Bảng giá đất Xã Tiên Lữ, Hưng Yên từ 01/01/2026

176 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Lữ27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom đường ĐT.376), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.12
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.13
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.14
2.500.0001.800.0001.300.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.12
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.13
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.14
3.000.0002.100.0001.500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.300.000
Khu dân cư Sân Quần thôn Lệ Chi: Đường rộng từ 7m đến 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.20
16.000.000
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 đến hết cầu Triều Dương
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.1
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ dốc Lệ Chi đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giao Quốc lộ 39A đến giáp trạm bơm Triều Dương
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến trường tiểu học Thụy Lôi
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.10
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp trường tiểu học Thụy Lôi đến đường ĐT.378 (Dốc Xuôi)
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp với xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.92
Đường ĐH.90
Đường ĐH.90
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.6
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cây xăng Quán Thu
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.10
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường tránh Quốc lộ 38B
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.2
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.376
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.8
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp xã Tiên Hoa đến cây xăng Quán Thu
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp xã Tân Hưng đến cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.1
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ giáp xã Tân Hưng đến giáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám
Đường tránh Quốc lộ 38
Đường tránh Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.11
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ trạm bơm Triều Dương đến đường ĐH.83
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đường tránh Quốc lộ 38B đến đường ĐT.378
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.2
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ đường ĐH.83 đến dốc Lệ Chi
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Từ đường ĐH.92 đến đường ĐT.378
Đường ĐH.90
Đường ĐH.90
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.6
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ đường ĐH.93 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường tránh Quốc lộ 38
Đường tránh Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.11
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.8
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
27.000.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
27.000.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
27.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.24
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.22
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
22.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
17.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
22.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.15
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.21
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.23
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.25
15.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
15.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.24
12.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.23
12.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.25
12.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
12.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.15
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.22
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.21
12.000.000
Đường ĐH.90
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
18.000.000
Đường ĐH.91: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cầu Bùi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.7
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường ĐH.92
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
25.500.000
Đường ĐH.93: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.9
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Đường ĐT.376 (Mới): Từ giáp cây xăng Hải Yến đến giao Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.3
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.13
1.300.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.12
1.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.14
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.13
1.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.12
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.14
1.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư Sân Quần thôn Lệ Chi: Đường rộng từ 7m đến 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.20
3.200.000
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 đến hết cầu Triều Dương
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.1
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Từ dốc Lệ Chi đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giao Quốc lộ 39A đến giáp trạm bơm Triều Dương
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến trường tiểu học Thụy Lôi
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.10
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp trường tiểu học Thụy Lôi đến đường ĐT.378 (Dốc Xuôi)
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp với xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.92
Đường ĐH.90
Đường ĐH.90
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.6
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cây xăng Quán Thu
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.10
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường tránh Quốc lộ 38B
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.2
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.376
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.8
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Tiên Hoa đến cây xăng Quán Thu
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Tân Hưng đến cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.1
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Tân Hưng đến giáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám
Đường tránh Quốc lộ 38
Đường tránh Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.11
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ trạm bơm Triều Dương đến đường ĐH.83
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường tránh Quốc lộ 38B đến đường ĐT.378
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.2
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.83 đến dốc Lệ Chi
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.92 đến đường ĐT.378
Đường ĐH.90
Đường ĐH.90
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.6
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.93 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường tránh Quốc lộ 38
Đường tránh Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.11
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.8
2.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
5.400.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
5.400.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
5.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.15
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.22
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
3.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.25
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.21
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.23
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.24
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.15
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.23
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.24
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.21
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.25
2.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.22
3.600.000
Đường ĐH.90
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
3.600.000
Đường ĐH.91: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cầu Bùi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.7
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.92
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
5.100.000
Đường ĐH.93: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.9
1.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.376 (Mới): Từ giáp cây xăng Hải Yến đến giao Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.3
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.12
2.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.13
1.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.14
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.12
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.13
1.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.14
1.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư Sân Quần thôn Lệ Chi: Đường rộng từ 7m đến 15m
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.20
4.000.000
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 đến hết cầu Triều Dương
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.1
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Từ dốc Lệ Chi đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giao Quốc lộ 39A đến giáp trạm bơm Triều Dương
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến trường tiểu học Thụy Lôi
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.10
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp trường tiểu học Thụy Lôi đến đường ĐT.378 (Dốc Xuôi)
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ giáp với xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.92
Đường ĐH.90
Đường ĐH.90
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.6
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cây xăng Quán Thu
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.10
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường tránh Quốc lộ 38B
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.2
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.376
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.8
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Tiên Hoa đến cây xăng Quán Thu
Đường ĐH.83
Đường ĐH.83
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.5
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Tân Hưng đến cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.1
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ giáp xã Tân Hưng đến giáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám
Đường tránh Quốc lộ 38
Đường tránh Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.11
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ trạm bơm Triều Dương đến đường ĐH.83
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường tránh Quốc lộ 38B đến đường ĐT.378
Đường ĐT.376
Đường ĐT.376
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.2
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.83 đến dốc Lệ Chi
Đường ĐT.378
Đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.4
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.92 đến đường ĐT.378
Đường ĐH.90
Đường ĐH.90
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.6
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.93 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường tránh Quốc lộ 38
Đường tránh Quốc lộ 38
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.11
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
Đường ĐH.92
Đường ĐH.92
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.8
2.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
6.800.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
6.800.000
Đường gom đường ĐT.376
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
6.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.22
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
5.700.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.23
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.21
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
4.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.25
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.15
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.24
3.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
5.700.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.24
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.23
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.21
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.19
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.18
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.22
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.15
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.25
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.26
3.000.000
Đường ĐH.90
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu dân cư mới thôn An Lạc
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.16
4.500.000
Đường ĐH.91: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cầu Bùi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.7
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.92
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 3.17
6.400.000
Đường ĐH.93: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.378
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.9
2.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.376 (Mới): Từ giáp cây xăng Hải Yến đến giao Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 3.3
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 3
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 3
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.