Bảng giá đất Xã Lương Bằng, Hưng Yên từ 01/01/2026
137 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Bằng là 32.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.19 | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.20 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.21 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.20 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.19 | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.21 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 2.000.000 | |||
| Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.1 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý Đường Đồng Lý | Đường Đồng Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.12 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.8 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.8 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường Đồng Lý | Đường Đồng Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.12 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đoạn còn lại Đường Động Xá | Đường Động Xá Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.13 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá Đường Động Xá | Đường Động Xá Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.13 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.11 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.15 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.14 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.5 | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.16 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.2 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.17 | 24.500.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ) Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 28.000.000 | |||
| Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.4 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.6 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.18 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.22 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.24 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.25 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.26 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 15.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.22 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.24 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.26 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.25 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 16.000.000 | |||
| Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.7 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.9 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.10 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.3 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.20 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.19 | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.21 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.19 | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.20 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.21 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý Đường Đồng Lý | Đường Đồng Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.12 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.8 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.8 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường Đồng Lý | Đường Đồng Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.12 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn còn lại Đường Động Xá | Đường Động Xá Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.13 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá Đường Động Xá | Đường Động Xá Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.13 | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.11 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.15 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.14 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.5 | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.16 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.2 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.17 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ) Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 5.600.000 | |||
| Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.6 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.18 | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.24 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.26 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.25 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.22 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.22 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.25 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.24 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.26 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 3.200.000 | |||
| Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.7 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.9 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.10 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.3 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.19 | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.20 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.21 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.20 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.19 | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ) Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.21 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.1 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý Đường Đồng Lý | Đường Đồng Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.12 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.8 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân Đường Tô Hiệu | Đường Tô Hiệu Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.8 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường Động Xá | Đường Động Xá Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.13 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn còn lại Đường Đồng Lý | Đường Đồng Lý Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.12 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá Đường Động Xá | Đường Động Xá Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.13 | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.11 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.15 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.14 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.5 | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.16 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.2 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.17 | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ) Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 7.000.000 | |||
| Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.4 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.6 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.18 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.22 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.25 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.24 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.26 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 3.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.22 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.25 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) | Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.27 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.24 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.26 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.28 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II | Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 9.23 | 5.500.000 | |||
| Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.7 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.9 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.10 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 9.3 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.