Bảng giá đất Xã Diên Hà, Hưng Yên từ 01/01/2026
119 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Diên Hà là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.17 | 5.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Khả Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.18 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.11 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.14 | 13.100.000 | |||
| Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.16 | 12.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.15 | 6.600.000 | |||
| Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60 Đường ĐH.69A | Đường ĐH.69A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.5 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐH.69A | Đường ĐH.69A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐT.452 | Đường ĐT.452 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.1 | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 9.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 11.100.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 10.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La Đường ĐT.452 | Đường ĐT.452 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.1 | 14.400.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa trang Dân Chủ Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 13.100.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 12.200.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 8.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.8 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.9 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới trung tâm xã | Khu dân cư mới trung tâm xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.13 | 7.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.12 | 3.200.000 | |||
| Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn An Khoái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.6 | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.10 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.69A Khu dân cư mới trung tâm xã | Khu dân cư mới trung tâm xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.13 | 9.900.000 | |||
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.3 | 17.500.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.17 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Khả Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.18 | 1.600.000 | |||
| Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.11 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.14 | 2.700.000 | |||
| Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.16 | 2.400.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.15 | 1.400.000 | |||
| Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60 Đường ĐH.69A | Đường ĐH.69A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.5 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐH.69A | Đường ĐH.69A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.5 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐT.452 | Đường ĐT.452 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.1 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La Đường ĐT.452 | Đường ĐT.452 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.1 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa trang Dân Chủ Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.8 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.9 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới trung tâm xã | Khu dân cư mới trung tâm xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.13 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.12 | 800.000 | |||
| Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn An Khoái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.6 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.69A Khu dân cư mới trung tâm xã | Khu dân cư mới trung tâm xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.13 | 2.000.000 | |||
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.3 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.17 | 1.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Khả Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.18 | 2.000.000 | |||
| Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.11 | 1.900.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.14 | 3.300.000 | |||
| Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.16 | 3.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.15 | 1.700.000 | |||
| Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60 Đường ĐH.69A | Đường ĐH.69A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.5 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du Đường ĐH.69A | Đường ĐH.69A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.5 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà Đường ĐT.452 | Đường ĐT.452 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.1 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 3.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La Đường ĐT.452 | Đường ĐT.452 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2 Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa trang Dân Chủ Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) | Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.2 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) | Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.4 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.8 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.9 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới trung tâm xã | Khu dân cư mới trung tâm xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.13 | 1.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.12 | 900.000 | |||
| Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn An Khoái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.6 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.19 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.69A Khu dân cư mới trung tâm xã | Khu dân cư mới trung tâm xã Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 76.13 | 2.500.000 | |||
| Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 76.3 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 76 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 76 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.