Bảng giá đất Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên từ 01/01/2026
140 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Việt Vương là 48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường gom ĐH.57), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.7 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.8 | 11.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.9 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.7 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.8 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.9 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.600.000 | |||
| Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.13 | 13.000.000 | |||
| Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.4 | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383 Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.3 | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐH.54 | Đường ĐH.54 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.5 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.4 | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương Đường ĐH.54 | Đường ĐH.54 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.5 | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.3 | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| Đường Kênh Đông Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 30.000.000 | |||
| Đường gom ĐH.57 Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 48.000.000 | |||
| Đường gom ĐT.377B Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 28.000.000 | |||
| Đường gom ĐT.379 Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 16.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 25.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 28.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 22.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 20.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 22.000.000 | |||
| Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.6 | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.2 | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| Đường ĐT.383 Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 32.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.7 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.8 | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.8 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.7 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.000.000 | |||
| Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.13 | 2.600.000 | |||
| Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.4 | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383 Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.3 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐH.54 | Đường ĐH.54 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.5 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.4 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương Đường ĐH.54 | Đường ĐH.54 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.5 | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.3 | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường Kênh Đông Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 6.000.000 | |||
| Đường gom ĐH.57 Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 9.600.000 | |||
| Đường gom ĐT.377B Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 5.600.000 | |||
| Đường gom ĐT.379 Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 3.200.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 3.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 5.600.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 4.400.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 4.400.000 | |||
| Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.6 | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐT.383 Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 6.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.7 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.8 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường còn lại Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.9 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.7 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m | Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.8 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2 Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.9 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | |
| KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | Khu vực 2 | 1.100.000 | |||
| Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha) | Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.13 | 3.300.000 | |||
| Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.4 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383 Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.3 | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng Đường ĐT.377 | Đường ĐT.377 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.1 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐH.54 | Đường ĐH.54 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.5 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu Đường ĐT.383 | Đường ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.4 | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương Đường ĐH.54 | Đường ĐH.54 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.5 | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương Đường ĐT.379 | Đường ĐT.379 Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.3 | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường Kênh Đông Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 7.500.000 | |||
| Đường gom ĐH.57 Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 12.000.000 | |||
| Đường gom ĐT.377B Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 7.000.000 | |||
| Đường gom ĐT.379 Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 8.800.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 15m trở lên Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 6.300.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 4.500.000 | |||
| Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 4.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) | Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.11 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư | Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.10 | 5.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) | Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.17 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B | Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.15 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) | Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.16 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) | Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379) Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.18 | 7.000.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây | Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.14 | 5.500.000 | |||
| Đường rộng từ 7m đến dưới 15m Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.19 | 7.000.000 | |||
| Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383 | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.6 | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê | Khu vực 1 — CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Mục 19.2 | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.383 Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 | Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383 Khu vực 1 — CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Mục 19.12 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hưng Yên.