Bảng giá đất Xã Kiến Xương, Hưng Yên từ 01/01/2026

365 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiến Xương43.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) đến ngã tư Bờ hồ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
2.800.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
3.400.0002.000.0001.400.0001.200.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu đô thị Tân Tiến
Khu đô thị Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.47
9.400.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu đô thị Quang Trung
Khu đô thị Quang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.46
12.100.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.48
8.600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.51
6.100.000
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (Lô số 01 và lô số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.49
15.600.000
Khu dân cư Đầm Hưng Long: Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.44
6.000.000
Phố An Bồi: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.19
3.200.0002.000.0001.400.0001.200.000
Phố Nguyễn Công Thu: Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.22
3.500.0002.000.0001.400.0001.200.000
Phố Nguyễn Danh Đới: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.23
4.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Phố Nguyễn Hữu Bản: Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.25
3.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Phố Nguyễn Khang: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.26
9.900.0003.900.0002.800.0002.000.000
Phố Nguyễn Kim Lâu: Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.27
5.200.0002.500.0001.800.0001.300.000
Phố Nguyễn Mậu Kiến: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.28
7.900.0003.300.0002.400.0001.700.000
Phố Nguyễn Thị Chiên: Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.29
9.700.0003.900.0002.800.0002.000.000
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.30
4.100.0002.500.0001.800.0001.300.000
Phố Nguyễn Đức Tâm: Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.24
4.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Phố Phạm Ngọc Mậu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.32
4.100.0002.500.0001.800.0001.300.000
Phố Phạm Quang Lịch: Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.33
16.100.0005.600.0004.000.0002.800.000
Phố Trương Đăng Quỹ: Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế) đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.36
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Phố Đinh La cầu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) đến giáp xã Tây Tiền Hải
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.21
3.400.0002.000.0001.400.0001.200.000
Phố Đặng Tiến Lợi: Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.20
4.600.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ Quốc lộ 37B đến giáp xã Bình Thanh
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Quang Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương đến ngã tư Bờ hồ
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
27.500.0009.000.0006.300.0004.500.000
Từ chợ Bình Minh đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.3
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ cây xăng Giáo Nghĩa đến giáp xã Lê Lợi
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.8
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cầu Bùi đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
15.800.0005.500.0003.900.0002.800.000
Từ cầu Hưng Long đến giáp trạm bơm Tự Tiến
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
6.800.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ cầu Ngái đến ngã ba Bình Minh (cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ cầu Quán đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cầu sông Bùi đến đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.14
8.300.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cầu số 8 đến giáp xã Bình Thanh
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cầu số 8 đến giáp xã Quang Bình (cũ)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ cầu số 8 đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến cống Đình Hậm
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
3.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà thờ Xứ Sở
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
7.000.0003.100.0002.200.0001.200.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
3.000.0002.000.0001.400.0001.200.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến đình Tiền Trung
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ cầu trung tâm xã đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến cầu Cam
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
16.200.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) đến cống sang thôn Lai Vy (Cạnh nhà ông Hoài)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.38
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cống Lán đến đường ĐH.17
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.38
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ cống trạm bơm Thống Nhất đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.12
7.500.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện đến hội trường khu Giang Đông
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
22.550.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
31.800.0009.900.0007.000.0005.000.000
Từ giáp cầu Cam đến nhà ông Phang
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
8.800.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ giáp cống Lán đến trung tâm xã Kiến Xương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý đến cầu Cánh Sẻ
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
10.800.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ giáp hội trường khu Giang Đông đến trạm bơm Vân Giang
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
18.400.0006.200.0004.400.0003.100.000
Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) đến giáp xã Lê Lợi
Đường Trường Chinh
Đường Trường Chinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.16
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi đến đường Trần Nhân Tông
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê đến Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ giáp thôn Tiền Tuyến đến trường bắn
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.18
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp trường mầm non Thanh Nê đến quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
14.600.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp trường tiểu học Quang Trung đến ngã ba Hàng
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
13.900.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ giáp trạm bơm Vân Giang đến cầu Bùi
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
16.800.0005.800.0004.100.0002.900.000
Từ giáp xã Lê Lợi đến giáp chợ Bình Minh
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.3
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Từ giáp đình Tiền Trung đến đường ĐH.19
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ ngã ba Bình Minh (cũ) đến trạm thu phí BOT
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
20.500.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ ngã ba Hàng đến cống Ngọc
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) đến ngã tư Bờ hồ
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
43.500.00012.600.0008.900.0006.300.000
Từ ngã tư Bờ hồ đến Bảo hiểm xã hội huyện
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
29.500.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ ngã tư Bờ hồ đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
30.100.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) đến trường tiểu học Quang Trung
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
11.400.0004.300.0003.100.0002.200.000
Từ nhà ông Tư đến đường ĐH.35
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
5.000.000
Từ trạm bơm Tự Tiến đến hết thôn Đồng Tiến
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
3.900.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ trạm thu phí BOT đường 458 đến cầu sông Bùi
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.14
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Từ trạm thu phí BOT đến cây xăng vật tư nông nghiệp
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
22.500.0007.500.0005.300.0003.800.000
Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) đến cầu Thống Nhất
Phố Thanh Nê
Phố Thanh Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.35
8.800.0003.800.0002.700.0001.900.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)
Phố Phan Bá Vành
Phố Phan Bá Vành
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.34
5.000.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) đến cống trạm bơm Thống Nhất
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.12
8.300.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường Nguyễn Du đến hết thôn Tiền Tuyến
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.18
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
19.300.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến)
Phố Nguyễn Văn Vực
Phố Nguyễn Văn Vực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.31
13.000.0005.200.0003.700.0002.600.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) đến đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)
Phố Thanh Nê
Phố Thanh Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.35
33.000.00010.400.0007.300.0005.200.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn
Phố Phan Bá Vành
Phố Phan Bá Vành
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.34
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến cầu Hưng Long
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
9.900.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý)
Đường Trường Chinh
Đường Trường Chinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.16
7.900.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) đến trường mầm non Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương đến đất nhà ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
7.000.000
Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) đến đường Trần Hưng Đạo
Phố Nguyễn Văn Vực
Phố Nguyễn Văn Vực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.31
9.600.0005.200.0003.700.0002.600.000
Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt)
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ đường ĐT.457 đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.8
8.200.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài đến trại Giống
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
16.300.0005.600.0004.000.0002.800.000
Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình Thanh (Hướng đi cống Kem)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.39
3.000.0002.100.0001.500.0001.200.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.45
9.700.000
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo) đến giáp sông Kiến Giang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.13
3.600.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.54
10.000.000
Đường chính số 05
Khu đô thị Tân Tiến
Khu đô thị Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.47
14.300.000
Đường còn lại
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.45
4.800.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.41
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.42
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường gom đường Trần Hưng Đạo
Khu đô thị Quang Trung
Khu đô thị Quang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.46
13.200.000
Đường nội bộ
Khu đô thị Giang Nam
Khu đô thị Giang Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.56
9.000.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.50
1.700.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
7.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
6.000.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.53
7.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.54
9.000.000
Đường phía bắc chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.37
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường mầm non Thanh Nê)
Khu chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.37
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10
Khu đô thị Giang Nam
Khu đô thị Giang Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.56
10.000.000
Đường quy hoạch số 01
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
8.000.000
Đường quy hoạch số 01
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.48
9.000.000
Đường quy hoạch số 02, 05
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
7.500.000
Đường quy hoạch số 04
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.53
9.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
8.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
3.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.43
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường tránh 39B phía bắc đường: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.2
16.500.0005.800.0004.100.0002.900.000
Đường ĐH.17
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.50
4.300.000
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ): Từ giáp xã Vũ Quý đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.7
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
1.600.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
1.400.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
1.400.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
800.000700.000600.000500.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu đô thị Tân Tiến
Khu đô thị Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.47
1.900.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu đô thị Quang Trung
Khu đô thị Quang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.46
2.500.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.48
1.800.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.51
1.300.000
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (Lô số 01 và lô số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.49
3.200.000
Khu dân cư Đầm Hưng Long: Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.44
1.200.000
Phố An Bồi: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.19
800.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Công Thu: Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.22
800.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Danh Đới: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.23
1.000.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Hữu Bản: Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.25
800.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Khang: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.26
2.000.000800.000600.000500.000
Phố Nguyễn Kim Lâu: Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.27
1.100.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Mậu Kiến: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.28
1.600.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Thị Chiên: Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.29
2.000.000800.000600.000500.000
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.30
900.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Đức Tâm: Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.24
1.000.000700.000600.000500.000
Phố Phạm Ngọc Mậu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.32
900.000700.000600.000500.000
Phố Phạm Quang Lịch: Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.33
3.300.0001.200.000800.000600.000
Phố Trương Đăng Quỹ: Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế) đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.36
1.800.000800.000600.000500.000
Phố Đinh La cầu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) đến giáp xã Tây Tiền Hải
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.21
800.000700.000600.000500.000
Phố Đặng Tiến Lợi: Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.20
1.000.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 37B đến giáp xã Bình Thanh
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.000.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Quang Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
2.000.000800.000600.000500.000
Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương đến ngã tư Bờ hồ
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
5.500.0001.800.0001.300.000900.000
Từ chợ Bình Minh đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.3
1.800.000800.000600.000500.000
Từ cây xăng Giáo Nghĩa đến giáp xã Lê Lợi
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.8
1.200.000700.000600.000500.000
Từ cầu Bùi đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
3.200.0001.100.000800.000600.000
Từ cầu Hưng Long đến giáp trạm bơm Tự Tiến
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
1.400.000700.000600.000500.000
Từ cầu Ngái đến ngã ba Bình Minh (cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ cầu Quán đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
1.200.000700.000600.000500.000
Từ cầu sông Bùi đến đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.14
1.700.000700.000600.000500.000
Từ cầu số 8 đến giáp xã Bình Thanh
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.200.000700.000600.000500.000
Từ cầu số 8 đến giáp xã Quang Bình (cũ)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
1.600.000700.000600.000500.000
Từ cầu số 8 đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
1.000.000700.000600.000500.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến cống Đình Hậm
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
800.000700.000600.000500.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà thờ Xứ Sở
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
800.000700.000600.000500.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
800.000700.000600.000500.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến đình Tiền Trung
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
1.000.000700.000600.000500.000
Từ cầu trung tâm xã đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
1.800.000800.000600.000500.000
Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến cầu Cam
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
3.300.0001.200.000800.000600.000
Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) đến cống sang thôn Lai Vy (Cạnh nhà ông Hoài)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.38
1.400.000700.000600.000500.000
Từ cống Lán đến đường ĐH.17
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.38
1.000.000700.000600.000500.000
Từ cống trạm bơm Thống Nhất đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.12
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện đến hội trường khu Giang Đông
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
4.600.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
6.400.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ giáp cầu Cam đến nhà ông Phang
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
1.800.000800.000600.000500.000
Từ giáp cống Lán đến trung tâm xã Kiến Xương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
1.000.000700.000600.000500.000
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý đến cầu Cánh Sẻ
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
2.200.000900.000600.000500.000
Từ giáp hội trường khu Giang Đông đến trạm bơm Vân Giang
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
3.700.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) đến giáp xã Lê Lợi
Đường Trường Chinh
Đường Trường Chinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.16
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi đến đường Trần Nhân Tông
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê đến Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
2.400.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp thôn Tiền Tuyến đến trường bắn
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.18
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp trường mầm non Thanh Nê đến quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp trường tiểu học Quang Trung đến ngã ba Hàng
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
2.800.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp trạm bơm Vân Giang đến cầu Bùi
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
3.400.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Lê Lợi đến giáp chợ Bình Minh
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.3
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp đình Tiền Trung đến đường ĐH.19
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
1.000.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba Bình Minh (cũ) đến trạm thu phí BOT
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ ngã ba Hàng đến cống Ngọc
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.400.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) đến ngã tư Bờ hồ
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
8.700.0002.600.0001.800.0001.300.000
Từ ngã tư Bờ hồ đến Bảo hiểm xã hội huyện
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
5.900.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ ngã tư Bờ hồ đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
6.100.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) đến trường tiểu học Quang Trung
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
2.300.000900.000700.000500.000
Từ nhà ông Tư đến đường ĐH.35
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
1.000.000
Từ trạm bơm Tự Tiến đến hết thôn Đồng Tiến
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
800.000700.000600.000500.000
Từ trạm thu phí BOT đường 458 đến cầu sông Bùi
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.14
3.300.0001.200.000900.000600.000
Từ trạm thu phí BOT đến cây xăng vật tư nông nghiệp
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
4.500.0001.500.0001.100.000800.000
Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) đến cầu Thống Nhất
Phố Thanh Nê
Phố Thanh Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.35
1.800.000800.000600.000500.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)
Phố Phan Bá Vành
Phố Phan Bá Vành
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.34
1.000.000700.000600.000500.000
Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) đến cống trạm bơm Thống Nhất
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.12
1.700.000700.000600.000500.000
Từ đường Nguyễn Du đến hết thôn Tiền Tuyến
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.18
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
3.900.0001.300.0001.000.000700.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến)
Phố Nguyễn Văn Vực
Phố Nguyễn Văn Vực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.31
2.600.0001.100.000800.000600.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) đến đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)
Phố Thanh Nê
Phố Thanh Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.35
6.600.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn
Phố Phan Bá Vành
Phố Phan Bá Vành
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.34
1.400.000700.000600.000500.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến cầu Hưng Long
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
2.000.000800.000600.000500.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý)
Đường Trường Chinh
Đường Trường Chinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.16
1.600.000700.000600.000500.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) đến trường mầm non Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
1.800.000800.000600.000500.000
Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương đến đất nhà ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
1.400.000
Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) đến đường Trần Hưng Đạo
Phố Nguyễn Văn Vực
Phố Nguyễn Văn Vực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.31
2.000.0001.100.000800.000600.000
Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt)
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
1.800.000800.000600.000500.000
Từ đường ĐT.457 đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.8
1.700.000700.000600.000500.000
Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài đến trại Giống
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
3.300.0001.200.000800.000600.000
Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.000.000700.000600.000500.000
Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình Thanh (Hướng đi cống Kem)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.39
800.000700.000600.000500.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.45
2.000.000
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo) đến giáp sông Kiến Giang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.13
800.000700.000600.000500.000
Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.54
2.000.000
Đường chính số 05
Khu đô thị Tân Tiến
Khu đô thị Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.47
2.900.000
Đường còn lại
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.45
1.000.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.41
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.42
1.600.000700.000600.000500.000
Đường gom đường Trần Hưng Đạo
Khu đô thị Quang Trung
Khu đô thị Quang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.46
2.700.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.50
800.000
Đường nội bộ
Khu đô thị Giang Nam
Khu đô thị Giang Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.56
1.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
1.200.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.54
1.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.53
1.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
1.400.000
Đường phía bắc chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.37
3.300.0001.200.000900.000600.000
Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường mầm non Thanh Nê)
Khu chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.37
2.200.000900.000700.000500.000
Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10
Khu đô thị Giang Nam
Khu đô thị Giang Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.56
2.000.000
Đường quy hoạch số 01
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.48
1.800.000
Đường quy hoạch số 01
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
1.600.000
Đường quy hoạch số 02, 05
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
1.500.000
Đường quy hoạch số 04
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.53
1.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
1.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.43
700.000600.000500.000
Đường tránh 39B phía bắc đường: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.2
3.300.0001.200.000900.000600.000
Đường ĐH.17
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.50
900.000
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ): Từ giáp xã Vũ Quý đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.7
1.000.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (121 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
2.000.000900.000700.000600.000
Các đoạn còn lại
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
1.800.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
1.800.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
900.000800.000700.000600.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.48
2.200.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu đô thị Quang Trung
Khu đô thị Quang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.46
3.100.000
Các đường nội bộ còn lại
Khu đô thị Tân Tiến
Khu đô thị Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.47
2.400.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.51
1.600.000
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (Lô số 01 và lô số 02)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.49
3.900.000
Khu dân cư Đầm Hưng Long: Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.44
1.500.000
Phố An Bồi: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.19
900.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Công Thu: Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.22
900.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Danh Đới: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.23
1.200.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Hữu Bản: Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.25
900.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Khang: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.26
2.500.0001.000.000700.000600.000
Phố Nguyễn Kim Lâu: Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.27
1.300.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Mậu Kiến: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.28
2.000.000900.000700.000600.000
Phố Nguyễn Thị Chiên: Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.29
2.500.0001.000.000700.000600.000
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.30
1.100.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Đức Tâm: Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.24
1.200.000800.000700.000600.000
Phố Phạm Ngọc Mậu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.32
1.100.000800.000700.000600.000
Phố Phạm Quang Lịch: Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.33
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Phố Trương Đăng Quỹ: Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế) đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.36
2.300.0001.000.000700.000600.000
Phố Đinh La cầu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) đến giáp xã Tây Tiền Hải
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.21
900.000800.000700.000600.000
Phố Đặng Tiến Lợi: Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.20
1.200.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 37B đến giáp xã Bình Thanh
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.300.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Quang Trung
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương đến ngã tư Bờ hồ
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
6.900.0002.300.0001.600.0001.200.000
Từ chợ Bình Minh đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ cây xăng Giáo Nghĩa đến giáp xã Lê Lợi
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.8
1.500.000800.000700.000600.000
Từ cầu Bùi đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ cầu Hưng Long đến giáp trạm bơm Tự Tiến
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
1.700.000800.000700.000600.000
Từ cầu Ngái đến ngã ba Bình Minh (cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ cầu Quán đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
1.500.000800.000700.000600.000
Từ cầu sông Bùi đến đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.14
3.000.0001.200.000700.000600.000
Từ cầu số 8 đến giáp xã Bình Thanh
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.500.000800.000700.000600.000
Từ cầu số 8 đến giáp xã Quang Bình (cũ)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
2.000.000900.000700.000600.000
Từ cầu số 8 đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
1.300.000800.000700.000600.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến cống Đình Hậm
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
900.000800.000700.000600.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà thờ Xứ Sở
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
900.000800.000700.000600.000
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến đình Tiền Trung
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
1.300.000800.000700.000600.000
Từ cầu trung tâm xã đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.5
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến cầu Cam
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) đến cống sang thôn Lai Vy (Cạnh nhà ông Hoài)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.38
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cống Lán đến đường ĐH.17
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.38
1.300.000800.000700.000600.000
Từ cống trạm bơm Thống Nhất đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.12
1.900.000900.000700.000600.000
Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện đến hội trường khu Giang Đông
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
5.700.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
8.000.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp cầu Cam đến nhà ông Phang
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
3.500.0001.300.000700.000600.000
Từ giáp cống Lán đến trung tâm xã Kiến Xương
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.40
1.300.000800.000700.000600.000
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý đến cầu Cánh Sẻ
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp hội trường khu Giang Đông đến trạm bơm Vân Giang
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
4.600.0001.600.0001.100.000800.000
Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) đến giáp xã Lê Lợi
Đường Trường Chinh
Đường Trường Chinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.16
1.600.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi đến đường Trần Nhân Tông
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê đến Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
3.000.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp thôn Tiền Tuyến đến trường bắn
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.18
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp trường mầm non Thanh Nê đến quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp trường tiểu học Quang Trung đến ngã ba Hàng
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp trạm bơm Vân Giang đến cầu Bùi
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp xã Lê Lợi đến giáp chợ Bình Minh
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.3
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp đình Tiền Trung đến đường ĐH.19
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
1.300.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba Bình Minh (cũ) đến trạm thu phí BOT
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.4
5.200.0001.700.0001.200.000900.000
Từ ngã ba Hàng đến cống Ngọc
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.800.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) đến ngã tư Bờ hồ
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
10.900.0003.200.0002.300.0001.600.000
Từ ngã tư Bờ hồ đến Bảo hiểm xã hội huyện
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
7.400.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ ngã tư Bờ hồ đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
7.600.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) đến trường tiểu học Quang Trung
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.1
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ nhà ông Tư đến đường ĐH.35
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
1.300.000
Từ trạm bơm Tự Tiến đến hết thôn Đồng Tiến
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
1.000.000800.000700.000600.000
Từ trạm thu phí BOT đường 458 đến cầu sông Bùi
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.14
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ trạm thu phí BOT đến cây xăng vật tư nông nghiệp
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
5.700.0001.900.0001.400.0001.000.000
Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) đến cầu Thống Nhất
Phố Thanh Nê
Phố Thanh Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.35
2.200.0001.000.000700.000600.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)
Phố Phan Bá Vành
Phố Phan Bá Vành
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.34
1.300.000800.000700.000600.000
Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) đến cống trạm bơm Thống Nhất
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.12
2.100.000900.000700.000600.000
Từ đường Nguyễn Du đến hết thôn Tiền Tuyến
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.18
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.11
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến)
Phố Nguyễn Văn Vực
Phố Nguyễn Văn Vực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.31
3.300.0001.300.0001.000.000700.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) đến đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)
Phố Thanh Nê
Phố Thanh Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.35
8.300.0002.600.0001.900.0001.300.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn
Phố Phan Bá Vành
Phố Phan Bá Vành
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.34
1.800.000800.000700.000600.000
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến cầu Hưng Long
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Nguyên Giáp
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.17
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý)
Đường Trường Chinh
Đường Trường Chinh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.16
2.000.000900.000700.000600.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) đến trường mầm non Thanh Nê
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.10
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương đến đất nhà ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
1.800.000
Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) đến đường Trần Hưng Đạo
Phố Nguyễn Văn Vực
Phố Nguyễn Văn Vực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.31
2.400.0001.300.0001.000.000700.000
Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt)
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.6
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ đường ĐT.457 đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.8
2.100.000900.000700.000600.000
Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài đến trại Giống
Đường Trần Nhân Tông
Đường Trần Nhân Tông
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.15
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.9
1.300.000800.000700.000600.000
Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình Thanh (Hướng đi cống Kem)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.39
900.000800.000700.000600.000
Đường Lê Quý Đôn
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.45
2.500.000
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo) đến giáp sông Kiến Giang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.13
900.000800.000700.000600.000
Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.54
2.500.000
Đường chính số 05
Khu đô thị Tân Tiến
Khu đô thị Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.47
3.600.000
Đường còn lại
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.45
1.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.41
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.42
2.000.000900.000700.000600.000
Đường gom đường Trần Hưng Đạo
Khu đô thị Quang Trung
Khu đô thị Quang Trung
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.46
3.300.000
Đường nội bộ
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.50
900.000
Đường nội bộ
Khu đô thị Giang Nam
Khu đô thị Giang Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.56
2.300.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.53
1.900.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
1.800.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.52
1.500.000
Đường nội bộ còn lại
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu dân cư Tiền Tuyến
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.54
2.300.000
Đường phía bắc chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.37
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường mầm non Thanh Nê)
Khu chợ Nê
Khu chợ Nê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.37
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10
Khu đô thị Giang Nam
Khu đô thị Giang Nam
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.56
2.500.000
Đường quy hoạch số 01
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.48
2.300.000
Đường quy hoạch số 01
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
2.000.000
Đường quy hoạch số 02, 05
Khu dân cư Hương Ngải
Khu dân cư Hương Ngải
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.55
1.900.000
Đường quy hoạch số 04
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.53
2.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
2.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
900.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.57
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.43
800.000700.000600.000
Đường tránh 39B phía bắc đường: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.2
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Đường ĐH.17
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu dân cư mới thôn Đông
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 79.50
1.100.000
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ): Từ giáp xã Vũ Quý đến giáp xã Hồng Vũ
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 79.7
1.300.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 79
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 79
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.