Bảng giá đất Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên từ 01/01/2026

140 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Việt Vương là 48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom ĐH.57), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.7
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.8
11.000.0004.300.0003.100.0002.200.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.9
4.000.0002.800.0002.000.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.7
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.8
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.9
4.500.0003.200.0002.300.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.600.000
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.13
13.000.000
Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.4
24.000.0008.200.0005.800.0004.100.000
Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
20.000.0006.800.0004.800.0003.400.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383
Đường ĐT.379
Đường ĐT.379
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.3
25.000.0008.300.0005.900.0004.200.000
Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
16.000.0005.600.0004.000.0002.800.000
Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐH.54
Đường ĐH.54
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.5
12.000.0004.600.0003.300.0002.300.000
Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.4
30.000.0009.600.0006.800.0004.800.000
Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương
Đường ĐH.54
Đường ĐH.54
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.5
13.000.0004.900.0003.500.0002.500.000
Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.379
Đường ĐT.379
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.3
32.000.00010.200.0007.200.0005.100.000
Đường Kênh Đông
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
30.000.000
Đường gom ĐH.57
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
48.000.000
Đường gom ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
28.000.000
Đường gom ĐT.379
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
35.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
25.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
25.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
25.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
25.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
25.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
25.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
20.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
25.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
16.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
18.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
25.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
28.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
28.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
28.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
22.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
20.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
22.000.000
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.6
45.000.00013.100.0009.200.0006.600.000
Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.2
15.000.0005.300.0003.800.0002.700.000
Đường ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
32.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.7
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.8
2.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.9
1.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.8
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.7
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.9
1.200.0001.100.0001.000.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.000.000
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.13
2.600.000
Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.4
4.800.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
4.000.0001.400.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383
Đường ĐT.379
Đường ĐT.379
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.3
5.000.0001.700.0001.200.0001.000.000
Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
3.200.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐH.54
Đường ĐH.54
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.5
2.400.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.4
6.000.0002.000.0001.400.0001.000.000
Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương
Đường ĐH.54
Đường ĐH.54
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.5
2.600.0001.200.0001.100.0001.000.000
Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.379
Đường ĐT.379
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.3
6.400.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường Kênh Đông
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
6.000.000
Đường gom ĐH.57
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
9.600.000
Đường gom ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
5.600.000
Đường gom ĐT.379
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
7.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
4.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
3.600.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
3.200.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
5.000.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
3.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
5.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
5.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
5.600.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
4.400.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
4.400.000
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.6
9.000.0002.700.0001.900.0001.400.000
Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.2
3.000.0001.200.0001.100.0001.000.000
Đường ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
6.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.7
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.8
2.800.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường còn lại
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.9
1.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.7
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.8
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.9
1.300.0001.200.0001.100.000
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Khu vực 2
1.100.000
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.13
3.300.000
Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.4
6.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
5.000.0001.700.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383
Đường ĐT.379
Đường ĐT.379
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.3
6.300.0002.100.0001.500.0001.100.000
Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng
Đường ĐT.377
Đường ĐT.377
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.1
4.000.0001.400.0001.200.0001.100.000
Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐH.54
Đường ĐH.54
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.5
3.000.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu
Đường ĐT.383
Đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.4
7.500.0002.400.0001.700.0001.200.000
Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương
Đường ĐH.54
Đường ĐH.54
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.5
3.300.0001.300.0001.200.0001.100.000
Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
Đường ĐT.379
Đường ĐT.379
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.3
8.000.0002.600.0001.800.0001.300.000
Đường Kênh Đông
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
7.500.000
Đường gom ĐH.57
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
12.000.000
Đường gom ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
7.000.000
Đường gom ĐT.379
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
8.800.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
5.000.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
6.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
6.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
6.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
6.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
6.300.000
Đường rộng từ 15m trở lên
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
6.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
6.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
6.300.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
4.500.000
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
4.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.11
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.10
5.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.17
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.15
5.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
5.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.16
5.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379)
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.18
7.000.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.14
5.500.000
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
Các khu dân cư còn lại
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.19
7.000.000
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.6
11.300.0003.300.0002.300.0001.700.000
Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê
Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Mục 19.2
3.800.0001.400.0001.200.0001.100.000
Đường ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383
Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Mục 19.12
8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 19
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.