.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 6.900.000 | |||
| Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 18.300.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.3 | 6.200.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư Trái Diêm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.4 | 27.800.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Đường 18,5m Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 14.300.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.11 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.12 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 17.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 12.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.16 | 13.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 12.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 14.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 15.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 13.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.16 | 17.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 7.200.000 | |||
| Đường rộng 16,5m Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 10.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 7.000.000 | |||
| Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) đến đường ĐT.462 Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 22.900.000 | |||
| Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 14.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.13 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | |
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 21.300.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 19.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đường quy hoạch nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 1.100.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 900.000 | |||
| Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) | Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.8 | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) | Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.7 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) | Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.8 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) | Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.7 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.5 | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.5 | 4.600.000 | |||
| Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.2 | 6.300.000 | |||
| Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.2 | 3.800.000 | |||
| Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 1.400.000 | |||
| Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 3.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.3 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư Trái Diêm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.4 | 5.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường 18,5m Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 2.900.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.11 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.12 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 3.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.16 | 2.700.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 2.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.16 | 3.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng 16,5m Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 1.400.000 | |||
| Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) đến đường ĐT.462 Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 4.600.000 | |||
| Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 2.900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.13 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 4.000.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 4.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường quy hoạch nội bộ còn lại Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 1.400.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 1.100.000 | |||
| Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) | Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.8 | 7.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) | Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.7 | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) | Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.8 | 6.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) | Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.7 | 6.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.5 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) | Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.5 | 5.800.000 | |||
| Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.10 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.2 | 7.800.000 | |||
| Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.1 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.2 | 4.700.000 | |||
| Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.6 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 1.800.000 | |||
| Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.3 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư Trái Diêm | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.4 | 7.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường 18,5m Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 3.600.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.11 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.12 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 4.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.16 | 3.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư Trái Diêm 3 | Khu dân cư Trái Diêm 3 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.15 | 3.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Nam | Khu dân cư mới thôn Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.16 | 4.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.18 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng 16,5m Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 2.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.19 | 1.800.000 | |||
| Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) đến đường ĐT.462 Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.9 | 5.800.000 | |||
| Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 3.600.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 47.13 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư Đồng Rộc | Khu dân cư Đồng Rộc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.17 | 5.400.000 | |||
| Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) Khu dân cư thôn Đông | Khu dân cư thôn Đông Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 47.14 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.