Bảng giá đất Phường Thái Bình, Hưng Yên từ 01/01/2026

416 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thái Bình140.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Nguyễn Thị Minh Khai, đoạn Phố Lê Quý Đôn đến Đường Lý Bôn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)Tổ dân phố Tân Quán - Giáp xã Vũ Thư
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.5
3.200.0001.200.000900.000700.000
Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)Kho vũ khí - Giáp tổ dân phố Tân Quán
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.5
5.500.0002.600.0002.500.0002.300.000
Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)Đường ĐT.454 - Giáp kho vũ khí
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.5
5.500.0002.600.0002.500.0002.300.000
Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ)Giáp trường Trung học cơ sở Phúc Thành - Đê sông Trà Lý
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.6
1.800.000900.000800.000700.000
Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ)Cầu Đen - Trường Trung học cơ sở Phúc Thành
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.6
2.000.000900.000800.000700.000
Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ)Đường ĐT.454 - Cầu Đen
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.6
1.400.000900.000800.000700.000
Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)Đường Lý Bôn - Giáp phường Trần Hưng Đạo
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.3
7.500.0003.700.0003.300.0002.900.000
Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)Đường Lý Bôn - Sông Bạch
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.11
6.800.0003.000.0002.800.0001.900.000
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)Đường cứu hộ - Cầu Chờ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.2
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)Gốc đa Cao Nguyên - Đường cứu hộ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.2
6.600.0002.200.0001.600.0001.100.000
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)Cầu Chờ - Giáp xã Thư Trì
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.2
5.600.0001.900.0001.400.0001.000.000
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)Cầu Báng - Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.2
9.300.0003.700.0003.300.0002.900.000
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - Gốc đa Cao Nguyên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.2
12.500.0003.800.0003.300.0003.000.000
Đường ĐT.454AĐường ĐT.454 (Đường 223 cũ) - Ngã tư gần nhà lưu niệm Bác Hồ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 100.4
3.900.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 100
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 100
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.