Bảng giá đất Xã Diên Hà, Hưng Yên từ 01/01/2026

119 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Diên Hà18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
4.500.0002.100.0001.500.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.17
5.800.000
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.18
7.700.000
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.11
7.500.000
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.14
13.100.000
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.16
12.000.000
Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.15
6.600.000
Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60
Đường ĐH.69A
Đường ĐH.69A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.5
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du
Đường ĐH.69A
Đường ĐH.69A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.1
13.100.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
9.300.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
8.600.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
12.600.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
11.100.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
10.900.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.1
14.400.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
8.600.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa trang Dân Chủ
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
13.100.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
12.200.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
8.700.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.8
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.9
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.13
7.100.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.12
3.200.000
Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn An Khoái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.6
8.600.0003.600.0002.600.0001.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.10
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐH.69A
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.13
9.900.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.3
17.500.0006.000.0004.200.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
900.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.17
1.200.000
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.18
1.600.000
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.11
1.500.000
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.14
2.700.000
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.16
2.400.000
Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.15
1.400.000
Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60
Đường ĐH.69A
Đường ĐH.69A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.5
1.800.000800.000600.000500.000
Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du
Đường ĐH.69A
Đường ĐH.69A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.5
2.000.000800.000600.000500.000
Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.1
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
1.900.000800.000600.000500.000
Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
2.300.000900.000700.000500.000
Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
2.200.000900.000600.000500.000
Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.1
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa trang Dân Chủ
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
2.000.000800.000600.000500.000
Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
2.700.0001.000.000700.000500.000
Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
1.800.000800.000600.000500.000
Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
1.600.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.8
1.800.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.9
1.400.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.13
1.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.12
800.000
Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn An Khoái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.6
1.800.000800.000600.000500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.10
700.000600.000500.000
Đường ĐH.69A
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.13
2.000.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.3
3.500.0001.200.000900.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
1.200.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.17
1.500.000
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.18
2.000.000
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.11
1.900.000
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.14
3.300.000
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.16
3.000.000
Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.15
1.700.000
Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60
Đường ĐH.69A
Đường ĐH.69A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.5
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du
Đường ĐH.69A
Đường ĐH.69A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.1
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
2.800.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La
Đường ĐT.452
Đường ĐT.452
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.1
3.600.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
2.200.000900.000700.000600.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa trang Dân Chủ
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.2
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
3.100.0001.200.000900.000600.000
Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.4
2.200.000900.000700.000600.000
Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.7
2.000.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.8
2.300.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.9
1.800.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.13
1.800.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.12
900.000
Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn An Khoái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.6
2.200.000900.000700.000600.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.19
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.10
800.000700.000600.000
Đường ĐH.69A
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu dân cư mới trung tâm xã
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 76.13
2.500.000
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 76.3
4.400.0001.500.0001.100.000800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 76
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.