Bảng giá đất Xã Tây Thái Ninh, Hưng Yên từ 01/01/2026

80 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Thái Ninh9.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu dân cư mới đường ĐH.91
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.14
7.500.000
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Hoàng Nguyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
9.200.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ cầu Hoàng Nguyên đến cống Vinh (Thôn Đông Hưng)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
9.600.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ cống Vinh (Thôn Đông Hưng) đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ cống Việt Cường đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
9.400.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ giáp thôn Tiền Phong đến cống Việt Cường
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp xã Đông Quan đến hết địa phận thôn Tiền Phong
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
7.900.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Đông Quan đến đường ĐH.99
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
6.300.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐH.99 đến cống Việt Cường
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
3.500.0002.000.0001.400.0001.200.000
Điểm quy hoạch khu dân cư thôn Nam Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.13
3.300.000
Đoạn Quốc lộ 39 cũ đi qua thôn Hoài Việt
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
5.100.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.9
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.10
5.000.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường gom
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.15
9.700.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.12
8.300.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.15
7.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
3.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
5.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.11
2.000.0001.400.0001.200.000
Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.7
4.100.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.8
3.200.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐH.97: Từ đường ĐH.91 đến cầu Thanh Phần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.5
3.400.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐH.97A: Từ đường ĐH.91 đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.6
4.400.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐT.457: Từ giáp xã Đông Quan đến cầu Trà Giang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.3
5.100.0002.300.0001.700.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới đường ĐH.91
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.14
1.500.000
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Hoàng Nguyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
1.900.000800.000600.000500.000
Từ cầu Hoàng Nguyên đến cống Vinh (Thôn Đông Hưng)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
2.000.000800.000600.000500.000
Từ cống Vinh (Thôn Đông Hưng) đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
1.500.000700.000600.000500.000
Từ cống Việt Cường đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
1.900.000800.000600.000500.000
Từ giáp thôn Tiền Phong đến cống Việt Cường
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Quan đến hết địa phận thôn Tiền Phong
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đông Quan đến đường ĐH.99
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
1.300.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.99 đến cống Việt Cường
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
800.000700.000600.000500.000
Điểm quy hoạch khu dân cư thôn Nam Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.13
800.000
Đoạn Quốc lộ 39 cũ đi qua thôn Hoài Việt
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
1.100.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.9
1.600.000700.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.10
1.000.000700.000600.000500.000
Đường gom
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.15
2.000.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.12
1.700.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.15
1.400.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
1.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
1.000.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.11
700.000600.000500.000
Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.7
900.000700.000600.000500.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.8
800.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.97: Từ đường ĐH.91 đến cầu Thanh Phần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.5
800.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.97A: Từ đường ĐH.91 đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.6
900.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.457: Từ giáp xã Đông Quan đến cầu Trà Giang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.3
1.100.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới đường ĐH.91
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.14
1.900.000
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Hoàng Nguyên
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ cầu Hoàng Nguyên đến cống Vinh (Thôn Đông Hưng)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ cống Vinh (Thôn Đông Hưng) đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.4
1.800.000800.000700.000600.000
Từ cống Việt Cường đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ giáp thôn Tiền Phong đến cống Việt Cường
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Quan đến hết địa phận thôn Tiền Phong
Quốc lộ 39
Quốc lộ 39
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.1
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Đông Quan đến đường ĐH.99
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
1.600.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.99 đến cống Việt Cường
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
900.000800.000700.000600.000
Điểm quy hoạch khu dân cư thôn Nam Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.13
900.000
Đoạn Quốc lộ 39 cũ đi qua thôn Hoài Việt
Quốc lộ 39 (cũ)
Quốc lộ 39 (cũ)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.2
1.300.000800.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.9
2.000.000900.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.10
1.300.000800.000700.000600.000
Đường gom
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.15
2.500.000
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.12
2.100.000
Đường quy hoạch còn lại
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu tái định cư thôn Kim Thành
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.15
1.800.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
900.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
1.800.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 43.16
1.300.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.11
800.000700.000600.000
Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Bắc Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.7
1.100.000800.000700.000600.000
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.8
900.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.97: Từ đường ĐH.91 đến cầu Thanh Phần
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.5
900.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.97A: Từ đường ĐH.91 đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thái Ninh
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.6
1.100.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.457: Từ giáp xã Đông Quan đến cầu Trà Giang
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 43.3
1.300.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.