Bảng giá đất Xã Hồng Vũ, Hưng Yên từ 01/01/2026
98 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Vũ là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.12 | 6.000.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 7.000.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.14 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 5 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.15 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.9 | 6.000.000 | |||
| Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ) Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ cầu ông Động đến giáp đê Hồng Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cống Trà Vy đến giáp đê sông Hồng Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) | Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.1 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cống ông Đạm đến cống Trà Vy Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp bưu điện văn hóa xã đến cầu B5 Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến cống Trà Vy Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) | Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba thôn Hai đến giáp xã Vũ Quý Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến ngã ba bà Hứa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 8.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba ông Kỳ đến quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường ĐH.19 thôn Trà Vy Bắc đến sông Kem Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.6 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.7 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.11 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.10 | 4.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 8.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 (Đường chính mặt sông T8) Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.12 | 7.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 8.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5,6,7 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 7.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 6.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.8 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
| Đường ĐH.19 Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.10 | 12.200.000 | |||
| Đường ĐH.19 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.11 | 8.000.000 | |||
| Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Thư Vũ đến cống Cù Là | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.2 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến cống Kem | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.4 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.12 | 1.200.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 1.400.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.14 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 5 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.15 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.9 | 1.200.000 | |||
| Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ) Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cầu ông Động đến giáp đê Hồng Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống Trà Vy đến giáp đê sông Hồng Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) | Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.1 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Đạm đến cống Trà Vy Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp bưu điện văn hóa xã đến cầu B5 Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến cống Trà Vy Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) | Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.1 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba thôn Hai đến giáp xã Vũ Quý Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến ngã ba bà Hứa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba ông Kỳ đến quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.19 thôn Trà Vy Bắc đến sông Kem Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.6 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.7 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.11 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.10 | 900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 1.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 (Đường chính mặt sông T8) Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.12 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5,6,7 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 1.200.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.8 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.19 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.11 | 1.600.000 | |||
| Đường ĐH.19 Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.10 | 2.500.000 | |||
| Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Thư Vũ đến cống Cù Là | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.2 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến cống Kem | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.4 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 1.800.000 | |||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.12 | 1.500.000 | |||
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.14 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn 5 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.15 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.9 | 1.500.000 | |||
| Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ) Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu ông Động đến giáp đê Hồng Hà Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống Trà Vy đến giáp đê sông Hồng Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) | Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.1 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Đạm đến cống Trà Vy Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp bưu điện văn hóa xã đến cầu B5 Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Kiến Xương đến cống Trà Vy Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) | Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.1 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba thôn Hai đến giáp xã Vũ Quý Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến ngã ba bà Hứa Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba ông Kỳ đến quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.3 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.19 thôn Trà Vy Bắc đến sông Kem Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.5 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.6 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.7 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.11 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ còn lại Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.10 | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 2.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1 (Đường chính mặt sông T8) Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.12 | 1.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5,6,7 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.13 | 1.900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.16 | 1.500.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.8 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.19 Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc | Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.10 | 3.100.000 | |||
| Đường ĐH.19 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 85.11 | 2.000.000 | |||
| Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Thư Vũ đến cống Cù Là | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.2 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến cống Kem | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 85.4 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 85 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 85 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.