Bảng giá đất Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên từ 01/01/2026

89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Tiền Hải14.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH.30), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.2
6.100.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.2
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
7.100.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
14.200.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
13.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
13.500.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.11
5.000.000
Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.4
6.500.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.6
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.7
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường cứu hộ cứu nạn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
6.900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.10
8.000.000
Đường quy hoạch số 5
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
7.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
6.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.8
2.300.0001.700.0001.500.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.5
3.200.0002.400.0001.700.0001.500.000
Đường ĐH.30
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.10
14.500.000
Đường ĐH.30
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
11.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.2
1.300.000700.000600.000500.000
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.2
1.300.000700.000600.000500.000
Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
2.000.000800.000600.000500.000
Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
2.000.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
1.600.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
1.000.000700.000600.000500.000
Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
1.000.000700.000600.000500.000
Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.11
1.000.000
Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.4
1.300.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.6
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.7
1.400.000700.000600.000500.000
Đường cứu hộ cứu nạn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
2.200.000900.000700.000500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
1.400.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.10
1.600.000
Đường quy hoạch số 5
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
1.600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
1.200.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.8
700.000600.000500.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.5
800.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.30
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
2.400.000
Đường ĐH.30
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.10
2.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.2
1.600.000800.000700.000600.000
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.2
1.700.000800.000700.000600.000
Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
2.000.000900.000700.000600.000
Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.1
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
3.400.0001.300.000900.000700.000
Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
1.300.000800.000700.000600.000
Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
1.300.000800.000700.000600.000
Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.11
1.300.000
Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.4
1.700.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.6
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.7
1.800.000800.000700.000600.000
Đường cứu hộ cứu nạn
Đường ĐH.30A
Đường ĐH.30A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.3
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
1.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.10
2.000.000
Đường quy hoạch số 5
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
2.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.12
1.500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.8
800.000700.000600.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 52.5
900.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.30
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.10
3.700.000
Đường ĐH.30
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 52.9
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 52
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 52
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.