Bảng giá đất Phường Thái Bình, Hưng Yên từ 01/01/2026
416 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thái Bình là 140.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Nguyễn Thị Minh Khai, đoạn Phố Lê Quý Đôn đến Đường Lý Bôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 14.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 8.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 16.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.47 | 1.100.000 | |||
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 4.900.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Ngã ba giáp trung tâm bảo trợ xã hội - Đường ĐT.454 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 6.000.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Phúc Thành (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Phong (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 3.100.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Cống Đình - Cống Mễ Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Tân Bình (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 15.000.000 | 9.000.000 | 8.200.000 | 7.600.000 |
| Các đường khác | Ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong (cũ) - Cống Mễ Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.53 | 19.700.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.53 | 23.700.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Trung Bắc | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.57 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Trung Bắc | Đường ĐH.08 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.57 | 8.200.000 | |||
| Khu dân cư quy hoạch giáp khu 5% TBS Sông Trà | Đường quy hoạch rộng trên 30m (đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.58 | 19.900.000 | |||
| Khu dân cư quy hoạch giáp khu 5% TBS Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.58 | 11.000.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 11.500.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường QH số 1 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 20.400.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường nối thành phố Thái Bình với đường Thái Bình - Hà Nam CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 20.400.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường gom CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 22.100.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 11.000.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường đôi CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 19.900.000 | |||
| Phố Bùi Quang Dũng | Đường Quách Đình Bảo - Giáp khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.18 | 25.200.000 | 14.600.000 | 10.300.000 | 7.300.000 |
| Phố Bùi Quang Dũng | Đường Trần Thủ Độ - Đường Quách Đình Bảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.18 | 29.200.000 | 16.100.000 | 11.700.000 | 8.100.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường Lý Bôn - Đường Nguyễn Doãn Cử CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 32.800.000 | 17.700.000 | 12.400.000 | 8.900.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 28.700.000 | 17.700.000 | 12.400.000 | 8.900.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 20.700.000 | 15.000.000 | 11.700.000 | 7.300.000 |
| Phố Bồ Xuyên | Phố Lê Quý Đôn - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.17 | 55.000.000 | 21.000.000 | 19.000.000 | 11.600.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Thái Học CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.23 | 115.000.000 | 29.300.000 | 20.600.000 | 14.700.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.24 | 60.300.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.24 | 64.500.000 | 23.400.000 | 16.400.000 | 13.600.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.25 | 62.400.000 | 21.500.000 | 15.100.000 | 13.500.000 |
| Phố Lê Lợi | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.26 | 115.000.000 | 29.300.000 | 20.600.000 | 14.700.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 137.000.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 20.300.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Giáp nhà máy cơ khí 2-9 - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 90.000.000 | 21.000.000 | 15.300.000 | 12.500.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 51.500.000 | 22.000.000 | 15.400.000 | 11.000.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 120.000.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 20.300.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 133.000.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 20.300.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn - Nhà máy cơ khí 2-9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 78.000.000 | 17.600.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Bùi Sĩ Tiêm - Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 58.500.000 | 17.600.000 | 12.700.000 | 9.400.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố Đặng Nghiễm - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.28 | 85.100.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 16.400.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.28 | 89.200.000 | 27.900.000 | 20.300.000 | 14.000.000 |
| Phố Máy Xay | Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.29 | 57.200.000 | 25.700.000 | 18.700.000 | 13.700.000 |
| Phố Nguyễn Du | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.31 | 71.000.000 | 28.000.000 | 22.800.000 | 14.800.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.32 | 89.400.000 | 23.400.000 | 17.600.000 | 13.500.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.33 | 140.000.000 | 35.100.000 | 24.600.000 | 19.000.000 |
| Phố Ngô Quang Bích | Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.30 | 61.700.000 | 25.700.000 | 20.300.000 | 12.900.000 |
| Phố Ngô Quang Bích | Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.30 | 55.000.000 | 25.700.000 | 20.300.000 | 12.900.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.37 | 75.000.000 | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Phố Trần Nhật Duật - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.35 | 48.000.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| Phố Phạm Quang Lịch | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.36 | 45.700.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| Phố Phạm Đôn Lễ | Phố Ngô Quang Bích - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.34 | 41.200.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| Phố Phạm Đôn Lễ | Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Quang Bích CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.34 | 45.700.000 | 21.000.000 | 15.200.000 | 11.600.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm | Đường số 18 Tiền Phong - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.38 | 15.300.000 | 13.700.000 | 9.800.000 | 7.800.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm | Đường Lý Bôn - Phương Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.38 | 15.200.000 | 13.700.000 | 9.800.000 | 7.800.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Đào Nguyên Phổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 97.500.000 | 34.300.000 | 24.100.000 | 19.000.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 83.200.000 | 30.900.000 | 21.700.000 | 17.500.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Đào Nguyên Phổ - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 117.000.000 | 34.300.000 | 24.100.000 | 17.200.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.40 | 54.900.000 | 25.700.000 | 19.000.000 | 16.000.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.40 | 68.600.000 | 25.700.000 | 19.000.000 | 16.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.41 | 64.000.000 | 25.700.000 | 19.000.000 | 16.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.41 | 73.200.000 | 25.700.000 | 19.000.000 | 16.000.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Phố Lê Quý Đôn - Cầu Thái Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 80.100.000 | 21.100.000 | 19.000.000 | 12.400.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 93.900.000 | 34.900.000 | 26.300.000 | 21.600.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 97.200.000 | 26.200.000 | 21.600.000 | 20.100.000 |
| Phố Đào Nguyên Phổ | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.21 | 57.900.000 | 29.300.000 | 22.800.000 | 14.700.000 |
| Phố Đặng Nghiễm | Ngõ 38 phố Bồ Xuyên - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.20 | 57.600.000 | 29.300.000 | 22.800.000 | 14.700.000 |
| Phố Đặng Nghiễm | Phố Lê Quý Đôn - Ngõ 38 phố Bồ Xuyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.20 | 76.400.000 | 29.300.000 | 22.800.000 | 14.700.000 |
| Phố Đỗ Lý Khiêm | Phố Bồ Xuyên - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.22 | 38.900.000 | 29.300.000 | 21.300.000 | 14.700.000 |
| Phố Đỗ Lý Khiêm | Phố Đặng Nghiễm - Phố Bồ Xuyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.22 | 45.800.000 | 29.300.000 | 21.300.000 | 14.700.000 |
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) | Cầu Hòa Bình - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.1 | 26.300.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.7 | 43.900.000 | 27.400.000 | 20.200.000 | 15.200.000 |
| Đường Lý Bôn | Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 64.900.000 | 16.200.000 | 11.400.000 | 8.100.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Phạm Quang Lịch - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 74.900.000 | 28.000.000 | 21.200.000 | 19.000.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 107.500.000 | 32.800.000 | 23.000.000 | 19.000.000 |
| Đường Lý Bôn | Cầu Báng - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 43.100.000 | 12.600.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Đường Quách Đình Bảo - Đường Trần Thủ Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 54.500.000 | 16.400.000 | 11.500.000 | 8.200.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Bùi Sĩ Tiêm - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 67.400.000 | 16.600.000 | 11.900.000 | 8.800.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.9 | 25.000.000 | 13.700.000 | 9.600.000 | 6.900.000 |
| Đường Quách Đình Bảo | Đường Trần Quang Khải - Phố Bùi Quang Dũng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.12 | 32.500.000 | 20.500.000 | 14.400.000 | 10.300.000 |
| Đường Quách Đình Bảo | Phố Bùi Quang Dũng - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.12 | 33.800.000 | 20.500.000 | 15.500.000 | 10.300.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.13 | 27.100.000 | 14.500.000 | 9.100.000 | 7.300.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Giáp thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.13 | 14.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Cầu Thái Bình - Cầu Hòa Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.14 | 30.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 11.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Thánh Tông - Cầu Thái Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.14 | 41.600.000 | 21.100.000 | 16.600.000 | 11.700.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Trần Quang Khải - Cầu sang chợ Thành Đạt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 50.000.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 9.800.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 53.800.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 10.400.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 41.600.000 | 19.500.000 | 13.700.000 | 9.800.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Cầu sang chợ Thành Đạt - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 80.100.000 | 23.400.000 | 16.600.000 | 11.700.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 37.700.000 | 21.800.000 | 15.300.000 | 10.900.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 31.600.000 | 17.200.000 | 12.100.000 | 8.600.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Phố Trần Phú - Đường Nguyễn Doãn Cử CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 31.600.000 | 17.200.000 | 12.100.000 | 8.600.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 34.000.000 | 21.800.000 | 15.300.000 | 10.900.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.44 | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.46 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.45 | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.51 | 19.900.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 2 | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.56 | 8.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.52 | 17.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư giáp trường THCS Tiền Phong | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.50 | 29.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 40.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bộ chỉ huy quân sự tỉnh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 55.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất hợp tác xã Hữu Nghị (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 31.400.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần nông sản thực phẩm (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 31.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.54 | 13.300.000 | |||
| Đường qua bến xe khách Hoàng Hà | Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.10 | 27.100.000 | 13.700.000 | 9.600.000 | 6.900.000 |
| Đường số 1 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 10 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 11 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 14 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 12 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 13 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 14 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 13 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 15 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 18 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 16 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 18 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 2 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 3 Tiền Phong - Đường số 7 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 3 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 4 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 4 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 5 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 4 Tiền Phong - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 6 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 5 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 7 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 7 - Đường Quách Đình Bảo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | 14.600.000 | 10.300.000 | 7.300.000 |
| Đường số 8 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | |||
| Đường số 9 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 6 - Đường Quách Đình Bảo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 20.300.000 | 13.200.000 | 9.300.000 | 6.600.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Tổ dân phố Tân Quán - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.5 | 12.600.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐT.454 - Giáp kho vũ khí CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.5 | 21.900.000 | 10.400.000 | 9.700.000 | 9.200.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Kho vũ khí - Giáp tổ dân phố Tân Quán CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.5 | 22.000.000 | 10.400.000 | 9.700.000 | 9.200.000 |
| Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.454 - Cầu Đen CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.6 | 5.600.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ) | Giáp trường Trung học cơ sở Phúc Thành - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ) | Cầu Đen - Trường Trung học cơ sở Phúc Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.6 | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) | Đường Lý Bôn - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.3 | 30.000.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 11.500.000 |
| Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) | Đường Lý Bôn - Sông Bạch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.11 | 27.100.000 | 11.700.000 | 11.000.000 | 7.500.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Gốc đa Cao Nguyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 50.000.000 | 15.000.000 | 13.000.000 | 11.700.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường cứu hộ - Cầu Chờ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 25.200.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Gốc đa Cao Nguyên - Đường cứu hộ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 26.400.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Cầu Chờ - Giáp xã Thư Trì CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 22.400.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Cầu Báng - Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 37.000.000 | 14.600.000 | 13.000.000 | 11.500.000 |
| Đường ĐT.454A | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) - Ngã tư gần nhà lưu niệm Bác Hồ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.4 | 15.400.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 1.600.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 2.800.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 3.200.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.47 | 600.000 | |||
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Tân Bình (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.700.000 | 1.600.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Phong (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường khác | Ngã ba giáp trung tâm bảo trợ xã hội - Đường ĐT.454 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường khác | Ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong (cũ) - Cống Mễ Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Phúc Thành (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường khác | Cống Đình - Cống Mễ Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.53 | 4.800.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.53 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Trung Bắc | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.57 | 1.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Trung Bắc | Đường ĐH.08 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.57 | 1.700.000 | |||
| Khu dân cư quy hoạch giáp khu 5% TBS Sông Trà | Đường quy hoạch rộng trên 30m (đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.58 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư quy hoạch giáp khu 5% TBS Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.58 | 2.200.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 2.300.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường nối thành phố Thái Bình với đường Thái Bình - Hà Nam CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường QH số 1 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 4.100.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường gom CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 4.500.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 2.200.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường đôi CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 4.000.000 | |||
| Phố Bùi Quang Dũng | Đường Trần Thủ Độ - Đường Quách Đình Bảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.18 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Bùi Quang Dũng | Đường Quách Đình Bảo - Giáp khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.18 | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường Lý Bôn - Đường Nguyễn Doãn Cử CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 5.800.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phố Bồ Xuyên | Phố Lê Quý Đôn - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.17 | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.800.000 | 2.400.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Thái Học CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.23 | 23.000.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.24 | 12.100.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.800.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.24 | 12.900.000 | 4.700.000 | 3.300.000 | 2.800.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.25 | 12.500.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.700.000 |
| Phố Lê Lợi | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.26 | 23.000.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 10.300.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Bùi Sĩ Tiêm - Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 11.700.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Giáp nhà máy cơ khí 2-9 - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 18.000.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 27.400.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn - Nhà máy cơ khí 2-9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 15.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 24.000.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 26.600.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 4.100.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.28 | 17.900.000 | 5.600.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố Đặng Nghiễm - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.28 | 17.100.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| Phố Máy Xay | Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.29 | 11.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Du | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.31 | 14.200.000 | 5.600.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.32 | 17.900.000 | 4.700.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.33 | 28.000.000 | 7.100.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| Phố Ngô Quang Bích | Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.30 | 12.400.000 | 5.200.000 | 4.100.000 | 2.600.000 |
| Phố Ngô Quang Bích | Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.30 | 11.000.000 | 5.200.000 | 4.100.000 | 2.600.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.37 | 15.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Phố Trần Nhật Duật - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.35 | 9.600.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Phố Phạm Quang Lịch | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.36 | 9.200.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Phố Phạm Đôn Lễ | Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Quang Bích CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.34 | 9.200.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Phố Phạm Đôn Lễ | Phố Ngô Quang Bích - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.34 | 8.300.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.400.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm | Đường số 18 Tiền Phong - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.38 | 3.100.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm | Đường Lý Bôn - Phương Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.38 | 3.100.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 16.700.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Đào Nguyên Phổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 19.500.000 | 6.900.000 | 4.900.000 | 3.800.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Đào Nguyên Phổ - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 23.400.000 | 6.900.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.40 | 11.000.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.40 | 13.800.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.41 | 12.800.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.41 | 14.700.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 19.500.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 4.100.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 18.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Phố Lê Quý Đôn - Cầu Thái Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 16.100.000 | 4.300.000 | 3.800.000 | 2.500.000 |
| Phố Đào Nguyên Phổ | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.21 | 11.600.000 | 5.900.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Phố Đặng Nghiễm | Ngõ 38 phố Bồ Xuyên - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.20 | 11.600.000 | 5.900.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Phố Đặng Nghiễm | Phố Lê Quý Đôn - Ngõ 38 phố Bồ Xuyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.20 | 15.300.000 | 5.900.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Phố Đỗ Lý Khiêm | Phố Bồ Xuyên - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.22 | 7.800.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Phố Đỗ Lý Khiêm | Phố Đặng Nghiễm - Phố Bồ Xuyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.22 | 9.200.000 | 5.900.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) | Cầu Hòa Bình - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.1 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.7 | 8.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 3.100.000 |
| Đường Lý Bôn | Cầu Báng - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 8.700.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 21.500.000 | 6.600.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Phạm Quang Lịch - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 15.000.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | 3.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 13.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Bùi Sĩ Tiêm - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 13.500.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Đường Quách Đình Bảo - Đường Trần Thủ Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 10.900.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.9 | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Quách Đình Bảo | Đường Trần Quang Khải - Phố Bùi Quang Dũng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.12 | 6.500.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Quách Đình Bảo | Phố Bùi Quang Dũng - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.12 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.13 | 5.500.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Giáp thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.13 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Thánh Tông - Cầu Thái Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.14 | 8.400.000 | 4.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Cầu Thái Bình - Cầu Hòa Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.14 | 6.000.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 10.800.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 8.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Cầu sang chợ Thành Đạt - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 16.100.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Trần Quang Khải - Cầu sang chợ Thành Đạt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 10.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Phố Trần Phú - Đường Nguyễn Doãn Cử CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 6.800.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 7.600.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.44 | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.46 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.45 | 2.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.51 | 4.000.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 2 | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.56 | 1.700.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.52 | 3.600.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư giáp trường THCS Tiền Phong | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.50 | 6.000.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bộ chỉ huy quân sự tỉnh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 11.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần nông sản thực phẩm (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 6.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 8.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất hợp tác xã Hữu Nghị (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 6.300.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.54 | 2.700.000 | |||
| Đường qua bến xe khách Hoàng Hà | Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.10 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường số 1 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 10 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 11 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 14 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 12 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 13 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 14 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 13 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 15 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 18 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 16 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 18 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 2 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 3 Tiền Phong - Đường số 7 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 3 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 4 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 4 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 5 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 4 Tiền Phong - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 6 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 5 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 7 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 7 - Đường Quách Đình Bảo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường số 8 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | |||
| Đường số 9 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 6 - Đường Quách Đình Bảo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 4.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Kho vũ khí - Giáp tổ dân phố Tân Quán CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.5 | 4.400.000 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Tổ dân phố Tân Quán - Giáp xã Vũ Thư CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.5 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ) | Đường ĐT.454 - Giáp kho vũ khí CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.5 | 4.400.000 | 2.100.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ) | Giáp trường Trung học cơ sở Phúc Thành - Đê sông Trà Lý CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ) | Cầu Đen - Trường Trung học cơ sở Phúc Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.6 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ) | Đường ĐT.454 - Cầu Đen CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.6 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) | Đường Lý Bôn - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến) | Đường Lý Bôn - Sông Bạch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.11 | 5.500.000 | 2.400.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Cầu Chờ - Giáp xã Thư Trì CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Đường cứu hộ - Cầu Chờ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Gốc đa Cao Nguyên - Đường cứu hộ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Gốc đa Cao Nguyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.400.000 |
| Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) | Cầu Báng - Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.2 | 7.400.000 | 3.000.000 | 2.600.000 | 2.300.000 |
| Đường ĐT.454A | Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ) - Ngã tư gần nhà lưu niệm Bác Hồ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.4 | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 2.000.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 7m đến dưới 15m CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 3.500.000 | |||
| Các khu dân cư còn lại | Đường rộng từ 15m trở lên CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.60 | 4.000.000 | |||
| Các thửa đất còn lại | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.47 | 700.000 | |||
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Phúc Thành (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã thuộc xã Tân Bình (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 3.800.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Các đường khác | Ngã ba giáp trung tâm bảo trợ xã hội - Đường ĐT.454 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Phong (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong (cũ) - Cống Mễ Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.200.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Cống Đình - Cống Mễ Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Các đường khác | Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.43 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm | Các đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.53 | 5.000.000 | |||
| Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.53 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Trung Bắc | Đường ĐH.08 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.57 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Phúc Trung Bắc | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.57 | 1.300.000 | |||
| Khu dân cư quy hoạch giáp khu 5% TBS Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.58 | 2.800.000 | |||
| Khu dân cư quy hoạch giáp khu 5% TBS Sông Trà | Đường quy hoạch rộng trên 30m (đường đôi) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.58 | 5.000.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường nối thành phố Thái Bình với đường Thái Bình - Hà Nam CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 5.100.000 | |||
| Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà | Đường QH số 1 CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.59 | 5.100.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường gom CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 5.600.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường đôi CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 5.000.000 | |||
| Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà | Đường nội bộ còn lại CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.55 | 2.800.000 | |||
| Phố Bùi Quang Dũng | Đường Quách Đình Bảo - Giáp khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.18 | 6.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Phố Bùi Quang Dũng | Đường Trần Thủ Độ - Đường Quách Đình Bảo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.18 | 7.300.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Đường Lý Bôn - Đường Nguyễn Doãn Cử CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.300.000 |
| Phố Bùi Sĩ Tiêm | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.19 | 5.200.000 | 3.800.000 | 3.000.000 | 1.900.000 |
| Phố Bồ Xuyên | Phố Lê Quý Đôn - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.17 | 13.800.000 | 5.300.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Phố Hai Bà Trưng | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Nguyễn Thái Học CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.23 | 28.800.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Hai Bà Trưng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.24 | 15.100.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.24 | 16.200.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.25 | 15.600.000 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.400.000 |
| Phố Lê Lợi | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.26 | 28.800.000 | 7.400.000 | 5.200.000 | 3.700.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Giáp nhà máy cơ khí 2-9 - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 22.500.000 | 5.300.000 | 3.900.000 | 3.200.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Bùi Sĩ Tiêm - Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 14.700.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 33.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 12.900.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Trần Thái Tông - Phố Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 34.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 30.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 5.100.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn - Nhà máy cơ khí 2-9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.27 | 19.500.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.28 | 22.300.000 | 7.000.000 | 5.100.000 | 3.500.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố Đặng Nghiễm - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.28 | 21.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Phố Máy Xay | Phố Lý Thường Kiệt - Đường Trần Quang Khải CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.29 | 14.300.000 | 6.500.000 | 4.700.000 | 3.500.000 |
| Phố Nguyễn Du | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.31 | 17.800.000 | 7.000.000 | 5.700.000 | 3.700.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Hai Bà Trưng - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.32 | 22.400.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.400.000 |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.33 | 35.000.000 | 8.800.000 | 6.200.000 | 4.800.000 |
| Phố Ngô Quang Bích | Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.30 | 13.800.000 | 6.500.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phố Ngô Quang Bích | Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.30 | 15.500.000 | 6.500.000 | 5.100.000 | 3.300.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Phố Lê Lợi - Đường Trần Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.37 | 18.800.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Phố Trần Nhật Duật - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.35 | 12.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Phố Phạm Quang Lịch | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.36 | 11.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Phố Phạm Đôn Lễ | Phố Lê Quý Đôn - Phố Ngô Quang Bích CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.34 | 11.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Phố Phạm Đôn Lễ | Phố Ngô Quang Bích - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.34 | 10.300.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm | Đường số 18 Tiền Phong - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.38 | 3.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Quách Hữu Nghiêm | Đường Lý Bôn - Phương Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.38 | 3.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Đào Nguyên Phổ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 24.400.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.800.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Đường Trần Quang Khải - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 20.800.000 | 7.800.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Phố Đào Nguyên Phổ - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.39 | 29.300.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Phố Trần Thái Tông - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.40 | 13.800.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Đường Lê Thánh Tông - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.40 | 17.200.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Trần Thái Tông - Phố Nguyễn Thị Minh Khai CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.41 | 18.300.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.41 | 16.000.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Phố Lê Quý Đôn - Cầu Thái Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 20.100.000 | 5.300.000 | 4.800.000 | 3.100.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Lý Bôn - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 24.300.000 | 6.600.000 | 5.400.000 | 5.100.000 |
| Phố Trần Thái Tông | Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố) - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.42 | 23.500.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 5.400.000 |
| Phố Đào Nguyên Phổ | Phố Trần Hưng Đạo - Phố Lê Lợi CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.21 | 14.500.000 | 7.400.000 | 5.700.000 | 3.700.000 |
| Phố Đặng Nghiễm | Ngõ 38 phố Bồ Xuyên - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.20 | 14.400.000 | 7.400.000 | 5.700.000 | 3.700.000 |
| Phố Đặng Nghiễm | Phố Lê Quý Đôn - Ngõ 38 phố Bồ Xuyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.20 | 19.100.000 | 7.400.000 | 5.700.000 | 3.700.000 |
| Phố Đỗ Lý Khiêm | Phố Bồ Xuyên - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.22 | 9.800.000 | 7.400.000 | 5.400.000 | 3.700.000 |
| Phố Đỗ Lý Khiêm | Phố Đặng Nghiễm - Phố Bồ Xuyên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.22 | 11.500.000 | 7.400.000 | 5.400.000 | 3.700.000 |
| Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) | Cầu Hòa Bình - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.1 | 6.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.7 | 11.000.000 | 6.900.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Bùi Sĩ Tiêm - Phố Phạm Quang Lịch CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 16.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Lý Bôn | Cầu Báng - Giáp phường Trần Hưng Đạo CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 10.800.000 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Phạm Quang Lịch - Phố Trần Thái Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 18.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Đường Trần Thủ Độ - Phố Bùi Sĩ Tiêm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 16.300.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Lý Bôn | Phố Trần Thái Tông - Đường Lê Thánh Tông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 26.900.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Lý Bôn | Đường Quách Đình Bảo - Đường Trần Thủ Độ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.8 | 13.700.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) | Đường Trần Thủ Độ - Công ty TNHH Hoàng Nam CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.9 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường Quách Đình Bảo | Phố Bùi Quang Dũng - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.12 | 8.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Đường Quách Đình Bảo | Đường Trần Quang Khải - Phố Bùi Quang Dũng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.12 | 8.200.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.13 | 6.800.000 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.900.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Giáp thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt) - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.13 | 3.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Thánh Tông - Cầu Thái Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.14 | 10.400.000 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Cầu Thái Bình - Cầu Hòa Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.14 | 7.500.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Cầu sang chợ Thành Đạt - Phố Lý Thường Kiệt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 20.100.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Đường Trần Quang Khải - Cầu sang chợ Thành Đạt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 12.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 13.500.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Đường Trần Thánh Tông | Phố Lê Quý Đôn - Phố Nguyễn Thái Học CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.15 | 10.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Lý Bôn - Phố Trần Phú CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 8.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Phố Lê Quý Đôn - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 9.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Đường Trần Quang Khải - Phố Lê Quý Đôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 7.900.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Thủ Độ | Phố Trần Phú - Đường Nguyễn Doãn Cử CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.16 | 7.900.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.44 | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.46 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.45 | 3.500.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.51 | 5.000.000 | |||
| Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 2 | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.56 | 2.100.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.52 | 4.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư giáp trường THCS Tiền Phong | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.50 | 7.500.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 10.200.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất hợp tác xã Hữu Nghị (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 7.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần nông sản thực phẩm (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 7.800.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ) | Khu dân cư tại khu đất bộ chỉ huy quân sự tỉnh (cũ) CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.48 | 13.900.000 | |||
| Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán | CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.54 | 3.400.000 | |||
| Đường qua bến xe khách Hoàng Hà | Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp) - Đường Lý Bôn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 100.10 | 6.800.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Đường số 1 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 10 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 11 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 14 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 12 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 13 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 16 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 14 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 13 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 15 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 12 Tiền Phong - Đường số 18 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 16 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 18 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 15 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 2 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 3 Tiền Phong - Đường số 7 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 3 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 4 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 4 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 5 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 4 Tiền Phong - Đường số 8 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 6 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Đường số 1 Tiền Phong - Đường số 5 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 7 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 7 - Đường Quách Đình Bảo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Đường số 8 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Phố Bùi Quang Dũng - Đường số 9 Tiền Phong CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | |||
| Đường số 9 Tiền Phong Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ) | Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 6 - Đường Quách Đình Bảo CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 100.49 | 5.100.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.