Bảng giá đất Xã Nam Cường, Hưng Yên từ 01/01/2026
134 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Cường là 19.900.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Nam Thanh đến giáp phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư giáp đất ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.14 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.16 | 7.000.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.12 | 2.900.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.13 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.15 | 10.100.000 | |||
| Tuyến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.7 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cầu Nam Thanh đến giáp phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 19.900.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 15.300.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ cầu Tám Tấn đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 10.100.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định cư đến đất nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 8.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam Thanh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ cầu Đông Cao đến ngã tư đường ĐH.35 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 13.500.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A (đoạn đối diện trường Tiểu học) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp cống Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng (cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 12.900.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông Thành) đến đất ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Cường đến đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 10.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng niệm liệt sĩ Đường ĐH.33A | Đường ĐH.33A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.3 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư ông Thuyết Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 9.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ giáp xã Nam Tiền Hải đến ngã tư đường ĐT.462 (Đường 221A) Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp xã Đồng Châu đến ngã ba trạm phát sóng Biển Đảo Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.2 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng Phú Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.5 | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh Đường ĐH.33A | Đường ĐH.33A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.3 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần Quyên thôn Nam Đồng Nam Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp xã Nam Trung (cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 16.600.000 | 5.800.000 | 4.100.000 | 2.900.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.35 đến trường tiểu học Nam Cường Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 9.700.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp đến cống Tài Rong Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 15.900.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã ba trường THCS Nam Thắng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 9.400.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Từ trạm phát sóng Biển Đảo đến giáp xã Hưng Phú Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.2 | 7.700.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Từ Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan sát (Đài 5) Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.5 | 9.800.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường chính Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân | Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.11 | 7.000.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.8 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.9 | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Đường giáp sông Thủ Chính Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 12.600.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 5.100.000 | |||
| Đường nội bộ Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân | Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.11 | 5.700.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 3.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 5.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.10 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 500.000 | |||
| Khu dân cư giáp đất ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.14 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.16 | 1.400.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.12 | 800.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.13 | 800.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.15 | 2.100.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 900.000 | |||
| Tuyến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.7 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Nam Thanh đến giáp phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 3.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ cầu Tám Tấn đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định cư đến đất nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam Thanh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đông Cao đến ngã tư đường ĐH.35 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A (đoạn đối diện trường Tiểu học) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Từ giáp cống Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng (cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông Thành) đến đất ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Cường đến đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 2.200.000 | 900.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng niệm liệt sĩ Đường ĐH.33A | Đường ĐH.33A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.3 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư ông Thuyết Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Nam Tiền Hải đến ngã tư đường ĐT.462 (Đường 221A) Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp xã Đồng Châu đến ngã ba trạm phát sóng Biển Đảo Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.2 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng Phú Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.5 | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh Đường ĐH.33A | Đường ĐH.33A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.3 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần Quyên thôn Nam Đồng Nam Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp xã Nam Trung (cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 3.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.35 đến trường tiểu học Nam Cường Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp đến cống Tài Rong Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 3.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã ba trường THCS Nam Thắng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.900.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ trạm phát sóng Biển Đảo đến giáp xã Hưng Phú Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.2 | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan sát (Đài 5) Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.5 | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường chính Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân | Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.11 | 1.400.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.8 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.9 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường giáp sông Thủ Chính Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 2.600.000 | |||
| Đường nội bộ Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân | Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.11 | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 1.100.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 1.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 1.000.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.10 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đoạn còn lại Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 600.000 | |||
| Khu dân cư giáp đất ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.14 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.16 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.12 | 900.000 | |||
| Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.13 | 900.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.15 | 2.600.000 | |||
| Khu dân cư tái định cư đường ven biển Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 1.100.000 | |||
| Tuyến đường bộ ven biển | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.7 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Nam Thanh đến giáp phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ cầu Tám Tấn đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định cư đến đất nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1 Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam Thanh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cầu Đông Cao đến ngã tư đường ĐH.35 Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 3.400.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A (đoạn đối diện trường Tiểu học) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp cống Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng (cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 3.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông Thành) đến đất ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Cường đến đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 2.700.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng niệm liệt sĩ Đường ĐH.33A | Đường ĐH.33A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.3 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư ông Thuyết Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 2.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Nam Tiền Hải đến ngã tư đường ĐT.462 (Đường 221A) Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp xã Đồng Châu đến ngã ba trạm phát sóng Biển Đảo Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.2 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng Phú Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.5 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh Đường ĐH.33A | Đường ĐH.33A Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.3 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần Quyên thôn Nam Đồng Nam Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp xã Nam Trung (cũ) Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Từ ngã tư đường ĐH.35 đến trường tiểu học Nam Cường Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) | Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.4 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp đến cống Tài Rong Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) | Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã ba trường THCS Nam Thắng Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ trạm phát sóng Biển Đảo đến giáp xã Hưng Phú Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) | Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.2 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan sát (Đài 5) Đường liên xã | Đường liên xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.5 | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng (cũ) Đường xã | Đường xã Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.6 | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường chính Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân | Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.11 | 1.800.000 | |||
| Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.8 | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.9 | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường giáp sông Thủ Chính Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 3.200.000 | |||
| Đường nội bộ Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân | Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.11 | 1.500.000 | |||
| Đường nội bộ Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.17 | 1.300.000 | |||
| Đường rộng dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 900.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 1.800.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 50.18 | 1.300.000 | |||
| Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 50.10 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.