Bảng giá đất Xã Đông Hưng, Hưng Yên từ 01/01/2026

266 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Hưng55.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trung tâm văn hóa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.41
12.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.500.000
Khu dân cư mới tổ dân phố số 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.32
9.600.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.37
15.300.000
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp nhà máy xay
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.24
25.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ): Từ phố Nguyễn Đình Chính đến phố Đào Vũ Thường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.15
25.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Phố Nguyễn Thành (Đường THPT): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trường THPT Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.18
26.000.0008.600.0006.100.0004.300.000
Phố Nguyễn Thị Tần: Từ phố Đào Vũ Thường đến nhà văn hoá thôn 5
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.19
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an): Từ phố Nguyễn Văn Năng đến sông Thống Nhất
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.16
27.000.0009.000.0006.300.0004.500.000
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.3
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học đến đầu cầu Nguyễn (cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.13
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ Quốc lộ 10 đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.21
22.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty Giống cây trồng
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
25.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty giống cây trồng
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.6
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ cầu Nguyễn 2 đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
22.000.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt đến hồ múa rối nước
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
31.900.0009.900.0007.000.0005.000.000
Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.6
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.14
15.000.0005.300.0003.800.0003.300.000
Từ giáp hồ múa rối nước đến cầu K40
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
34.100.00010.700.0007.500.0005.400.000
Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.23
15.000.0005.300.0004.100.0003.300.000
Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
31.000.0009.900.0007.000.0005.000.000
Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ)
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
31.000.0009.900.0007.000.0005.000.000
Từ giáp trung tâm văn hóa đến cầu K40
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.20
50.000.00014.000.0009.800.0007.000.000
Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
15.000.0005.300.0003.800.0003.300.000
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến Công ty TNHH Hoa Việt
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
28.100.0009.300.0006.600.0004.700.000
Từ giáp đền Cổ Dũng đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000
Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ hộ ông Mai Đức Huấn đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
50.000.00014.000.0009.800.0007.000.000
Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh đến hộ ông Lưu Việt Tác
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.13
8.000.0005.300.0003.800.0003.300.000
Từ hộ ông Đình Mạnh đến hết địa phận xã Đông Hưng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000
Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Nguyễn 2
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 10
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm đến đường vào nhà văn hóa thôn 4
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
37.100.00011.300.0008.000.0005.700.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) đến giáp xã Nam Đông Hưng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
28.500.0009.300.0006.600.0004.700.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến cửa hàng bách hóa tổng hợp
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.14
22.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.21
27.000.0009.000.0006.300.0004.500.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.23
22.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trung tâm văn hóa
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.20
55.500.00014.900.00010.500.0007.500.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trạm y tế thị trấn (cũ)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
25.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) đến đền Cổ Dũng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
31.000.0009.900.0007.000.0005.000.000
Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
55.000.00014.900.00010.500.0007.500.000
Từ số nhà 02 ngõ 54 đến số nhà 10 ngõ 54
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
8.600.0005.300.0004.100.0003.300.000
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến giáp xã Bắc Đông Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
23.000.0007.900.0005.600.0004.000.000
Từ đường tránh đến cầu Đá
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng đến ngã ba Đọ
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 đến chân cầu Nguyễn mới
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ đường ĐH.55 đến trường mầm non
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) đến đầu cầu Nguyễn mới
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
20.000.0008.500.0006.000.0004.300.000
Từ đầu cầu Nguyễn mới đến tuyến tránh Quốc lộ 10
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
15.000.0005.300.0003.800.0003.300.000
Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.25
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.28
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.29
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường gom Quốc lộ 10
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.33
22.000.000
Đường huyện (cũ)
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.36
25.000.000
Đường huyện (cũ)
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.34
23.000.000
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.39
18.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.40
9.000.000
Đường nội bộ
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.33
10.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.36
7.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.34
7.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
19.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.38
7.000.000
Đường nội còn lại
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.35
7.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
9.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
7.000.000
Đường số 5, đường số 10, đường số 13
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
23.000.000
Đường số 6C, đường số 7
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
28.600.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.30
3.100.0002.200.0001.600.000
Đường ven sông Thống Nhất: Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) đến ban chỉ huy quân sự
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.26
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Đường vành đai: Từ cầu 17 thôn Nam đến đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.11
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.35
15.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.40
15.000.000
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.7
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): Từ Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.8
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường ĐH.57: Từ cầu Nguyễn (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.9
28.000.0009.300.0006.600.0004.700.000
Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.10
18.000.0006.200.0004.400.0003.100.000
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.5
20.900.0006.800.0004.800.0003.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.400.000700.000600.000500.000
Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.41
2.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới tổ dân phố số 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.32
2.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.37
3.100.000
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp nhà máy xay
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.24
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ): Từ phố Nguyễn Đình Chính đến phố Đào Vũ Thường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.15
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Phố Nguyễn Thành (Đường THPT): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trường THPT Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.18
5.200.0001.800.0001.300.000900.000
Phố Nguyễn Thị Tần: Từ phố Đào Vũ Thường đến nhà văn hoá thôn 5
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.19
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an): Từ phố Nguyễn Văn Năng đến sông Thống Nhất
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.16
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.3
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học đến đầu cầu Nguyễn (cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.13
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
2.000.000800.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 10 đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.500.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
2.000.000800.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.21
4.400.0001.700.0001.200.000900.000
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty Giống cây trồng
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty giống cây trồng
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.6
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ cầu Nguyễn 2 đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
4.400.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt đến hồ múa rối nước
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
6.400.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.6
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.14
3.000.0001.100.000800.000700.000
Từ giáp hồ múa rối nước đến cầu K40
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
6.900.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.23
3.000.0001.100.000900.000700.000
Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
6.200.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ)
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
6.200.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp trung tâm văn hóa đến cầu K40
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.20
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
3.000.0001.100.000800.000700.000
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến Công ty TNHH Hoa Việt
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
5.700.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ giáp đền Cổ Dũng đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ hộ ông Mai Đức Huấn đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
10.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh đến hộ ông Lưu Việt Tác
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.13
1.600.0001.100.000800.000700.000
Từ hộ ông Đình Mạnh đến hết địa phận xã Đông Hưng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Nguyễn 2
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.500.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 10
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm đến đường vào nhà văn hóa thôn 4
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
7.500.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) đến giáp xã Nam Đông Hưng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
5.700.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến cửa hàng bách hóa tổng hợp
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.14
4.400.0001.700.0001.200.000900.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.21
5.400.0001.800.0001.300.000900.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.23
4.400.0001.700.0001.200.000900.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trung tâm văn hóa
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.20
11.100.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trạm y tế thị trấn (cũ)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) đến đền Cổ Dũng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
6.200.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
11.000.0003.000.0002.100.0001.500.000
Từ số nhà 02 ngõ 54 đến số nhà 10 ngõ 54
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
1.800.0001.100.000900.000700.000
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến giáp xã Bắc Đông Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
4.600.0001.600.0001.200.000800.000
Từ đường tránh đến cầu Đá
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
2.000.000800.000600.000500.000
Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng đến ngã ba Đọ
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 đến chân cầu Nguyễn mới
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐH.55 đến trường mầm non
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) đến đầu cầu Nguyễn mới
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
4.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đầu cầu Nguyễn mới đến tuyến tránh Quốc lộ 10
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
3.000.0001.100.000800.000700.000
Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.25
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.28
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.29
1.600.000700.000600.000500.000
Đường gom Quốc lộ 10
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.33
4.400.000
Đường huyện (cũ)
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.36
5.000.000
Đường huyện (cũ)
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.34
4.600.000
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.39
3.600.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.36
1.400.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.34
1.400.000
Đường nội bộ
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.33
2.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.40
1.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
3.800.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.38
1.400.000
Đường nội còn lại
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.35
1.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
1.400.000
Đường số 5, đường số 10, đường số 13
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
4.600.000
Đường số 6C, đường số 7
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
5.800.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.30
700.000600.000500.000
Đường ven sông Thống Nhất: Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) đến ban chỉ huy quân sự
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.26
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Đường vành đai: Từ cầu 17 thôn Nam đến đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.11
3.200.0001.200.000800.000600.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.35
3.000.000
Đường xã
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.40
3.000.000
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.7
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): Từ Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.8
3.600.0001.300.000900.000700.000
Đường ĐH.57: Từ cầu Nguyễn (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.9
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.10
3.600.0001.300.000900.000700.000
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.5
4.200.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.800.000800.000700.000600.000
Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.41
3.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới tổ dân phố số 2
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.32
2.400.000
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.37
3.900.000
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp nhà máy xay
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.24
6.300.0002.200.0001.500.0001.100.000
Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ): Từ phố Nguyễn Đình Chính đến phố Đào Vũ Thường
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.15
6.300.0002.200.0001.500.0001.100.000
Phố Nguyễn Thành (Đường THPT): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trường THPT Đông Quan
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.18
6.500.0002.200.0001.600.0001.100.000
Phố Nguyễn Thị Tần: Từ phố Đào Vũ Thường đến nhà văn hoá thôn 5
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.19
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an): Từ phố Nguyễn Văn Năng đến sông Thống Nhất
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.16
6.800.0002.300.0001.600.0001.200.000
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.3
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học đến đầu cầu Nguyễn (cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.13
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 10 đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.800.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.21
5.500.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty Giống cây trồng
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
6.300.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty giống cây trồng
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.6
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ cầu Nguyễn 2 đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
5.500.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt đến hồ múa rối nước
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
8.000.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.6
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.14
3.800.0001.400.0001.000.000900.000
Từ giáp hồ múa rối nước đến cầu K40
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
8.600.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.23
3.800.0001.400.0001.100.000900.000
Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
7.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ)
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
7.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp trung tâm văn hóa đến cầu K40
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.20
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
3.800.0001.400.0001.000.000900.000
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến Công ty TNHH Hoa Việt
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.4
7.100.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ giáp đền Cổ Dũng đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ hộ ông Mai Đức Huấn đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
12.500.0003.500.0002.500.0001.800.000
Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh đến hộ ông Lưu Việt Tác
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.13
2.000.0001.400.0001.000.000900.000
Từ hộ ông Đình Mạnh đến hết địa phận xã Đông Hưng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Nguyễn 2
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 10
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm đến đường vào nhà văn hóa thôn 4
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
9.300.0002.900.0002.000.0001.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) đến giáp xã Nam Đông Hưng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
7.200.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến cửa hàng bách hóa tổng hợp
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.14
5.500.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.21
6.800.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.23
5.500.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trung tâm văn hóa
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.20
13.900.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trạm y tế thị trấn (cũ)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
6.300.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) đến đền Cổ Dũng
Quốc lộ 10
Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.1
7.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
13.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ số nhà 02 ngõ 54 đến số nhà 10 ngõ 54
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.22
2.200.0001.400.0001.100.000900.000
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến giáp xã Bắc Đông Hưng
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
5.800.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ đường tránh đến cầu Đá
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng đến ngã ba Đọ
Đường tránh Quốc lộ 10
Đường tránh Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.2
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 đến chân cầu Nguyễn mới
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.12
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường ĐH.55 đến trường mầm non
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.27
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) đến đầu cầu Nguyễn mới
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
5.000.0002.200.0001.500.0001.100.000
Từ đầu cầu Nguyễn mới đến tuyến tránh Quốc lộ 10
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.17
3.800.0001.400.0001.000.000900.000
Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.25
5.000.0001.700.0001.200.000900.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.28
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.29
2.000.000900.000700.000600.000
Đường gom Quốc lộ 10
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.33
5.500.000
Đường huyện (cũ)
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.34
5.800.000
Đường huyện (cũ)
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.36
6.300.000
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.39
4.500.000
Đường nội bộ
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu nhà ở thôn Anh Dũng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.33
2.500.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.34
1.800.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.40
2.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.36
1.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
4.800.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.38
1.800.000
Đường nội còn lại
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.35
1.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
1.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
2.300.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.42
1.800.000
Đường số 5, đường số 10, đường số 13
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
5.800.000
Đường số 6C, đường số 7
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.31
7.200.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.30
800.000700.000600.000
Đường ven sông Thống Nhất: Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) đến ban chỉ huy quân sự
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.26
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường vành đai: Từ cầu 17 thôn Nam đến đường ĐH.55
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.11
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường xã
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu dân cư mới Long Bối Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.40
3.800.000
Đường xã
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 53.35
3.800.000
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.7
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): Từ Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.8
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Đường ĐH.57: Từ cầu Nguyễn (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 10
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.9
7.000.0002.400.0001.700.0001.200.000
Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.10
4.500.0001.600.0001.100.000800.000
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 53.5
5.300.0001.700.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 53
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 53
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.