Bảng giá đất Xã Lương Bằng, Hưng Yên từ 01/01/2026

137 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Bằng32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.19
26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.20
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.21
4.500.0003.200.0002.300.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.20
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.19
23.000.0007.900.0005.600.0004.000.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.21
4.000.0002.800.0002.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
2.000.000
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.1
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.12
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền
Đường Tô Hiệu
Đường Tô Hiệu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.8
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân
Đường Tô Hiệu
Đường Tô Hiệu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.8
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đoạn còn lại
Đường Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.12
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đoạn còn lại
Đường Động Xá
Đường Động Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.13
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá
Đường Động Xá
Đường Động Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.13
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.11
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.15
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.14
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.5
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.16
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.2
32.000.00010.200.0007.200.0005.100.000
Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.17
24.500.0008.200.0005.800.0004.100.000
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
28.000.000
Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.4
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.6
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.18
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.22
28.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.24
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
18.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.25
22.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.26
20.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
25.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
15.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
15.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.22
25.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.24
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.26
18.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.25
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
16.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
16.000.000
Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.7
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.9
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.10
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.3
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.20
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.19
5.200.0001.800.0001.300.0001.000.000
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.21
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.19
4.600.0001.600.0001.200.0001.000.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.20
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.21
1.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.1
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.12
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền
Đường Tô Hiệu
Đường Tô Hiệu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.8
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân
Đường Tô Hiệu
Đường Tô Hiệu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.8
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đoạn còn lại
Đường Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.12
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đoạn còn lại
Đường Động Xá
Đường Động Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.13
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá
Đường Động Xá
Đường Động Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.13
2.800.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.11
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.15
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.14
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.5
4.400.0001.500.0001.100.0001.000.000
Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.16
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.2
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.17
4.900.0001.700.0001.200.0001.000.000
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
5.600.000
Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.4
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.6
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.18
3.600.0001.300.0001.100.0001.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.24
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.26
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.25
4.400.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
3.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.22
5.600.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
3.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.22
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.25
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.24
3.200.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.26
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
3.200.000
Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.7
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.9
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.10
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.3
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.19
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.20
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.21
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.20
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.19
5.800.0002.000.0001.400.0001.100.000
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.21
1.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.1
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.12
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền
Đường Tô Hiệu
Đường Tô Hiệu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.8
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân
Đường Tô Hiệu
Đường Tô Hiệu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.8
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đoạn còn lại
Đường Động Xá
Đường Động Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.13
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đoạn còn lại
Đường Đồng Lý
Đường Đồng Lý
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.12
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá
Đường Động Xá
Đường Động Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.13
3.500.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.11
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.15
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.14
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.5
5.500.0001.900.0001.400.0001.100.000
Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.16
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.2
8.000.0002.600.0001.800.0001.300.000
Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.17
6.200.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
7.000.000
Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.4
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.6
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.18
4.500.0001.600.0001.200.0001.100.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.22
7.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
6.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.25
5.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.24
4.500.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.26
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
3.800.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
3.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.22
6.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.25
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.27
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.24
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.26
4.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.28
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 9.23
5.500.000
Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.7
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.9
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.10
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 9.3
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 9
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.