Bảng giá đất Xã Bắc Thụy Anh, Hưng Yên từ 01/01/2026

95 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bắc Thụy Anh14.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Hoa Quận (Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Quỳnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Việt (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Văn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Lô quy hoạch N0-01
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.14
3.800.000
Lô quy hoạch N0-02
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.14
3.600.000
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) (Giáp xã Đông Thụy Anh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.2
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ Quốc lộ 37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
3.700.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ Quốc lộ 37 đến ngã ba ông Khính
Đường ĐH.93A
Đường ĐH.93A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.7
6.200.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ cống Giành đến thôn Cao Trai
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến Quốc lộ 37 mới
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
3.000.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ giáp ngã ba (Qua Công ty Tuấn Đạt) đến cầu vượt sông Hóa
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ giáp ngã ba ông Khính đến giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ)
Đường ĐH.93A
Đường ĐH.93A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.7
3.700.0002.100.0001.500.0001.200.000
Từ giáp thôn An Ninh, xã Thái Thụy đến cống Giành
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ) đến giáp nhà thờ Vân Am
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
12.600.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường
Quốc lộ 37
Quốc lộ 37
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.1
12.500.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ) đến Quốc lộ 37
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường đến giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
Quốc lộ 37
Quốc lộ 37
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.1
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ ngã ba Cao Trai đến ngã ba Hòa Đồng
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
9.500.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ ngã ba Hoà Đồng đến giáp xã Thuỵ Anh
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ nhà thờ thôn Vân Am đến Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Hoa Quận (Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.13
14.400.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.10
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.11
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.15
3.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.12
2.100.0001.500.0001.200.000
Đường ĐH.95C: Từ đường ĐT.456 (cũ) đến trụ sở UBND xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.6
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường ĐT.456 (cũ): Từ giáp cống Giành đến giáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.4
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Quỳnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
1.200.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Việt (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
1.000.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Văn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
1.100.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Lô quy hoạch N0-01
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.14
800.000
Lô quy hoạch N0-02
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.14
800.000
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) (Giáp xã Đông Thụy Anh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.2
1.800.000800.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
800.000700.000600.000500.000
Từ Quốc lộ 37 đến ngã ba ông Khính
Đường ĐH.93A
Đường ĐH.93A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.7
1.300.000700.000600.000500.000
Từ cống Giành đến thôn Cao Trai
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
2.000.000800.000600.000500.000
Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến Quốc lộ 37 mới
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba (Qua Công ty Tuấn Đạt) đến cầu vượt sông Hóa
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
2.100.000900.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba ông Khính đến giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ)
Đường ĐH.93A
Đường ĐH.93A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.7
800.000700.000600.000500.000
Từ giáp thôn An Ninh, xã Thái Thụy đến cống Giành
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ) đến giáp nhà thờ Vân Am
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường
Quốc lộ 37
Quốc lộ 37
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.1
2.500.0001.000.000700.000500.000
Từ giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ) đến Quốc lộ 37
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
1.000.000700.000600.000500.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường đến giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
Quốc lộ 37
Quốc lộ 37
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.1
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba Cao Trai đến ngã ba Hòa Đồng
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
1.900.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba Hoà Đồng đến giáp xã Thuỵ Anh
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
1.400.000700.000600.000500.000
Từ nhà thờ thôn Vân Am đến Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
1.800.000800.000600.000500.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Hoa Quận (Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.13
2.900.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.10
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.11
1.400.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.15
800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.12
700.000600.000500.000
Đường ĐH.95C: Từ đường ĐT.456 (cũ) đến trụ sở UBND xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.6
1.400.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.456 (cũ): Từ giáp cống Giành đến giáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.4
2.000.000800.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Quỳnh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
1.500.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Việt (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
1.300.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Văn (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.9
1.400.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Lô quy hoạch N0-01
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.14
1.000.000
Lô quy hoạch N0-02
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.14
900.000
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) (Giáp xã Đông Thụy Anh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.2
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
1.000.000800.000700.000600.000
Từ Quốc lộ 37 đến ngã ba ông Khính
Đường ĐH.93A
Đường ĐH.93A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.7
1.600.000800.000700.000600.000
Từ cống Giành đến thôn Cao Trai
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
2.500.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến Quốc lộ 37 mới
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
900.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba (Qua Công ty Tuấn Đạt) đến cầu vượt sông Hóa
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp ngã ba ông Khính đến giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ)
Đường ĐH.93A
Đường ĐH.93A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.7
1.000.000800.000700.000600.000
Từ giáp thôn An Ninh, xã Thái Thụy đến cống Giành
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
3.300.0001.300.000900.000700.000
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ) đến giáp nhà thờ Vân Am
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường
Quốc lộ 37
Quốc lộ 37
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.1
3.200.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ) đến Quốc lộ 37
Đường ĐH.94A
Đường ĐH.94A
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.8
1.300.000800.000700.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường đến giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
Quốc lộ 37
Quốc lộ 37
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.1
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba Cao Trai đến ngã ba Hòa Đồng
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba Hoà Đồng đến giáp xã Thuỵ Anh
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.5
1.800.000800.000700.000600.000
Từ nhà thờ thôn Vân Am đến Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Quốc lộ 37 (Tuyến mới)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.3
2.300.0001.000.000700.000600.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Hoa Quận (Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.13
3.600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.10
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.11
1.800.000800.000700.000600.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.15
900.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 36.16
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.12
800.000700.000600.000
Đường ĐH.95C: Từ đường ĐT.456 (cũ) đến trụ sở UBND xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Văn cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.6
1.800.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.456 (cũ): Từ giáp cống Giành đến giáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 36.4
2.500.0001.000.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 36
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 36
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.