Bảng giá đất Xã Phụ Dực, Hưng Yên từ 01/01/2026

248 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phụ Dực20.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
5.200.0002.300.0001.700.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
3.100.0001.800.0001.500.0001.200.000
Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
3.800.0002.000.0001.500.0001.200.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.36
5.800.000
Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.14
4.300.0002.000.0001.500.0001.200.000
Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.20
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) đến cống Ông Tải
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.21
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.23
3.500.0002.000.0001.500.0001.200.000
Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.22
3.200.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.24
17.200.0006.000.0004.200.0003.000.000
Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.16
5.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.15
4.300.0002.000.0001.500.0001.200.000
Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.17
4.700.0002.300.0001.700.0001.200.000
Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.18
5.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.1
16.700.0005.800.0004.100.0002.900.000
Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
20.400.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
17.200.0006.000.0004.200.0003.000.000
Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
7.300.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
11.900.0004.500.0003.200.0002.300.000
Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
5.100.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.2
6.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
10.500.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
5.500.0002.500.0001.800.0001.300.000
Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
7.000.0003.100.0002.200.0001.600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
19.300.0006.500.0004.600.0003.300.000
Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.2
7.700.0003.300.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ)
Đường ĐH.72B
Đường ĐH.72B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.5
5.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)
Đường ĐH.72B
Đường ĐH.72B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.5
9.000.0003.700.0002.600.0001.900.000
Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
8.600.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.11
8.600.0003.600.0002.600.0001.800.000
Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
4.300.0002.000.0001.500.0001.200.000
Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
9.600.0003.900.0002.800.0002.000.000
Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
11.800.0004.500.0003.200.0002.300.000
Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An Bài
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
10.700.0004.200.0003.000.0002.100.000
Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
5.200.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.19
12.900.0004.800.0003.400.0002.400.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ Nhân An
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.11
13.700.0005.000.0003.500.0002.500.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
14.500.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
5.200.0002.300.0001.700.0001.200.000
Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.19
14.000.0005.100.0003.600.0002.600.000
Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.35
8.000.000
Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.25
6.400.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.26
6.900.0002.900.0002.100.0001.500.000
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.27
3.500.0002.000.0001.500.0001.200.000
Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.9
3.400.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cống Đồng Mái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.10
4.600.0002.300.0001.700.0001.200.000
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
10.100.000
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến cống Gạch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.12
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.29
10.000.0004.000.0002.800.0002.000.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.30
8.000.0003.400.0002.400.0001.700.000
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.33
12.100.000
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.32
13.600.000
Đường quy hoạch số 10
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.000.000
Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
7.700.000
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.600.000
Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
7.700.000
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.600.000
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
7.700.000
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.600.000
Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
7.700.000
Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.600.000
Đường quy hoạch số 5
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
8.900.000
Đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
7.700.000
Đường quy hoạch số 7
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.600.000
Đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.600.000
Đường quy hoạch số 9
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
6.000.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
8.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
6.000.000
Đường số 1 và Đường số 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
7.200.0003.100.0002.200.0001.600.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.31
1.800.0001.500.0001.200.000
Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.4
5.700.0002.500.0001.800.0001.300.000
Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.6
4.300.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.7
4.300.0002.000.0001.400.0001.200.000
Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp cầu Vũ Hạ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
5.800.0002.500.0001.800.0001.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.100.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
800.000700.000600.000500.000
Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
800.000700.000600.000500.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
500.000
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.36
1.200.000
Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.14
900.000700.000600.000500.000
Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.20
800.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) đến cống Ông Tải
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.21
800.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.23
800.000700.000600.000500.000
Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.22
800.000700.000600.000500.000
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.24
3.500.0001.200.000900.000600.000
Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.16
1.100.000700.000600.000500.000
Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.15
900.000700.000600.000500.000
Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.17
1.000.000700.000600.000500.000
Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.18
1.100.000700.000600.000500.000
Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.1
3.400.0001.200.000900.000600.000
Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
4.100.0001.400.0001.000.000700.000
Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
3.500.0001.200.000900.000600.000
Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.500.000700.000600.000500.000
Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
2.400.000900.000700.000500.000
Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
3.000.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
1.300.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.2
1.200.000700.000600.000500.000
Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
2.100.000900.000600.000500.000
Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.100.000700.000600.000500.000
Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.400.000700.000600.000500.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
3.900.0001.300.0001.000.000700.000
Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.2
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.600.000700.000600.000500.000
Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ)
Đường ĐH.72B
Đường ĐH.72B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.5
1.100.000700.000600.000500.000
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)
Đường ĐH.72B
Đường ĐH.72B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.5
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.11
1.800.000800.000600.000500.000
Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
900.000700.000600.000500.000
Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
2.000.000800.000600.000500.000
Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
2.400.000900.000700.000500.000
Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
3.200.0001.200.000800.000600.000
Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An Bài
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
2.200.000900.000600.000500.000
Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.19
2.600.0001.000.000700.000500.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ Nhân An
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.11
2.800.0001.000.000700.000500.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
2.900.0001.100.000800.000600.000
Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.300.000700.000600.000500.000
Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.100.000700.000600.000500.000
Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.19
2.800.0001.100.000800.000600.000
Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.35
1.600.000
Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.25
1.300.000700.000600.000500.000
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.26
1.400.000700.000600.000500.000
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.27
800.000700.000600.000500.000
Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.9
800.000700.000600.000500.000
Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cống Đồng Mái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.10
1.000.000700.000600.000500.000
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.100.000
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến cống Gạch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.12
2.200.000900.000700.000500.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.29
2.000.000800.000600.000500.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.30
1.600.000700.000600.000500.000
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.33
2.500.000
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.32
2.800.000
Đường quy hoạch số 10
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.200.000
Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.600.000
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.400.000
Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.600.000
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.400.000
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.600.000
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.400.000
Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.600.000
Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.400.000
Đường quy hoạch số 5
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.800.000
Đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.600.000
Đường quy hoạch số 7
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.400.000
Đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.400.000
Đường quy hoạch số 9
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.200.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
1.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
1.200.000
Đường số 1 và Đường số 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.500.000700.000600.000500.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.31
700.000600.000500.000
Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.4
1.200.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.6
900.000700.000600.000500.000
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.7
900.000700.000600.000500.000
Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp cầu Vũ Hạ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.200.000700.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.300.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
900.000800.000700.000600.000
Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.000.000800.000700.000600.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
600.000
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.36
1.500.000
Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.14
1.100.000800.000700.000600.000
Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.20
900.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) đến cống Ông Tải
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.21
900.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.23
900.000800.000700.000600.000
Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.22
900.000800.000700.000600.000
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.24
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.16
1.400.000800.000700.000600.000
Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.15
1.100.000800.000700.000600.000
Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.17
1.200.000800.000700.000600.000
Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.18
1.400.000800.000700.000600.000
Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.1
4.200.0001.500.0001.100.000800.000
Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
5.100.0001.700.0001.200.000900.000
Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
4.300.0001.500.0001.100.000800.000
Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.900.000800.000700.000600.000
Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
3.000.0001.200.000800.000600.000
Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.300.000800.000700.000600.000
Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
1.600.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.2
1.500.000800.000700.000600.000
Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.400.000800.000700.000600.000
Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
1.800.000800.000700.000600.000
Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
4.900.0001.700.0001.200.000900.000
Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền
Đường ĐT.455
Đường ĐT.455
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.2
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
2.000.000900.000700.000600.000
Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ)
Đường ĐH.72B
Đường ĐH.72B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.5
1.400.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)
Đường ĐH.72B
Đường ĐH.72B
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.5
2.300.0001.000.000700.000600.000
Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
2.200.000900.000700.000600.000
Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.11
2.200.000900.000700.000600.000
Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.100.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
2.400.0001.000.000700.000600.000
Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân
Đường ĐH.72
Đường ĐH.72
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.3
3.000.0001.200.000800.000600.000
Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.13
4.000.0001.400.0001.000.000700.000
Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An Bài
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
2.700.0001.100.000800.000600.000
Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.300.000800.000700.000600.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.19
3.300.0001.200.000900.000600.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ Nhân An
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.11
3.500.0001.300.000900.000700.000
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.8
3.700.0001.400.0001.000.000700.000
Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.600.000800.000700.000600.000
Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.300.000800.000700.000600.000
Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.19
3.500.0001.300.000900.000700.000
Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.35
2.000.000
Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.25
1.600.000800.000700.000600.000
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.26
1.800.000800.000700.000600.000
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.27
900.000800.000700.000600.000
Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.9
900.000800.000700.000600.000
Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cống Đồng Mái
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.10
1.200.000800.000700.000600.000
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.600.000
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến cống Gạch
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.12
2.800.0001.100.000800.000600.000
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.29
2.500.0001.000.000700.000600.000
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.30
2.000.000900.000700.000600.000
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.33
3.100.000
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.32
3.400.000
Đường quy hoạch số 10
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.500.000
Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.000.000
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.700.000
Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.000.000
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.700.000
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.000.000
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.700.000
Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.000.000
Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.700.000
Đường quy hoạch số 5
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.300.000
Đường quy hoạch số 6
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
2.000.000
Đường quy hoạch số 7
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.700.000
Đường quy hoạch số 8
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.700.000
Đường quy hoạch số 9
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu dân cư mới Đồng Sau
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.34
1.500.000
Đường rộng dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
1.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
2.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 69.37
1.500.000
Đường số 1 và Đường số 2
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.800.000800.000700.000600.000
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.31
800.000700.000600.000
Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.4
1.500.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.6
1.100.000800.000700.000600.000
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.7
1.100.000800.000700.000600.000
Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp cầu Vũ Hạ
Đường xã
Đường xã
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 69.28
1.500.000800.000700.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 69
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.