Bảng giá đất Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên từ 01/01/2026
89 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Tiền Hải là 14.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH.30), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.2 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.2 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 7.100.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 14.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.11 | 5.000.000 | |||
| Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.4 | 6.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.6 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.7 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 6.900.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam | Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.10 | 8.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5 Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 7.800.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 6.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.8 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.5 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐH.30 Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam | Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.10 | 14.500.000 | |||
| Đường ĐH.30 Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 11.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.2 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.2 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.11 | 1.000.000 | |||
| Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.4 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.6 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.7 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam | Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.10 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5 Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 1.200.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.8 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.5 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.30 Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 2.400.000 | |||
| Đường ĐH.30 Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam | Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.10 | 2.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.2 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.2 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) | Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.1 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.11 | 1.300.000 | |||
| Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.4 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.6 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.7 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường cứu hộ cứu nạn Đường ĐH.30A | Đường ĐH.30A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.3 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam | Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.10 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5 Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.12 | 1.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường xã | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 52.5 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.30 Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam | Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.10 | 3.700.000 | |||
| Đường ĐH.30 Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung | Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 52.9 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.