Bảng giá đất Xã Chí Minh, Hưng Yên từ 01/01/2026
95 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chí Minh là 22.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.7 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.6 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.8 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.7 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.6 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.8 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.700.000 | |||
| Từ cửa hàng xăng dầu Năm Xuân đến đường ĐH.53 Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378 Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.2 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp xã Khoái Châu đến đoạn giáp cửa hàng xăng dầu Năm Xuân Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh Đường ĐH.59B | Đường ĐH.59B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.2 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến đường ĐH.53 Đường ĐH.59B | Đường ĐH.59B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.5 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng | Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.11 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 11.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 12.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 13.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng | Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.11 | 14.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 14.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 14.000.000 | |||
| Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3) Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 22.000.000 | |||
| Đường số 1, số 2 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B đến đường số 3 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 18.000.000 | |||
| Đường số 3 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường số 1 đến đường số 2 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 15.000.000 | |||
| Đường ĐH.53: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Chí Minh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.3 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐH.59: Từ giáp xã Khoái Châu đến đường ĐH.51 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.4 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đối với khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Xã Nhuế Dương cũ) vị trí 1: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3) Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 16.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.7 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.6 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.8 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.7 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.8 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Từ cửa hàng xăng dầu Năm Xuân đến đường ĐH.53 Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 2.800.000 | 1.100.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378 Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Khoái Châu đến đoạn giáp cửa hàng xăng dầu Năm Xuân Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh Đường ĐH.59B | Đường ĐH.59B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến đường ĐH.53 Đường ĐH.59B | Đường ĐH.59B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng | Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.11 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 2.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 2.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 2.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng | Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.11 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 2.800.000 | |||
| Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3) Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 4.400.000 | |||
| Đường số 1, số 2 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B đến đường số 3 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 3.600.000 | |||
| Đường số 3 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường số 1 đến đường số 2 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 3.000.000 | |||
| Đường ĐH.53: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Chí Minh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.3 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.59: Từ giáp xã Khoái Châu đến đường ĐH.51 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đối với khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Xã Nhuế Dương cũ) vị trí 1: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3) Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.7 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.6 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.8 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.6 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.7 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.8 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Từ cửa hàng xăng dầu Năm Xuân đến đường ĐH.53 Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378 Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.2 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Khoái Châu đến đoạn giáp cửa hàng xăng dầu Năm Xuân Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.1 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh Đường ĐH.59B | Đường ĐH.59B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng Đường ĐH.51 | Đường ĐH.51 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.2 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến đường ĐH.53 Đường ĐH.59B | Đường ĐH.59B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.5 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng | Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.11 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 2.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng | Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.11 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên | Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.10 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên | Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.12 | 3.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.13 | 3.300.000 | |||
| Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3) Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 5.500.000 | |||
| Đường số 1, số 2 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B đến đường số 3 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 4.500.000 | |||
| Đường số 3 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường số 1 đến đường số 2 Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 3.800.000 | |||
| Đường ĐH.53: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Chí Minh | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.3 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.59: Từ giáp xã Khoái Châu đến đường ĐH.51 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 21.4 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đối với khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Xã Nhuế Dương cũ) vị trí 1: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3) Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 21.9 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.