Bảng giá đất Phường Hồng Châu, Hưng Yên từ 01/01/2026
154 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Châu là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Ngũ Lão, đoạn Giáp phường Phố Hiến đến Đường Lê Đình Kiên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 16.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 18.500.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 10.500.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 3.600.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 3.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 2.500.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành) | Đường rộng 12m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.32 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) | Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.33 | 11.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.33 | 17.400.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 17.800.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 12.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 13.700.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu | Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.25 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.25 | 23.300.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.31 | 17.800.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.31 | 12.600.000 | |||
| Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.26 | 25.000.000 | |||
| Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.26 | 23.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 23.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 23.100.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 13,6m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 21.800.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.29 | 23.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.29 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.28 | 25.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.28 | 23.300.000 | |||
| Tuyến 1 | Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.13 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Tuyến 2 | Đường ĐT.378 - Chợ Cóc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.14 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Tuyến 3 | Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.15 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Tuyến 4 | Tuyến đường gió CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.16 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Tuyến 5 | Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.17 | 17.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Tuyến 6 | Từ ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.18 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Tuyến 7 | Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.19 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.24 | 24.800.000 | |||
| Đường Dương Hữu Miên | Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.12 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Hàn Lâm | Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.6 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Đình Kiên | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.4 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Lương Điền | Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.8 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường Mậu Dương | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.5 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Nam Tiến | Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.11 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Nghị | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.10 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường Phương Cái | Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.9 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Phương Độ | Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.7 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.2 | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| Đường Phố Hiến | Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.3 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.20 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.22 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.21 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Điện Biên | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.1 | 38.000.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 3.700.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 3.200.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 2.100.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành) | Đường rộng 12m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.32 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) | Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.33 | 2.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.33 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.25 | 4.700.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu | Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.25 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.31 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.31 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.26 | 4.700.000 | |||
| Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.26 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 13,6m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 4.400.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 4.700.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 4.700.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.29 | 4.700.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.29 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.28 | 4.700.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.28 | 5.000.000 | |||
| Tuyến 1 | Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.13 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Tuyến 2 | Đường ĐT.378 - Chợ Cóc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.14 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Tuyến 3 | Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.15 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Tuyến 4 | Tuyến đường gió CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.16 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Tuyến 5 | Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.17 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Tuyến 6 | Từ ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.18 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Tuyến 7 | Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.19 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.24 | 5.000.000 | |||
| Đường Dương Hữu Miên | Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.12 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Hàn Lâm | Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.6 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Đình Kiên | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.4 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Lương Điền | Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.8 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Mậu Dương | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.5 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nam Tiến | Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.11 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Nghị | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.10 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường Phương Cái | Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.9 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Phương Độ | Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.7 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.2 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Phố Hiến | Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.3 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.20 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.22 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.21 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Điện Biên | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.1 | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 2.700.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 4.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.34 | 4.700.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.23 | 1.100.000 | |||
| Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành) | Đường rộng 12m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.32 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.33 | 4.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo) | Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.33 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.30 | 3.500.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu | Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.25 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.25 | 5.900.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.31 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.31 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.26 | 5.900.000 | |||
| Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ) | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.26 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 5.900.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 5.800.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01 | Đường rộng 13,6m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.27 | 5.500.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.29 | 5.900.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.29 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 | Đường rộng 15,5m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.28 | 5.900.000 | |||
| Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02 | Đường rộng 24m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.28 | 6.300.000 | |||
| Tuyến 1 | Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.13 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Tuyến 2 | Đường ĐT.378 - Chợ Cóc CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.14 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Tuyến 3 | Quán ông Tuất - Đường công vụ chân cầu Hưng Hà CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.15 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Tuyến 4 | Tuyến đường gió CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.16 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Tuyến 5 | Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.17 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Tuyến 6 | Từ ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.18 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Tuyến 7 | Đường Hoàng Bà - Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.19 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02) | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 96.24 | 6.200.000 | |||
| Đường Dương Hữu Miên | Đê Sông Hồng - Ngã ba bến đò Nẻ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.12 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Hàn Lâm | Giáp phường Phố Hiến - Đường Nguyễn Đình Nghị CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.6 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Đình Kiên | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.4 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Lương Điền | Đường Hàn Lâm - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.8 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Mậu Dương | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.5 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Nam Tiến | Đường Bạch Đằng - Đường Dương Hữu Miên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.11 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Đình Nghị | Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phương Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.10 | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Phương Cái | Đường Phương Độ - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.9 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Phương Độ | Đường Mậu Dương - Giáp xã Tân Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.7 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Giáp phường Phố Hiến - Đường Lê Đình Kiên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.2 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Phố Hiến | Đường Điện Biên - Giáp xã Tân Hưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.3 | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.20 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.22 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.21 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Điện Biên | Giáp phường Phố Hiến - Đường Phố Hiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 96.1 | 9.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ Mục 96 | 100.000 |
| Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ Mục 96 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ Mục 96 | 120.000 |
| Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ Mục 96 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.