Bảng giá đất Xã Phụ Dực, Hưng Yên từ 01/01/2026
248 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phụ Dực là 20.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.36 | 5.800.000 | |||
| Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.14 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.20 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) đến cống Ông Tải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.21 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.23 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.22 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.24 | 17.200.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.16 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.15 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.17 | 4.700.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.18 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.1 | 16.700.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 20.400.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 17.200.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 7.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 11.900.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 5.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi) Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.2 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 10.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1 Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 19.300.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.2 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ) Đường ĐH.72B | Đường ĐH.72B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.5 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) Đường ĐH.72B | Đường ĐH.72B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.5 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) | Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.11 | 8.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 9.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 11.800.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 |
| Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An Bài Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) | Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.19 | 12.900.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ Nhân An Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) | Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.11 | 13.700.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) | Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.19 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.35 | 8.000.000 | |||
| Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.25 | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.26 | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.27 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.9 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cống Đồng Mái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.10 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 10.100.000 | |||
| Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến cống Gạch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.12 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.29 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.30 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.33 | 12.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.32 | 13.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 7.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 7.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 7.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 7.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 8.900.000 | |||
| Đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 7.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 9 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 6.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 8.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 6.000.000 | |||
| Đường số 1 và Đường số 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.31 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.4 | 5.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.6 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.7 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp cầu Vũ Hạ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.36 | 1.200.000 | |||
| Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.14 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.20 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) đến cống Ông Tải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.21 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.23 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.22 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.24 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.16 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.15 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.17 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.18 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.1 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 3.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi) Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.2 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1 Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.2 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ) Đường ĐH.72B | Đường ĐH.72B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.5 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) Đường ĐH.72B | Đường ĐH.72B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.5 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) | Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.11 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 2.400.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An Bài Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) | Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.19 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ Nhân An Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) | Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.11 | 2.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) | Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.19 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.35 | 1.600.000 | |||
| Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.25 | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.26 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.27 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cống Đồng Mái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.10 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.100.000 | |||
| Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến cống Gạch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.12 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.29 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.30 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.33 | 2.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.32 | 2.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.200.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.800.000 | |||
| Đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 9 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.200.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 1.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 1.200.000 | |||
| Đường số 1 và Đường số 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.31 | 700.000 | 600.000 | 500.000 | |
| Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.4 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.6 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.7 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp cầu Vũ Hạ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.36 | 1.500.000 | |||
| Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.14 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.20 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) đến cống Ông Tải | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.21 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.23 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.22 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.24 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.16 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.15 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.17 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.18 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.1 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi) Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.2 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1 Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền Đường ĐT.455 | Đường ĐT.455 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.2 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ) Đường ĐH.72B | Đường ĐH.72B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.5 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) Đường ĐH.72B | Đường ĐH.72B Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.5 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) | Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.11 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân Đường ĐH.72 | Đường ĐH.72 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.3 | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) | Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.13 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An Bài Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) | Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.19 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ Nhân An Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) | Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.11 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) | Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.8 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) | Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.19 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.35 | 2.000.000 | |||
| Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.25 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.26 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.27 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.9 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cống Đồng Mái | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.10 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.600.000 | |||
| Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến cống Gạch | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.12 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.29 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.30 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư tổ 4 | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.33 | 3.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.32 | 3.400.000 | |||
| Đường quy hoạch số 10 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.500.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 5 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.300.000 | |||
| Đường quy hoạch số 6 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 2.000.000 | |||
| Đường quy hoạch số 7 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 8 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.700.000 | |||
| Đường quy hoạch số 9 Khu dân cư mới Đồng Sau | Khu dân cư mới Đồng Sau Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.34 | 1.500.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 1.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 2.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 69.37 | 1.500.000 | |||
| Đường số 1 và Đường số 2 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.31 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm) | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.4 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.6 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.7 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp cầu Vũ Hạ Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 69.28 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 69 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 69 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.