Bảng giá đất Xã Nam Đông Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026
134 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Đông Hưng là 29.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà máy nước Đống Năm đến giáp phường Trà Lý (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quang (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuân (cũ), xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 6.600.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Động (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Bài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.14 | 5.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.16 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phú Điền | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.19 | 5.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Từ ngã ba gốc cây bàng đi thôn Thanh Long) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.21 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Đất thể thao cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.20 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tô Hiệu (Trường mầm non cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.17 | 6.000.000 | |||
| Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến nhà máy may Tân Đệ 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.2 | 21.500.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng (Xã Đông Hoàng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.3 | 16.500.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến trạm y tế (Đông Động cũ) Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) | Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.4 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.5 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ Quốc lộ 39 đến ngã ba gốc cây bàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp chùa Thiên Quý đến Quốc lộ 39 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp trạm y tế (Đông Động cũ) đến giáp xã Đông Hưng Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) | Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.4 | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng đến giáp xã Nam Tiên Hưng Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.5 | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến giáp nhà máy nước Đống Năm (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ) Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.1 | 27.500.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| Từ ngã tư Đông Xuân đến hết chùa Thiên Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ nhà máy nước Đống Năm đến giáp phường Trà Lý (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ) Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.1 | 29.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 6.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.8 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.9 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường gom Quốc lộ 10 Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 24.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.11 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.15 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ đoạn đối diện chợ Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.22 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.12 | 6.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới thôn Tống Khê | Khu dân cư mới thôn Tống Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.23 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.24 | 9.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Hùng Việt | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.18 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.24 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.12 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Tống Khê | Khu dân cư mới thôn Tống Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.23 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.22 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.18 | 7.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.10 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.50 Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.11 | 10.000.000 | |||
| Đường ĐH.53 (Thôn Lam Điền - Bắc Đông Quan): Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.6 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quang (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuân (cũ), xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Động (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Bài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.14 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.16 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phú Điền | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.19 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Từ ngã ba gốc cây bàng đi thôn Thanh Long) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.21 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Đất thể thao cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.20 | 1.600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tô Hiệu (Trường mầm non cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.17 | 1.200.000 | |||
| Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến nhà máy may Tân Đệ 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.2 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng (Xã Đông Hoàng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.3 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến trạm y tế (Đông Động cũ) Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) | Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.4 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ Quốc lộ 39 đến ngã ba gốc cây bàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp chùa Thiên Quý đến Quốc lộ 39 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trạm y tế (Đông Động cũ) đến giáp xã Đông Hưng Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) | Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.4 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng đến giáp xã Nam Tiên Hưng Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.5 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến giáp nhà máy nước Đống Năm (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ) Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.1 | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư Đông Xuân đến hết chùa Thiên Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà máy nước Đống Năm đến giáp phường Trà Lý (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ) Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.1 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.8 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.9 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 10 Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 4.800.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.11 | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.15 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ đoạn đối diện chợ Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | 800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.22 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới thôn Tống Khê | Khu dân cư mới thôn Tống Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.23 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.12 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Hùng Việt | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.18 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.24 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.24 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.12 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Tống Khê | Khu dân cư mới thôn Tống Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.23 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.22 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.18 | 1.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.50 Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.11 | 2.000.000 | |||
| Đường ĐH.53 (Thôn Lam Điền - Bắc Đông Quan): Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quang (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuân (cũ), xã Đông Hoàng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Động (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn An Bài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.14 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.16 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phú Điền | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.19 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Từ ngã ba gốc cây bàng đi thôn Thanh Long) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.21 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Đất thể thao cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.20 | 2.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tô Hiệu (Trường mầm non cũ) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.17 | 1.500.000 | |||
| Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến nhà máy may Tân Đệ 8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.2 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng (Xã Đông Hoàng cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.3 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến trạm y tế (Đông Động cũ) Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) | Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 39 đến ngã ba gốc cây bàng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp chùa Thiên Quý đến Quốc lộ 39 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trạm y tế (Đông Động cũ) đến giáp xã Đông Hưng Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) | Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.4 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng đến giáp xã Nam Tiên Hưng Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) | Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.5 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đông Hưng đến giáp nhà máy nước Đống Năm (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ) Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.1 | 6.900.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư Đông Xuân đến hết chùa Thiên Quý Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà máy nước Đống Năm đến giáp phường Trà Lý (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ) Quốc lộ 10 | Quốc lộ 10 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.1 | 7.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.51 đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.7 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.8 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.9 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường gom Quốc lộ 10 Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.11 | 1.300.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.15 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ đoạn đối diện chợ Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.13 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.22 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | 900.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu dân cư mới thôn Tống Khê | Khu dân cư mới thôn Tống Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.23 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.12 | 1.700.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.24 | 2.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới thôn Hùng Việt | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.18 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Tống Khê | Khu dân cư mới thôn Tống Khê Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.23 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.12 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.22 | 1.900.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.24 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới thôn Hùng Việt | Khu dân cư mới thôn Hùng Việt Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.18 | 1.900.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.50 Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 56.11 | 2.500.000 | |||
| Đường ĐH.53 (Thôn Lam Điền - Bắc Đông Quan): Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 56.6 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 56 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.